Tóm tắt Quyết định 3837/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải tỉnh Bình Định
Quyết định số 3837/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm công bố Danh mục báo cáo định kỳ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp chuẩn hóa, thống nhất hệ thống báo cáo, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về giao thông vận tải tại địa phương.
Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Số hiệu: 3837/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Năm ban hành: 2024.
- Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nội dung chi tiết và các điều khoản thi hành
Văn bản quy định rõ ràng các nội dung cốt lõi liên quan đến việc ban hành danh mục báo cáo, hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan như sau:
- Công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải (Điều 1)
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục báo cáo định kỳ áp dụng riêng cho lĩnh vực giao thông vận tải trên phạm vi toàn tỉnh Bình Định.
- Danh mục này đóng vai trò là cơ sở pháp lý để các cơ quan quản lý nhà nước, các cấp chính quyền địa phương thực hiện chế độ thông tin, báo cáo một cách đồng bộ, chính xác và kịp thời.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp (Điều 2)
- Quyết định 3837/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Văn bản này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định. Điều này thể hiện sự cập nhật, cải cách thủ tục hành chính phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức (Điều 3)
Quyết định quy định cụ thể các đối tượng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Định.
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Định.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động báo cáo lĩnh vực giao thông vận tải.
Đánh giá và ý nghĩa thực tiễn của Quyết định
Việc ban hành Quyết định 3837/QĐ-UBND năm 2024 giúp tỉnh Bình Định kiện toàn hệ thống báo cáo định kỳ trong lĩnh vực giao thông vận tải. Sự thay đổi này không chỉ giúp giảm bớt các thủ tục rườm rà, tránh trùng lặp thông tin mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan cấp dưới trong việc thực hiện nghĩa vụ báo cáo. Đồng thời, đây cũng là công cụ đắc lực giúp Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Giao thông vận tải kịp thời nắm bắt tình hình thực tế để đưa ra các chỉ đạo, điều hành chính xác, thúc đẩy sự phát triển hạ tầng và dịch vụ vận tải tại địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3837/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 05 tháng 11 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số: 109/TTr-SGTVT ngày 31 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3906/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 3837/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Tên báo cáo | Đối tượng thực hiện | Cơ quan nhận báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Kỳ báo cáo/tần suất báo cáo | Mẫu, biểu, đề cương | Văn bản QPPL của UBND tỉnh có quy định chế độ báo cáo định kỳ |
| I | LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ | ||||||
| 1 | Báo cáo công tác quản lý, bảo trì đường bộ | Cơ quan, đơn vị được giao quản lý, bảo trì hệ thống đường quốc lộ được giao ủy quyền quản lý | Cục Đường bộ Việt Nam | - Trước ngày 20 tháng 6 đối với báo cáo 6 tháng đầu năm - Trước ngày 20 tháng 12 đối với báo cáo 6 tháng cuối năm | Định kỳ 6 tháng | Theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ | Điều 7 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| 2 | Báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ | Cơ quan, đơn vị được giao quản lý, bảo trì đường bộ | Sở Giao thông vận tải | Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng năm | Theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ | Điều 8 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| Sở Giao thông vận tải | - Cục Đường bộ Việt Nam - Ủy ban nhân dân tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng năm | ||||
| 3 | Báo cáo kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ | - UBND cấp xã - Cơ quan, đơn vị được giao quản lý, bảo trì đường bộ | UBND cấp huyện | Trước ngày 10 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng năm | Theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT ngày 07/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ | Điều 9 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh - UBND cấp huyện | Sở Giao thông vận tải | Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng năm | ||||
| Sở Giao thông vận tải | - Cục Đường bộ Việt Nam - UBND tỉnh | Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng năm | ||||
| 4 | Báo cáo tình hình cấp Giấy phép lưu hành xe | Sở Giao thông vận tải | Cục Đường bộ Việt Nam | - Trước ngày 20 tháng cuối quý - Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng quý, năm | Theo Phụ lục 5a, 5b, 5c và Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ | Điều 10 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| 5 | Báo cáo tình hình hoạt động vận tải | - Các đơn vị kinh doanh vận tải - Bến xe khách | Sở Giao thông vận tải | Trước ngày 20 của tháng tiếp theo kỳ báo cáo | Định kỳ hàng tháng | Theo Phụ lục 20 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ | Điều 11 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| Sở Giao thông vận tải | Cục Đường bộ Việt Nam | Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm | Định kỳ hàng năm | Theo Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ | |||
| 6 | Báo cáo kết quả các kỳ sát hạch lái xe | Sở Giao thông vận tải | Cục Đường bộ Việt Nam | Trước ngày 20 hàng tháng | Định kỳ hàng tháng | Theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. | Điều 12 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| Báo cáo công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ | Sở Giao thông vận tải | Cục Đường bộ Việt Nam | - Trước ngày 20 tháng 6 đối với báo cáo 6 tháng - Trước ngày 20 tháng 12 đối với báo cáo định kỳ tổng kết năm | Định kỳ 6 tháng và hàng năm | Theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2015/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. | ||
| II | LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA | ||||||
| 1 | Báo cáo kết quả đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và công tác cấp, cấp lại, chuyển đổi chứng chỉ thuyền viên và cập nhật dữ liệu thông tin của thuyền viên và người lái phương tiện | Cơ sở đào tạo có liên quan đến việc thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải | Trước ngày 18 của tháng thuộc kỳ báo cáo | Định kỳ hàng tháng | Theo Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Điều 13 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| Cục Đường thủy nội địa | Trước ngày 25 của tháng thuộc kỳ báo cáo | Định kỳ hàng tháng | Theo Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | ||||
| Sở Giao thông vận tải | Cục Đường thủy nội địa | Trước ngày 25 của tháng thuộc kỳ báo cáo | Định kỳ hàng tháng | Theo Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 40/2019/TT-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | |||
| III | LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM | ||||||
| 1 | Báo cáo kết quả thực hiện công tác kiểm định và báo cáo sử dụng ấn chỉ kiểm định | Đơn vị đăng kiểm | Cục Đăng kiểm Việt Nam đối với báo cáo kết quả thực hiện công tác kiểm định, báo cáo sử dụng ấn chỉ kiểm định và báo cáo kiểm kê ấn chỉ kiểm định | Trước ngày 20 hàng tháng | Định kỳ hàng tháng | Theo Phụ lục số XIII ban hành kèm theo Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ | Điều 14 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
| Sở Giao thông vận tải đối với báo cáo kết quả thực hiện công tác kiểm định | |||||||
| 2 | Báo cáo danh sách ô tô hết niên hạn, báo cáo danh sách ô tô sắp hết niên hạn | Đơn vị đăng kiểm | - Cục Đăng kiểm Việt Nam - Sở Giao thông vận tải | - Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm đối với báo cáo xe hết niên hạn - Trước ngày 20 tháng 8 hàng năm đối với báo cáo xe sắp hết niên hạn | Định kỳ hàng năm | Theo Phụ lục số XIV ban hành kèm theo Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ | Điều 14 Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh |
- 1Quyết định 3906/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 3Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- 4Quyết định 545/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 5Quyết định 5669/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Đợt 1)
- 6Quyết định 2213/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Thông tư 46/2015/TT-BGTVT quy định tải trọng, khổ giới hạn đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp hàng hóa trên phương tiện khi tham gia giao thông đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3Thông tư 12/2020/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4Thông tư 37/2018/TT-BGTVT quy định về quản lý vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 5Nghị định 09/2019/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Thông tư 40/2019/TT-BGTVT quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đối giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 8Thông tư 01/2021/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 29/2015/TT-BGTVT quy định về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế và Thông tư 12/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 9Thông tư 16/2021/TT-BGTVT quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 10Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 11Quyết định 499/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 545/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục báo cáo định kỳ của ngành Giao thông vận tải áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 58/2024/QĐ-UBND về Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 14Quyết định 5669/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (Đợt 1)
- 15Quyết định 2213/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Quyết định 3837/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 3837/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/11/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tự Công Hoàng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/11/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
