Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3909/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 18 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 7184/TTr-SCT ngày 17 tháng 12 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 thủ tục hành chính và phê duyệt 05 quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai.
(Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và sửa đổi thủ tục hành chính tại Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành công thương tỉnh Đồng Nai. Các nội dung khác của Quyết định số 1844/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Công Thương cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện cập nhật nội dung các thủ tục hành chính, cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai ban hành được công bố theo Quyết định này lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Công Thương; UBND các huyện, UBND thành phố Biên Hòa và UBND thành phố Long Khánh; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIÊN CHẤT THUỐC NỔ | |||||||
| 1 | 1.013058 | Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương - Cơ quan phối hợp thực hiện: Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội, Phòng Cảnh Sát PCCC&CNCH Công an tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thành phố | - Mức thu phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 2.000.000 đồng. - Mức thu phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 1.750.000 đồng. | - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 13/2018/TT- BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương. - Quyết định số 51/2008/QĐ-BCT ngày 30/12/2008 của Bộ Công Thương. - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 27/2016/TT- BCT ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 148/2016/TT- BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 53/2019/TT- BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương; | Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 3225/QĐ- BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cơ quan thực hiện | Phí, lệ phí (Sửa đổi, bổ sung)[1] | Căn cứ pháp lý | Ghi chú[2] |
| I | LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ | |||||||
| 1 | 2.001434 | Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương - Cơ quan phối hợp thực hiện: Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội, Phòng Cảnh Sát PCCC&CNCH Công an tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thành phố. | - Mức thu phí: Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng - Mức thu phí: Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng | - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 13/2018/TT- BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương. - Quyết định số 51/2008/QĐ- BCT ngày 30/12/2008 của Bộ Công Thương. - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 27/2016/TT- BCT ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 148/2016/TT- BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 53/2019/TT- BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
| 2 | 2.001433 | Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương. | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương - Cơ quan phối hợp thực hiện: Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội, Phòng Cảnh Sát PCCC&CNCH, Công an tỉnh Đồng Nai; Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, thành phố. | - Mức thu phí: Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng - Mức thu phí: Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng | - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 13/2018/TT- BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương. - Quyết định số 51/2008/QĐ- BCT ngày 30/12/2008 của Bộ Công Thương. - Nghị định số 77/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 27/2016/TT- BCT ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 148/2016/TT- BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 53/2019/TT- BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
| 3 | 1.000998 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương | Không có | - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 13/2018/TT- BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương. - Quyết định số 51/2008/QĐ- BCT ngày 30/12/2008 của Bộ Công Thương. - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 27/2016/TT- BCT ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 148/2016/TT- BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 53/2019/TT- BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
| 4 | 1.000965 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương | Không có | - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Luật số 14/2017/QH14 ngày 05/7/2017 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ. - Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 13/2018/TT- BCT ngày 15/6/2018 của Bộ Công Thương. - Quyết định số 51/2008/QĐ- BCT ngày 30/12/2008 của Bộ Công Thương. - Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Thông tư số 27/2016/TT- BCT ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương. - Thông tư số 148/2016/TT- BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 53/2019/TT- BTC ngày 20/8/2019 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 23/2024/TT- BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương | Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
| Stt | Mã TTHC | Tên quy trình | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhận hồ sơ | Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov | Số trang |
| A | CẤP TỈNH | |||||
| I | Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ | |||||
| 1 | 1.013058 | Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | Ban hành mới |
|
| 2 | 2.001434 | Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | 05 (năm) ngày làm việc kề từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | Sửa đổi, bổ sung |
|
| 3 | 2.001433 | Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | Sửa đổi, bổ sung | 15 |
| 4 | 1.000998 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | Sửa đổi, bổ sung | 16 |
| 5 | 1.000965 | Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ | 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích đến Sở Công Thương (Tầng 4 - Trụ sở Khối nhà nước tỉnh, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.gov.vn hoặc https://dichvucong.gov.vn (nếu có). | Sửa đổi, bổ sung | 17 |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:

[1] Phần chữ In nghiêng là Nội dung sửa đổi, bổ sung
[2] Đã được cập nhật công khai trên Cổng dịch vụ công Quốcgia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-quyet-dinh-cong-bo.html).
- 1Quyết định 1844/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành công thương tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 2200/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công thương tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 1279/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý nhà nước của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 8Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 10Quyết định 127/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên
Quyết định 3909/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 3909/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Nguyễn Sơn Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
