Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 9, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận 9 (nay thuộc thành phố Thủ Đức). Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu, kế hoạch và phương án tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
- Thông tin tổng quan về kế hoạch sử dụng đất quận 9 năm 2018
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cơ bản cho toàn bộ diện tích tự nhiên của quận 9 với tổng quy mô là 11.397,33 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc quận, bao gồm: Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Phước Long B, Phước Long A, Trường Thạnh, Long Phước, Long Trường, Phước Bình và Phú Hữu.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai của quận 9 được chia thành ba nhóm đất chính:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.559,75 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 2.022,44 ha. Đất trồng lúa (LUA) là 294,28 ha (bên cạnh đó còn có 287,89 ha đất trồng lúa ký hiệu LUA** - đây là diện tích thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân nhưng thực tế đã thay đổi mục đích sử dụng và chưa cập nhật biến động). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 120,75 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 100,71 ha; và đất rừng sản xuất (RSX) là 21,57 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.837,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 3.095,71 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2.117,81 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 1.917,48 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 823,21 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 372,47 ha; Đất quốc phòng (CQP) chiếm 172,01 ha; Đất an ninh (CAN) chiếm 62,07 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) chiếm 74,02 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) chiếm 74,27 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 55,90 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ 0,48 ha, tập trung chủ yếu tại phường Long Phước (0,29 ha) và Phú Hữu (0,20 ha).
- Các khu vực chức năng đặc thù: Đất khu công nghệ cao (KCN) được quy hoạch với diện tích 913,00 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên). Đất đô thị (KDT) bao phủ toàn bộ diện tích tự nhiên của quận là 11.397,33 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, quận 9 thực hiện thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 439,74 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 307,13 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 107,23 ha (và 273,91 ha đất LUA**); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 20,37 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 5,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 141,89 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 62,14 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 34,16 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON) là 30,17 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 13,54 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 1,75 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 960,02 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 650,04 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 235,36 ha (và 367,95 ha đất LUA**/PNN); đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 68,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 6,63 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 97,95 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) cho hộ gia đình và cá nhân.
- Chuyển mục đích các loại đất khác: Chuyển mục đích 2,60 ha đất thương mại dịch vụ (TMD) và 5,70 ha đất giao thông nội bộ khu dân cư (DGT).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, quận 9 dự kiến đưa 0,20 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (phục vụ dự án Khu đất khai thác tạo vốn xây dựng tuyến đường Vành đai 2). Diện tích đất chưa sử dụng còn lại chuyển tiếp sang năm sau là 0,48 ha.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận 9: Có trách nhiệm phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Công tác thực thi pháp lý: Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ thực hiện.
- Xử lý dự án chuyển tiếp: Khẩn trương rà soát, hoàn tất các thủ tục đất đai (thu hồi, chuyển mục đích) đối với các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo quy định tại Điều 49 Luật Đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND quận 9 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 387/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba; Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ năm và Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 9 tại Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 410/TTr-TNMT-KH ngày 11 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 9 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 11.397,33 | 1.772,21 | 1.205,71 | 445,08 | 224,24 | 418,93 | 528,08 | 588,15 | 237,20 | 982,80 | 2.450,74 | 1.261,90 | 98,88 | 1.183,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.559,75 | 166,23 | 82,00 | 48,42 | 4,44 | 7,95 | 25,53 | 39,01 | 0,91 | 258,81 | 1.114,78 | 519,38 | 2,76 | 289,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 294,28 | 2,44 | 0,97 |
| 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| 0,00 | 94,04 | 163,40 |
| 33,44 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA** | 287,89 | 7,09 | 6,86 |
|
|
|
| 2,54 |
| 0,97 | 74,35 | 174,29 |
| 21,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 100,71 | 29,01 | 0,53 | 0,82 | 4,07 | 1,27 | 5,88 | 6,65 | 0,12 | 35,97 | 11,17 | 0,34 |
| 4,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.022,44 | 104,20 | 78,75 | 47,60 | 0,37 | 2,64 | 11,54 | 32,30 | 0,65 | 194,05 | 1.006,60 | 338,14 | 2,76 | 202,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21,57 | 21,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 120,75 | 9,02 | 1,75 |
|
| 4,05 | 8,11 | 0,06 | 0,14 | 28,78 | 2,98 | 17,49 |
| 48,37 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.837,10 | 1.605,98 | 1.123,70 | 396,66 | 219,80 | 410,98 | 502,55 | 549,14 | 236,29 | 723,71 | 1.335,95 | 742,52 | 96,12 | 893,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 172,01 | 5,59 | 39,60 | 0,75 | 7,87 | 0,12 |
| 10,18 |
| 18,28 | 87,86 |
| 1,77 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 62,07 | 9,34 | 33,22 | 0,04 | 9,23 | 0,54 |
|
| 0,56 | 8,89 |
| 0,15 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 823,21 |
| 296,39 | 93,99 | 5,48 | 125,90 | 247,86 |
|
|
|
|
|
| 53,58 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55,90 | 43,73 | 2,82 | 0,75 | 0,38 | 0,20 | 0,20 | 0,56 | 0,36 | 5,05 | 0,30 | 0,20 | 0,20 | 1,16 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 372,47 | 31,49 | 1,07 | 2,91 | 28,63 | 0,39 | 21,17 | 26,56 | 19,49 | 18,82 | 200,33 | 1,01 | 2,06 | 18,54 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.117,81 | 612,73 | 301,02 | 189,96 | 65,29 | 124,01 | 74,06 | 144,46 | 54,77 | 117,10 | 115,59 | 68,59 | 27,03 | 223,19 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,85 |
|
|
|
| 2,98 | 0,23 |
|
|
|
| 1,65 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,67 |
| 0,21 |
|
|
|
| 0,42 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.095,71 | 500,90 | 362,92 | 94,60 | 96,13 | 145,91 | 123,58 | 319,83 | 152,75 | 356,28 | 106,40 | 350,99 | 56,24 | 429,17 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,16 | 0,88 | 0,65 | 0,49 | 2,12 | 0,48 | 0,58 | 0,16 | 0,27 | 2,04 | 0,66 | 0,26 | 0,25 | 2,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,79 | 0,62 | 0,08 | 0,33 |
| 0,64 |
|
|
|
|
| 1,13 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 37,74 | 16,62 | 3,95 | 2,45 | 0,84 | 1,77 | 6,52 |
| 1,43 |
| 0,43 | 2,44 | 1,11 | 0,19 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 74,27 | 32,89 | 18,16 | 2,62 | 0,26 | 2,69 | 2,68 | 1,75 | 0,50 | 6,25 | 0,90 | 4,20 | 0,27 | 1,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,14 | 0,84 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,88 | 0,14 | 0,02 | 0,12 | 0,71 | 0,36 | 0,12 | 0,40 | 0,17 | 1,30 | 0,15 | 0,21 | 0,05 | 0,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 74,02 | 10,53 | 1,45 | 0,15 | 2,67 | 0,93 |
| 14,99 |
| 24,50 |
| 0,24 | 0,39 | 18,18 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,92 | 0,64 | 0,83 | 0,24 | 0,20 | 0,29 | 3,28 | 0,48 | 0,07 | 0,92 | 0,47 | 0,73 |
| 0,77 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.917,48 | 338,06 | 61,32 | 7,26 |
| 3,78 | 22,27 | 29,35 | 5,87 | 163,97 | 822,85 | 310,73 | 6,73 | 145,29 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
| 0,20 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 913,00 |
| 322,23 | 128,15 | 18,47 | 161,13 | 283,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 11.397,33 | 1.772,21 | 1.205,71 | 445,08 | 224,24 | 418,93 | 528,08 | 588,15 | 237,20 | 982,80 | 2.450,74 | 1.261,90 | 98,88 | 1.183,42 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2018:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 439,74 | 10,93 | 4,55 | 0,81 | 0,30 | 6,24 | 13,93 | 13,57 |
| 62,26 | 247,73 | 59,11 | 0,33 | 19,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 107,23 | 1,64 |
|
|
|
|
|
|
| 14,35 | 73,94 | 12,38 |
| 4,92 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA** | 273,91 | 161,64 |
|
|
|
|
|
|
| 38,02 | 55,49 | 16,17 |
| 2,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,37 | 3,03 |
|
| 0,20 | 5,39 | 6,05 | 3,32 |
| 2,38 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 307,13 | 6,24 | 2,24 | 0,81 | 0,10 | 0,85 | 7,88 | 10,25 |
| 43,38 | 173,79 | 46,20 | 0,33 | 15,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,01 | 0,02 | 2,31 |
|
|
|
|
|
| 2,15 |
| 0,53 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 141,89 | 59,22 | 1,36 | 9,02 | 5,03 | 8,80 | 6,20 | 6,97 | 0,57 | 9,76 | 21,76 | 4,42 | 0,20 | 8,59 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 62,14 | 45,73 |
| 8,55 | 1,19 | 1,99 | 0,03 |
| 0,57 | 3,88 |
|
| 0,20 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,54 | 10,34 |
|
| 2,70 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,16 | 2,95 | 1,32 | 0,47 | 1,14 | 4,31 | 3,67 | 6,37 |
| 4,54 | 3,63 | 0,06 |
| 5,71 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,75 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,42 |
| 0,29 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,17 | 0,20 |
|
|
| 2,50 | 2,50 | 0,60 |
| 1,33 | 17,63 | 2,91 |
| 2,50 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2018:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Long Bình | Long Thạnh Mỹ | Tân Phú | Hiệp Phú | Tăng Nhơn Phú A | Tăng Nhơn Phú B | Phước Long B | Phước Long A | Trường Thạnh | Long Phước | Long Trường | Phước Bình | Phú Hữu | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 960,02 | 19,10 | 101,50 | 5,04 | 0,50 | 9,03 | 24,97 | 39,35 | 0,50 | 105,02 | 373,55 | 245,58 | 0,63 | 35,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 235,36 | 2,88 | 6,82 |
|
|
|
| 9,75 |
| 31,17 | 146,98 | 27,55 |
| 10,21 |
|
| Đất trồng lúa ** | LUA**/PNN | 367,95 | 162,48 | 6,82 |
|
|
|
| 10,31 |
| 48,59 | 97,90 | 16,73 |
| 25,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 68,00 | 3,03 | 12,58 |
| 0,50 | 4,87 | 11,09 | 8,40 | 0,30 | 18,75 | 8,48 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 650,04 | 13,17 | 79,80 | 5,04 |
| 3,16 | 13,88 | 21,19 | 0,20 | 52,49 | 218,08 | 217,35 | 0,63 | 25,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 6,63 | 0,02 | 2,31 |
|
| 1,00 |
| 0,01 |
| 2,61 |
| 0,68 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 97,95 | 15,00 | 12,00 |
|
|
|
| 1,64 |
| 7,31 | 22,00 | 20,00 |
| 20,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm hộ gia đình cá nhân | LUA/CLN | 97,95 | 15,00 | 12,00 |
|
|
|
| 1,64 |
| 7,31 | 22,00 | 20,00 |
| 20,00 |
| 3 | Đất thương mại dịch vụ chuyển mục đích | TMD | 2,60 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Đất giao thông nội bộ khu dân cư chuyển mục đích | DGT | 5,70 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,20 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,30 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,20 | 0,50 |
LUA**: Theo số liệu kiểm kê đất đai năm 2014 đất trồng lúa trên địa bàn quận 9 đã giảm đi rất nhiều, nhưng theo hiện trạng thể hiện trên GCNQSDĐ của người dân vẫn còn đất trồng lúa do quá trình sử dụng đã thay đổi mục đích sử dụng nhưng không cập nhật biến động đất đai trên GCNQSDĐ, và số liệu này không tính vào tổng diện tích tự nhiên trong KHSDĐ.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2018:
Kế hoạch năm 2018 dự kiến còn 0,48 ha, giảm 0,20 ha so với năm 2017, diện tích giảm do chuyển sang đất phi nông nghiệp (Khu đất khai thác tạo vốn xây dựng tuyến vành đai 2).
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
5. Kiểm tra, rà soát và khẩn trương hoàn tất thủ tục về đất đai (thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất) đối với các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 trong thời gian công bố kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 49, Luật Đất đai.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 387/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 24
- Ngày hiệu lực: 26/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
