Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang là văn bản pháp lý quan trọng, định hướng cho việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Quyết định này bao gồm các nội dung chính về phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, cùng với trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc triển khai thực hiện.
Nội dung chính của Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Giang
-
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang được phê duyệt với các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, phân bổ chi tiết theo từng đơn vị hành chính (thị trấn Kẻ Sặt và các xã). Tổng diện tích tự nhiên của huyện là 10.614,50 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích 7.386,65 ha. Bao gồm các loại đất chính như đất trồng lúa (5.959,25 ha, trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm khác (15,67 ha), đất trồng cây lâu năm (553,60 ha), đất nuôi trồng thủy sản (766,35 ha), và đất nông nghiệp khác (91,78 ha). Các chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể cho từng xã, thị trấn.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 3.220,65 ha. Bao gồm đa dạng các loại đất như đất quốc phòng (17,71 ha), đất an ninh (0,67 ha), đất cụm công nghiệp (101,11 ha), đất thương mại, dịch vụ (2,56 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44,41 ha), đất phát triển hạ tầng (1.658,81 ha, trong đó đất giao thông 1.027,12 ha, đất thủy lợi 522,36 ha), đất ở tại nông thôn (869,00 ha), đất ở tại đô thị (18,64 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (16,89 ha), đất cơ sở tôn giáo (16,61 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (168,40 ha), đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (208,31 ha), và nhiều loại đất phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích 7,20 ha.
Các số liệu chi tiết về phân bổ diện tích đất được trình bày cụ thể cho từng xã, thị trấn trong huyện, thể hiện sự phân chia rõ ràng về mục đích sử dụng đất trên toàn địa bàn.
-
Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2017 là 94,05 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp: 79,45 ha, chủ yếu là đất trồng lúa (73,30 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm khác (0,32 ha), đất trồng cây lâu năm (0,35 ha), và đất nuôi trồng thủy sản (5,48 ha).
- Đất phi nông nghiệp: 14,60 ha, bao gồm đất cụm công nghiệp (2,30 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,32 ha), đất phát triển hạ tầng (11,64 ha, trong đó đất giao thông 4,34 ha, đất thủy lợi 6,83 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,06 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,02 ha), và đất có mặt nước chuyên dùng (0,26 ha).
Kế hoạch này cũng được chi tiết hóa theo từng đơn vị hành chính, cho thấy sự chuẩn bị cụ thể cho các dự án và mục tiêu phát triển.
-
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng với tổng diện tích và các loại hình chuyển đổi:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 87,32 ha, chủ yếu là đất trồng lúa (80,39 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm khác (0,32 ha), đất trồng cây lâu năm (0,35 ha), và đất nuôi trồng thủy sản (6,26 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 12,50 ha, bao gồm đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (2,00 ha) và đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung (10,50 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp: Tổng diện tích 2,16 ha, bao gồm đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản (0,05 ha), đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác (1,55 ha), đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (0,05 ha), và đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác (0,51 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 14,75 ha, bao gồm các loại chuyển đổi như đất giao thông sang đất cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh, đất giáo dục, đất cơ sở thể dục thể thao; đất thủy lợi sang các mục đích tương tự; đất xây dựng trụ sở cơ quan; và đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn (14,02 ha).
Các nội dung chi tiết của Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Giang được dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Trung tâm Kỹ thuật công nghệ môi trường lập và được các cơ quan có thẩm quyền ký duyệt.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4047/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN BÌNH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1419/TTr-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Kẻ Sặt | Xã Hưng Thịnh | Xã Vĩnh Tuy | Xã Hùng Thắng | Xã Tráng Liệt | |||
| 1 | 2 | 3=4+..+22 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 10614.50 | 62.73 | 196.99 | 446.15 | 679.16 | 233.03 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7386.65 | 20.97 | 47.77 | 309.73 | 505.07 | 98.45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5959.25 | 16.49 | 25.86 | 212.60 | 333.64 | 87.62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5959.25 | 16.49 | 25.86 | 212.60 | 333.64 | 87.62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 15.67 | 1.60 |
| 0.84 |
| 3.42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 553.60 | 0.56 | 8.49 | 29.55 | 40.80 | 3.77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 766.35 | 2.32 | 11.26 | 58.59 | 130.63 | 3.45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 91.78 |
| 2.16 | 8.15 |
| 0.19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3220.65 | 41.76 | 149.22 | 136.36 | 174.09 | 132.38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 17.71 | 0.34 |
| 9.52 |
| 2.90 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.67 | 0.14 |
|
|
| 0.49 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 101.11 |
| 43.00 |
|
| 13.68 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.56 |
| 1.23 |
|
| 1.14 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 44.41 | 0.62 | 4.29 | 0.56 | 0.09 | 4.70 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1658.81 | 10.72 | 55.98 | 55.31 | 87.76 | 46.82 |
|
| Đất giao thông | 1027.12 | 7.76 | 40.63 | 38.02 | 41.08 | 29.12 |
|
| Đất thủy lợi | 522.36 | 2.34 | 8.95 | 14.62 | 42.79 | 10.78 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng | 4.88 | 0.004 | 0.62 | 0.39 | 0.08 | 0.02 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.79 | 0.11 | 0.02 | 0.12 | 0.03 | 0.08 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 1.05 |
| 0.10 |
|
| 0.64 |
|
| Đất cơ sở y tế | 6.55 |
| 0.25 | 0.21 | 0.16 | 0.24 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 53.57 |
| 1.18 | 1.68 | 3.47 | 4.63 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 37.02 |
| 0.79 | 0.27 | 0.12 | 1.32 |
|
| Đất chợ | 5.49 | 0.50 | 3.45 |
| 0.03 |
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0.80 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 19.43 | 2.38 | 0.19 | 0.92 | 0.85 | 1.46 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 869.00 |
| 32.71 | 31.62 | 40.70 | 46.60 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 18.64 | 18.64 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16.89 | 0.22 | 1.15 | 1.64 | 1.18 | 2.41 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1.79 | 1.42 |
|
|
| 0.37 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 16.61 | 0.66 | 0.57 | 0.96 | 0.22 | 2.12 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 168.40 | 1.08 | 2.40 | 9.38 | 9.79 | 0.95 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 10.86 | 0.15 | 0.06 | 0.32 | 0.66 |
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1.95 | 0.17 | 0.04 |
|
| 1.43 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 9.55 |
| 0.44 | 0.78 | 0.74 | 0.35 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 208.31 | 5.24 | 5.47 | 20.39 | 19.00 | 5.86 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 51.60 |
| 1.68 | 4.98 | 13.12 | 1.12 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 1.57 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 7.20 |
|
| 0.06 |
| 2.20 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Vĩnh Hồng | Xã Long Xuyên | Xã Tân Việt | Xã Thúc Kháng | Xã Tân Hồng | Xã Bình Minh | Xã Hồng Khê | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 860.34 | 522.27 | 629.26 | 810.27 | 712.81 | 417.58 | 713.88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 625.35 | 360.69 | 459.02 | 577.41 | 496.76 | 280.25 | 559.44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 484.47 | 270.46 | 399.98 | 487.83 | 438.48 | 237.70 | 438.50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 484.47 | 270.46 | 399.98 | 487.83 | 438.48 | 237.70 | 438.50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 2.06 |
| 0.68 |
| 0.42 | 1.43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 80.47 | 20.36 | 13.17 | 57.01 | 23.53 | 3.67 | 29.23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.42 | 62.72 | 24.36 | 30.19 | 28.46 | 26.29 | 90.28 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 5.10 | 21.52 | 1.71 | 6.30 | 12.17 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 234.59 | 161.54 | 169.91 | 232.13 | 215.15 | 137.22 | 154.31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 0.80 | 0.01 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 17.10 |
|
|
| 14.15 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0.18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.70 | 0.89 | 0.05 | 0.50 | 2.62 | 7.22 | 1.69 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 116.80 | 68.04 | 92.09 | 138.74 | 129.65 | 59.86 | 76.68 |
|
| Đất giao thông | 71.50 | 38.22 | 49.12 | 87.71 | 76.89 | 36.74 | 49.22 |
|
| Đất thủy lợi | 38.33 | 25.12 | 33.39 | 45.16 | 45.94 | 13.87 | 26.02 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng | 1.22 | 0.64 | 0.45 | 0.05 | 0.55 | 0.04 |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.03 | 0.00 | 0.04 |
| 0.03 |
| 0.06 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
| 0.23 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.48 | 0.23 | 0.10 | 0.10 | 0.52 | 2.17 | 0.17 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 2.38 | 1.64 | 4.76 | 2.55 | 2.74 | 5.07 | 1.21 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2.86 | 1.92 | 4.24 | 3.08 | 2.56 | 1.96 |
|
|
| Đất chợ |
| 0.28 |
| 0.10 | 0.19 |
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
| 0.35 |
|
| 0.45 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.12 | 0.75 | 0.59 | 3.74 | 0.96 | 0.16 | 0.27 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 75.21 | 53.06 | 62.09 | 49.36 | 40.50 | 56.56 | 52.54 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.75 | 1.44 | 0.56 | 0.46 | 0.96 | 0.73 | 0.82 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 1.50 | 1.00 | 0.43 | 1.33 | 0.40 | 0.60 | 0.06 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 11.64 | 6.72 | 7.15 | 18.08 | 16.91 | 4.80 | 7.22 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1.07 | 0.75 | 0.94 | 0.74 | 0.68 | 0.15 | 0.69 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.07 |
|
|
| 0.03 |
| 0.04 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.83 | 0.72 | 0.07 | 1.23 | 1.15 | 0.10 | 0.21 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.54 | 23.97 | 5.31 | 16.77 | 4.94 | 6.19 | 14.02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4.09 | 3.82 | 0.63 | 1.19 | 0.95 | 0.08 | 0.08 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.77 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.40 | 0.04 | 0.33 | 0.73 | 0.91 | 0.11 | 0.13 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Học | Xã Cổ Bì | Xã Nhân Quyền | Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Bình Xuyên | Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 621.13 | 717.90 | 619.39 | 714.94 | 786.05 | 864.40 | 6.22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 453.01 | 505.54 | 401.44 | 453.22 | 597.05 | 635.40 | 0.07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 365.46 | 377.68 | 346.06 | 369.10 | 509.16 | 558.15 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 365.46 | 377.68 | 346.06 | 369.10 | 509.16 | 558.15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 3.03 | 2.19 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 62.03 | 21.09 | 35.96 | 35.20 | 53.77 | 34.91 | 0.037 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.52 | 98.92 | 17.23 | 42.85 | 26.45 | 26.39 | 0.033 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 4.82 |
| 6.07 | 7.66 | 15.95 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 166.78 | 211.89 | 217.55 | 261.72 | 189.00 | 228.89 | 6.15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.08 |
|
| 4.06 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 13.19 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.06 | 0.04 | 5.68 | 0.14 |
| 6.89 | 0.70 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 91.88 | 109.60 | 115.24 | 167.83 | 125.45 | 109.97 | 0.386 |
|
| Đất giao thông | 64.76 | 71.00 | 75.32 | 106.85 | 72.40 | 70.48 | 0.30 |
|
| Đất thủy lợi | 14.57 | 34.44 | 31.47 | 55.23 | 47.16 | 32.18 | 0.02 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng | 0.43 | 0.09 | 0.05 | 0.05 | 0.18 | 0.02 |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.05 | 0.05 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.04 | 0.07 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
| 0.08 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.19 | 0.16 | 0.19 | 0.57 | 0.20 | 0.60 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 10.23 | 2.16 | 2.69 | 1.98 | 2.50 | 2.70 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.65 | 1,58 | 4.97 | 2.78 | 2.98 | 3.95 |
|
|
| Đất chợ |
| 0.11 | 0.55 | 0.29 |
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.75 | 0.53 | 0.69 | 1.34 | 0.42 | 2.32 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 46.29 | 58.34 | 45.85 | 47.53 | 48.18 | 80.15 | 1.74 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.48 | 0.80 | 0.58 | 0.56 | 0.55 | 0.50 | 1.12 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.40 | 0.14 | 1.81 | 1.76 | 1.59 | 1.06 |
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 8.68 | 10.24 | 15.11 | 10.83 | 11.01 | 14.21 | 2.22 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1.13 | 1.10 | 0.70 | 0.38 | 0.58 | 0.78 |
|
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 0.18 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.43 | 0.45 | 0.31 | 0.06 | 1.00 | 0.69 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 11.03 | 21.65 | 8.76 | 26.11 |
| 12.08 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.57 | 8.84 | 9.49 | 0.48 | 0,24 | 0.25 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0.13 | 0.67 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.33 | 0.47 | 0.40 |
|
| 0.10 |
|
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Kẻ Sặt | Xã Hưng Thịnh | Xã Vĩnh Tuy | Xã Hùng Thắng | Xã Tráng Liệt | |||
| 1 | 2 | 3=4+..+23 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 79.45 | 0.47 | 3.01 | 9.82 | 3.68 | 11.52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 73.30 | 0.47 | 3.01 | 9.76 | 2.72 | 11.20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 73.30 | 0.47 | 3.01 | 9.76 | 2.72 | 11.20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.32 |
|
|
|
| 0.32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.35 |
|
|
| 0.04 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5.48 |
|
| 0.06 | 0.92 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 14.60 |
| 2.81 | 1.29 | 1.60 | 1.45 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | 2.30 |
| 2.30 |
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0.32 |
|
|
|
| 0.32 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 11.64 |
| 0.51 | 0.99 | 1.60 | 1.11 |
|
| Đất giao thông | 4.34 |
| 0.28 | 0.69 | 0.33 | 0.69 |
|
| Đất thủy lợi | 6.83 |
| 0.21 | 0.30 | 1.27 | 0.32 |
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | 0.07 |
| 0.02 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.10 |
|
|
|
| 0.10 |
|
| Đất chợ | 0.30 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ Sở cơ quan | 0.06 |
|
| 0.06 |
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0.02 |
|
|
|
| 0.02 |
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.26 |
|
| 0.24 |
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Vĩnh Hồng | Xã Long Xuyên | Xã Tân Việt | Xã Thúc Kháng | Xã Tân Hồng | Xã Bình Minh | Xã Hồng Khê | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 12.29 | 4.86 | 4.48 | 2.40 | 2.33 | 4.12 | 0.95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 12.29 | 4.86 | 3.28 | 2.40 | 2.30 | 4.12 | 0.95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 12.29 | 4.86 | 3.28 | 2.40 | 2.30 | 4.12 | 0.95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 0.03 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
| 1.20 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.29 | 0.15 | 0.29 | 0.20 | 0.20 | 0.64 | 0.05 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 1.29 | 0.15 | 0.27 | 0.20 | 0.20 | 0.64 | 0.05 |
|
| Đất giao thông | 0.69 |
| 0.13 | 0.10 | 0.10 | 0.38 | 0.05 |
|
| Đất thủy lợi | 0.60 | 0.15 | 0.14 | 0.10 | 0.10 | 0.26 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ Sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
| 0.02 |
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Học | Xã Cổ Bì | Xã Nhân Quyền | Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Bình Xuyên | Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.80 | 2.07 | 4.45 | 1.05 | 3.61 | 0.54 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.80 | 2.07 | 4.27 | 1.05 | 3.21 | 0.54 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.80 | 2.07 | 4.27 | 1.05 | 3.21 | 0.54 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 0.18 |
| 0.10 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.00 |
|
|
| 0.30 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.00 | 0.13 | 0.93 | 0.28 | 1.20 | 0.09 |
|
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 2.00 | 0.13 | 0.93 | 0.28 | 1.20 | 0.09 |
|
|
| Đất giao thông |
| 0.03 | 0.18 | 0.28 | 0.40 | 0.01 |
|
|
| Đất thủy lợi | 2.00 | 0.10 | 0.45 |
| 0.80 | 0.03 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục-đào tạo |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
| 0.30 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ Sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Kẻ Sặt | Xã Hưng Thịnh | Xã Vĩnh Tuy | Xã Hùng Thắng | Xã Tráng Liệt | |||
| 1 | 2 | 3=4+..+22 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 87.32 | 0.83 | 3.01 | 9.82 | 3.68 | 12.60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 80.39 | 0.83 | 3.01 | 9.76 | 2.72 | 11.93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 80.39 | 0.83 | 3.01 | 9.76 | 2.72 | 11.93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.32 |
|
|
|
| 0.32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.35 |
|
|
| 0.04 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 6,26 |
|
| 0.06 | 0.92 | 0.35 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 12.50 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung | 10.50 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp | 2.16 |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác | 1.55 |
|
|
|
|
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.51 |
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 14.75 |
| 2.81 | 1.29 | 1.60 | 1.47 |
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0.10 |
|
|
|
| 0.02 |
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục | 0.08 |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao | 0.10 |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0.10 |
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD | 0.05 |
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục | 0.09 |
|
|
| 0.03 |
|
| 4.8 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao | 0.10 |
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.06 |
|
| 0.06 |
|
|
| 4.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | 14.02 |
| 2.81 | 1.23 | 1.57 | 1.45 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Vĩnh Hồng | Xã Long Xuyên | Xã Tân Việt | Xã Thúc Kháng | Xã Tân Hồng | Xã Bình Minh | Xã Hồng Khê | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 12.29 | 4.86 | 4.48 | 2.90 | 2.33 | 8.35 | 0.95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 12.29 | 4.86 | 3.28 | 2.90 | 2.30 | 7.92 | 0.95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 12.29 | 4.86 | 3.28 | 2.90 | 2.30 | 7.92 | 0.95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 0.03 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
| 1.20 |
|
| 0.43 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 2.00 |
|
| 4.50 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
| 2.00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
| 4.50 |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp |
|
| 0.10 |
|
| 0.40 |
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.25 |
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.15 |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 1.29 | 0.15 | 0.29 | 0.20 | 0.20 | 0.74 | 0.05 |
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục |
|
|
|
|
| 0.08 |
|
| 4.4 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao |
|
|
|
|
| 0.10 |
|
| 4.5 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD |
|
|
|
|
| 0.05 |
|
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục |
|
|
|
|
| 0.06 |
|
| 4.8 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 0.10 |
|
| 4.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | 1.29 | 0.15 | 0.29 | 0.20 | 0.20 | 0.30 | 0.05 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Học | Xã Cổ Bì | Xã Nhân Quyền | Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Bình Xuyên | Xã Tráng Liệt + TT Kẻ Sặt | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 8.30 | 2.07 | 4.45 | 1.05 | 3.61 | 1.74 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.30 | 2.07 | 4.27 | 1.05 | 3.21 | 1.74 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5.30 | 2.07 | 4.27 | 1.05 | 3.21 | 1.74 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 0.18 |
| 0.10 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3.00 |
|
|
| 0.30 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| 6.00 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trang trại chăn nuôi tập trung |
|
|
|
| 6.00 |
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất phi nông nghiệp sang đất nông nghiệp |
|
|
|
| 1.66 |
|
|
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất giao thông chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 1.30 |
|
|
| 3.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 0.36 |
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2.00 | 0.13 | 0.93 | 0.28 | 1.20 | 0.12 |
|
| 4.1 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
| 4.2 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
| 0.03 |
|
| 4.3 | Đất giao thông chuyển sang đất giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Đất giao thông chuyển sang đất cơ sở TD thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
| 0.10 |
|
|
|
|
| 4.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | 2.00 | 0.13 | 0.78 | 0.28 | 1.20 | 0.09 |
|
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Bình Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Trung tâm Kỹ thuật công nghệ môi trường lập, UBND huyện Bình Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 1961/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 4047/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 4047/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
