Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4029/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2020;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 4948/STC-QLNS ngày 20/12/2021 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 của thành phố (Theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND TP
;
- Văn phòng: TU, HĐND&ĐĐBQH;
- Các Sở, ban ngành thành phố;
- UBND các quận, huyện;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Phòng: TCNS, NC KT&GS;
- CV: TC3;
- Lưu: VT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2020 CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

I. Thu ngân sách nhà nước.

Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2020 thực hiện: 91.660.012 triệu đồng, đạt 93,9% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 94,6% so cùng kỳ. Trong đó:

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu thực hiện: 47.703.074 triệu đồng, đạt 75,7% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 80% so cùng kỳ.

- Thu nội địa thực hiện: 32.733.471 triệu đồng, đạt 99,2% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 121,2% so cùng kỳ.

So với dự toán: Trong 17 chỉ tiêu thu nội địa được giao, có 09/17 chỉ tiêu thu đạt và vượt dự toán; 08/17 chỉ tiêu không đạt dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao là: Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý đạt 92,9%; Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đạt 87,2%; Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh đạt 71,3%; Lệ phí trước bạ đạt 80,9%; Thuế thu nhập cá nhân đạt 81,3%; Thuế bảo vệ môi trường đạt 92,6%; thu phí lệ phí đạt 75,7%; thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước đạt 96,5%.

So với cùng kỳ: Có 8/17 khoản thu tăng trưởng so với thực hiện năm 2019. Có 09 khoản thu giảm so với cùng kỳ, trong đó các chỉ tiêu giảm mạnh so với cùng kỳ như:

+ Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đạt 79,8% so cùng kỳ.

+ Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc sở hữu nhà nước đạt 19,8% so cùng kỳ.

Chi tiết các khu vực thu cụ thể như sau:

- Khu vực doanh nghiệp nhà nước trung ương: thực hiện 1.947.096 triệu đồng, đạt 111,3% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 109,9% so cùng kỳ. Nguyên nhân do một số doanh nghiệp có số nộp tăng cao so cùng kỳ như: Công ty cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng tăng 109.000 triệu đồng, Công ty Cổ phần nhựa Thiếu niên Tiền Phong tăng 42.100 triệu đồng, Chi nhánh Viettel Tập đoàn Viễn thông quân đội tăng 40.000 triệu đồng. Công ty cổ phần đầu tư phát triển cảng Đình Vũ tăng 25.000 triệu đồng, Công ty cổ phần Xăng dầu VIPCO tăng 34.000 triệu đồng. Tuy nhiên, có một số doanh nghiệp do ảnh hưởng của dịch Covid-19 có số nộp giảm so cùng kỳ như: Công ty cổ phần Container Việt Nam giảm 15.600 triệu đồng, Công ty Xăng dầu khu vực III giảm 9.100 triệu đồng, Công ty Điện lực Hải Phòng giảm 35.400 triệu đồng do có chính sách hỗ trợ khách hàng do ảnh hưởng của dịch Covid-19.

- Khu vực Doanh nghiệp nhà nước địa phương: thực hiện 1.022.316 triệu đồng, đạt 92,9% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 99,6% so cùng kỳ; nguyên nhân chủ yếu dẫn đến giảm thu ở khu vực này là do số nộp của Công ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Đầu Tư Phát Triển Đô Thị giảm 5.000 triệu đồng.

- Khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: thực hiện 3.792.158 triệu đồng, đạt 87,2% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 79,8% so cùng kỳ do chủ yếu giảm thu thuế nhà thầu nước ngoài 1.076.000 triệu đồng, trong đó: Giảm thu thuế nhà thầu dự án Cảng Quốc tế Lạch Huyện 240.000 triệu đồng, giảm thu thuế nhà thầu dự án nhà máy ô tô Vinfast 538.000 triệu đồng, nhà thầu LG Display giảm 88.000 triệu đồng, nhà thầu dự án nhà máy Vinsmart giảm 52.000 triệu đồng do chuyển địa điểm về Hà Nội. Bên cạnh đó, một số doanh nghiệp có số nộp giảm do hiệu quả sản xuất kinh doanh giảm và bị tác động tiêu cực bởi đại dịch Covid-19 như: Công ty Liên doanh VSC - POSCO giảm 24.000 triệu đồng, Công ty TNHH công nghiệp nặng Doosan Hải Phòng Việt Nam giảm 5.000 triệu đồng, Công ty Sản xuất thép Úc SSE giảm 41.500 triệu đồng, Công ty cổ phần khu công nghiệp Đình Vũ giảm 43.500 triệu đồng, Công ty liên doanh làng quốc tế Hướng Dương GS-HP giảm 10.500 triệu đồng.

- Khu vực doanh nghiệp ngoài quốc doanh: thực hiện 8.201.206 triệu đồng, đạt 71,3% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 145,9% so cùng kỳ. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thu từ khu vực này tăng cao so cùng kỳ là do phát sinh nguồn thu Thuế tiêu thụ đặc biệt từ dự án Nhà máy ô tô Vinfast 4.022.000 triệu đồng. Tuy nhiên, thu khu vực này không đạt dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao do dự toán giao tăng cao so cùng kỳ. Ngoài ra, một số nguồn thu sụt giảm ảnh hưởng đến tình hình thu NSNN tại khu vực này: Thu vãng lai từ các dự án trên địa bàn giảm: dự án Vinhomes Imperia và Vinhomes Marina giảm 103.000 triệu đồng; hầu hết các doanh nghiệp khu vực này đều là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ, nên đã chịu ảnh hưởng nặng nề từ đại dịch Covid-19, giảm thu nộp NSNN.

- Thuế Thu nhập cá nhân: thực hiện 2.846.344 triệu đồng, đạt 81,3% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 97,7% so cùng kỳ do: thứ nhất, thực hiện Nghị quyết số 954/2020/UBTVQH14 về điều chỉnh mức giảm trừ gia cảnh của thuế thu nhập cá nhân làm giảm nguồn thu thuế thu nhập cá nhân khoảng 100.000 triệu đồng; thứ hai, do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 dẫn đến giảm lượng lớn chuyên gia, người nước ngoài sang Việt Nam công tác, cũng như làm giảm thu nhập chịu thuế do thu nhập của người lao động giảm, do đó thuế thu nhập cá nhân năm 2020 hầu như không có sự tăng trưởng so cùng kỳ.

- Lệ phí trước b: thực hiện 1.075.315 triệu đồng, đạt 80,9% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 91,1% so cùng kỳ do áp dụng chính sách kích cầu của Chính phủ, giảm 50% lệ phí trước bạ đối với ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước theo Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 28/6/2020 áp dụng từ ngày 29/6/2020 đã làm giảm lệ phí trước bạ năm 2020 khoảng 290.000 triệu đồng.

- Thu tiền thuê đất: thực hiện 1.420.429 triệu đồng, đạt 157,8% dự toán dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 155,6% so cùng kỳ do năm 2020 phát sinh đột biến tiền thuê đất 01 lần cho cả thời gian thuê của dự án Vinaconex 300.000 triệu đồng, ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của một số dự án 208.000 triệu đồng.

- Thu tiền sử dụng đất: thực hiện 7.222.232 triệu đồng, đạt 240,7% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 224,4% so cùng kỳ. Thu tiền sử dụng đất tăng cao do phát sinh tiền sử dụng đất của dự án Khu đô thị Tràng Cát tại quận Hải An 3.500.000 triệu đồng và việc đẩy mạnh đấu giá đất ở địa bàn huyện Thủy Nguyên nhằm bù đắp nguồn thu thiếu hụt do ảnh hưởng của dịch Covid -19. Năm 2020, số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn quận Hải An và huyện Thủy Nguyên chiếm 80% trên tổng thu tiền đất của toàn thành phố.

- Phí, lệ phí: thực hiện 1.742.218 triệu đồng, đạt 75,7% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 84% so cùng kỳ. Trong đó: Phí sử dụng kết cấu hạ tầng, dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa cảng biển: thực hiện 984.888 triệu đồng, đạt 63,5% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, bằng 77% so cùng kỳ. Nguyên nhân chủ yếu do giảm thu từ Phí sử dụng kết cấu hạ tầng, dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa cảng biển (hụt so với dự toán được giao là 566.000 triệu đồng và giảm so cùng kỳ 294.000 triệu đồng); phí tham quan giảm 42.000 triệu đồng do ảnh hưởng của dịch Covid-19; phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 30.600 triệu đồng (chủ yếu giảm của Công ty Tân Hoàng An năm 2019 nộp truy thu theo kết luận của Kiểm toán nhà nước).

- Thu khác ngân sách: Thực hiện 690.896 triệu đồng, đạt 160,7% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 140,8% so cùng kỳ do phát sinh đột biến khoản truy thu của Công ty cổ phần cảng Hải Phòng 194.000 triệu đồng theo kết luận của Thanh tra Bộ Tài chính; truy thu khoản đền bù đất lúa 48.000 triệu đồng.

- Thu cổ tức, lợi nhuận sau thuế: Thực hiện 226.668 triệu đồng, đạt 151,1% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 62,3% so cùng kỳ do phát sinh một số khoản đột biến truy thu của Công ty Liên doanh Cáp điện và hệ thống LS-Vina 84.000 triệu đồng.

Thu ngân sách cấp thành phố: Năm 2020, dự toán thu ngân sách cấp thành phố được hưởng theo tỷ lệ Hội đồng nhân dân thành phố giao là 20.922.265 triệu đồng, loại trừ tiền sử dụng đất là 19.975.367 triệu đồng. Thu ngân sách cấp thành phố được hưởng theo tỷ lệ thực hiện là (đã trừ nguồn xã hội hóa số tiền 96.264 triệu đồng) 20.463.343 triệu đồng, loại trừ tiền sử dụng đất là 16.066.331 triệu đồng; hụt 458.922 triệu đồng, Ủy ban nhân dân thành phố báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công ngân sách thành phố số tiền 450.000 triệu đồng, các nhiệm vụ thường xuyên khác 8.922 triệu đồng và điều chỉnh cơ cấu giữa nguồn thu tiền sử dụng đất và nguồn xây dựng cơ bản tập trung để đảm bảo cân đối ngân sách thành phố và đảm bảo cơ cấu chi đầu tư phát triển.

Thu ngân sách khối quận, huyện: Năm 2020, dự toán thu ngân sách khối quận huyện Hội đồng nhân dân thành phố giao là 8.224.062 triệu đồng, loại trừ thu tiền sử dụng đất là 6.100.063 triệu đồng. Thực hiện năm 2020 là 13.563.007 triệu đồng, đạt 164% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, loại trừ thu tiền sử dụng đất là 6.130.981 triệu đồng, đạt 100% dự toán giao. Một số quận huyện thu ngân sách đạt cao so với dự toán giao là Cát Hải đạt 155%, Tiên Lãng 142%, Thủy Nguyên 192%, Hải An 395%.

II. Vay, trả nợ gốc ngân sách địa phương.

- Dư nợ vay đầu năm 2020 của ngân sách địa phương là 2.252.349 triệu đồng, trong đó: Dư nợ vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương là 1.643.462 triệu đồng; Dư nợ vay của các tổ chức tài chính, tín dụng là 26.040 triệu đồng; dư nợ vay lại vốn vay nước ngoài là 582.847 triệu đồng.

- Trong năm 2020, ngân sách địa phương thực hiện vay tổng số tiền là 540.483 triệu đồng, trong đó: vay lại vốn vay nước ngoài của các dự án ODA số tiền 540.483 triệu đồng, bao gồm: Dự án phát triển giao thông đô thị thành phố Hải Phòng là: 115.711 triệu đồng; Dự án thoát nước mưa nước thải và quản lý chất thải rắn Hải Phòng, giai đoạn 1 là: 423.616 triệu đồng, dự án tăng cường cơ sở dữ liệu đất đai là: 1.156 triệu đồng.

- Năm 2020, thành phố bố trí từ nguồn bội thu ngân sách địa phương để trả các khoản vay đến hạn số tiền là 546.900 triệu đồng. Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2019 chuyển sang năm 2020: 42.000 triệu đồng.

Trong năm 2020, đã chi trả nợ gốc các khoản vay đến hạn: 587.277 triệu đồng, Cụ thể như sau:

+ Trả khoản vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương, số tiền: 500.000 triệu đồng;

+ Trả khoản vay Ngân hàng phát triển Việt Nam Chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn, số tiền: 23.958 triệu đồng.

+ Trả khoản vay Dự án nâng cấp đô thị thành phố Hải Phòng: 3.901 triệu đồng.

+ Trả khoản vay lại vốn vay nước ngoài của Dự án thoát nước mưa, nước thải và quản lý chất thải rắn Hải Phòng, giai đoạn 1, số tiền: 59.418 triệu đồng.

- Dư nợ vay cuối năm 2020 của ngân sách địa phương là: 2.205.555 triệu đồng, trong đó: Dư nợ vay phát hành trái phiếu chính quyền địa phương là 1.143.462 triệu đồng; Dư nợ vay của các tổ chức tài chính, tín dụng là 2.082 triệu đồng; dư nợ vay lại vốn vay nước ngoài là 1.060.011 triệu đồng.

III. Chi ngân sách địa phương.

Tổng chi ngân sách địa phương thực hiện 37.017.962 triệu đồng, đạt 133,8% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 115,6% so với cùng kỳ. Nếu loại trừ chi chuyển nguồn số tiền 12.899.174 triệu đồng thì chi ngân sách địa phương thực hiện 24.118.788 triệu đồng, đạt 87% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 98% so với cùng kỳ. Trong đó:

- Tổng chi đầu tư phát triển thực hiện 11.711.970 triệu đồng, đạt 94,2% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 93,5% so với cùng kỳ.

- Chi thường xuyên thực hiện 11.827.056 triệu đồng, đạt 93% dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao và bằng 106,6% so với cùng kỳ. Ngân sách thành phố đảm bảo đáp ứng đầy đủ, kịp thời các khoản chi thường xuyên theo dự toán được duyệt; ưu tiên kinh phí để chi phòng chống dịch Covid; giải quyết các chế độ, chính sách an sinh xã hội đối với người có công, gia đình chính sách, bảo hiểm y tế cho người cao tuổi người nghèo, người cận nghèo, các đối tượng bảo trợ xã hội, kinh phí khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi, kinh phí thực hiện Kỷ niệm 73 năm ngày Thương binh Liệt sỹ...

IV. Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu.

1. Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững.

Căn cứ dự toán Hội đồng nhân dân thành phố giao, Ủy ban nhân dân thành phố đã ban hành Quyết định 1947/QĐ-UBND ngày 08/7/2020 phân bổ kinh phí cho các cơ quan, đơn vị để truyền thông và nâng cao năng lực đánh giá giảm nghèo bền vững, quyết toán chi chương trình thực hiện 1.681 triệu đồng, đạt 84% dự toán.

2. Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

Thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2020; Ủy ban nhân dân thành phố đã chỉ đạo các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại 08 xã. Ủy ban nhân dân thành phố đã phân bổ kinh phí số tiền 661.190 triệu đồng từ nguồn vốn đầu tư công ngân sách thành phố.

Năm 2020, quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới thực hiện 291.069 triệu đồng, trong đó quyết toán chi đầu tư phát triển là 202.935 triệu đồng, quyết toán chi thường xuyên là 88.135 triệu đồng. Kinh phí còn lại chưa giải ngân, Ủy ban nhân dân các huyện đã thực hiện chuyển nguồn sang năm 2021 để tiếp tục triển khai thực hiện.

3. Quyết toán các chương trình mục tiêu.

Năm 2020, thành phố thực hiện 06 chương trình mục tiêu, tổng số quyết toán là 33.640 triệu đồng, trong đó: Chương trình mục tiêu y tế dân số là 11.550 triệu đồng; Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng chống ma túy và tội phạm là 7.329 triệu đồng; Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp việc làm an toàn lao động là 11.004 triệu đồng; Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 3.157 triệu đồng; Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 300 triệu đồng; Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh là 300 triệu đồng.

V. Tình hình thực hiện các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách.

1. Số lượng các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách.

Trên địa bàn thành phố Hải Phòng có 16 Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, trong đó bao gồm:

- 09 Quỹ hoạt động theo mô hình Quỹ xã hội từ thiện hoặc hoạt động theo hình thức đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ không có vốn điều lệ do các Sở, Ngành quản lý: Quỹ đền ơn đáp nghĩa, Quỹ bảo trợ trẻ em do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý; Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo do Sở Y tế quản lý; Quỹ vì biển đảo Việt Nam do Bộ Chỉ huy quân sự thành phố quản lý; Quỹ vì người nghèo, Quỹ phòng chống thiên tai, lũ lụt do Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố quản lý; Quỹ Nạn nhân chất độc màu da cam do Hội Nạn nhân chất độc da cam quản lý; Quỹ Phòng chống thiên tai, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

- 07 Quỹ hoạt động như mô hình của các tổ chức tín dụng do các Sở, Ngành quản lý có vốn điều lệ, bao gồm:

+ Quỹ Đầu tư và Phát triển đất: Ủy ban nhân dân thành phố.

+ Quỹ Hỗ trợ phụ nữ phát triển: Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố.

+ Quỹ Bảo vệ môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường.

+ Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã: Liên minh HTX và Doanh nghiệp thành phố.

+ Quỹ Trợ vốn công nhân, viên chức, lao động nghèo: Liên đoàn Lao động thành phố.

+ Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ: Sở Khoa học và Công nghệ.

+ Quỹ Hỗ trợ nông dân: Hội Nông dân.

2. Số dư của các quỹ.

- 09 quỹ xã hội từ thiện: số dư nguồn kinh phí đến 31/12/2020 theo báo cáo tài chính của các đơn vị là 133.361 triệu đồng.

- 07 quỹ tài chính số dư nguồn theo báo cáo tài chính ngày 31/12/2019 là 328.000 triệu đồng.

3. Đánh giá hoạt động của các quỹ.

Việc ban hành chính sách, pháp luật về thành lập, quản lý, sử dụng các Quỹ tại địa phương cơ bản đã được thực hiện kịp thời, đồng bộ và mang lại hiệu quả cho xã hội. Có Quỹ được hình thành theo quy định của Luật (như: Luật Lâm nghiệp, Luật Khoa học và công nghệ, Luật phòng chống thiên tai, Luật trẻ em, Luật hợp tác xã...), có Quỹ hình thành theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Nghị định của Chính phủ.

Tại thời điểm thành lập, tất cả các Quỹ trên địa bàn thành phố Hải Phòng đều đảm bảo tính pháp lý do căn cứ các Luật, Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư Liên Bộ... Trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân thành phố có Quyết định thành lập Ban Quản lý Quỹ, Quyết định về việc Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Quản lý Quỹ.

Các đối tượng phục vụ của các Quỹ tập trung chủ yếu gồm: Người nghèo, cận nghèo, các đối tượng bị ảnh hưởng do thiên tai, các doanh nghiệp cần hỗ trợ phát triển,...Các đối tượng này được Quỹ hỗ trợ kinh phí hoặc cho vay để phát triển sản xuất- kinh doanh với mức lãi suất thấp. Các Quỹ hoạt động không vì lợi nhuận, có con dấu và có tài khoản riêng.

Từ năm 2017, thực hiện Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, ngân sách nhà nước cơ bản không cấp chi thường xuyên đối với các Quỹ tài chính ngoài ngân sách (trừ Quỹ Vì người nghèo có văn bản chỉ đạo của Bộ tài chính và Quỹ bảo trợ trẻ em đã có văn bản của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội).

 

UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 62/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố)

 Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

27.569.410

37.452.502

9.883.092

135,8

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

25.959.338

26.238.961

279.623

101,1

1

Thu NSĐP hưởng 100%

 

11.908.588

 

 

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

 

14.330.373

 

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.610.072

3.497.754

1.887.682

217,2

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

-

-

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.610.072

3.497.754

1.887.682

217,2

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

-

-

 

IV

Thu kết dư

 

259.771

259.771

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

7.456.016

7.456.016

 

B

TỔNG CHI NSĐP

27.662.410

37.017.962

9.355.552

133,8

I

Tổng chi cân đối NSĐP

27.662.410

24.118.788

(3.543.622)

87,2

1

Chi đầu tư phát triển

12.427.863

11.711.970

(715.893)

94,2

2

Chi thường xuyên

12.719.175

11.827.056

(892.119)

93,0

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

100.000

108.359

8.359

108,4

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

-

100,0

5

Dự phòng ngân sách

1.050.000

312.855

(737.145)

29,8

6

Chi phục vụ công tác thu và khác từ nguồn thu phí công trình kết cấu hạ tầng công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng biển

35.000

18.296

(16.704)

52,3

7

Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ chi thường xuyên

128.372

120.284

(8.088)

93,7

8

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

1.200.000

 

 

 

9

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

17.968

 

 

II

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

12.899.174

 

 

C

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

546.900

587.277

40.377

107,4

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

546.900

587.277

40.377

107,4

D

TỔNG MỨC VAY NSĐP

639.900

540.483

(99.417)

84,5

I

Vay để bù đắp bội chi

639.900

540.483

(99.417)

84,5

II

Vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

E

KẾT DƯ NSĐP

 

387.746

 

 

F

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

 

2.205.555

 

 

 

UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 63/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG SỐ

97.610.072

27.569.410

91.660.012

37.452.502

93,9

135,8

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

96.000.000

25.959.338

80.446.471

26.238.961

83,8

101,1

I

Thu nội địa

33.000.000

25.959.338

32.733.471

26.224.481

99,2

101,0

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

1.750.000

1.387.000

1.947.096

1.541.893

111,3

111,2

 

Thuế giá trị gia tăng

1.330.000

1.037.400

1.382.774

1.078.564

 

 

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

320.000

249.600

459.031

358.044

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

29

23

 

 

 

Thuế tài nguyên

100.000

100.000

105.262

105.262

 

 

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

1.100.000

858.726

1.022.316

798.193

92,9

93,0

 

Thuế giá trị gia tăng

385.700

300.846

303.772

236.943

 

 

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

159.000

124.020

155.709

121.453

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

552.000

430.560

559.264

436.226

 

 

 

Thuế tài nguyên

3.300

3.300

3.571

3.571

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.350.000

3.406.420

3.792.158

2.916.793

87,2

85,6

 

Thuế giá trị gia tăng

1.689.500

1.317.810

1.265.174

986.836

 

 

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

2.489.500

1.941.810

2.391.658

1.863.651

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

110.000

85.800

90.251

21.231

 

 

 

Thuế tài nguyên

61.000

61.000

45.075

45.075

 

 

 

Thu khác

 

 

-

-

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

11.495.000

8.979.300

8.201.206

6.410.062

71,3

71,4

 

Thuế giá trị gia tăng

3.271.000

2.551.380

2.749.131

2.144.322

 

 

 

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

1.430.000

1.115.400

1.078.254

841.038

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

6.734.000

5.252.520

4.296.206

3.347.087

 

 

 

Thuế tài nguyên

60.000

60.000

77.615

77.615

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

3.500.000

2.730.000

2.846.344

2.220.143

81,3

81,3

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.450.000

712.448

2.269.038

658.729

92,6

92,5

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

 

 

577.144

450.172

 

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

973.135

 

 

 

7

Lệ phí trước bạ

1.330.000

1.330.000

1.075.315

1.075.315

80,9

80,9

8

Thu phí, lệ phí

2.300.000

1.930.864

1.742.218

1.195.986

75,7

61,9

 

Trong đó: Phí sử dụng kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng biển

1.550.000

1.550.000

984.888

984.888

63,5

63,5

-

Phí và lệ phí trung ương

 

 

553.712

7.480

 

 

-

Phí và lệ phí tỉnh

 

 

1.055.595

1.055.595

 

 

-

Phí và lệ phí huyện

 

 

117.492

117.492

 

 

-

Phí và lệ phí xã, phường

 

 

15.419

15.419

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

72.000

72.000

80.832

80.832

112,3

112,3

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

900.000

900.000

1.420.429

1.420.429

157,8

157,8

12

Thu tiền sử dụng đất

3.000.000

3.000.000

7.222.232

7.222.232

240,7

240,7

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

7.000

7.000

6.758

6.758

96,5

96,5

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

31.000

31.000

36.659

36.659

118,3

118,3

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

13.631

13.631

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

892

892

 

 

 

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

3.019

3.019

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

19.117

19.117

 

 

 

Thu khác

 

 

-

-

 

 

 

Thu từ các quỹ của DN xổ số kiến thiết theo quy định

 

 

 

 

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

85.000

62.762

101.641

64.109

119,6

102,1

16

Thu khác ngân sách

430.000

351.818

690.896

303.007

160,7

86,1

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

50.000

50.000

51.665

51.665

103,3

103,3

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

150.000

150.000

226.668

221.678

151,1

147,8

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

 

 

 

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

63.000.000

 

47.703.074

4.554

75,7

 

1

Thuế xuất khẩu

 

 

210.596

 

 

 

2

Thuế nhập khẩu

 

 

6.129.911

 

 

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

7.807.130

 

 

 

4

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

33.164.357

 

 

 

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

 

 

219.843

 

 

 

6

Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

7

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

126.892

 

 

 

8

Phí, lệ phí hải quan

 

 

 

 

 

 

9

Thu khác

 

 

44.344

4.554

 

 

IV

Các khoản huy động, đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

 

9.926

9.926

 

 

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

 

-

-

 

 

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

259.771

259.771

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

-

-

7.456.016

7.456.016

 

 

E

THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

1.610.072

1.610.072

3.497.754

3.497.754

 

 

 


UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 64/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12//2021 của UBND thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp thành phố

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

27.662.410

16.075.963

11.586.447

37.017.962

22.895.419

14.122.543

133,8

142,4

121,9

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

27.662.410

16.075.963

11.586.447

24.118.787

12.798.483

11.320.305

87,2

79,6

97,7

I

Chi đầu tư phát triển

12.427.863

7.688.665

4.739.198

11.711.969

8.153.793

3.558.177

94,2

106,0

75,1

1

Chi đầu tư cho các dự án

12.403.863

7.664.665

4.739.198

11.687.970

8.129.793

3.558.177

94,2

106,1

75,1

1.1

Chia theo lĩnh vực. Trong đó:

-

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

 

 

1.282.212

94.960

1.187.252

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

-

 

 

-

-

-

 

 

 

1.2

Chia theo nguồn vốn. Trong đó:

-

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn vay

639.900

639.900

-

539.328

539.328

-

84,3

84,3

 

-

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách trung ương

1.481.700

1.481.700

 

35.541

1.825.097

-

2,4

123,2

 

-

Chi đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương

10.282.263

5.573.065

4.709.198

3.257.416

2.042.424

3.558.177

31,7

36,6

75,6

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

24.000

24.000

 

24.000

24.000

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

12.719.175

6.036.033

6.683.142

11.827.056

4.189.505

7.637.551

93,0

69,4

114,3

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.432 .751

1.067.074

3.365.677

4.047.111

698.729

3.348.382

91,3

65,5

99,5

2

Chi khoa học và công nghệ

80.326

80.326

 

62.897

62.897

 

78,3

78,3

 

3

Chi quốc phòng

307.525

219.495

88.030

216.155

156.011

60.144

106,5

110,3

97,2

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

111.464

86.083

25.381

5

Chi y tế, dân số và gia đình

1.055.379

608.571

446.808

1.006.079

552.421

453.658

95,3

90,8

101,5

6

Chi văn hóa thông tin

200.314

149.181

51.133

218.635

127.169

91.466

109,1

85,2

178,9

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

100.089

71.500

28.589

81.175

54.530

26.645

81,1

76,3

93,2

8

Chi thể dục thể thao

137.559

115.064

22.495

136.214

104.985

31.229

99,0

91,2

138,8

9

Chi bảo vệ môi trường

494.266

378.796

115.470

453.362

364.065

89.297

91,7

96,1

77,3

10

Chi các hoạt động kinh tế

1.877.728

1.424.383

453.345

1.492.053

869.361

622.692

79,5

61,0

137,4

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

2.406.739

849.139

1.557.600

2.217.467

714.445

1.503.022

92,1

84,1

96,5

12

Chi bảo đảm xã hội

1.435.733

925.676

510.057

1.553.488

219.131

1.334.357

108,2

23,7

261,6

13

Chi thường xuyên khác

190.766

146.828

43.938

230.957

179.679

51.278

121,1

122,4

116,7

IV

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

100.000

100.000

 

108.359

108.359

 

108,4

108,4

 

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

 

2.000

2.000

 

100,0

100,0

 

VI

Dự phòng ngân sách

1.050.000

913.933

136.067

312.855

201.307

111.548

29,8

22,0

82,0

VII

Chi phục vụ công tác thu và khác từ nguồn thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng biển

35.000

35.000

 

18.296

15.110

3.186

52,3

43,2

 

VIII

Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ chi thường xuyên

128.372

128.372

 

120.284

110.441

9.843

93,7

86,0

 

IX

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

1.200.000

1.171.960

28.040

-

 

 

-

-

 

X

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

 

 

17.968

17.968

 

 

 

 

B

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

 

 

12.899.174

10.096.936

2.802.238

 

 

 

 

UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 65/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

22.625.337

30.250.332

7.624.995

133,7

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

6.549.374

7.354.913

805.539

112,3

 

Chi bổ sung cân đối

3.958.531

3.958.529

 

100,0

 

Chi bổ sung có mục tiêu

2.590.843

3.396.384

 

131,1

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC

16.075.963

12.798.484

(3.277.479)

79,6

I

Chi đầu tư phát triển

7.688.665

8.153.793

465.128

106,0

1

Chi đầu tư cho các dự án

7664.665

8.129.793

465.128

106,1

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

94.960

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

-

 

 

-

Chi quốc phòng

 

50.668

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

44.599

 

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

98.659

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

11.090

 

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

-

 

 

-

Chi thể dục thể thao

 

-

 

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

1.018.556

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

6.448.652

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

351.016

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

11.593

 

 

-

Chi đầu tư khác

 

-

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

-

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

24.000

24.000

 

 

II

Chi thường xuyên

6.036.033

4.189.506

(1.846.527)

69,4

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.067.074

698.729

(368.345)

65,5

2

Chi khoa học và công nghệ

80.326

62.897

(17.429)

78,3

3

Chi quốc phòng

219.495

156.011

22.599

110,3

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

86.083

5

Chi y tế, dân số và gia đình

608.571

552.421

(56.150)

90,8

6

Chi văn hóa thông tin

149.181

127.169

32.518

121,8

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

71.500

54.530

8

Chi thể dục thể thao

115.064

104.985

(10.079)

91,2

9

Chi bảo vệ môi trường

378.796

364.065

(14.731)

96,1

10

Chi các hoạt động kinh tế

1.424.383

869.361

(555.022)

61,0

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

849.139

714.445

(134.694)

84,1

12

Chi bảo đảm xã hội

925.676

219.131

(706.545)

23,7

13

Chi thường xuyên khác

146.828

179.679

32.851

122,4

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

100.000

108.359

8.359

108,4

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

-

100,0

V

Dự phòng ngân sách

913.933

201.307

(712.626)

22,0

VI

Chi phục vụ công tác thu và khác từ nguồn thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng khu vực các cửa khẩu cảng biển

35.000

15.110

(19.890)

43,2

VII

Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu nhiệm vụ chi thường xuyên

128.372

110.441

(17.931)

86,0

VIII

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

1.171.960

-

 

-

IX

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

17.968

17.968

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

10.096.936

 

 

 

UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 66/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn v

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không k chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

4.907.636

10.858.339

4.819.262

88.374

-

88.374

4.305.363

8.180.793

4.216.998

88.365

-

88.365

88

75

88

100

1

1002006 - Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân thành phố Hải Phòng

690

 

690

-

 

 

690

 

690

-

 

 

100

 

100

 

2

1002980 - Trường nuôi dạy trẻ Khiếm thị

5.603

 

5.603

-

 

 

5.505

 

5.505

-

 

 

98

 

98

 

3

1002993 - Hội liên hiệp Văn học Nghệ thuật Hải Phòng

3.227

 

3.227

-

 

 

2.796

 

2.796

-

 

 

87

 

87

 

4

1002994 - Ban chấp hành hội cựu chiến binh thành phố Hải Phòng

3.877

 

3.877

-

 

 

3.818

 

3.818

-

 

 

98

 

98

 

5

1003001 - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc TP. Hải Phòng

12.582

 

12.321

261

 

261

11.994

 

11.733

261

 

261

95

 

95

100

6

1003236 - Trường THPT chuyên Trần Phú

38.976

 

38.976

-

 

 

36.301

 

36.301

-

 

 

93

 

93

 

7

1003237 - Trường trung học phổ thông Thái Phiên

13.089

 

13.089

-

 

 

12.884

 

12.884

-

 

 

98

 

98

 

8

1003244 - Trường trung cấp Kinh tế - Kĩ thuật và Công nghệ

2.915

 

2.915

-

 

 

2.371

 

2.371

-

 

 

81

 

81

 

9

1003245 - Trường Cao đẳng Cộng Đồng

15.594

 

15.594

-

 

 

15.380

 

15.380

-

 

 

99

 

99

 

10

1003499 - Trường THPT Quý Đôn

12.014

 

12.014

-

 

 

11.919

 

11.919

-

 

 

99

 

99

 

11

1004221 - BCH Liên đoàn Lao động TP. Hải Phòng

64.684

 

64.654

-

 

 

64.527

 

64.527

-

 

 

100

 

100

 

12

1004223 - Cung Văn hóa Lao động Hữu Nghị Việt Tiệp

3.900

 

3.900

-

 

 

3.856

 

3.856

-

 

 

99

 

99

 

13

1005776 - Bảo Tàng Hải Phòng

4.649

 

4.649

-

 

 

4.465

 

4.465

-

 

 

96

 

96

 

14

1005784 - Đoàn Ca múa Hải Phòng

7.566

 

7.566

-

 

 

7.518

 

7.518

-

 

 

99

 

99

 

15

1005785 - Trung tâm Thông tin và cổ động

2.917

 

2.917

-

 

 

1.300

 

1.300

-

 

 

45

 

45

 

16

1005786 - Đoàn nghệ thuật Múa Rối Hải Phòng

5.313

 

5.313

-

 

 

5.285

 

5.285

-

 

 

99

 

99

 

17

1005787 - Đoàn Kch nói Hải Phòng

6.169

 

6.169

-

 

 

6.117

 

6.117

-

 

 

99

 

99

 

18

1005914 - Trung tâm Phát triển quỹ đất

42.848

 

42.848

-

 

 

42.198

 

42.198

-

 

 

98

 

98

 

19

1005974 - Trường THPT Đồng Hoà

8.504

 

8.504

-

 

 

8.412

 

8.412

-

 

 

99

 

99

 

20

1005976 - Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Hỗ trợ phát triển Phụ nữ Hải Phòng

389

 

389

-

 

 

389

 

389

-

 

 

100

 

100

 

21

1005979 - BQL Cảng Khu neo đậu tàu Bạch Long Vĩ

5.149

 

5.149

-

 

 

5.071

 

5.071

-

 

 

98

 

98

 

22

1006061 - Tổng đội Thanh niên xung phong 13-5

1.359

 

1.359

-

 

 

1.284

 

1.284

-

 

 

94

 

94

 

23

1006064 - Trường Phổ thông nội trú Đồ Sơn

7.352

 

7.352

-

 

 

7.318

 

7.318

-

 

 

100

 

100

 

24

1006068 - Chi cục Thủy sản

11.887

 

11.887

-

 

 

11.449

 

11.449

-

 

 

96

 

96

 

25

1006069 - Trường THPT Cát Hải

7.632

 

7.632

-

 

 

7.608

 

7.608

-

 

 

100

 

100

 

26

1006571 - Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

13.143

 

13.143

-

 

 

12.291

 

12.291

-

 

 

94

 

94

 

27

1006635 - Trung tâm văn hóa thành phố Hải Phòng

3.267

 

3.267

-

 

 

3.175

 

3.175

-

 

 

97

 

97

 

28

1006807 - Trung tâm Giám định y khoa

1.001

 

1.001

-

 

 

995

 

995

-

 

 

99

 

99

 

29

1006810 - Bệnh viện đa khoa An Lão

9.711

 

9.711

-

 

 

8.627

 

8.627

-

 

 

89

 

89

 

30

1007476 - Trường trung học phổ thông Lê Chân

5.900

 

5.900

-

 

 

5.818

 

5.818

-

 

 

99

 

99

 

31

1007652 - Thư viện Khoa học tổng hợp Thành phố Hải Phòng

5.658

 

5.658

-

 

 

5.376

 

5.376

-

 

 

95

 

95

 

32

1008743 - Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố Hải Phòng

2.155

 

2.155

-

 

 

1.737

 

1.737

-

 

 

81

 

81

 

33

1009889 - Trung tâm Triển lãm và Mỹ thuật

1.654

 

1.654

-

 

 

1.654

 

1.654

-

 

 

100

 

100

 

34

1009891 - Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hải Phòng

6.325

 

6.325

-

 

 

6.286

 

6.286

-

 

 

99

 

99

 

35

1009895 - Trung tâm Tổ chức biểu diễn Nghệ thuật

4.402

 

4.402

-

 

 

2.844

 

2.844

-

 

 

65

 

65

 

36

1009896 - Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng

300

 

300

-

 

 

298

 

298

-

 

 

99

 

99

 

37

1009897 - Đoàn Chèo Hải Phòng

7.491

 

7.491

-

 

 

7.467

 

7.467

-

 

 

100

 

100

 

38

1009898 - Đoàn Cải lương Hải Phòng

4.734

 

4.734

-

 

 

4.700

 

4.700

-

 

 

99

 

99

 

39

1011964 - Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng

4.457

 

4.457

-

 

 

4.370

 

4.370

-

 

 

98

 

98

 

40

1012125 - Bệnh viện Mắt Hải Phòng

400

 

400

-

 

 

398

 

398

-

 

 

100

 

100

 

41

1012126 - Trung tâm Da liễu

1.229

 

1.229

-

 

 

1.157

 

1.157

-

 

 

 

 

94

 

42

1012485 - Trường THPT An Dương

13.766

 

13.766

-

 

 

13.646

 

13.646

-

 

 

99

 

99

 

43

1012486 - Trường THPT Nguyễn Trãi

10.648

 

10.648

-

 

 

10.572

 

10.572

 -

 

 

99

 

99

 

44

1013413 - Văn phòng Sở Giáo dục - Đào tạo Hải Phòng

82.222

 

82.222

-

 

 

78.546

 

78.546

-

 

 

96

 

96

 

45

1015826 - Hội Người mù thành phố Hải Phòng

847

 

847

-

 

 

842

 

842

-

 

 

99

 

99

 

46

1015827 - Chi cục Phát triển nông thôn

7.804

 

7.804

-

 

 

7.591

 

7.591

-

 

 

97

 

97

 

47

1015828 - Trung tâm Giống và phát triển nông nghiệp công nghệ cao

7.354

 

7.354

-

 

 

7.170

 

7.170

-

 

 

97

 

97

 

48

1015833 - Chi cục Kiểm lâm TP Hải Phòng

6.409

 

6.409

-

 

 

6.249

 

6.249

-

 

 

98

 

98

 

49

1016130 - Trường THPT Vĩnh Bảo

11.416

 

11.416

-

 

 

11.310

 

11.310

-

 

 

99

 

99

 

50

1016131 - Trường THPT Cộng Hiền

16.816

 

16.816

-

 

 

9.206

 

9.206

-

 

 

55

 

55

 

51

1016132 - Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.425

 

10.425

-

 

 

10.349

 

10.349

-

 

 

99

 

99

 

52

1016133 - Trường THPT Tô Hiệu

13.034

 

13.034

-

 

 

12.975

 

12.975

-

 

 

100

 

100

 

53

1016295 - Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng

5.050

 

5.050

-

 

 

4.793

 

4.793

-

 

 

95

 

95

 

54

1016296 - Trung tâm truyền thông giáo dục sức khỏe

2.472

 

2.472

-

 

 

2.408

 

2.408

-

 

 

97

 

97

 

55

1016302 - Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp Hải Phòng

28.593

 

28.593

-

 

 

24.117

 

24.117

-

 

 

84

 

84

 

56

1016304 - Cục Quản lý Thị trường thành phố Hải Phòng

119

 

119

-

 

 

35

 

35

-

 

 

29

 

29

 

57

1016353 - Ban chấp hành Hội làm vườn TP Hải Phòng

450

 

450

-

 

 

425

 

425

-

 

 

94

 

94

 

58

1016360 - Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

4.489

 

4.489

-

 

 

4.393

 

4.393

-

 

 

98

 

98

 

59

1016412 - Trường THPT Kiến Thụy

11.913

 

11.913

-

 

 

11.846

 

11.846

-

 

 

99

 

99

 

60

1017612 - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

9.489

 

9.489

-

 

 

9.267

 

9267

-

 

 

98

 

98

 

61

1018784 - Chi cục Dân số và Kế hoạch hoá gia đình

4.808

 

4.808

-

 

 

3.742

 

3.742

-

 

 

78

 

78

 

62

1018915 - Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong

9.528

 

9.528

-

 

 

9.457

 

9.457

-

 

 

99

 

99

 

63

1018916 - Trường THPT Hồng Bàng

9.831

 

9.831

-

 

 

9.603

 

9.603

-

 

 

98

 

98

 

64

1020496 - Sở Y tế Hải Phòng

87337

 

87.337

-

 

 

-

 

 

-

 

 

-

 

-

 

65

1021216 - Trường Trung học phổ thông Bạch Đằng

17.597

 

17.597

-

 

 

17.534

 

17.534

-

 

 

100

 

100

 

66

1021217 - Trường THPT Đồ Sơn

6.997

 

6.997

-

 

 

6.904

 

6.904

-

 

 

99

 

99

 

67

1021218 - Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt

15.772

 

15.772

-

 

 

15.712

 

15.712

-

 

 

100

 

100

 

68

1021221 - Bệnh viện Phổi Hải Phòng

18.868

 

18.868

-

 

 

18.466

 

18.466

-

 

 

98

 

98

 

69

1021447 - Bệnh viện y học cổ truyền

14.473

 

14.473

-

 

 

14.299

 

14.299

-

 

 

99

 

99

 

70

1021448 - Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng

4.787

 

4.787

-

 

 

4.787

 

4.787

-

 

 

100

 

100

-

71

1021452 - Sở Y tế

212.757

 

212.757

-

 

 

104.681

 

104.681

-

 

 

49

 

49

 

72

1021453 - Bệnh viện Tâm thần

29 117

 

29.117

-

 

 

24.070

 

24.070

-

 

 

83

 

83

 

73

1023762 - Trường Trung học phổ thông Thủy Sơn

13 187

 

13.187

-

 

 

13.174

 

13.174

-

 

 

100

 

100

 

74

1023862 - Trường Trung học phổ thông Toàn Thắng

14.757

 

14.757

-

 

 

14.696

 

14.696

-

 

 

100

 

100

 

75

1023863 - Trường Trung học phổ thông Hùng Thắng

15.453

 

15.453

-

 

 

15.361

 

15.361

-

 

 

99

 

99

 

76

1023864 - Trường Trung học phổ thông Nhữ Văn Lan

11.831

 

11.831

-

 

 

6.790

 

6.790

-

 

 

57

 

57

 

77

1024534 - Trường Trung học phổ thông Tiên Lãng

15.875

 

15.875

-

 

 

15.809

 

15.809

-

 

 

100

 

100

 

78

1025599 - Trường Trung học phổ thông Quang Trung

10.163

 

10.163

-

 

 

10.095

 

10.095

-

 

 

99

 

99

 

79

1025600 - Trường Trung học phổ thông Phạm Ngũ Lão

17.130

 

17.130

-

 

 

17.065

 

17.065

-

 

 

100

 

100

 

80

1045359 - Văn phòng Ủy ban Nhân dân Thành phố

70.614

 

70.614

-

 

 

69.220

 

69.220

-

 

 

98

 

98

 

81

1045360 - Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ

32.975

 

32.975

-

 

 

31.136

 

31.136

-

 

 

94

 

94

 

82

1045361 - Trường Trung cấp Xây dựng

5.312

 

5.312

-

 

 

5.259

 

5.259

-

 

 

99

 

99

 

83

1045363 - Trường Trung cấp Giao thông vận tải Hải Phòng

4.763

 

4.763

-

 

 

4.696

 

4.696

-

 

 

99

 

99

 

84

1045364 - Trường cao đẳng Công nghiệp Hải Phòng

13.228

 

13.228

-

 

 

12.336

 

12.336

-

 

 

93

 

93

 

85

1045603 - Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo

14.534

 

14.534

-

 

 

13.249

 

13.249

-

 

 

91

 

91

 

86

1046514 - Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng

8.701

 

8.701

-

 

 

8.380

 

8.380

-

 

 

96

 

96

 

87

1048824 - Trường lao động hội Thanh Xuân

20.695

 

20.695

-

 

 

20.034

 

20.034

-

 

 

97

 

97

 

88

1048825 - Chi cục Phòng chống tệ nạn Xã hội

5.033

 

5.033

-

 

 

4.890

 

4.890

-

 

 

97

 

97

 

89

1048826 - Thanh tra Sở Giao thông vận tải

12.553

 

12.553

-

 

 

12.473

 

12.473

-

 

 

99

 

99

 

90

1048828 - Trung tâm Nuôi dưỡng Bảo trợ xã hội

7.449

 

7.449

-

 

 

7.280

 

7.280

-

 

 

98

 

98

 

91

1048829 - Trung tâm điều dưỡng người tâm thần

18.806

 

18.806

-

 

 

17.880

 

17.880

-

 

 

95

 

95

 

92

1048830 - Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng

7.240

 

7.240

-

 

 

6.371

 

6.371

-

 

 

88

 

88

 

93

1048831 - Sở Lao động Thương binh và Xã hội

57.091

 

56.663

428

 

428

51.577

 

51.149

428

 

428

90

 

90

100

94

1048833 - Sở Xây dựng

637.089

 

637.089

-

 

 

610.407

 

610.407

-

 

 

96

 

96

 

95

1048834 - Viện quy hoạch

3.743

 

3.743

-

 

 

3.613

 

3.613

-

 

 

97

 

97

 

96

1048853 - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Môi trường Đô thị HP

3.061

 

3.061

-

 

 

3.061

 

3.061

-

 

 

100

 

100

 

97

1048855 - B.C.H Hội Liên hiệp phụ nữ TP. Hải Phòng

11.586

 

11.586

-

 

 

11.485

 

11.485

-

 

 

99

 

99

 

98

1048856 - Hội Nông dân Hải Phòng

11.098

 

11.098

-

 

 

7.027

 

7.027

-

 

 

63

 

63

 

99

1048857 - Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp thành phố Hải Phòng

6.834

 

6.834

 

 

 

6.539

 

6.539

-

 

 

96

 

96

 

100

1048858 - Sở Giao thông Vận tải Hải Phòng

288.061

 

288.061

-

 

 

218.041

 

218.041

-

 

 

76

 

76

 

101

1048859 - Trường Trung cấp Nông nghiệp Thủy sản

9.392

 

9.392

-

 

 

9.368

 

9.368

-

 

 

100

 

100

 

102

1048863 - Văn phòng Sở Kế hoch và Đầu tư Hải Phòng

14.427

 

14.427

-

 

 

13.491

 

13.491

-

 

 

94

 

94

 

103

1048865 - Sở Khoa học và Công nghệ

66.630

 

66.630

-

 

 

42.316

 

42.316

-

 

 

64

 

64

 

104

1048866 - Thanh tra Thành phố Hải Phòng

13.244

 

13.244

-

 

 

12.649

 

12.649

-

 

 

96

 

96

 

105

1048898 - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

29.832

 

29.832

-

 

 

28.548

 

28.548

-

 

 

96

 

96

 

106

1048900 - Chi cục Chăn nuôi và Thú y

27.051

 

27.051

-

 

 

26.412

 

26.412

-

 

 

98

 

98

 

107

1048996 - Trung lâm Trợ giúp Pháp lý Nhà nước

3.965

 

3.965

-

 

 

3.833

 

3.833

-

 

 

97

 

97

 

108

1048997 - Sở Văn hóa Ththao Hải Phòng

75.706

 

75.706

-

 

 

70.267

 

70.267

-

 

 

93

 

93

 

109

1048998 - Sở Tài nguyên và Môi trường

26.011

 

26.011

-

 

 

22.134

 

22.134

-

 

 

85

 

85

 

110

1048999 - Văn phòng STài chính Hải Phòng

38.143

 

38.143

-

 

 

32.119

 

32.119

-

 

 

84

 

84

 

111

1049001 - Sở Tư pháp

15.575

 

15.575

-

 

 

14.629

 

14.629

-

 

 

94

 

94

 

112

1049004 - Sở Nội vụ

29.085

 

29.085

-

 

 

26.153

 

26.153

-

 

 

90

 

90

 

113

1049005 - Trung tâm Hoạt động Thiếu nhi

1.501

 

1.501

-

 

 

1.438

 

1.438

-

 

 

96

 

96

 

114

1049006 - Ban thi đua - khen thưởng

38.204

 

38.204

-

 

 

34.168

 

34.168

-

 

 

89

 

89

 

115

1049008 - Trung tâm Huấn luyện cán bộ dạy nghề thanh niên Hải Phòng

1.379

 

1.379

-

 

 

1.262

 

1.262

-

 

 

92

 

92

 

116

1049009 - Cung Văn hóa - Thể thao thanh niên Hi Phòng

3.946

 

3.946

-

 

 

3.924

 

3.924

-

 

 

99

 

99

 

117

1050042 - Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố

5.616

 

5.616

-

 

 

5.586

 

5.586

-

 

 

99

 

99

 

118

1050043 - Ban chấp hành Đoàn thành phố Hải Phòng

16.405

 

16.405

-

 

 

13.254

 

13.254

-

 

 

81

 

81

 

119

1050427 - Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

721

 

721

-

 

 

721

 

721

-

 

 

100

 

100

 

120

1050477 - Hội Kế hoạch hoá gia đình Thành phố Hải Phòng

322

 

322

-

 

 

319

 

319

-

 

 

99

 

99

 

121

1050646 - Trung tâm Y tế quân dân y Bạch Long Vĩ

6.603

 

6.603

-

 

 

6.389

 

6.389

-

 

 

97

 

97

 

122

1050719 - Câu lạc bộ Trung Dũng Quyết Thắng

936

 

936

-

 

 

926

 

926

-

 

 

99

 

99

 

123

1050790 - Trung tâm Đào tạo vận động viên Thể dục Thể thao

24.176

 

24.176

-

 

 

24.176

 

24.176

-

 

 

100

 

100

 

124

1050845 - Trung tâm Khoa học hội và nhân văn

605

 

605

-

 

 

605

 

605

-

 

 

100

 

100

 

125

1050846 - Câu lạc bộ Bạch Đằng

1.990

 

1.990

-

 

 

1.971

 

1.971

-

 

 

99

 

99

 

126

1050847 - Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ em mồ côi thành phố Hải Phòng

650

 

650

-

 

 

647

 

647

-

 

 

100

 

100

 

127

1050848 - Hội Nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.057

 

1.057

-

 

 

1.041

 

1.041

-

 

 

98

 

98

 

128

1050849 - Trung lâm Kỹ thuật Tài nguyên môi trường

534

 

534

-

 

 

534

 

534

-

 

 

100

 

100

 

129

1050852 - Liên hiệp các Hội Khoa học Kỹ thuật

2.777

 

2.777

-

 

 

2.617

 

2.617

-

 

 

94

 

94

 

130

1050893 - Trường Trung học phổ thông Lê Ích Mộc

10.671

 

10.671

-

 

 

10.610

 

10.610

-

 

 

99

 

99

 

131

1051301 - Trường THPT Trần Hưng Đạo

13.829

 

13.829

-

 

 

9.632

 

9.632

-

 

 

70

 

70

 

132

1051302 - Ban An toàn Giao thông Thành phố

14.284

 

14.284

-

 

 

13.547

 

13.547

-

 

 

95

 

95

 

133

1051775 - Trung tâm Thông tin- Tin học

3.626

 

3.626

-

 

 

3.461

 

3.461

-

 

 

95

 

95

 

134

1052245 - Trung tâm Quản lý khai thác các công trình thể dục thể thao Hải Phòng

2.628

 

2.628

-

 

 

2.628

 

2.628

-

 

 

100

 

100

 

135

1052246 - Trung tâm Thông tin KH và CN

406

 

406

-

 

 

406

 

406

-

 

 

100

 

100

 

136

1052247 - Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thành phố Hải Phòng

731

 

731

-

 

 

731

 

731

-

 

 

100

 

100

 

137

1052248 - Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng

6.405

 

6.405

-

 

 

5.424

 

5.424

-

 

 

85

 

85

 

138

1052250 - Trung tâm Bóng đá Hải Phòng

2.237

 

2.237

-

 

 

2.237

 

2.237

-

 

 

100

 

100

 

139

1053629 - Bộ Công An

158.283

 

158.283

-

 

 

122.234

 

122.234

-

 

 

77

 

77

 

140

1053630 - Bộ Quốc phòng

178.085

 

178.085

-

 

 

176.070

 

176.070

-

 

 

99

 

99

 

141

1054385 - Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hải Phòng

680

 

680

-

 

 

660

 

660

-

 

 

97

 

97

 

142

1054476 - Văn phòng Tòa án Nhân dân Thành phố Hải Phòng

2.111

 

2.111

-

 

 

2.089

 

2.089

-

 

 

99

 

99

 

143

1054815 - Văn phòng Cục thuế Tp Hải phòng - Cục thuế Thành phố Hải Phòng

17.999

 

17.999

-

 

 

17.999

 

17.999

-

 

 

100

 

100

 

144

1056428 - Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3

1.000

 

1.000

-

 

 

1.000

 

1.000

-

 

 

100

 

100

 

145

1056988 - Cục Hải quan thành phố Hải Phòng

3.809

 

3.809

-

 

 

3.809

 

3.809

-

 

 

100

 

100

 

146

1057597 - Bảo hiểm Xã hội Thành phố Hải Phòng

15.905

 

15.905

-

 

 

15.905

 

15.905

-

 

 

100

 

100

 

147

1058653 - Cục Thống kê Thành phố Hải Phòng

1.954

 

1.954

-

 

 

1.954

 

1.954

-

 

 

100

 

100

 

148

1059422 - Đài Khí tượng Thủy văn Khu vực Đông Bắc

930

 

930

-

 

 

155

 

155

-

 

 

17

 

17

 

149

1059797- TrườngTHPT Cát Bà

6.576

 

6.576

-

 

 

6.538

 

6.538

-

 

 

99

 

99

 

150

1061316 - Trương THPT Kiến An

17.585

 

17.585

-

 

 

17.488

 

17.488

-

 

 

99

 

99

 

151

1061317 - Trường Đại học Hải Phòng

17.196

 

17.196

-

 

 

16.690

 

16.690

-

 

 

97

 

97

 

152

1061628 - Trường THPT Nguyễn Khuyến

8.780

 

8.780

-

 

 

8.751

 

8.751

-

 

 

100

 

100

 

153

1067678 - Trường THPT Ngô Quyền

16.057

 

16.057

-

 

 

15.942

 

15.942

-

 

 

99

 

99

 

154

1067684 - Trường khiếm thính Hải Phòng

8.529

 

8.529

-

 

 

8.348

 

8.348

-

 

 

98

 

98

 

155

1067735 - Trung tâm Tin Học

2.229

 

2.229

-

 

 

2.210

 

2.210

-

 

 

99

 

99

 

156

1067737 - Trường Cao đẳng Y Tế Hải Phòng

13 928

 

13.928

-

 

 

9.862

 

9.862

-

 

 

71

 

71

 

157

1067738 - Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Hải Phòng

6.314

 

6.314

-

 

 

6.181

 

6.181

-

 

 

98

 

98

 

158

1067778 - Trường trung học phổ thông Trần Nguyên Hãn

12.362

 

12.362

-

 

 

12.247

 

12.247

-

 

 

99

 

99

 

159

1067882 - Bệnh viện đa khoa huyện Thủy Nguyên

6.030

 

6.030

-

 

 

5.604

 

5.604

-

 

 

93

 

93

 

160

1067884 - Trung tâm Y tế quận Kiến An

18.905

 

18.905

-

 

 

16.207

 

16.207

-

 

 

86

 

86

 

161

1067890 - Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền

6.812

 

6.812

-

 

 

6.772

 

6.772

-

 

 

99

 

99

 

162

1069525 - Trường Chính trị Tô hiệu

16.536

 

16.536

-

 

 

15.455

 

15.455

-

 

 

93

 

93

 

163

1069526 - Tổng đội Thanh niên xung phong Hải Phòng

14.104

 

14.104

-

 

 

13.654

 

13.654

-

 

 

97

 

97

 

164

1069530 - Sở Công thương

16.816

 

16.816

-

 

 

11.633

 

11.633

-

 

 

69

 

69

 

165

1069532 - Đài Phát thanh và truyền hình Hải Phòng

24.626

 

24.076

550

 

550

11.266

 

10.716

550

 

550

46

 

45

100

166

1070118 - Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng

11.075

 

11.075

-

 

 

11.065

 

11.065

-

 

 

100

 

100

 

167

1070297 - Trung tâm y tế Dự phòng

8.950

 

8.950

-

 

 

8.657

 

8.657

-

 

 

97

 

97

 

168

1070298 - Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng

11.021

 

11.021

-

 

 

10.745

 

10.745

-

 

 

97

 

97

 

169

1070378 - Trường PTTH An Lão

10.522

 

10.522

-

 

 

9.984

 

9.984

-

 

 

95

 

95

 

170

1075339 - Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.098

 

1.098

-

 

 

1.083

 

1.083

-

 

 

99

 

99

 

171

1077644 - Trường Trung cấp Khu Kinh tế Hải Phòng

2.763

 

2.763

-

 

 

2.657

 

2.657

-

 

 

96

 

96

 

172

1078132 - Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội Hội đồng nhân dân

24.096

 

24.096

-

 

 

19.656

 

19.656

-

 

 

82

 

82

 

173

1079138 - Hội Chữ thập đỏ T.P Hải Phòng

3.705

 

3.705

-

 

 

3.573

 

3.573

-

 

 

96

 

96

 

174

1079411 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

8.138

 

8.138

-

 

 

8.088

 

8.088

-

 

 

99

 

99

 

175

1079412 - Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

12.298

 

12.298

-

 

 

12.191

 

12.191

-

 

 

99

 

99

 

176

1082463 - Văn phòng Sở Ngoại vụ Thành phHải Phòng

18.271

 

18.271

-

 

 

11.744

 

11.744

-

 

 

64

 

64

 

177

1082505 - Trung tâm Điều dưỡng người công

3.519

 

3.519

-

 

 

3.140

 

3.140

-

 

 

89

 

89

 

178

1082516 - Hội cựu Thanh niên xung phong thành phố Hải Phòng

689

 

689

-

 

 

583

 

583

-

 

 

85

 

85

 

179

1082518 - Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

4.838

 

4.838

-

 

 

4.640

 

4.640

-

 

 

96

 

96

 

180

1082521 - Văn phòng Đăng ký đất đai

12.080

 

12.080

-

 

 

11.751

 

11.751

-

 

 

97

 

97

 

181

1082591 - Huyện ủy Bạch Long Vĩ

7.472

 

7.472

-

 

 

7.230

 

7.230

-

 

 

97

 

97

 

182

1082623 - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hải Phòng

6.240

 

6.240

-

 

 

5.372

 

5.372

-

 

 

86

 

86

 

183

1082624 - Trung tâm Thông tin Phát triển đối ngoại

1.063

 

1.063

-

 

 

982

 

982

-

 

 

92

 

92

 

184

1082626 - Trường Cao đẳng Lao động - Xã hội Hải Phòng

6.753

 

6.753

-

 

 

6.611

 

6.611

-

 

 

98

 

98

 

185

1082627 - Hội Đồng y thành phố Hải Phòng

675

 

675

-

 

 

642

 

642

-

 

 

95

 

95

 

186

1082631 - Hội nạn nhân chất độc da cam/ Điôxin Hải Phòng - Thành Hội Hải Phòng

966

 

966

-

 

 

955

 

955

-

 

 

99

 

99

 

187

1082635 - Trường THPT Quốc Tuấn

11.926

 

11.926

-

 

 

8.270

 

8.270

-

 

 

69

 

69

 

188

1082636 - Trường THPT Thụy Hương

11.307

 

11.307

-

 

 

11.255

 

11.255

-

 

 

100

 

100

 

189

1082644 - Sở Thông tin Truyền thông

68.821

 

68.403

418

 

418

65.629

 

65.220

409

 

409

95

 

95

98

190

1082682 - Ban Tôn giáo

4.324

 

4.324

-

 

 

4.084

 

4.084

-

 

 

94

 

94

 

191

1082683 - Cơ sở cai nghiện ma túy số II

44.918

 

44.918

-

 

 

41.912

 

41.912

-

 

 

93

 

93

 

192

1082687 - Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

14.456

 

14.456

-

 

 

14.339

 

14.339

-

 

 

99

 

99

 

193

1082702 - Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền

15.112

 

15.112

-

 

 

14.799

 

14.799

-

 

 

98

 

98

 

194

1082703 - Trung tâm Y tế huyện Thủy Nguyên

35.400

 

35.400

-

 

 

34.932

 

34 932

-

 

 

99

 

99

 

195

1082705 - Trung tâm y tế huyện An Dương

31.094

 

31.094

-

 

 

29.927

 

29.927

-

 

 

96

 

96

 

196

1082706 - Trung tâm Y tế huyện Kiến Thụy

29.221

 

29.221

-

 

 

28.905

 

28.905

-

 

 

99

 

99

 

197

1082708 - Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Bảo

23.950

 

23.950

-

 

 

23.818

 

23.818

-

 

 

99

 

99

 

198

1084220 - Trường THPT Hải An

9.247

 

9.247

-

 

 

9.164

 

9.164

-

 

 

99

 

99

 

199

1092926 - Trung tâm Y tế quận Dương Kinh

12.577

 

12.577

-

 

 

12.469

 

12.469

-

 

 

99

 

99

 

200

1092929 - Bệnh viện đa khoa Đôn Lương

7.876

 

7.876

-

 

 

7.798

 

7.798

-

 

 

99

 

99

 

201

1093101 - Vườn Quốc gia Cát

18.327

 

18.327

-

 

 

17.999

 

17.999

-

 

 

98

 

98

 

202

1093212 - Trung tâm Y tế dự phòng huyện An Lão

16.156

 

16.156

-

 

 

16.054

 

16.054

-

 

 

99

 

99

 

203

1093309 - Trung tâm Xúc tiến đầu tư Dịch vụ việc làm Khu kinh tế Hải Phòng

1.967

 

1.967

-

 

 

1.759

 

1.759

-

 

 

89

 

89

 

204

1093341 - Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

42.818

 

42.818

-

 

 

39.008

 

39.008

-

 

 

91

 

91

 

205

1093441 - Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hải Phòng

400

 

400

-

 

 

355

 

355

-

 

 

89

 

89

 

206

1093521 - Quỹ Bảo trợ Trẻ em Hải Phòng

1.930

 

1.930

-

 

 

1.842

 

1.842

-

 

 

95

 

95

 

207

1094140 - Chi cục Văn thư- Lưu trữ thành phố

3.564

 

3.564

-

 

 

3.438

 

3.438

-

 

 

96

 

96

 

208

1094325 - Trung tâm Pháp y Hải Phòng

1.637

 

1.637

-

 

 

1.608

 

1.608

-

 

 

98

 

98

 

209

1094397 - Hội khuyến học thành phố Hải Phòng

910

 

910

-

 

 

905

 

905

-

 

 

99

 

99

 

210

1096039 - Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

4.383

 

4.383

-

 

 

3.652

 

3.652

-

 

 

83

 

83

 

211

1097010 - Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Thủy Nguyên

31.762

 

31.762

-

 

 

30.930

 

30.930

-

 

 

97

 

97

 

212

1097011 - Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng

32.007

 

32.007

-

 

 

32.007

 

32.007

-

 

 

100

 

100

 

213

1097012 - Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Vĩnh Bảo

36.642

 

36.642

-

 

 

36.642

 

36.642

-

 

 

100

 

100

 

214

1097013 - Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ

56.308

 

56.308

-

 

 

54.286

 

54.286

-

 

 

96

 

96

 

215

1097014 - Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải

13.023

 

13.023

-

 

 

13.019

 

13.019

-

 

 

100

 

100

 

216

1097034 - Văn phòng Thành ủy Hải Phòng

184.037

 

184.037

-

 

 

157.399

 

157.399

-

 

 

86

 

86

 

217

1097040 - Báo Hải Phòng

12.694

 

12.694

-

 

 

12.518

 

12.518

-

 

 

99

 

99

 

218

1099165 - Trung tâm Thông tin và Truyền thông

3.314

 

3.314

-

 

 

2.978

 

2.978

-

 

 

90

 

90

 

219

1101172-Trung tâm Khuyến nông

29.883

 

29.883

-

 

 

27.055

 

27.055

-

 

 

91

 

91

 

220

1101459 - Chi cục Bảo vệ môi trường Hải Phòng

5.107

 

5.107

-

 

 

3.669

 

3.669

-

 

 

72

 

72

 

221

1104202 - Ban quản lý cảng, bến cá

4.254

 

4.254

-

 

 

4.240

 

4.240

-

 

 

100

 

100

 

222

1106386 - Hội người cao tuổi thành phố Hải Phòng

1.202

 

1.202

-

 

 

1.120

 

1.120

-

 

 

93

 

93

 

223

1108354 - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

3.833

 

3.833

-

 

 

3.674

 

3.674

-

 

 

96

 

96

 

224

1108803 - Trung tâm tư vấn đấu thầu Hải Phòng

380

 

380

-

 

 

377

 

377

-

 

 

99

 

99

 

225

1109448 - Cảng vụ Đường thủy nội địa Hải Phòng

3.279

 

3.279

-

 

 

3.198

 

3.198

-

 

 

98

 

98

 

226

1109857 - Chi cục Biển và Hải đảo

8.895

 

8.895

-

 

 

6.467

 

6.467

-

 

 

73

 

73

 

227

1110744 - Văn phòng Điều phối

1.695

 

1.535

160

 

160

1.456

 

1.296

160

 

160

86

 

84

 

228

1111096 - SOS - Làng Trẻ em Hải Phòng

6.882

 

6.882

-

 

 

6.732

 

6.732

-

 

 

98

 

98

 

229

1114367 - Trung tâm Thương mại điện tử

73

 

73

-

 

 

73

 

73

-

 

 

100

 

100

 

230

1115775 - Trung tâm Công tác hội thành phố Hải Phòng

3.325

 

3.325

-

 

 

3.285

 

3.285

-

 

 

99

 

99

 

231

1118254 - Quỹ Bảo trì đường bộ thành phố Hải Phòng

2.500

 

2.500

-

 

 

2.500

 

2.500

-

 

 

100

 

100

 

232

1118852 - Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố Hải Phòng

1.494

 

1.494

-

 

 

1.256

 

1.256

-

 

 

84

 

84

 

233

1118984 - Công ty cổ phần Thể thao Hải Phòng

40.000

 

40.000

-

 

 

40.000

 

40.000

-

 

 

100

 

100

 

234

1119768 - Ban Quản lý Di sản thiên nhiên quần đảo Cát Bà

1.000

 

1.000

-

 

 

1.000

 

1.000

-

 

 

100

 

100

 

235

1121945 - Ban Chủ nhiệm Đoàn Luật sư thành phố Hải Phòng

30

 

30

-

 

 

30

 

30

-

 

 

100

 

100

 

236

1122248 - Chi cục Quản lý đất đai

3.149

 

3.149

-

 

 

3.044

 

3.044

-

 

 

97

 

97

 

237

1122771 - Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân thành phố

796

 

796

-

 

 

780

 

780

-

 

 

98

 

98

 

238

1122865 - Ban Quản lý Khu bảo tồn biển Bạch Long Vĩ

3.311

 

3.311

-

 

 

3.113

 

3.113

-

 

 

94

 

94

 

239

1124025-Sở Du lịch

11.954

 

11.954

-

 

 

9.331

 

9.331

-

 

 

78

 

78

 

240

1124484 - Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng

2.777

 

2.777

-

 

 

2.777

 

2.777

-

 

 

100

 

100

 

241

1125144 - Hội truyền thống Chiến sỹ Điện Biên Phủ thành phố Hải Phòng

186

 

186

-

 

 

186

 

186

-

 

 

100

 

100

 

242

1125707 - Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

15.641

 

15.641

-

 

 

15.273

 

15.273

-

 

 

98

 

98

 

243

1126653 - Ban Chấp hành Đoàn khối Doanh nghiệp

600

 

600

-

 

 

533

 

533

-

 

 

89

 

89

 

244

1127800 - Ban quản lý Dự án Quỹ Toàn cầu phòng, chống HIV/AIDS thành phố Hải Phòng

467

 

467

-

 

 

467

 

467

-

 

 

100

 

100

 

245

1128846 - Trung tâm y tế huyện Cát Hải

17.971

 

17.971

-

 

 

17.719

 

17.719

-

 

 

99

 

99

 

246

1128847 - Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng

29.412

 

29.412

-

 

 

29.107

 

29.107

-

 

 

99

 

99

 

247

1128849 - Trung tâm y tế quận Hải An

15.245

 

15.245

-

 

 

14.926

 

14.926

-

 

 

98

 

98

 

248

1128850 - Trung tâm y tế quận Đồ Sơn

12.688

 

12.688

-

 

 

11.871

 

11.871

-

 

 

94

 

94

 

249

1128851 - Trung tâm y tế quận Lê Chân

19.723

 

19.723

-

 

 

18.522

 

18.522

-

 

 

94

 

94

 

250

1128852 - Trung tâm y tế quận Hồng Bàng

16.074

 

16.074

-

 

 

15.543

 

15.543

-

 

 

97

 

97

 

251

1129097 - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị khu kinh tế, khu công nghiệp Hải Phòng

4.048

 

4.048

-

 

 

4.048

 

4.048

-

 

 

100

 

100

 

252

1129224 - Trung tâm Hội nghị nhà khách thành phố Hải Phòng

9.587

 

9.587

-

 

 

8.969

 

8.969

-

 

 

94

 

94

 

253

1129270 - Ban chấp hành Hội công chứng thành phố Hải Phòng

30

 

30

-

 

 

30

 

30

-

 

 

100

 

100

 

254

1129784 - Trung tâm Giáo dục kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp và bồi dưỡng nhà giáo

6.464

 

6.464

-

 

 

6.449

 

6.449

-

 

 

100

 

100

 

255

1130149 - Trung tâm Thông tin, Triển lãm và Điện ảnh

10.628

 

10.334

294

 

294

10.482

 

10.188

294

 

294

99

 

99

 

256

1130164 - Trung tâm tư vấn thiết kế xây dựng và kiểm định chất lượng xây dựng công trình

133

 

133

-

 

 

133

 

133

-

 

 

100

 

100

 

257

1130167 - Trung tâm Phát triển khoa học - Công nghệĐổi mới sáng tạo

1.769

 

1.769

-

 

 

1.731

 

1.731

-

 

 

98

 

98

 

258

1130168 - Trung tâm Thông tin, thống kê Khoa học và Công nghệ

2.916

 

2.916

-

 

 

2.777

 

2.777

-

 

 

95

 

95

 

259

1130273 - Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng

51.950

 

51.950

-

 

 

51.672

 

51.672

-

 

 

99

 

99

 

260

1130302 - Trung tâm Kỹ thuật - Dữ liệu, Thông tin tài nguyên và Môi trường

1.046

 

1.046

-

 

 

603

 

603

-

 

 

58

 

58

 

261

3000800 - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng

3.944

 

3.944

-

 

 

3.944

 

3.944

-

 

 

100

 

100

 

262

3005507 - Ngân hàng Chính sách xã hội- Chi nhánh Hải Phòng

40.240

 

40.240

-

 

 

240

 

240

-

 

 

1

 

1

 

263

3010205 - Ban Chấp hành Đoàn khối các cơ quan thành phố Hải Phòng

750

 

750

-

 

 

667

 

667

-

 

 

89

 

89

 

264

3014665 - Công ty Bảo hiểm dầu khí khu vực duyên hải

237

 

237

-

 

 

237

 

237

-

 

 

100

 

100

 

265

3020602 - Báo An ninh Hải Phòng

160

 

160

-

 

 

160

 

160

-

 

 

100

 

100

 

266

3025224 - Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xi măng Vicem Hải Phòng

86.263

 

 

86.263

 

86.263

86.263

 

 

86.263

 

86.263

100

 

 

100

267

3026820 - Công ty cổ phần Hàng không VietJet

5.000

 

5.000

-

 

 

5.000

 

5.000

-

 

 

100

 

100

 

268

3027277 - Hội Từ thiện thành phố Hải Phòng

100

 

100

-

 

 

100

 

100

-

 

 

100

 

100

 

269

Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng

9.607

9.607

 

 

 

 

9.607

9.607

 

 

 

 

100

100

 

 

270

Ủy ban nhân dân quận Lê Chân

224.715

224.715

 

 

 

 

172.310

172.310

 

 

 

 

77

77

 

 

271

Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền

40.000

40.000

 

 

 

 

25.016

25.016

 

 

 

 

63

63

 

 

272

Ủy ban nhân dân quận Hải An

105.000

105.000

 

 

 

 

124.056

124.056

 

 

 

 

118

118

 

 

273

Ủy ban nhân dân quận Kiến An

102.317

102.317

 

 

 

 

126.595

126.595

 

 

 

 

124

124

 

 

274

Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh

500

500

 

 

 

 

465

465

 

 

 

 

93

93

 

 

275

Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên

982.815

982.815

 

 

 

 

791.535

791.535

 

 

 

 

81

81

 

 

276

Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng

13.988

13.988

 

 

 

 

13.788

13.788

 

 

 

 

99

99

 

 

277

Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo

29.881

29.881

 

 

 

 

26.430

26.430

 

 

 

 

88

88

 

 

278

Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy

26.500

26.500

 

 

 

 

8.457

8.457

 

 

 

 

32

32

 

 

279

Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải

171.400

171.400

 

 

 

 

93.952

93.952

 

 

 

 

55

55

 

 

280

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vỹ

149.079

149.079

 

 

 

 

121.052

121.052

 

 

 

 

81

81

 

 

281

Ban quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng

4.197.980

4.197.980

 

 

 

 

2.761.912

2.761.912

 

 

 

 

66

66

 

 

282

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp

51.505

51.505

 

 

 

 

51.661

51.661

 

 

 

 

100

100

 

 

283

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng

4.270.398

4.270.398

 

 

 

 

3.514.695

3.514.695

 

 

 

 

82

82

 

 

284

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

118.546

118.546

 

 

 

 

119.555

119.555

 

 

 

 

101

101

 

 

285

Thành đoán

10.000

10.000

 

 

 

 

-

0

 

 

 

 

-

-

 

 

286

Sở Tài chính

552

552

 

 

 

 

-

0

 

 

 

 

-

-

 

 

287

Sở Xây dựng

50

50

 

 

 

 

50

50

 

 

 

 

100

100

 

 

288

SLao động, Thương binh và hội

11.802

11.802

 

 

 

 

11.593

11.593

 

 

 

 

98

98

 

 

289

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.583

39.583

 

 

 

 

936

936

 

 

 

 

2

2

 

 

290

Trường Đại học Hải Phòng

28.149

28.149

 

 

 

 

28.149

28.149

 

 

 

 

100

100

 

 

291

Trướng Chính trị Tô Hiệu

3.000

3.000

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

 

100

100

 

 

292

Viện kiểm sát nhân dân

45.000

45.000

 

 

 

 

24.466

24.466

 

 

 

 

54

54

 

 

293

Công an thành phố

91.518

91.518

 

 

 

 

30.710

30.710

 

 

 

 

34

34

 

 

294

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố

45.700

45.700

 

 

 

 

50.552

50.552

 

 

 

 

111

111

 

 

295

Bệnh viện Trẻ em

5.000

5.000

 

 

 

 

-

0

 

 

 

 

-

-

 

 

296

Bệnh viện Phụ sản

65.253

65.253

 

 

 

 

59.265

59.265

 

 

 

 

91

91

 

 

297

Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị HP

1.396

1.396

 

 

 

 

1.363

1.363

 

 

 

 

98

98

 

 

298

Hội Liên hợp phụ nữ

1.513

1.513

 

 

 

 

1.511

1.511

 

 

 

 

100

100

 

 

299

SKế hoạch Đầu tư

600

600

 

 

 

 

600

600

 

 

 

 

100

100

 

 

300

Công ty TNHH MTV Thương mại đầu tư phát triển đô thị

14.992

14.992

 

 

 

 

7.512

7.512

 

 

 

 

50

50

 

 

 

UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 67/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG QUẬN, HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

A

B

1

2

3=4+5

6

7

8

9

10

11=12+13

14

15

16

17

18

19

22

23

24

1

Ngô Quyền

274.120

51.923

222.197

115.913

106.284

-

271.568

51.923

219.645

115.833

103.812

-

99

100

99

100

98

 

2

Hồng Bàng

256.278

122.479

133.799

57.900

75.899

-

240.102

122.479

117.623

53.974

63.649

-

94

100

88

93

84

 

3

Lê Chân

256.564

75.304

181.260

90.300

90.960

-

244.504

75.304

169.200

82.368

86.832

-

95

100

93

91

95

 

4

Hải An

126.914

-

126.914

66.745

60.169

-

120.992

-

120.992

65.834

55.158

-

95

 

95

99

92

 

5

Kiến An

338.657

183.842

154.815

102.170

52.645

-

310.335

183.842

126.493

79.012

47.481

-

92

100

82

77

90

 

6

Dương Kinh

228.730

93.301

135.429

100.630

34.799

-

224.394

93.301

131.093

99.948

31.145

-

98

100

97

99

89

 

7

Đồ Sơn

288.355

166.059

122.296

88.210

34.086

-

282.759

166.059

116.700

87.570

29.130

-

98

100

95

99

85

 

8

Thủy Nguyên

1.205.309

748.578

456.731

108.930

215.581

132.220

1.049.074

748.578

300.496

79.838

199.268

21.340

87

100

66

73

92

16

9

Tiên Lãng

945.727

558.201

387.526

133.220

154.250

100.056

816.447

558.201

258.246

114.346

126.545

17.355

86

100

67

86

82

17

10

Kiến Thụy

770.281

440.459

329.822

120.220

107.310

102.292

663.804

440.459

223.345

109.070

84.078

30.197

86

100

68

91

78

30

11

Vĩnh Bảo

1.103.132

670.923

432.209

150.400

175.769

106.040

949.160

670.923

278.237

114.492

157.574

6.171

86

100

64

76

90

6

12

An Lão

755.317

388.839

366.478

137.440

115.998

113.040

621.767

388.839

232.928

124.765

93.135

15.028

82

100

64

91

80

13

13

An Dương

722.712

399.175

323.537

119.270

111.995

92.272

614.414

399.175

215.239

110.141

93.653

11.445

85

100

67

92

84

12

14

Cát Hải

228.275

59.446

168.829

107.022

28.837

32.970

215.166

59.446

155.720

106.682

21.694

27.344

94

100

92

100

75

83

 

UBND thành phố Hải Phòng

Biểu số 68/CK-NSNN

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 4029/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Khác

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia

Khác

Tổng số

Trong đó

Khác

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16=5/1

17=6/2

18=7/3

19=8/4

A

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

2.000

0

2.000

 

1.681

0

1.681

1.681

0

0

 

1.681

1.681

 

 

84,1

 

84,1

 

1

Sở Lao động TBXH

428

 

428

 

428

 

428

428

 

 

 

428

428

 

 

100,0

 

100,0

 

2

Sở Thông tin Truyền thông

418

 

418

 

409

 

409

409

 

 

 

409

409

 

 

97,8

 

97,8

 

3

Đài phát thanh và truyền hình Hải Phòng

550

 

550

 

550

 

550

550

 

 

 

550

550

 

 

100,0

 

100,0

 

4

Trung tâm thông tin, triển lãmđiện ảnh

294

 

294

 

294

 

294

294

 

 

 

294

294

 

 

99,9

 

99,9

 

4

Dự phòng

310

 

310

 

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

B

Chương trình MTQG xây dựng NTM

857.208

769.033

88.175

 

291.069

202.935

88.135

291.069

202.935

202.935

 

88.135

88.135

 

 

34,0

26,4

100,0

 

I

Ngân sách cấp thành phố

86.684

0

86.684

 

86.684

0

86.684

86.684

0

0

0

86.684

86.684

 

 

100,0

 

100,0

 

1

Mặt trận Tổ quốc Thành phố Hải Phòng

261

 

261

 

261

 

261

261

 

 

 

261

261

 

 

100,0

 

100,0

 

2

Văn phòng Điều phối

160

 

160

 

160

 

160

160

 

 

 

160

160

 

 

100,0

 

100,0

 

3

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xi măng Vicem Hải Phòng

86.263

 

86.263

 

86.263

 

86.263

86.263

 

 

 

86.263

86.263

 

 

100,0

 

100,0

 

II

Ngân sách huyện

770.524

769.033

1.491

 

204.385

202.935

1.451

204.385

202.935

202.935

 

1.451

1.451

 

 

26,5

26,4

97,3

 

1

An Dương

92.272

92.000

272

 

11.446

11.184

262

11.446

11.184

11.184

 

262

262

 

 

12,4

12,2

96,3

 

2

An Lão

118.725

118.685

40

 

20.614

20.574

40

20.614

20.574

20.574

 

40

40

 

 

17,4

17,3

100,0

 

3

Cát Hải

33.010

32.970

40

 

18.355

18.315

40

18.355

18.315

18.315

 

40

40

 

 

55,6

 

100,0

 

4

Kiến Thụy

109.186

108.894

292

 

35.013

34.731

282

35.013

34.731

34.731

 

282

282

 

 

32,1

31,9

96,6

 

5

Thủy Nguyên

155.955

155.470

485

 

44.301

43.836

465

44.301

43.836

43.836

 

465

465

 

 

28,4

28,2

95,9

 

6

Tiên Lãng

116.657

116.335

322

 

30.348

30.026

322

30.348

30.026

30.026

 

322

322

 

 

26,0

25,8

100,0

 

7

Vĩnh Bảo

144.719

144.679

40

 

44.309

44.269

40

44.309

44.269

44.269

 

40

40

 

 

30,6

30,6

100,0