TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 404/QĐ-UBND NĂM 2022 PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN GIANG, TỈNH HƯNG YÊN
Quyết định này phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm triển khai cho các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Giang
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Văn Giang được quy hoạch phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch đến năm 2030 là 1.163,49 ha (chiếm 16,17% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 98,81 ha (chiếm 1,37%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 26,49 ha (chiếm 0,37%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 317,39 ha (chiếm 4,41%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 124,69 ha (chiếm 1,73%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 596,10 ha (chiếm 8,29%).
- Các loại đất rừng phòng hộ (RPH), đất rừng đặc dụng (RDD), đất rừng sản xuất (RSX) và đất làm muối (LMU) không ghi nhận diện tích quy hoạch (0 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch đến năm 2030 là 6.031,33 ha (chiếm 83,83% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các chỉ tiêu lớn như:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.573,95 ha (chiếm 35,78%).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.397,59 ha (chiếm 19,43%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 471,57 ha (chiếm 6,55%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 437,02 ha (chiếm 6,07%).
- Đất ở đô thị (ODT): 390,68 ha (chiếm 5,43%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 353,57 ha (chiếm 4,91%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 137,93 ha (chiếm 1,92%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 92,87 ha (chiếm 1,29%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 50,62 ha (chiếm 0,70%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 49,86 ha (chiếm 0,69%).
- Đất quốc phòng (CQP): 45,30 ha (chiếm 0,63%).
- Đất tín ngưỡng (TIN): 16,50 ha (chiếm 0,23%).
- Đất an ninh (CAN): 9,22 ha (chiếm 0,13%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): 2,64 ha (chiếm 0,04%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,00 ha (chiếm 0,03%).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong kỳ quy hoạch này.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 3.100,36 ha. Diện tích chuyển đổi cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã gồm:
- Thị trấn Văn Giang: 413,06 ha.
- Xã Nghĩa Trụ: 504,56 ha.
- Xã Tân Tiến: 443,03 ha.
- Xã Long Hưng: 405,05 ha.
- Xã Vĩnh Khúc: 312,43 ha.
- Xã Mễ Sở: 274,65 ha.
- Xã Liên Nghĩa: 263,42 ha.
- Xã Thắng Lợi: 246,72 ha.
- Xã Cửu Cao: 109,31 ha.
- Xã Phụng Công: 66,20 ha.
- Xã Xuân Quan: 61,94 ha.
Cơ cấu các loại đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi nhiều nhất với 1.303,48 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) chuyển đổi 1.238,01 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 197,20 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 192,05 ha; Đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 169,63 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 110,12 ha. Phân bổ chi tiết tại các xã, thị trấn:
- Xã Nghĩa Trụ: 27,33 ha.
- Xã Thắng Lợi: 24,63 ha.
- Thị trấn Văn Giang: 22,60 ha.
- Xã Long Hưng: 15,38 ha.
- Xã Phụng Công: 6,14 ha.
- Xã Mễ Sở: 4,72 ha.
- Xã Vĩnh Khúc: 3,34 ha.
- Xã Tân Tiến: 3,10 ha.
- Xã Cửu Cao: 1,98 ha.
- Xã Liên Nghĩa: 0,70 ha.
- Xã Xuân Quan: 0,19 ha.
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Không phát sinh chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp trong kỳ quy hoạch.
Căn cứ xác định ranh giới: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Giang (tỷ lệ 1/10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất kèm theo.
3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang
Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình lập quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định tại các Điều từ 32 đến 37 của Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất, tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực và địa phương có sử dụng đất trên địa bàn; lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm bảo đảm tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác nhằm thực hiện hiệu quả quy hoạch.
- Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch; thường xuyên giám sát tiến độ đầu tư của các dự án và kiên quyết thu hồi đối với các dự án chậm triển khai thực hiện.
- Sau khi quy hoạch tỉnh và kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng đất của huyện có điểm chưa phù hợp, UBND huyện Văn Giang có trách nhiệm chủ động điều chỉnh để bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất với quy hoạch cấp trên.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch UBND huyện Văn Giang; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 404/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 30 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VĂN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;
Căn cứ Thông báo số 322-TB/TU ngày 05/01/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 25/01/2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 73/TTr-STNMT ngày 28/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Văn Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.262,05 | 59,24 |
| 1.163,49 | 1.163,49 | 16,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 268,45 | 3,73 |
| 98,81 | 98,81 | 1,37 |
| - | Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 268,45 | 3,73 |
| 98,81 | 98,81 | 1,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 218,54 | 3,04 |
| 26,49 | 26,49 | 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.630,83 | 22,67 |
| 317,39 | 317,39 | 4,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 322,87 | 4,49 |
| 124,69 | 124,69 | 1,73 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.821,37 | 25,32 |
| 596,10 | 596,10 | 8,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.932,77 | 40,76 |
| 6.031,33 | 6.031,33 | 83,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,21 | 0,10 |
| 45,30 | 45,30 | 0,63 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,80 | 0,09 |
| 9,22 | 9,22 | 0,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 49,86 | 0,69 |
| 49,86 | 49,86 | 0,69 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 64,03 | 0,89 |
| 471,57 | 471,57 | 6,55 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,28 | 0,80 |
| 437,02 | 437,02 | 6,07 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 7,97 | 0,11 |
| 2,64 | 2,64 | 0,04 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.584,60 | 22,02 |
| 2.573,95 | 2.573,95 | 35,78 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,33 | 0,10 |
| 353,57 | 353,57 | 4,91 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 621,29 | 8,64 |
| 1.397,59 | 1.397,59 | 19,43 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 224,46 | 3,12 |
| 390,68 | 390,68 | 5,43 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,02 | 0,14 |
| 50,62 | 50,62 | 0,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,50 | 0,01 |
| 2,00 | 2,00 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 16,35 | 0,23 |
| 16,50 | 16,50 | 0,23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 185,17 | 2,57 |
| 137,93 | 137,93 | 1,92 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 89,89 | 1,25 |
| 92,87 | 92,87 | 1,29 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Văn Giang | Cửu Cao | Liên Nghĩa | Long Hưng | Mễ Sở | Nghĩa Trụ | Phụng Công | Tân Tiến | Thắng Lợi | Vĩnh Khúc | Xuân Quan | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 3.100,36 | 413,06 | 109,31 | 263,42 | 405,05 | 274,65 | 504,56 | 66,20 | 443,03 | 246,72 | 312,43 | 61,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 169,63 | 34,16 |
|
|
|
| 12,89 |
| 1,87 |
| 120,71 |
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 169,63 | 34,16 |
|
|
|
| 12,89 |
| 1,87 |
| 120,71 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 192,05 | 16,48 | 58,98 | 21,61 | 12,03 | 4,55 | 29,74 | 0,41 | 14,85 | 7,69 | 24,13 | 1,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.303,48 | 115,82 | 25,47 | 43,58 | 300,69 | 98,89 | 419,16 | 12,29 | 144,37 | 21,49 | 112,40 | 9,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 197,20 | 73,27 | 8,37 | 10,03 | 38,69 | 12,81 | 9,27 | 9,89 | 8,90 | 16,38 | 5,51 | 4,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1.238,01 | 173,33 | 16,49 | 188,20 | 53,65 | 158,40 | 33,49 | 43,62 | 273,04 | 201,16 | 49,67 | 46,96 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 110,12 | 22,60 | 1,98 | 0,70 | 15,38 | 4,72 | 27,33 | 6,14 | 3,10 | 24,63 | 3,34 | 0,19 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT Văn Giang | Cửu Cao | Liên Nghĩa | Long Hưng | Mễ Sở | Nghĩa Trụ | Phụng Công | Tân Tiến | Thắng Lợi | Vĩnh Khúc | Xuân Quan | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang có trách nhiệm:
- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài liệu liên quan trong quá trình lập quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại các Điều từ 32 đến 37 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Công bố công khai, tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất được duyệt theo quy định của pháp luật đất đai;
- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa phương có sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
- Quản lý, sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất hàng năm được duyệt;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi các dự án chậm triển khai;
- Sau khi quy hoạch tỉnh và kế hoạch sử dụng đất tỉnh được duyệt, trường hợp quy hoạch sử dụng đất của huyện được duyệt chưa phù hợp, UBND huyện Văn Giang có trách nhiệm điều chỉnh cho đồng bộ, phù hợp với các quy hoạch cấp trên theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch UBND huyện Văn Giang; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 1100/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 1104/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 11Quyết định 1105/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 404/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Hùng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
