Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Quyết định đưa ra các số liệu chi tiết về phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan để triển khai thực hiện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kiến Xương được xác định là 20.200,15 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và phân chia chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.637,04 ha. Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 11.103,76 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 11.103,58 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 342,64 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 849,98 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.247,47 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 93,19 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.510,62 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và dân cư:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.398,31 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.839,00 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 82,63 ha (tập trung tại Thị trấn Thanh Nê).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 481,97 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 209,19 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 137,73 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 49,89 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 48,43 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 43,74 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 35,39 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 26,01 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 23,99 ha.
- Đất có di tích lịch sử văn hóa (DDT): 15,98 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 60,38 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 19,43 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,63 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 8,02 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 2,76 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 23,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,05 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 52,49 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 694,98 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp chung khi tính tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, huyện Kiến Xương thực hiện thu hồi tổng cộng 356,70 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 330,52 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 283,48 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 32,76 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 10,59 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3,49 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,20 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 26,18 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 18,50 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,51 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 1,50 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 1,32 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,28 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,07 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 347,86 ha. Cơ cấu chuyển đổi chi tiết:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN, bao gồm cả LUC/PNN): 293,41 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 26,49 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 17,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 10,43 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 39,30 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 25,50 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 13,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 4,59 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Kiến Xương lên kế hoạch khai thác và đưa 2,19 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,16 ha (phân bổ tại xã Hồng Tiến với 2,00 ha và xã Quốc Tuấn với 0,16 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,03 ha (phân bổ tại xã Trà Giang).
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 385/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 10/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 46/TTr-STNMT ngày 19/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Nê | Xã An Bình | Xã An Bồi | Xã Bình Định | Xã Bình Minh | Xã Bình Nguyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 694,98 | 509,11 | 431,33 | 943,40 | 565,10 | 668,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.637,04 | 387,59 | 334,81 | 298,79 | 702,01 | 381,85 | 474,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.103,76 | 313,29 | 261,68 | 259,39 | 532,76 | 321,80 | 399,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.103,58 | 313,29 | 261,68 | 259,21 | 532,76 | 321,80 | 399,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 342,64 | 16,79 | 6,90 | 9,00 | 7,70 | 3,36 | 16,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 849,98 | 24,06 | 18,62 | 7,31 | 71,27 | 27,75 | 31,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.247,47 | 33,45 | 37,22 | 23,05 | 71,66 | 25,98 | 24,24 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,19 |
| 10,39 | 0,03 | 18,62 | 2,95 | 2,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.510,62 | 306,29 | 174,28 | 132,32 | 239,59 | 182,86 | 194,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,43 | 7,36 |
| 2,69 |
| 0,74 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,63 | 1,63 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 137,73 | 25,00 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,02 | 3,61 |
| 0,21 |
| 0,97 | 0,19 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 7,02 |
| 5,19 | 0,24 | 2,48 | 1,42 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.398,31 | 142,79 | 96,25 | 81,70 | 135,66 | 110,63 | 114,29 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,98 | 0,05 | 0,52 | 0,01 | 0,57 | 0,30 | 0,50 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,38 | 10,13 | 0,90 | 0,49 | 0,35 | 0,75 | 1,54 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.839,00 |
| 33,07 | 37,08 | 88,93 | 54,43 | 66,13 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,63 | 82,63 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,99 | 6,03 | 1,30 | 0,32 | 0,74 | 0,34 | 0,06 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 | 2,13 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,43 | 1,83 | 0,78 | 0,73 | 0,10 | 2,66 | 0,77 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,19 | 4,96 | 4,34 | 3,42 | 8,69 | 6,88 | 7,54 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,39 | 6,10 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,01 | 0,94 | 0,28 | 0,15 | 0,75 | 1,13 | 0,79 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,74 | 0,61 | 0,68 | 0,32 | 3,56 | 1,36 | 1,35 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 |
| 36,16 |
|
|
| 0,00 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,03 | 1,03 | 0,01 |
|
| 0,19 | 0,00 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,05 | 2,44 |
|
|
|
| 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,49 | 1,10 | 0,02 | 0,23 | 1,80 | 0,39 | 0,03 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 | 694,98 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bình Thanh | Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | Xã Hồng Thái | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(41) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 653,48 | 337,27 | 527,66 | 818,89 | 641,59 | 646,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.637,04 | 418,32 | 239,60 | 367,04 | 531,54 | 398,77 | 450,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.103,76 | 286,18 | 207,13 | 284,84 | 340,13 | 347,88 | 398,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.103,58 | 286,18 | 207,13 | 284,84 | 340,13 | 347,88 | 398,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 342,64 | 2,85 | 2,68 | 8,46 | 17,50 | 9,90 | 1,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 849,98 | 30,88 | 17,44 | 35,22 | 33,91 | 17,30 | 28,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.247,47 | 96,40 | 11,92 | 33,68 | 137,92 | 22,56 | 16,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,19 | 2,01 | 0,43 | 4,86 | 2,08 | 1,13 | 4,88 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.510,62 | 235,16 | 96,47 | 159,47 | 285,80 | 221,55 | 193,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,43 |
| 0,01 | 0,37 |
|
| 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 137,73 |
|
|
|
| 4,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,02 | 0,01 | 0,03 |
| 0,05 |
| 0,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 0,01 | 0,10 | 3,41 | 2,00 | 0,06 | 1,32 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.398,31 | 111,22 | 55,27 | 87,40 | 117,21 | 109,59 | 118,52 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,98 |
| 0,39 | 0,10 |
|
| 0,34 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,38 | 0,93 | 0,62 | 2,72 | 2,81 | 1,70 | 2,35 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.839,00 | 55,34 | 31,12 | 51,93 | 46,10 | 43,87 | 52,36 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,99 | 0,53 | 0,40 | 1,50 | 0,24 | 0,42 | 0,99 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,43 | 1,12 | 0,31 | 0,79 | 1,09 | 3,11 | 1,57 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,19 | 4,37 | 5,51 | 7,97 | 4,82 | 11,49 | 6,97 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,39 | 0,66 |
| 0,42 | 2,51 | 0,20 | 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,01 | 0,65 | 0,50 | 0,89 | 0,82 | 0,97 | 0,46 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,74 | 2,45 | 0,91 | 1,38 | 1,36 | 1,11 | 1,12 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 | 57,29 |
|
| 106,79 | 43,73 | 6,73 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,03 | 0,58 | 1,30 | 0,59 |
| 1,30 | 0,27 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,05 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,49 |
| 1,20 | 1,15 | 1,56 | 21,27 | 3,48 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Minh Hưng | Xã Minh Tân | Xã Nam Bình | Xã Nam Cao | Xã Quang Bình | Xã Quang Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(41) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 414,95 | 761,97 | 685,36 | 432,63 | 709,95 | 407,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.637,04 | 291,81 | 468,28 | 504,92 | 299,26 | 477,97 | 275,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.103,76 | 248,40 | 356,33 | 430,93 | 258,83 | 359,25 | 239,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.103,58 | 248,40 | 356,33 | 430,93 | 258,83 | 359,25 | 239,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 342,64 | 2,42 | 20,10 | 4,19 | 2,60 | 36,92 | 3,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 849,98 | 12,03 | 35,53 | 21,07 | 25,45 | 46,69 | 12,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.247,47 | 28,09 | 55,58 | 44,79 | 8,46 | 34,38 | 17,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,19 | 0,87 | 0,75 | 3,95 | 3,92 | 0,73 | 1,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.510,62 | 123,14 | 293,69 | 180,09 | 132,19 | 230,82 | 131,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,43 |
|
|
| 0,02 | 0,03 | 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 137,73 |
|
|
|
| 11,67 | 0,00 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,02 |
|
|
| 0,08 | 0,69 | 0,07 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 0,03 | 6,75 | 1,08 | 2,52 | 0,21 | 2,20 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.398,31 | 71,24 | 111,10 | 111,78 | 78,76 | 115,27 | 71,60 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,98 | 0,15 | 0,35 | 0,74 |
| 0,96 | 0,00 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,38 | 2,58 | 1,59 | 1,45 | 0,71 | 1,12 | 2,41 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.839,00 | 38,21 | 62,87 | 56,37 | 40,94 | 84,48 | 43,20 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,99 | 0,33 | 0,21 | 1,26 | 0,91 | 0,71 | 0,19 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,43 | 0,93 | 0,46 | 1,95 | 0,15 | 4,51 | 3,76 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,19 | 6,07 | 5,89 | 4,09 | 5,93 | 8,99 | 6,28 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,39 |
| 2,66 |
| 0,50 | 0,02 | 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,01 | 1,79 | 0,98 | 0,03 | 0,25 | 0,69 | 1,15 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,74 | 1,47 | 2,46 | 1,26 | 0,96 | 1,46 | 0,58 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 |
| 98,22 |
|
|
| 0,00 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,03 | 0,34 | 0,15 |
| 0,46 | 0,01 | 0,21 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,05 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,49 |
|
| 0,35 | 1,19 | 1,16 | 0,12 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quang Trung | Xã Quốc Tuấn | Xã Quyết Tiến | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(41) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 447,17 | 480,84 | 790,83 | 677,47 | 218,82 | 542,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.637,04 | 296,61 | 339,63 | 547,42 | 473,61 | 147,53 | 374,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.103,76 | 246,74 | 303,21 | 420,05 | 332,85 | 128,59 | 304,76 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.103,58 | 246,74 | 303,21 | 420,05 | 332,85 | 128,59 | 304,76 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 342,64 | 15,02 | 0,68 | 61,22 | 10,87 | 1,34 | 10,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 849,98 | 15,52 | 10,54 | 27,14 | 59,40 | 9,49 | 28,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.247,47 | 18,85 | 24,55 | 29,46 | 67,88 | 7,51 | 29,77 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,19 | 0,49 | 0,65 | 9,55 | 2,61 | 0,60 | 0,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.510,62 | 150,14 | 140,83 | 242,91 | 201,93 | 71,24 | 168,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,43 | 5,18 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 137,73 | 11,67 |
| 25,00 |
|
| 10,86 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,02 | 0,03 | 0,07 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,35 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 0,23 | 0,20 |
|
|
| 0,22 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.398,31 | 75,47 | 79,97 | 130,28 | 106,55 | 45,30 | 88,54 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,98 | 0,58 | 0,51 | 1,03 | 0,31 | 0,34 | 0,39 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,38 | 1,69 | 2,05 | 1,52 | 1,40 | 0,48 | 0,31 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.839,00 | 44,32 | 49,64 | 71,09 | 58,24 | 20,15 | 57,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,99 | 0,58 | 0,32 | 0,67 | 0,36 | 0,35 | 0,18 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,43 | 3,46 | 0,84 | 1,89 | 0,53 |
| 1,71 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,19 | 4,38 | 6,01 | 7,49 | 6,20 | 3,92 | 5,51 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,39 | 0,07 | 0,22 |
| 9,11 |
| 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,01 | 1,14 | 0,31 | 0,57 | 1,21 | 0,18 | 1,15 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,74 | 0,87 | 0,67 | 2,22 | 0,93 | 0,42 | 1,24 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 |
|
|
| 11,37 |
| 0,00 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,03 | 0,47 | 0,02 | 1,15 | 5,71 | 0,07 | 0,43 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,05 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,49 | 0,43 | 0,38 | 0,50 | 1,93 | 0,05 | 0,25 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thượng Hiền | Xã Trà Giang | Xã Vũ An | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | Xã Vũ Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 503,82 | 811,71 | 321,34 | 418,53 | 497,00 | 518,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.637,04 | 360,93 | 505,57 | 224,94 | 256,82 | 362,22 | 377,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.103,76 | 293,99 | 409,59 | 200,81 | 204,62 | 317,85 | 324,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.103,58 | 293,99 | 409,59 | 200,81 | 204,62 | 317,85 | 324,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 342,64 | 2,90 | 4,90 | 10,03 | 11,66 | 1,35 | 2,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 849,98 | 34,06 | 33,80 | 4,77 | 10,65 | 19,66 | 12,83 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.247,47 | 29,58 | 54,27 | 8,98 | 29,59 | 23,11 | 34,99 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,19 | 0,40 | 3,01 | 0,35 | 0,30 | 0,25 | 3,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.510,62 | 140,96 | 298,05 | 96,41 | 160,94 | 134,08 | 140,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,43 | 0,02 |
|
|
|
| 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 137,73 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,02 |
| 0,02 | 0,02 |
|
| 0,12 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 0,36 | 0,01 | 0,30 | 0,74 | 0,04 | 0,03 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.398,31 | 77,23 | 161,90 | 50,25 | 65,11 | 75,42 | 80,47 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,98 |
| 0,41 | 0,99 | 3,33 | 0,46 | 0,86 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,38 | 1,47 | 0,04 | 0,95 | 1,55 | 1,30 | 0,77 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.839,00 | 51,32 | 52,03 | 36,63 | 36,75 | 48,13 | 52,73 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,63 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,99 | 0,25 | 0,22 | 0,71 | 0,38 | 0,31 | 0,54 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,43 | 0,87 | 1,64 | 2,02 | 1,01 | 2,30 | 0,00 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,19 | 7,64 | 7,76 | 3,56 | 4,67 | 5,02 | 4,07 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,39 |
| 1,15 |
| 10,71 |
| 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,01 | 0,30 | 0,26 | 0,43 | 0,58 | 0,44 | 0,37 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,74 | 1,26 | 1,30 | 0,40 | 2,19 | 0,65 | 0,76 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 |
| 64,49 |
| 33,70 |
| 0,00 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,03 | 0,24 | 6,82 | 0,16 | 0,22 | 0,01 | 0,24 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,05 |
|
|
|
|
| 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,49 | 1,93 | 8,09 |
| 0,77 | 0,70 | 0,06 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Vũ Lễ | Xã Vũ Ninh | Xã Vũ Quý | Xã Vũ Sơn | Xã Vũ Tây | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(41) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.200,15 | 516,52 | 548,12 | 282,45 | 269,67 | 704,40 | 441,51 | 358,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.637,04 | 350,28 | 339,99 | 155,91 | 168,66 | 486,22 | 326,06 | 240,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.103,76 | 308,96 | 293,57 | 127,99 | 146,40 | 416,17 | 275,93 | 199,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.103,58 | 308,96 | 293,57 | 127,99 | 146,40 | 416,17 | 275,93 | 199,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 342,64 | 9,40 | 16,01 | 1,23 | 1,59 | 3,91 | 1,97 | 3,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 849,98 | 15,32 | 8,64 | 14,18 | 6,89 | 19,69 | 10,01 | 11,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.247,47 | 14,48 | 16,88 | 12,34 | 13,79 | 44,47 | 36,95 | 26,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 93,19 | 2,14 | 4,89 | 0,17 |
| 1,97 | 1,20 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.510,62 | 166,10 | 208,07 | 126,32 | 100,84 | 217,88 | 115,10 | 116,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,43 | 1,00 |
|
| 1,00 | 1,00 |
| 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,63 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 137,73 |
| 29,54 | 19,99 |
|
|
| 0,00 |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 8,02 |
|
| 0,07 |
|
| 0,05 | 1,33 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 49,89 | 0,02 | 1,14 | 2,04 | 4,00 | 0,77 | 0,81 | 2,94 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.398,31 | 98,02 | 92,68 | 54,39 | 52,63 | 110,57 | 59,51 | 53,77 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 15,98 | 0,41 |
| 1,07 |
|
|
| 0,31 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 60,38 | 1,39 | 5,04 | 0,63 | 2,07 | 1,32 | 0,64 | 0,62 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.839,00 | 57,39 | 68,95 | 42,25 | 38,08 | 70,30 | 46,75 | 50,15 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 82,63 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,99 | 0,22 | 0,91 | 0,25 | 0,16 | 0,23 | 0,37 | 0,50 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 |
| 0,52 |
|
| 0,11 |
| 0,00 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48,43 | 0,72 | 1,69 | 0,39 |
| 1,82 | 0,92 | 0,00 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,19 | 5,32 | 5,59 | 3,93 | 1,94 | 5,10 | 3,20 | 3,67 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 35,39 |
|
| 0,21 |
| 0,85 |
| 0,00 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,01 | 0,58 | 0,68 | 0,33 | 0,38 | 0,71 | 1,73 | 1,45 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 43,74 | 0,60 | 1,33 | 0,56 | 0,55 | 1,06 | 0,70 | 1,63 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,97 |
|
|
|
| 23,49 |
| 0,00 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,03 | 0,43 |
| 0,03 | 0,04 | 0,55 |
| 0,00 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,05 |
|
| 0,19 |
|
| 0,42 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 52,49 | 0,14 | 0,06 | 0,22 | 0,17 | 0,31 | 0,35 | 1,10 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 694,98 |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Thanh Nê | Xã An Bình | Xã An Bồi | Xã Bình Định | Xã Bình Minh | Xã Bình Nguyên | Xã Bình Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 330,52 | 42,04 | 13,74 | 3,72 | 1,92 | 16,65 | 7,08 | 7,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 283,48 | 40,48 | 8,14 | 3,00 | 1,52 | 13,88 | 6,40 | 6,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 283,48 | 40,48 | 8,14 | 3,00 | 1,52 | 13,88 | 6,40 | 6,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,76 | 1,31 | 5,45 | 0,40 |
| 2,57 | 0,28 | 0,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,49 | 0,12 | 0,05 | 0,10 |
|
| 0,30 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,59 | 0,13 | 0,10 | 0,22 | 0,40 | 0,20 | 0,10 | 0,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,18 | 6,70 | 0,10 | 0,07 | 0,10 | 0,80 | 0,49 | 0,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,32 | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,50 | 4,10 | 0,10 |
| 0,10 | 0,80 | 0,10 | 0,10 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 |
|
| 0,03 |
|
| 0,25 | 0,27 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,50 | 1,28 |
| 0,04 |
|
| 0,14 |
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | Xã Hồng Thái | Xã Lê Lợi | Xã Minh Hưng | Xã Minh Tân | Xã Nam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(41) | (12) | (13) | (14 | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 330,52 | 1,51 | 2,98 | 12,47 | 7,46 | 9,28 | 3,13 | 11,49 | 3,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 283,48 | 1,37 | 2,65 | 5,26 | 6,48 | 5,59 | 2,20 | 8,55 | 3,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 283,48 | 1,37 | 2,65 | 5,26 | 6,48 | 5,59 | 2,20 | 8,55 | 3,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,76 | 0,14 | 0,30 | 3,71 | 0,47 | 2,32 | 0,28 | 2,34 | 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,49 |
|
|
|
| 1,00 | 0,35 | 0,40 | 0,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,59 |
| 0,02 | 3,50 | 0,51 | 0,37 | 0,30 | 0,15 | 0,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,18 |
| 0,10 | 1,00 | 0,40 | 1,60 | 0,10 | 0,97 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,50 |
| 0,10 | 0,10 | 0,40 | 0,40 |
| 0,70 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 |
|
| 0,90 |
| 1,20 | 0,10 | 0,27 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nam Cao | Xã Quang Bình | Xã Quang Hưng | Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quang Trung | Xã Quốc Tuấn | Xã Quyết Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(41) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 330,52 | 5,12 | 16,59 | 2,09 | 14,43 | 4,25 | 30,05 | 2,64 | 1,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 283,48 | 4,13 | 16,19 | 1,74 | 14,13 | 3,41 | 29,86 | 1,92 | 1,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 283,48 | 4,13 | 16,19 | 1,74 | 14,13 | 3,41 | 29,86 | 1,92 | 1,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,76 | 0,14 | 0,10 | 0,35 | 0,30 | 0,34 | 0,09 | 0,58 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,49 | 0,10 | 0,10 |
|
| 0,20 | 0,05 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,59 | 0,75 | 0,15 |
|
| 0,25 | 0,05 | 0,14 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
| 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,18 | 0,22 | 1,35 | 0,23 | 1,37 | 0,38 | 2,60 | 0,30 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,50 | 0,20 | 1,27 | 0,10 | 1,37 |
| 2,50 | 0,30 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 | 0,02 |
| 0,13 |
| 0,38 | 0,10 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Tân | Xã Thượng Hiền | Xã Trà Giang | Xã Vũ An | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | Xã Vũ Hòa | Xã Vũ Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(41) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 330,52 | 5,84 | 3,38 | 2,05 | 1,80 | 8,50 | 2,95 | 3,38 | 4,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 283,48 | 5,71 | 2,68 | 1,63 | 1,00 | 3,51 | 2,85 | 3,20 | 4,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 283,48 | 5,71 | 2,68 | 1,63 | 1,00 | 3,51 | 2,85 | 3,20 | 4,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,76 | 0,13 | 0,20 | 0,36 |
| 4,99 | 0,10 | 0,15 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,49 |
| 0,20 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,59 |
| 0,30 | 0,06 | 0,80 |
|
| 0,02 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,18 | 0,40 |
| 0,10 |
|
| 0,10 | 0,08 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,50 | 0,40 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 |
|
| 0,10 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vũ Ninh | Xã Vũ Quý | Xã Vũ Sơn | Xã Vũ Tây | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(41) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 330,52 | 21,90 | 25,55 | 8,56 | 3,87 | 4,39 | 12,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 283,48 | 21,60 | 24,87 | 8,46 | 2,76 | 3,56 | 8,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 283,48 | 21,60 | 24,87 | 8,46 | 2,76 | 3,56 | 8,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 32,76 | 0,30 | 0,15 | 0,10 | 0,96 | 0,11 | 2,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,49 |
| 0,02 |
| 0,15 |
| 0,07 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,59 |
| 0,52 |
|
| 0,72 | 0,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 26,18 | 2,20 | 2,77 | 0,30 | 0,53 | 0,07 | 0,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,28 |
|
|
|
|
| 0,20 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,50 | 2,20 | 2,66 | 0,30 |
|
| 0,10 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 |
| 0,07 |
| 0,53 |
| 0,07 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,50 |
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
| 0,07 |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Thanh Nê | Xã An Bình | Xã An Bồi | Xã Bình Định | Xã Bình Minh | Xã Bình Nguyên | Xã Bình Thanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,86 | 50,49 | 4,54 | 7,74 | 2,47 | 18,13 | 7,25 | 8,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,41 | 46,19 | 3,64 | 6,16 | 1,62 | 14,98 | 6,17 | 6,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,41 | 46,19 | 3,64 | 6,16 | 1,62 | 14,98 | 6,17 | 6,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,49 | 2,96 | 0,55 | 0,70 | 0,15 | 2,67 | 0,38 | 0,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,43 | 0,18 | 0,15 | 0,40 | 0,15 | 0,18 | 0,40 | 0,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,12 | 1,16 | 0,20 | 0,48 | 0,55 | 0,30 | 0,30 | 0,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39,30 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 25,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,80 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 4,59 | 2,70 |
| 0,08 | 0,10 |
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,59 | 2,70 |
| 0,08 | 0,10 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | Xã Hồng Thái | Xã Lê Lợi | Xã Minh Hưng | Xã Minh Tân | Xã Nam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(41) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,86 | 1,94 | 4,68 | 14,57 | 6,86 | 5,73 | 3,53 | 6,34 | 3,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,41 | 1,60 | 4,05 | 7,06 | 5,58 | 3,59 | 2,20 | 4,70 | 2,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,41 | 1,60 | 4,05 | 7,06 | 5,58 | 3,59 | 2,20 | 4,70 | 2,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,49 | 0,24 | 0,40 | 3,81 | 0,37 | 0,57 | 0,38 | 1,24 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,43 |
| 0,10 | 0,10 | 0,20 | 1,05 | 0,45 | 0,10 | 0,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,12 | 0,10 | 0,12 | 3,60 | 0,71 | 0,52 | 0,40 | 0,25 | 0,22 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,05 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39,30 |
|
| 16,00 | 1,40 |
| 3,30 | 5,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 25,50 |
|
| 10,00 | 1,10 |
| 3,10 | 4,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,80 |
|
| 6,00 | 0,30 |
| 0,20 | 1,20 |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 4,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Nam Cao | Xã Quang Bình | Xã Quang Hưng | Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quang Trung | Xã Quốc Tuấn | Xã Quyết Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(41) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,86 | 7,94 | 17,44 | 5,39 | 15,08 | 4,65 | 30,55 | 3,14 | 1,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,41 | 6,63 | 16,59 | 4,34 | 8,76 | 3,61 | 29,96 | 2,07 | 1,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,41 | 6,63 | 16,59 | 4,34 | 8,76 | 3,61 | 29,96 | 2,07 | 1,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,49 | 0,26 | 0,25 | 0,45 | 3,08 | 0,41 | 0,29 | 0,68 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,43 | 0,20 | 0,25 | 0,20 | 3,05 | 0,26 | 0,15 | 0,15 | 0,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,12 | 0,85 | 0,30 | 0,40 | 0,19 | 0,32 | 0,15 | 0,24 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,40 |
| 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39,30 |
|
|
| 1,90 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 25,50 |
|
|
| 1,60 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,80 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 4,59 | 0,20 | 0,10 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,59 | 0,20 | 0,10 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Tân | Xã Thượng Hiền | Xã Trà Giang | Xã Vũ An | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | Xã Vũ Hòa | Xã Vũ Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(41) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,86 | 7,19 | 3,98 | 2,40 | 2,69 | 4,30 | 3,25 | 4,08 | 4,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,41 | 6,06 | 2,98 | 1,78 | 1,40 | 3,61 | 2,95 | 3,40 | 3,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,41 | 6,06 | 2,98 | 1,78 | 1,40 | 3,61 | 2,95 | 3,40 | 3,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,49 | 0,48 | 0,30 | 0,46 | 0,12 | 0,59 | 0,20 | 0,35 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,43 | 0,30 | 0,30 |
| 0,20 |
|
| 0,12 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,12 | 0,35 | 0,40 | 0,16 | 0,97 | 0,10 | 0,10 | 0,22 | 0,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39,30 |
|
|
|
| 5,00 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 25,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,80 |
|
|
|
| 4,50 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 4,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Vũ Ninh | Xã Vũ Quý | Xã Vũ Sơn | Xã Vũ Tây | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(41) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 347,86 | 22,60 | 28,35 | 9,66 | 5,07 | 5,62 | 13,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 293,41 | 21,50 | 27,07 | 8,96 | 3,26 | 4,49 | 12,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 293,41 | 21,50 | 27,07 | 8,96 | 3,26 | 4,49 | 12,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,49 | 0,65 | 0,35 | 0,20 | 1,21 | 0,16 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,43 | 0,10 | 0,22 | 0,30 | 0,35 | 0,10 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 17,12 | 0,35 | 0,72 | 0,20 | 0,25 | 0,87 | 0,72 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 39,30 | 0,30 |
| 4,30 | 0,50 |
| 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 25,50 | 0,30 |
| 4,20 | 0,50 |
| 0,20 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 13,80 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 4,59 |
| 1,30 |
|
| 0,07 |
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 4,59 |
| 1,30 |
|
| 0,07 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Hồng Tiến | Xã Quốc Tuấn | Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(7) | (5) | (6) | (7) |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,19 | 2,00 | 0,16 | 0,03 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,16 | 2,00 | 0,16 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
| 0,03 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
- 6Quyết định 484/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 7Quyết định 1238/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
Quyết định 385/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 385/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
