Giới thiệu chung về Quyết định 3960/QĐ-UBND năm 2016
Quyết định 3960/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được xây dựng dựa trên hồ sơ do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương lập, được UBND huyện Kim Thành và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương thẩm định, ký xác nhận vào tháng 12 năm 2016.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kim Thành được xác định trong năm kế hoạch là 11.507,54 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính bao gồm:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 6.271,19 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước chiếm vai trò chủ đạo với 4.694,61 ha; đất trồng cây hàng năm còn lại là 374,86 ha; đất trồng cây lâu năm là 633,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 517,61 ha; và đất nông nghiệp khác là 50,57 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 5.224,80 ha nhằm phục vụ quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm:
- Đất quốc phòng: 11,01 ha.
- Đất an ninh: 0,77 ha.
- Đất khu công nghiệp: 246,76 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lai Vu với 191,95 ha và thị trấn Phú Thái với 19,61 ha).
- Đất cụm công nghiệp: 113,71 ha.
- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh: 370,95 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, y tế, giáo dục...): 1.576,93 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 783,06 ha và đất thủy lợi chiếm 671,38 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.814,52 ha.
- Đất ở tại đô thị: 54,41 ha (toàn bộ thuộc địa giới hành chính Thị trấn Phú Thái).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 743,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại diện tích rất nhỏ là 11,55 ha, phân bổ rải rác tại một số xã như Liên Hòa (3,81 ha), Đại Đức (4,61 ha), Ngũ Phúc (1,68 ha)...
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Kim Thành dự kiến thu hồi tổng cộng 104,64 ha đất (bao gồm 98,29 ha đất nông nghiệp và 6,35 ha đất phi nông nghiệp). Chi tiết diện tích thu hồi như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (98,29 ha): Chủ yếu là đất trồng lúa với 82,71 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn bao gồm xã Việt Hưng (16,17 ha), xã Kim Lương (10,63 ha), xã Phúc Thành (10,02 ha), và xã Đồng Gia (8,34 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm đất trồng cây hàng năm khác (5,01 ha), đất trồng cây lâu năm (5,70 ha), và đất nuôi trồng thủy sản (4,87 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (6,35 ha): Gồm đất phát triển hạ tầng (4,63 ha), đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (0,74 ha), đất khu công nghiệp (0,37 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,26 ha), đất ở tại đô thị (0,08 ha), đất ở tại nông thôn (0,08 ha), và đất phi nông nghiệp khác (0,06 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 200,66 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 147,81 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Kim Lương với 30,76 ha, xã Việt Hưng với 19,13 ha, và xã Liên Hòa với 15,74 ha). Đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 33,14 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 12,06 ha; và đất trồng cây lâu năm là 7,59 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 86,97 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 52,64 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 11,03 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 20,27 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 2,95 ha (chủ yếu là chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở với diện tích thực tế ghi nhận là 3,36 ha, bao gồm việc tận dụng quỹ đất giao thông, thủy lợi, chợ, và đất có mặt nước chuyên dùng dôi dư).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Huyện Kim Thành lên kế hoạch khai thác và đưa 0,08 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất nuôi trồng thủy sản tại địa bàn xã Tam Kỳ.
5. Trách nhiệm tổ chức và thi hành quyết định
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, lộ trình đã được phê duyệt, bảo đảm đúng thẩm quyền và trình tự pháp lý.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất; định kỳ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan: Phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Kim Thành trong việc hướng dẫn, kiểm tra và tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3960/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 28 tháng 12 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN KIM THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1421/TTr-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kim Thành, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Việt Hưng | Xã Tuấn Hưng | |||
| (1) | (2) | 3=(4)...(24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 11507.54 | 232.43 | 502.07 | 386.25 | 535.62 | 410.60 | 417.42 | 702.26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6271.19 | 44.12 | 132.47 | 195.53 | 279.84 | 264.06 | 258.38 | 425.10 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 4694.61 | 41.11 | 38.14 | 178.04 | 184.39 | 210.31 | 129.12 | 357.03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 374.86 | 0.12 | 63.82 | 3.88 | 23.68 | 4.01 | 90.41 | 8.22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 633.53 | 0.00 | 17.66 | 5.47 | 21.75 | 13.28 | 21.50 | 33.29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 517.61 | 2.89 | 12.36 | 8.12 | 49.71 | 34.69 | 16.97 | 26.26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 50.57 | 0.00 | 0.49 | 0.02 | 0.31 | 1.77 | 0.38 | 0.30 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5224.80 | 188.32 | 369.60 | 190.69 | 255.78 | 146.54 | 159.04 | 277.12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 11.01 | 0.68 | 0.00 | 0.41 | 2.37 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.77 | 0.66 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 246.76 | 19.61 | 191.95 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 113.71 | 0.00 | 0.00 | 15.45 | 7.51 | 13.21 | 0.00 | 0.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.75 | 0.56 | 0.24 | 0.10 | 0.21 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 370.95 | 25.45 | 8.58 | 22.83 | 14.55 | 9.09 | 8.21 | 19.53 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1576.93 | 56.50 | 58.91 | 52.87 | 77.18 | 55.38 | 59.85 | 95.24 |
|
| Đất giao thông | 783.06 | 35.39 | 24.44 | 24.39 | 37.69 | 26.42 | 22.77 | 42.62 |
|
| Đất thủy lợi | 671.38 | 11.70 | 30.47 | 23.09 | 36.05 | 21.58 | 34.20 | 45.52 |
|
| Đất công trình năng lượng | 5.01 | 0.25 | 0.03 | 1.14 | 0.01 | 0.03 | 0.06 | 0.00 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 1.25 | 0.10 | 0.03 | 0.14 | 0.04 | 0.03 | 0.03 | 0.08 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 6.37 | 2.08 | 0.37 | 0.00 | 0.00 | 0.08 | 0.00 | 1.34 |
|
| Đất cơ sở y tế | 8.07 | 1.10 | 0.17 | 0.32 | 0.27 | 0.32 | 0.19 | 0.22 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 59.76 | 5.20 | 2.45 | 2.14 | 2.06 | 3.88 | 1.48 | 2.40 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 31.72 | 0.13 | 0.70 | 1.34 | 1.00 | 1.66 | 1.09 | 2.66 |
|
| Đất chợ | 10.29 | 0.55 | 0.25 | 0.31 | 0.06 | 1.38 | 0.04 | 0.39 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4.26 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 8.14 | 0.51 | 0.00 | 0.52 | 0.14 | 0.11 | 0.59 | 0.26 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 1814.52 | 0.00 | 67.77 | 69.36 | 97.25 | 61.99 | 52.01 | 122.89 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 54.41 | 54.41 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15.57 | 3.83 | 0.70 | 0.72 | 0.38 | 0.63 | 0.60 | 0.46 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1.49 | 0.75 | 0.00 | 0.19 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.16 | Đất tôn giáo | 23.56 | 0.28 | 0.41 | 0.42 | 1.90 | 0.23 | 1.21 | 0.85 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 108.86 | 3.72 | 3.26 | 3.76 | 4.27 | 2.98 | 3.64 | 6.51 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 31.44 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 5.50 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11.63 | 0.49 | 0.392 | 0.312 | 0.272 | 0.32 | 0.38 | 0.93 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 5.26 | 0.01 | 0.1 | 0.08 | 0.09 | 0.48 | 0.09 | 0.25 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 743.02 | 19.82 | 35.95 | 22.34 | 38.48 | 2.08 | 32.43 | 29.62 |
| 2.22 | Đất có mặt nước CD | 69.34 | 0.82 | 1.34 | 1.33 | 5.68 | 0.04 | 0.02 | 0.45 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.43 | 0.21 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 11.55 |
|
| 0.02 |
|
|
| 0.04 |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Lương | Xã Kim Tân | Xã Kim Khê | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16 | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 868.70 | 367.51 | 791.72 | 475.17 | 530.59 | 844.79 | 308.51 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 440.36 | 172.61 | 450.47 | 273.61 | 160.25 | 544.14 | 191.28 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 316.84 | 140.46 | 373.30 | 229.90 | 136.06 | 411.36 | 170.26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lai | 22.44 | 7.24 | 4.73 | 4.84 | 3.70 | 8.34 | 0.13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71.56 | 5.91 | 45.46 | 19.76 | 9.34 | 57.06 | 9.58 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.37 | 13.69 | 26.32 | 18.46 | 10.36 | 63.09 | 11.30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1.15 | 5.31 | 0.66 | 0.65 | 0.79 | 4.29 | 0.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 428.14 | 194.90 | 339.57 | 201.48 | 370.31 | 300.56 | 117.05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.00 | 0.00 | 0.14 | 0.21 | 1.96 | 0.00 | 0.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.05 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 35.20 | 0.00 | 0.00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 20.92 | 32.16 | 0.00 | 0.00 | 24.46 | 0.00 | 0.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 0.00 | 0.00 | 4.54 | 0.00 | 0.00 | 0.04 | 0.00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 73.60 | 2.81 | 25.32 | 12.38 | 70.93 | 2.53 | 0.00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 114.04 | 73.32 | 89.20 | 61.64 | 83.72 | 85.41 | 40,35 |
|
| Đất giao thông | 60.98 | 28.43 | 43.38 | 36.37 | 36.85 | 44.62 | 19.30 |
|
| Đất thủy lợi | 47.01 | 34.12 | 40.82 | 17.03 | 42.59 | 36.75 | 16.44 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.52 | 0.13 | 0.03 | 1.07 | 0.35 | 0.03 | 0.06 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0.03 | 0.20 | 0.03 | 0.05 | 0.03 | 0.12 | 0.03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0.00 | 2.36 | 0.03 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.22 | 3.23 | 0.22 | 0.21 | 0.14 | 0.14 | 0.20 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3.99 | 3.21 | 3.04 | 4.35 | 2.38 | 2.53 | 1.71 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1.29 | 1.38 | 1.33 | 1.90 | 1.02 | 0.96 | 2.61 |
|
| Đất chợ | 0.00 | 0.26 | 0.32 | 0.66 | 0.37 | 0.25 | 0.00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0.00 | 1.86 | 1.28 | 0.00 | 0.83 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.17 | 0.08 | 0.34 | 0.45 | 0.30 | 0.22 | 0.22 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 129.56 | 46.74 | 139.79 | 98.98 | 94.12 | 130.36 | 45.81 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.58 | 1.00 | 0.59 | 0.53 | 0.48 | 0.61 | 0.69 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.00 | 0.06 | 0.00 | 0.07 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.16 | Đất tôn giáo | 0.55 | 0.00 | 1.89 | 0.32 | 0.51 | 2.12 | 1.09 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 7.65 | 2.96 | 7.64 | 6.82 | 4.38 | 5.61 | 3.10 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.62 | 0.39 | 0.583 | 0.633 | 0.494 | 0.6 | 0.44 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 0.562 | 0.562 | 0.112 | 0.39 | 0.47 | 0.11 | 0.52 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 78.55 | 31.33 | 65.81 | 18.58 | 51.63 | 72.71 | 24.01 |
| 2.22 | Đất có mặt nước CD | 1,33 | 1.616 | 2.33 | 0.44 | 0.77 | 0.25 | 0.822 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0.04 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.20 | 0.00 | 1.68 | 0.08 | 0.03 | 0.09 | 0.18 |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Kim Đính | Xã Cẩm La | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Gia | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 729.91 | 289.82 | 435.97 | 569.70 | 409.52 | 743.11 | 955.88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 415.89 | 182.01 | 228.27 | 329.15 | 239.80 | 469.03 | 574.85 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 172.43 | 179.2.1 | 178.49 | 225.62 | 226.21 | 434.20 | 362.13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 28.63 | 0.12 | 5.53 | 29.19 | 2.28 | 0.27 | 63.29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 170.72 | 0.21 | 25.47 | 23.19 | 4.15 | 3.41 | 74.76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.60 | 2.46 | 18.78 | 51.14 | 7.16 | 14.15 | 60.73 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 3.51 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 17.00 | 13.94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 314.02 | 107.13 | 207.69 | 240.45 | 169.72 | 270.27 | 376.42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.02 | 0.00 | 0.08 | 0.01 | 4.91 | 0.00 | 0.22 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.14 | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 1.85 | 0.01 | 0.00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 4.10 | 0.00 | 21.43 | 14.10 | 5.30 | 4.95 | 25.26 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 111.63 | 39.40 | 64.48 | 82.92 | 69.98 | 100.09 | 104.79 |
|
| Đất giao thông | 46.16 | 26.31 | 37.98 | 45.89 | 42.46 | 46.11 | 54.48 |
|
| Đất thủy lợi | 57.75 | 9.69 | 20.88 | 31.96 | 18.25 | 49.96 | 45.53 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.25 | 0.18 | 0.39 | 0.29 | 0.01 | 0.11 | 0.08 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0.01 | 0.12 | 0.06 | 0.02 | 0.06 | 0.03 | 0.01 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.11 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.26 | 0.22 | 0.25 | 0.12 | 0.11 | 0.00 | 0.16 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 3.46 | 1.64 | 2.83 | 2.33 | 3.19 | 1.90 | 3.59 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 3.63 | 1.19 | 1.74 | 2.04 | 1.42 | 1.70 | 0.94 |
|
| Đất chợ | 0.11 | 0.05 | 0.35 | 0.27 | 4.48 | 0.17 | 0.00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.29 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.40 | 0.27 | 0.38 | 0.87 | 0.75 | 0.85 | 0.70 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 151.45 | 49.15 | 67.10 | 87.12 | 73.57 | 108.57 | 120.94 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.78 | 0.46 | 0.62 | 0.46 | 0.42 | 0.58 | 0.45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.42 | 0.00 | 0.00 |
| 2.16 | Đất tôn giáo | 0.68 | 1.17 | 0.17 | 2.99 | 2.78 | 2.20 | 1.80 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 7.62 | 3.19 | 3.08 | 6.50 | 4.54 | 4.75 | 12.89 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 0.00 | 0.00 | 15.94 | 0.00 | 0.00 | 10.00 | 0.00 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.69 | 0.22 | 0.88 | 0.59 | 0.65 | 0.16 | 1.58 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 0.32 | 0 | 0.5 | 0.18 | 0.17 | 0 | 0.26 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 30.94 | 12.34 | 30.69 | 41.25 | 0.00 | 36.89 | 67.54 |
| 2.22 | Đất có mặt nước CD | 0.25 | 0.93 | 2.28 | 3.4 | 4.32 | 1.22 | 39.7 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0 | 0 | 0.05 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.00 | 0.69 | 0.01 | 0.11 | 0.00 | 3.81 | 4.61 |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Việt Hưng | Xã Tuấn Hưng | |||
| (1) | (2) | 3=(4)+(5)...(24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 98.29 | 3.21 | 2.27 | 3.01 | 5.26 | 16.17 | 1.74 | 3.61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 82.71 | 2.01 | 1.23 | 2.61 | 3.14 | 15.66 | 1.12 | 2.39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.01 | - | 0.51 | 0.40 | 0.20 | 0.20 | 0.46 | 0.37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.70 | 0.75 | 0.20 | - | 0.10 | 0.31 | 0.10 | 0.70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.87 | 0.45 | 0.33 | - | 1.82 | - | - | 0.15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| - | - | - | - | - | 0.06 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.35 | 0.19 | 0.42 | - | - | 0.69 | 0.18 | 0.10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 0.37 | - | 0.37 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0.74 |
| 0.05 |
|
| 0.69 |
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 4.63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 1.87 | 0.14 |
| 0.25 |
| 0.08 |
| - |
|
| Đất thủy lợi | 2.09 | 0.51 |
| - | 0.03 | 0.17 | (0.04) | 0.10 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0.12 |
|
|
|
|
| 0.12 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 0.21 |
|
|
|
| 0.21 |
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 0.08 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 0.08 | 0.08 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.12 | - | - | - |
| - | 0.12 | - |
| 2.12 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - |
| - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0.26 | 0.11 | - | - | - | - | - | 0.10 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.06 | - | - | - | - | - | 0.06 | - |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Lương | Xã Kim Tân | Xã Kim Khê | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16 | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.99 | 10.02 | 1.46 | 2.51 | 10.63 | 1.70 | 1.73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.23 | 7.73 | 1.27 | 2.12 | 9.58 | 1.36 | 1.26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.61 | 0.20 | - | - | 0.75 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.15 | 0.52 | 0.10 | 0.06 | 0.30 | 0.30 | 0.42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 1.57 | 0.09 | 0.33 | - | 0.04 | 0.05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | - | 0.10 | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông |
| 0.28 |
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi |
| 0.14 |
|
|
| 0.05 | - |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - |
| 0.07 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | 0.08 | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | - | - | 0.02 | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - |
|
|
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Kim Đính | Xã Cẩm La | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Gia | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3.64 | 1.99 | 4.03 | 3.15 | 8.34 | 7.14 | 3.75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.23 | 1.99 | 3.83 | 2.88 | 8.24 | 6.74 | 3.09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.20 |
| 0.20 | 0.20 | - | 0.40 | 0.31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.21 |
|
| 0.03 | 0.10 | - | 0.35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
| 0.04 | - |
| - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.03 | - | 0.02 | 0.91 | 0.45 | 1.44 | 0.13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|
| - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
| 0.02 | 0.91 | 0.45 | 1.44 | 0.13 |
|
| Đất giao thông | 0.09 | 0.03 |
| 0.01 | 0.51 | 0.42 | 0.06 |
|
| Đất thủy lợi | 0.05 | 0.42 | 0.02 | 0.06 | 0.09 | 0.42 | 0.07 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0.01 |
|
|
|
| 0.04 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.11 |
|
| 0.11 |
| - |
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0.03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - |
|
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
| - |
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | Xã Việt Hưng | Xã Tuấn Hưng | |||
| (1) | (2) | 3=(4)+...(24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 200.66 | 3.21 | 2.27 | 3.04 | 13.60 | 19.96 | 9.05 | 9.85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 147.81 | 2.01 | 1.23 | 2.61 | 3.14 | 19.13 | 1.12 | 8.37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 33.14 | - | 0.51 | 0.43 | 8.54 | 0.20 | 7.77 | 0.37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7.59 | 0.75 | 0.20 | - | 0.10 | 0.42 | 0.10 | 0.82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.06 | 0.45 | 0.33 | - | 1.82 | 0.21 | - | 0.29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0.06 | - | - | - | - | - | 0.06 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 86.97 | - | - | - | 4.50 | 3.20 | 3.73 | 3.00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 52.64 | - | - | - | 3.70 | 3.20 | 1.50 | 3.00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 11.03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 3.03 | - | - | - | 0.80 | - | 2.23 | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 20.27 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2.95 | - | - |
| - | 1.13 | 0.14 | - |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 3.36 | - | - | 0.41 | - | 1.13 | 0.14 | - |
| 3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở | 0.69 |
|
|
|
| 0.69 |
|
|
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 0.86 |
|
| 0.25 |
| 0.08 | 0.04 |
|
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 1.02 |
|
| 0.00 |
| 0.15 |
|
|
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất thể thao chuyển sang đất ở | 0.22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | Đất chợ chuyển sang đất ở | 0.21 |
|
|
|
| 0.21 |
|
|
| 3.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở | 0.26 |
|
| 0.16 |
|
| 0.10 |
|
| 3.9 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0.98 |
|
|
|
| 0.73 |
|
|
| 3.10 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại | 3.13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.11 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất KD | 4.73 | 0.00 | 0.00 | 0.01 | 0.04 | 0.14 |
| 0.53 |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính |
| ||||||
| Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | Xã Kim Lương | Xã Kim Tân | Xã Kim Khê | |||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 4.30 | 10.52 | 9.76 | 13.39 | 31.81 | 1.70 | 1.73 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.32 | 7.98 | 3.88 | 12.84 | 30.76 | 1.36 | 1.26 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.98 | 0.45 | - | 0.01 | 0.75 | - | - | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.63 | 0.52 | 0.10 | 0.06 | 0.30 | 0.30 | 0.42 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.37 | 1.57 | 5.78 | 0.48 | - | 0.04 | 0.05 | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.44 | - | - | 3.35 | - | 18.62 | 6.00 | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1.38 | - | - | 3.35 | - | 14.35 | 6.00 | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 1.06 | - | - | - | - | 4.27 | - | |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | - | 0.42 | 0.03 | - | - | 0.05 | - | |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | - | 0.42 | 0.03 | - | - | 0.05 | - | |
| 3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất ở |
| 0.28 |
|
|
|
|
| |
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở |
| 0.14 |
|
|
| 0.05 |
| |
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở |
|
| 0.03 |
|
|
|
| |
| 3.6 | Đất thể thao chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.7 | Đất chợ chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.9 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
| 0.25 |
|
| |
| 3.10 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại |
|
| 1.50 |
|
|
|
| |
| 3.11 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0.04 | 0.00 | 1.41 | 0.64 | 1.37 |
| 0.00 | |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính |
| ||||||
| Xã Kim Đính | Xã Cẩm La | Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Gia | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | |||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 6.44 | 1.99 | 22.15 | 3.49 | 11.22 | 17.43 | 3.75 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.52 | 1.99 | 11.46 | 2.88 | 11.12 | 15.74 | 3.09 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.20 | - | 10.69 | 0.24 | - | 1.69 | 0.31 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.37 | - | - | 0.05 | 0.10 | - | 0.35 | |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.35 | - | - | 0.32 | - | - | - | |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3.00 | - | 7.54 | 5.62 | - | 13.37 | 12.60 | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 3.00 | - | 7.54 | 5.62 | - | - | - | |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 5.70 | - | |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 7.67 | 12.60 | |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0.12 | 0.45 | - | 0.19 | 0.21 | 0.08 | 0.13 | |
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0.12 | 0.45 | - | 0.19 | 0.21 | 0.08 | 0.13 | |
| 3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.3 | Đất giao thông chuyển sang đất ở |
| 0.03 |
|
| 0.10 | 0.02 | 0.06 | |
| 3.4 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở |
| 0.42 |
| 0.06 | 0.11 | 0.02 | 0.07 | |
| 3.5 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0.01 |
|
| 0.02 |
| 0.04 |
| |
| 3.6 | Đất thể thao chuyển sang đất ở | 0.11 |
|
| 0.11 |
|
|
| |
| 3.7 | Đất chợ chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.9 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| |
| 3.10 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại | 1.59 |
|
|
| 0.04 |
|
| |
| 3.11 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0.09 | 0.00 | 0.38 | 0.00 | 0.08 | 0.00 | 0.00 | |
d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017
Đơn vị: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Đồng Gia | Xã Liên Hòa | Xã Tam Kỳ | |||
| (1) | (2) | 3=(4)+(5)+(6) | (5) | (5) | (6) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 0.08 | - | - | 0.08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.08 | - | - | 0.08 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp |
| - | - | - |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập, UBND huyện Kim Thành ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kim Thành có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 3Quyết định 1789/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 576/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Hoa Lư do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành
- 7Quyết định 1789/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 3960/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 3960/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/12/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/12/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
