Quyết định số 3875/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc tối ưu hóa phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị trên địa bàn quận.
Tổng quan về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất
Quyết định tiến hành điều chỉnh, bổ sung các nội dung đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt trước đó tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 và Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 với các nội dung cụ thể sau:
- Đưa ra khỏi kế hoạch sử dụng đất: Không có dự án nào bị đưa ra khỏi kế hoạch (0 dự án).
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án: Tổng cộng có 15 dự án với tổng diện tích là 24,966 ha. Trong đó, thực hiện điều chỉnh đối với 03 dự án (diện tích 4,27 ha) và bổ sung mới 12 dự án (diện tích 20,696 ha).
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án chung: Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 512/QĐ-UBND (được điều chỉnh tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1995/QĐ-UBND) thành 162 dự án với tổng diện tích là 335,2277 ha.
- Hiệu lực của các nội dung khác: Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định số 512/QĐ-UBND và Quyết định số 1995/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
Chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Hoàng Mai được phân bổ trong năm 2024 là 4.019,20 ha (đạt tỷ lệ 100%). Cơ cấu phân bổ cho từng nhóm đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Diện tích phân bổ là 681,95 ha (chiếm tỷ lệ 16,97% tổng diện tích). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 76,11 ha (tỷ lệ 1,89%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 59,84 ha (tỷ lệ 1,49%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 370,89 ha (tỷ lệ 9,23%).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,13 ha (tỷ lệ 0,15%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 212,34 ha (tỷ lệ 5,28%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 11,54 ha (tỷ lệ 0,29%).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Diện tích phân bổ là 3.342,39 ha (chiếm tỷ lệ chủ yếu với 83,16%). Chi tiết các loại đất phi nông nghiệp gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.154,09 ha (tỷ lệ 28,71%).
- Đất phát tầng hạ cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.015,18 ha (tỷ lệ 25,26%). Trong đó bao gồm: Đất giao thông (DGT) là 707,49 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 124,21 ha; Đất thủy lợi (DTL) là 89,79 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 31,21 ha; Đất chợ (DCH) là 10,26 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 9,85 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 11,95 ha; Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 9,11 ha; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 7,49 ha; Đất công trình năng lượng (DNL) là 6,64 ha; Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 5,87 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 5,03 ha; Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ (DKH) là 1,04 ha; Đất công trình bưu chính, viễn thông (DBV) là 0,27 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 282,65 ha (tỷ lệ 7,03%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 232,91 ha (tỷ lệ 5,78%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 187,47 ha (tỷ lệ 4,66%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 138,34 ha (tỷ lệ 3,44%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 101,29 ha (tỷ lệ 2,52%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 66,05 ha (tỷ lệ 1,64%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 64,96 ha (tỷ lệ 1,62%).
- Đất quốc phòng (CQP): 35,10 ha (tỷ lệ 0,87%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 14,50 ha (tỷ lệ 0,36%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 8,42 ha (tỷ lệ 0,21%).
- Đất an ninh (CAN): 7,83 ha (tỷ lệ 0,19%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 7,21 ha (tỷ lệ 0,18%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,55 ha (tỷ lệ 0,09%).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Không ghi nhận diện tích phân bổ trong kế hoạch năm 2024.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để phục vụ cho việc triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Hoàng Mai được xác định cụ thể:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 160,43 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 107,33 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 47,21 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 4,98 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 0,91 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 120,04 ha. Trong đó:
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Thu hồi 37,31 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Thu hồi 23,77 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 23,65 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Thu hồi 12,87 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 9,22 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 8,23 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 4,09 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,90 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024
Phương án chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 162,73 ha. Chi tiết các loại đất nông nghiệp chuyển đổi gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển đổi 108,81 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển đổi 48,03 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển đổi 4,98 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): Chuyển đổi 0,91 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 38,92 ha.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm tổ chức thực hiện được phân công cụ thể cho các cơ quan và cá nhân liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố chịu trách nhiệm chung trong công tác chỉ đạo văn phòng.
- Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc Thành phố chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung quản lý nhà nước theo thẩm quyền chuyên ngành.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc quản lý, triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được điều chỉnh, bổ sung trên địa bàn quận.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3875/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀNG MAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 của HĐND Thành phố Hà Nội về việc Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6587/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai: 0 dự án;
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai là: 15 dự án (trong đó: Điều chỉnh 03 dự án với diện tích 4,27ha;
Bổ sung 12 dự án với diện tích 20,696ha), với tổng diện tích 24,966 ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch 2024 | Tỷ lệ (%) |
|
| Tổng diện tích |
| 4.019,20 | 100,00 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 681,95 | 16,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 76,11 | 1,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 59,84 | 1,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 370,89 | 9,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,13 | 0,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 212,34 | 5,28 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,54 | 0,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.342,39 | 83,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,10 | 0,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,83 | 0,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 14,50 | 0,36 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 64,96 | 1,62 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 138,34 | 3,44 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 66,05 | 1,64 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.015,18 | 25,26 |
| - | Đất giao thông | DGT | 707,49 | 17,60 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 89,79 | 2,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,87 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,11 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 124,21 | 3,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,49 | 0,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,64 | 0,17 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,27 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,85 | 0,25 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,95 | 0,30 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,21 | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 1,04 | 0,03 |
| - | Đất chợ | DCH | 10,26 | 0,26 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,03 | 0,13 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 232,91 | 5,78 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.154,09 | 28,71 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,21 | 0,18 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,55 | 0,09 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,42 | 0,21 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 282,65 | 7,03 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 187,47 | 4,66 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 101,29 | 2,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 160,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 107,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 47,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 120,04 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,23 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,22 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 23,77 |
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,09 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,65 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,90 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,31 |
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,87 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 108,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 48,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,91 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 38,92 |
4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (được điều chỉnh tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024) của UBND Thành phố thành: 162 dự án với tổng diện tích 335,2277 ha;
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định: số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024, số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 2Quyết định 3853/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 3848/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Quyết định 3875/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 3875/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/07/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
