Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 4043/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch 2017. Nội dung chi tiết của kế hoạch được xây dựng dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất do Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Thành lập, được Ủy ban nhân dân (UBND) huyện Ninh Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký xác nhận ngày 15/12/2016.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Theo quyết định, tổng diện tích tự nhiên của huyện Ninh Giang được phân bổ là 13.681,48 ha, trải rộng trên địa bàn thị trấn Ninh Giang và 27 xã trực thuộc. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất chính được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 8.904,58 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng lúa với 6.559,24 ha (bao gồm 6.519,07 ha đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: đất trồng cây lâu năm (801,26 ha), đất nuôi trồng thủy sản (1.353,70 ha), đất trồng cây hàng năm khác (169,57 ha) và đất nông nghiệp khác (20,81 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 4.773,84 ha. Nhóm đất này bao gồm nhiều loại đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng, tiêu biểu như: đất phát triển hạ tầng (2.456,79 ha, trong đó đất giao thông chiếm 1.418,39 ha và đất thủy lợi chiếm 910,15 ha); đất ở tại nông thôn (1.231,56 ha); đất ở tại đô thị (35,51 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch (550,00 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (132,06 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (121,14 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (76,40 ha); đất cụm công nghiệp (62,88 ha); đất quốc phòng (13,46 ha) và đất an ninh (2,19 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ ở mức 3,06 ha (tập trung tại xã Quyết Thắng).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017
Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2017 của huyện Ninh Giang được phê duyệt với tổng diện tích đất cần thu hồi cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 100,03 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 91,20 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra, kế hoạch cũng thu hồi 5,07 ha đất nuôi trồng thủy sản, 2,96 ha đất trồng cây lâu năm và 0,80 ha đất trồng cây hàng năm khác.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,27 ha. Diện tích này chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (8,06 ha), đất quốc phòng (0,14 ha) và một phần nhỏ đất ở tại đô thị (0,07 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định chi tiết nhằm đảm bảo quỹ đất cho các dự án xây dựng và nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 104,18 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 95,35 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất khác gồm đất nuôi trồng thủy sản (5,07 ha), đất trồng cây lâu năm (2,96 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (0,80 ha).
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,80 ha. Kế hoạch bao gồm việc chuyển đổi đất giao thông sang đất ở đô thị (0,07 ha), đất giao thông sang đất ở nông thôn (0,37 ha) và đất thủy lợi sang đất ở nông thôn (0,36 ha).
- Chuyển đổi nội bộ trong nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi nội bộ là 8,11 ha. Các hoạt động chuyển đổi tiêu biểu bao gồm: chuyển đất giao thông sang đất cụm công nghiệp (2,27 ha), chuyển đất thủy lợi sang đất cụm công nghiệp (2,44 ha), chuyển đất thủy lợi sang đất giao thông (1,23 ha), chuyển đất giao thông sang đất an ninh (0,27 ha), chuyển đất thủy lợi sang đất quốc phòng (0,20 ha) và đất thủy lợi sang đất an ninh (0,20 ha).
4. Quy định về trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự và thẩm quyền pháp lý. Đồng thời, UBND huyện phải thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và báo cáo định kỳ lên UBND tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4043/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 30 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN NINH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1420/TT-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Ninh Giang | Xã Quyết Thắng | Xã Ứng Hòe | Xã Nghĩa An | Xã Hồng Đức | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(31) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 13.681,48 | 170,54 | 343,55 | 431,10 | 756,36 | 618,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.904,58 | 61,85 | 204,37 | 264,00 | 536,19 | 358,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6.559,24 | 34,13 | 155,87 | 248,67 | 436,66 | 225,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6.519,07 | 34,13 | 151,69 | 243,10 | 436,66 | 225,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 169,57 | 0,62 | 0,24 | 1,29 | 2,04 | 1,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 801,26 | 13,92 | 10,20 | 3,31 | 62,33 | 49,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.353,70 | 13,18 | 38,05 | 9,81 | 35,16 | 81,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 20,81 | - | - | 0,92 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.773,84 | 108,69 | 136,12 | 167,10 | 220,18 | 259,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 13,46 | 5,55 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 2,19 | 0,42 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 62,88 | 0,00 | - | - | 12,88 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,88 | 0,13 | - | - | 0,46 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 76,40 | 11,77 | 0,32 | 0,02 | - | 0,47 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 2.456,79 | 33,00 | 67,18 | 86,88 | 117,83 | 130,69 |
|
| Đất giao thông | 1.418,39 | 17,83 | 42,05 | 49,04 | 51,48 | 82,55 |
|
| Đất thủy lợi | 910,15 | 4,90 | 22,71 | 29,14 | 62,82 | 39,67 |
|
| Đất công trình năng lượng | 2,07 | 0,12 | 0,05 | 0,02 | 0,87 | 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,31 | 0,11 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 2,59 | 0,49 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 8,12 | 1,55 | 0,13 | 0,11 | 0,09 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 65,02 | 5,45 | 1,80 | 1,35 | 1,77 | 6,34 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 37,38 | 1,15 | 0,41 | 1,69 | 0,57 | 1,58 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | 0,02 | 0,00 | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 11,75 | 1,40 | - | 5,52 | 0,20 | 0,44 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 5,26 | 0,00 | - | 0,20 | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 13,57 | 1,16 | 0,20 | 0,40 | 0,45 | 0,76 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 1.231,56 | 0,00 | 37,97 | 43,96 | 53,23 | 63,48 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 35,51 | 35,51 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 25,11 | 3,18 | 0,43 | 0,55 | 0,65 | 1,40 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,06 | 1,70 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 18,62 | 0,00 | 0,34 | 0,85 | 1,40 | 0,75 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 121,14 | 2,66 | 2,68 | 4,75 | 6,50 | 5,02 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 17,34 | 0,17 | 0,79 | 0,20 | 0,42 | 0,41 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,47 | 0,17 |
| 0,30 |
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 8,23 | 0,33 | 0,24 |
| 1,44 | 0,14 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 550,00 | 12,93 | 25,00 | 27,00 | 24,62 | 34,09 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 132,06 | - | 0,93 | 1,98 | 0,32 | 22,23 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,31 |
| 0,04 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3,06 |
| 3,06 |
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ninh Hòa | Xã An Đức | Xã Vạn Phúc | Xã Tân Hương | Xã Ninh Thành | Xã Vĩnh Hòa | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 293,48 | 536,14 | 496,35 | 454,61 | 334,15 | 745,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 177,49 | 352,75 | 290,84 | 306,89 | 227,94 | 504,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 149,76 | 205,52 | 228,33 | 233,47 | 158,78 | 360,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 150,82 | 205,73 | 226,30 | 233,47 | 158,77 | 360,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,76 | 0,27 | 5,07 | 2,75 | 6,71 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,80 | 36,28 | 13,26 | 43,50 | 32,41 | 69,87 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 15,16 | 110,68 | 44,17 | 26,58 | 26,71 | 73,66 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | 0,60 | 3,34 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 115,99 | 183,38 | 205,51 | 147,72 | 106,21 | 240,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
| 1,91 | - | 1,53 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,04 |
|
| 0,65 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,24 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 4,09 | 3,53 | 2,61 | - | 1,92 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 57,58 | 94,29 | 93,21 | 61,18 | 57,70 | 111,05 |
|
| Đất giao thông | 35,10 | 60,34 | 45,07 | 41,21 | 32,13 | 66,33 |
|
| Đất thủy lợi | 19,46 | 29,22 | 44,96 | 13,84 | 23,37 | 40,82 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,05 | 0,05 | 0,02 | 0,07 | 0,13 | 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,08 | 0,02 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,24 | 0,75 | 0,29 | 0,07 | 0,18 | 0,16 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,21 | 2,02 | 2,68 | 4,70 | 0,98 | 2,93 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,48 | 1,72 | 0,11 | 1,11 | 0,89 | 0,63 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | 0,18 | 0,06 | 0,10 | - | 0,13 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | 0,79 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,21 | 0,40 | 0,36 | 0,23 | 0,52 | 0,08 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 18,42 | 38,72 | 65,20 | 48,61 | 30,51 | 84,44 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,32 | 0,84 | 1,42 | 0,84 | 0,26 | 0,69 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
| 0,07 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,11 | 0,76 | 1,87 | 0,75 | 0,71 | 0,17 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 2,73 | 6,68 | 3,81 | 5,03 | 2,74 | 6,68 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,35 | 0,42 | 0,22 | 1,00 | 0,63 | 0,89 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,39 | 0,75 | 0,11 | 0,28 | 0,27 | 0,14 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 25,02 | 27,67 | 32,41 | 23,70 | 10,52 | 16,36 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,63 | 8,77 | 3,31 | 1,38 | 2,34 | 15,20 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đông Xuyên | Xã Hoàng Hanh | Xã Quang Hưng | Xã Tân Phong | Xã Ninh Hải | Xã Đồng Tâm | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 601,73 | 438,39 | 386,67 | 838,43 | 544,28 | 506,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 414,87 | 287,13 | 261,04 | 538,79 | 382,89 | 336,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 351,04 | 203,06 | 201,44 | 454,13 | 265,52 | 223,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 331,47 | 203,06 | 201,44 | 454,13 | 265,39 | 223,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 1,06 | 0,88 | 0,58 | 5,02 | 5,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 23,08 | 31,59 | 11,53 | 28,34 | 30,56 | 45,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,76 | 51,41 | 47,19 | 55,74 | 79,81 | 62,48 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 1,98 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 186,86 | 151,26 | 125,63 | 299,64 | 161,39 | 169,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,50 |
|
|
|
| 2,09 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
| 1,05 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,12 | 0,63 | 0,66 | 0,88 | - | 1,82 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 106,70 | 84,88 | 74,91 | 159,39 | 71,88 | 102,03 |
|
| Đất giao thông | 57,01 | 49,83 | 48,77 | 94,60 | 46,87 | 64,95 |
|
| Đất thủy lợi | 46,98 | 30,58 | 22,86 | 61,57 | 22,67 | 27,66 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | - | - | 0,07 | 0,07 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,09 | 0,30 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,28 | 0,39 | 0,14 | 0,10 | 0,26 | 0,89 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,47 | 1,86 | 2,30 | 1,80 | 1,33 | 4,05 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,89 | 1,91 | 0,81 | 1,12 | 0,60 | 2,77 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,03 | 0,28 | - | 0,10 | - | 1,39 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,77 | 0,15 | 0,44 | 0,05 | 0,46 | 0,60 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 29,38 | 30,17 | 21,77 | 105,96 | 62,23 | 40,95 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,56 | 1,00 | 0,50 | 0,42 | 0,77 | 2,83 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | - | 1,78 | 0,18 | 0,68 | 1,02 | 1,45 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,77 | 2,91 | 3,78 | 7,81 | 4,89 | 4,10 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 | 0,73 | 1,41 | 0,70 | - | 4,04 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
| - |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,01 | 0,15 | 0,04 | 0,13 | 0,52 | 0,99 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 30,57 | 28,22 | 19,91 | 20,48 | 17,13 | 1,42 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 12,88 | 0,63 | 2,05 | 3,14 | 2,48 | 6,00 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quang | Xã Kiến Quốc | Xã Hồng Thái | Xã Hồng Dụ | Xã Văn Hội | Xã Hưng Thái | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 411,17 | 559,75 | 447,42 | 330,68 | 437,07 | 440,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 286,79 | 349,26 | 310,15 | 233,91 | 309,59 | 307,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 231,47 | 316,01 | 206,88 | 138,58 | 220,47 | 256,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 231,47 | 316,01 | 198,82 | 138,58 | 220,47 | 256,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,71 | 9,29 | - | 0,92 | 4,12 | 1,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 18,57 | 0,69 | 29,68 | 40,25 | 27,98 | 11,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35,05 | 23,27 | 68,05 | 54,17 | 57,02 | 38,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 5,53 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 124,38 | 210,49 | 137,27 | 96,77 | 127,48 | 132,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,84 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,11 | 2,06 | 1,03 | - | - | 0,51 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 74,02 | 118,54 | 71,49 | 54,29 | 85,75 | 86,90 |
|
| Đất giao thông | 48,87 | 64,85 | 33,19 | 34,63 | 50,03 | 53,25 |
|
| Đất thủy lợi | 21,73 | 47,12 | 30,91 | 16,69 | 29,58 | 29,12 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | 0,04 | 0,08 | 0,01 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,08 | 0,06 | - | 0,03 | 0,05 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | 0,51 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,25 | 0,09 | 0,16 | 0,16 | 0,73 | 0,22 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,02 | 2,95 | 2,12 | 1,42 | 3,59 | 1,56 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,92 | 2,00 | 5,01 | 1,27 | 1,52 | 2,56 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | - | 0,02 | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,16 | 0,91 | 0,02 | 0,08 | 0,23 | 0,12 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
| 1,06 | 1,32 |
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,44 | 0,88 | 0,53 | 0,19 | 0,45 | 0,49 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 29,40 | 65,55 | 29,53 | 23,74 | 32,88 | 39,52 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,79 | 0,66 | 0,95 | 0,70 | 0,51 | 0,79 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,21 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,38 | 1,10 | 0,80 | 0,21 | 0,51 | 0,19 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 3,52 | 6,03 | 4,44 | 3,38 | 4,93 | 3,36 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,94 | 0,33 | 0,26 | 0,66 | 0,48 | 0,18 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,06 | 0,20 | - | 0,17 | - | 0,05 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 6,14 | 11,29 | 19,53 | 2,72 | - | - |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,70 | 2,53 | 7,38 | 10,71 | 1,93 | 0,66 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Phong | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Văn Giang | ||
| (1) | (2) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 674,49 | 540,77 | 498,46 | 410,79 | 434,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 423,21 | 373,35 | 292,49 | 232,97 | 277,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 297,71 | 185,26 | 234,78 | 184,91 | 151,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 297,71 | 185,26 | 233,06 | 184,91 | 150,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 35,98 | 8,78 | 5,12 | 12,50 | 54,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5,76 | 104,80 | 2,84 | 8,95 | 32,87 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 82,80 | 74,52 | 42,26 | 26,61 | 39,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,94 | - | 7,49 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 251,28 | 167,41 | 205,97 | 177,82 | 157,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 24,24 | 25,76 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 18,89 | 2,18 | 15,48 | 1,65 | 5,64 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 101,53 | 94,29 | 93,81 | 87,10 | 78,70 |
|
| Đất giao thông | 68,27 | 39,18 | 46,78 | 57,89 | 36,29 |
|
| Đất thủy lợi | 29,80 | 51,08 | 44,37 | 26,75 | 39,77 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,08 | 0,11 | 0,09 | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | 0,03 | 0,05 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | 1,59 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,19 | 0,14 | 0,14 | 0,17 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,67 | 0,87 | 1,76 | 1,66 | 1,36 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,45 | 1,23 | 0,53 | 0,52 | 0,92 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,09 | 0,05 | 0,10 | 0,09 | 0,09 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,16 | 0,20 | 0,02 | 0,99 | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,67 | 0,43 | 0,44 | 1,42 | 0,38 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 73,97 | 40,57 | 48,33 | 33,28 | 39,79 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,55 | 2,03 | 0,71 | 0,16 | 0,60 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,09 | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,21 | 0,98 | 0,11 | - | 0,32 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 5,61 | 3,74 | 2,32 | 2,61 | 3,66 |
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,28 | 0,46 | 0,63 | 0,27 | 0,41 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,33 | 0,48 | 0,37 | 0,52 | 0,12 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | 46,83 | 21,93 | 19,12 | 17,92 | 27,46 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,22 | - | 0,39 | 6,14 | 0,12 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,04 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Ninh Giang | Xã Quyết Thắng | Xã Ứng Hòe | Xã Nghĩa An | Xã Hồng Đức | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(31) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 100,03 | 1,09 | 0,25 | 1,80 | 5,82 | 13,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 91,20 | 0,64 | 0,25 | 1,80 | 5,52 | 13,54 |
|
| Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 91,20 | 0,64 | 0,25 | 1,80 | 5,52 | 13,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,80 | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,96 | 0,05 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,07 | 0,40 | - | - | 0,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8,27 | 0,28 | - | - | 0,40 | 0,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 8,06 | 0,07 |
|
| 0,40 | 0,97 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | 0,07 | 0,07 |
| - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ninh Hòa | Xã An Đức | Xã Vạn Phúc | Xã Tân Hương | Xã Ninh Thành | Xã Vĩnh Hòa | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,11 | 0,03 | 0,02 | 1,99 | 1,51 | 7,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,06 | 0,03 | 0,00 | 1,80 | 1,02 | 7,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,06 | 0,03 | 0,00 | 1,80 | 1,02 | 7,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | - | 0,06 | 0,16 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,05 | - | 0,02 | 0,13 | 0,33 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,39 | - | 0,01 | 0,12 | 0,12 | 0,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,39 | - | 0,01 | 0,12 | 0,12 | 0,23 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đông Xuyên | Xã Hoàng Hanh | Xã Quang Hưng | Xã Tân Phong | Xã Ninh Hải | Xã Đồng Tâm | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,51 | 2,19 | 0,35 | 0,45 | 0,99 | 3,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,51 | 1,96 | 0,35 | 0,40 | 0,99 | 2,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,51 | 1,96 | 0,35 | 0,40 | 0,99 | 2,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,11 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,12 | - | 0,05 | - | 0,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | 0,91 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | - | - | - | - | - | 0,91 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quang | Xã Kiến Quốc | Xã Hồng Thái | Xã Hồng Dụ | Xã Văn Hội | Xã Hưng Thái | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,45 | 1,44 | - | 1,56 | 0,95 | 1,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,45 | 0,81 | - | 1,05 | 0,63 | 1,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,45 | 0,81 | - | 1,05 | 0,63 | 1,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,12 | - | 0,12 | 0,06 | 0,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,51 | - | 0,39 | 0,26 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,25 | - | - | 0,06 | 0,03 | 0,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,25 | - | - | 0,06 | 0,03 | 0,18 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Phong | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Văn Giang | ||
| (1) | (2) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,01 | 1,63 | 23,77 | 22,84 | 2,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,01 | 1,13 | 20,71 | 21,29 | 2,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,01 | 1,13 | 20,71 | 21,29 | 2,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,50 | - | 0,30 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | 2,15 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 0,91 | 1,25 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | 1,09 | 3,22 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | - | - | 1,09 | 3,22 | - |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Ninh Giang | Xã Quyết Thắng | Xã Ứng Hòe | Xã Nghĩa An | Xã Hồng Đức | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(31) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 104,18 | 1,09 | 0,25 | 1,80 | 5,82 | 13,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 95,35 | 0,64 | 0,25 | 1,80 | 5,52 | 13,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 95,35 | 0,64 | 0,25 | 1,80 | 5,52 | 13,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,80 | - | - |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,96 | 0,05 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,07 | 0,40 | - | - | 0,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,80 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | 0,37 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | 0,36 |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp | 8,11 | 0,34 | - | - | 0,40 | 0,97 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - |
| 3.2 | Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng | 0,17 | - | - | - | - | - |
| 3.4 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh | 0,27 | - | - | - | - | - |
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ | 0,13 | 0,13 | - | - | - | - |
| 3.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | 2,27 | - | - | - | 0,28 | - |
| 3.7 | Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh | 0,31 | - | - | - | - | - |
| 3.8 | Đất giao thông chuyển sang đất thể thao | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 3.9 | Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 3.10 | Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 3.11 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp | 2,44 | - | - | - | 0,12 | - |
| 3.12 | Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 3.13 | Đất thủy lợi sang đất giao thông | 1,23 | - | - | - | - | 0,97 |
| 3.14 | Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ | 0,30 | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ninh Hòa | Xã An Đức | Xã Vạn Phúc | Xã Tân Hương | Xã Ninh Thành | Xã Vĩnh Hòa | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,11 | 0,45 | 2,43 | 1,99 | 1,51 | 7,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,06 | 0,45 | 2,41 | 1,80 | 1,02 | 7,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,06 | 0,45 | 2,41 | 1,80 | 1,02 | 7,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| 0,06 | 0,16 |
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,05 | - | 0,02 | 0,13 | 0,33 | 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,39 |
| 0,010 | 0,12 | 0,12 |
|
| 2.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn | 0,18 |
| 0,010 |
| 0,12 |
|
| 2.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn | 0,21 |
|
| 0,12 |
|
|
| 3 | Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp | - | - | 0,52 | - | - | 0,23 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông | - | - | - | - | - | - |
| 3.2 | Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông | - | - | - | - | - | - |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng | - | - | - | - | - | 0,07 |
| 3.4 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh | - | - | - | - | - | 0,06 |
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 3.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 3.7 | Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh | - | - | 0,31 | - | - | - |
| 3.8 | Đất giao thông chuyển sang đất thể thao | - | - | - | - | - | - |
| 3.9 | Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng | - | - | - | - | - | 0,04 |
| 3.10 | Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh | - | - | - | - | - | 0,04 |
| 3.11 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
| - | - | - | - | - |
| 3.12 | Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 3.13 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 3.14 | Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Đông Xuyên | Xã Hoàng Hanh | Xã Quang Hưng | Xã Tân Phong | Xã Ninh Hải | Xã Đồng Tâm | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 0,51 | 2,19 | 0,35 | 0,45 | 0,99 | 3,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,51 | 1,96 | 0,35 | 0,40 | 0,99 | 2,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,51 | 1,96 | 0,35 | 0,40 | 0,99 | 2,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| - |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0,11 |
|
| - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,12 |
| 0,05 | - | 0,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| - |
| - |
|
|
| 2.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | 0,91 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông |
| - |
| - | - | - |
| 3.2 | Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông |
| - |
| - | - | - |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng |
| - |
| - | - | - |
| 3.4 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh |
| - |
| - | - | 0,21 |
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ |
| - |
| - | - | - |
| 3.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp |
| - |
| - | - | - |
| 3.7 | Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh |
| - |
| - | - | - |
| 3.8 | Đất giao thông chuyển sang đất thể thao |
| - |
| - | - | - |
| 3.9 | Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng |
| - |
| - | - | - |
| 3.10 | Đất thủy lợi chuyển sang đất an ninh |
| - |
| - | - | 0,16 |
| 3.11 | Đất thủy lợi chuyển sang đất cụm công nghiệp |
| - |
| - | - | - |
| 3.12 | Đất thủy lợi chuyển sang đất sản xuất kinh doanh |
| - |
| - | - | - |
| 3.13 | Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông |
| - |
| - | - | 0,24 |
| 3.14 | Đất thủy lợi chuyển sang đất chợ |
| - |
| - | - | 0,30 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Quang | Xã Kiến Quốc | Xã Hồng Thái | Xã Hồng Dụ | Xã Văn Hội | Xã Hưng Thái | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,45 | 1,44 | - | 1,56 | 0,95 | 1,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,45 | 0,81 | - | 1,05 | 0,63 | 1,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,45 | 0,81 | - | 1,05 | 0,63 | 1,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| - |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0,12 | - | 0,12 | 0,06 | 0,13 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,51 |
| 0,39 | 0,26 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
| 0,06 | 0,03 |
|
| 2.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất giao thông chuyển sang đất ở nông thôn |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở nông thôn |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 3 | Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp | 0,25 | - | - | - | - | 0,18 |
| 3.1 | Đất quốc phòng chuyển sang đất giao thông | - | - |
| - | - | - |
| 3.2 | Đất ở đô thị chuyển sang đất giao thông | - |
|
| - | - | - |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất quốc phòng | 0,10 | - |
| - | - | - |
| 3.4 | Đất giao thông chuyển sang đất an ninh | - | - |
| - | - | - |
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất thương mại dịch vụ | - | - |
| - | - | - |
| 3.6 | Đất giao thông chuyển sang đất cụm công nghiệp | - | - |
| - | - | - |
| 3.7 | Đất giao thông chuyển sang đất sản xuất kinh doanh | - | - |
| - | - | - |
| 3.8 | Đất giao thông chuyển sang đất thể thao | - | - |
| - | - | 0,18 |
| 3.9 | Đất thủy lợi chuyển sang đất quốc phòng | 0,16 | - |
| - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Phong | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Văn Giang | ||
| (1) | (2) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 0,01 | 2,50 | 23,77 | 22,84 | 2,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,01 | 2,00 | 20,71 | 21,29 | 2,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,01 | 2,00 | 20,71 | 21,29 | 2,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,50 | - | 0,30 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 2,15 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| - | 0,91 | 1,25 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất giao thông sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất giao thông sang đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thủy lợi sang đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển nội bộ trong đất phi nông nghiệp | - | - | 1,09 | 3,22 | - |
| 3.1 | Đất giao thông sang đất cụm công nghiệp |
| - | - | 1,99 | - |
| 3.2 | Đất thủy lợi sang đất cụm công nghiệp |
| - | 1,09 | 1,23 | - |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Ninh Giang theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phú Thành lập, UBND huyện Ninh Giang ký ngày 13/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ninh Giang có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 1788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 4043/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 4043/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
