Quyết định số 38/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân bổ nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2016.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung, chính sách cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016Tổng diện tích tự nhiên của huyện Yên Sơn được xác định và phân bổ là 113.301,54 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho ba nhóm đất chính bao gồm:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 103.836,77 ha (tương đương 91,65% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất với 63.878,76 ha (56,38%).
- Đất rừng phòng hộ có diện tích 18.816,30 ha (16,61%).
- Đất trồng cây lâu năm đạt 8.790,42 ha (7,76%).
- Đất trồng lúa có diện tích 6.117,70 ha (5,40%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 4.244,89 ha (3,75%).
- Đất trồng cây hàng năm khác là 5.224,25 ha (4,61%).
- Đất nuôi trồng thủy sản có diện tích 832,91 ha (0,74%).
- Đất rừng đặc dụng chiếm 120,98 ha (0,11%).
- Đất nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ với 55,46 ha (0,05%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ diện tích 8.459,15 ha (chiếm 7,47% tổng diện tích tự nhiên) để phục vụ hạ tầng, an ninh quốc phòng và dân sinh:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm này với 2.267,08 ha (2,00%).
- Đất quốc phòng đạt diện tích 2.002,95 ha (1,77%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối có diện tích 1.994,72 ha (1,76%).
- Đất ở tại nông thôn được quy hoạch 1.402,18 ha (1,24%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chiếm 217,01 ha (0,19%).
- Đất an ninh có diện tích 140,08 ha (0,12%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 109,69 ha (0,10%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng đạt 92,15 ha (0,08%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 69,23 ha (0,06%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm chiếm 33,04 ha (0,03%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải có diện tích 34,79 ha (0,03%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng chiếm 25,20 ha (0,02%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan đạt 21,99 ha (0,02%).
- Đất thương mại, dịch vụ chiếm 12,62 ha (0,01%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa chiếm 10,01 ha (0,01%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng chiếm 9,91 ha (0,01%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp chiếm 7,21 ha (0,01%).
- Đất cơ sở tôn giáo chiếm 4,49 ha (0,004%).
- Đất ở tại đô thị chiếm diện tích rất nhỏ với 4,19 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng chỉ chiếm 0,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 1.005,62 ha (chiếm 0,89% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất đô thị (chỉ tiêu mang tính chất không gian): Được xác định là 804,36 ha (chiếm 0,71% tổng diện tích tự nhiên).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016 được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 153,44 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất: Thu hồi nhiều nhất với 85,22 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 37,77 ha.
- Đất trồng lúa: Thu hồi 15,25 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 14,65 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 0,55 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4,19 ha, bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn: Thu hồi 2,12 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Thu hồi 0,98 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Thu hồi 0,67 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Thu hồi 0,42 ha.
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và xây dựng nông thôn mới được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 143,44 ha, bao gồm:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 81,62 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 34,27 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 15,25 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 12,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 3,60 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ phát triển kinh tế trong năm 2016 được phê duyệt với diện tích 0,10 ha, toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (cụ thể là đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
- Bản đồ và danh mục dự án kèm theo- Vị trí, ranh giới các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất được xác định cụ thể trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Sơn, tỷ lệ 1/50.000.
- Danh mục chi tiết các công trình, dự án phải thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang đất phi nông nghiệp được ban hành kèm theo quyết định này tại biểu số 05.
Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đúng thẩm quyền và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trong quá trình triển khai, nếu phát sinh nhu cầu sử dụng đất cho các công trình, dự án mới ngoài kế hoạch, UBND huyện Yên Sơn phải tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 38/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 18 tháng 02 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN YÊN SƠN, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật Đất đai trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 17/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Yên Sơn;
Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn tại Tờ trình số 331/TTr-UBND ngày 25/12/2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 24/TTr-TNMT ngày 22/01/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Sơn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Yên Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Cơ cấu |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 113.301,54 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 103.836,77 | 91,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.117,70 | 5,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.244,89 | 3,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.224,25 | 4,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.790,42 | 7,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18.816,30 | 16,61 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 120,98 | 0,11 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.878,76 | 56,38 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 832,91 | 0,74 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 55,46 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.459,15 | 7,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.002,95 | 1,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 140,08 | 0,12 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 12,62 | 0,01 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 69,23 | 0,06 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 109,69 | 0,10 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.267,08 | 2,00 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,01 | 0,01 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,79 | 0,03 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.402,18 | 1,24 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,19 | 0,00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,99 | 0,02 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,21 | 0,01 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,49 | 0,004 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,01 | 0,19 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 33,04 | 0,03 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,20 | 0,02 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 | 0,00001 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,91 | 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.994,72 | 1,76 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 92,15 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.005,62 | 0,89 |
| 4* | Đất đô thị* | KDT | 804,36 | 0,71 |
(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 153,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,77 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 85,22 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,55 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,19 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,98 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,12 |
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,67 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,42 |
(chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
|
| Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 143,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 15,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,27 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 81,62 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,60 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,60 |
(chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 |
(chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang đất phi nông nghiệp, (chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/50.000 và các hồ sơ, tài liệu có liên quan kèm theo.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN SƠN
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||
| TT Tân Bình | Xã Đạo Viện | Xã Đội Bình | Xã Công Đa | Xã Chân Sơn | Xã Chiêu Yên | Xã Hùng Lợi | Xã Hoàng Khai | Xã Kim Phú | Xã Kim Quan | Xã Kiến Thiết | Xã Lang Quán | Xã Lực Hành | Xã Mỹ Bằng | Xã Nhữ Hán | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 113.301,54 | 804,36 | 4.298,37 | 2.078,62 | 4.843,12 | 2.747,85 | 2.874,22 | 10.367,19 | 1.199,82 | 1.928,97 | 3.047,26 | 10.948,00 | 2.782,27 | 2.535,39 | 3.266,33 | 2.123,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 103.836,77 | 19,91 | 4.145,88 | 1.442,33 | 4.688,75 | 2.297,94 | 2.593,81 | 9.993,72 | 1.016,79 | 1.439,65 | 2.827,56 | 10.712,43 | 2.569,55 | 2.370,40 | 2.811,04 | 1.826,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.117,70 |
| 136,53 | 222,56 | 145,14 | 216,09 | 96,56 | 233,42 | 196,30 | 560,09 | 151,82 | 156,65 | 332,40 | 129,72 | 429,24 | 325,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.244,89 |
| 93,69 | 129,83 | 120,66 | 145,92 | 61,41 | 70,11 | 192,02 | 453,09 | 98,47 | 133,05 | 302,16 | 100,91 | 210,28 | 215,04 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.872,80 |
| 42,84 | 92,73 | 24,47 | 70,16 | 35,15 | 163,31 | 4,28 | 107,00 | 53,36 | 23,60 | 30,24 | 28,81 | 218,96 | 110,13 |
|
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 2.609,33 | 0,30 | 18,35 | 103,38 | 64,77 | 80,23 | 79,14 | 60,68 | 32,28 | 67,23 | 58,17 | 76,69 | 43,21 | 44,97 | 121,87 | 91,91 |
|
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 2.614,93 |
| 15,42 | 25,28 | 32,70 | 16,24 | 577,40 | 168,92 | 14,52 | 5,87 | 75,28 | 87,14 | 8,81 | 57,74 | 102,59 | 5,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.224,25 | 0,30 | 33,77 | 128,66 | 97,47 | 96,47 | 657,13 | 229,60 | 46,79 | 73,10 | 133,45 | 163,83 | 52,03 | 102,71 | 224,46 | 97,58 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.790,42 | 19,60 | 92,06 | 350,11 | 112,18 | 378,22 | 269,81 | 122,66 | 150,78 | 321,93 | 106,55 | 175,79 | 309,81 | 194,01 | 963,47 | 381,24 |
| 1 4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18.816,30 |
| 666,63 |
| 1.216,08 | 626,81 |
| 5.016,01 | 487,17 |
| 480,40 | 2.232,33 | 357,76 | 141,10 | 287,54 | 627,91 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 120,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 120,98 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 63.878,76 |
| 3.198,81 | 731,96 | 3.099,45 | 935,92 | 1.562,47 | 4.364,67 | 70,95 | 451,24 | 1.937,22 | 7.972,84 | 1.470,30 | 1.788,14 | 755,59 | 357,96 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 832,91 |
| 16,09 | 9,04 | 18,44 | 44,43 | 7,84 | 27,36 | 48,08 | 31,53 | 18,11 | 10,99 | 47,26 | 14,72 | 29,76 | 36,44 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 55,46 |
|
|
|
|
|
|
| 16,71 | 1,76 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PPN | 8.459,15 | 784,45 | 134,54 | 633,21 | 149,70 | 449,03 | 180,39 | 276,81 | 182,35 | 478,25 | 162,68 | 224,36 | 185,18 | 115,17 | 448,08 | 296,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.002,95 | 741,39 |
| 427,22 |
| 226,33 |
|
| 28,99 | 130,28 |
|
|
|
| 74,33 | 147,91 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 140,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 24,66 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 12,62 |
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,45 |
|
|
|
|
| 0,12 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 69,23 |
| 1,66 | 0,78 |
| 0,96 | 0,37 |
| 3,47 | 3,76 | 0,33 | 0,34 | 0,90 |
| 4,16 | 0,84 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 109,69 |
|
|
| 7,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 2.267,08 | 4,21 | 57,17 | 43,72 | 58,52 | 147,66 | 30,03 | 47,56 | 90,16 | 160,03 | 52,60 | 75,99 | 78,51 | 38,74 | 144,49 | 79,03 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10,01 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
| 5,24 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 34,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| 1,01 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.402,18 |
| 22,63 | 47,57 | 24,97 | 46,38 | 31,70 | 46,47 | 52,68 | 116,99 | 27,81 | 37,59 | 56,20 | 28,24 | 124,67 | 53,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,19 | 4,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,99 |
| 0,35 | 0,09 | 0,47 | 1,19 | 0,39 | 0,16 | 0,68 | 0,49 | 0,16 | 0,39 | 0,36 | 0,53 | 0,23 | 0,49 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,21 |
| 0,13 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,09 |
| 0,11 |
|
| 0,14 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,49 | - | - | - | - | 0,09 | - | - | 0,26 | 0,15 | - | - | - | - | 0,22 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 217,01 | 2,22 | 9,00 | 8,18 | 7,16 | 10,43 | 7,86 | 0,50 | 2,34 | 11,05 | 6,98 | 1,08 | 6,30 | 1,58 | 18,26 | 5,33 |
| 2.20 | Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 33,04 |
|
| 5,95 |
|
|
|
|
| 2,42 | 1,00 |
| 1,03 | 0,82 | 0,41 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,20 | 0,14 | 0,79 | 0,71 | 0,36 | 1,19 | 0,61 | 0,56 | 1,00 | 1,64 | 0,28 | 0,69 | 1,31 | 0,48 | 3,68 | 1,18 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,91 |
|
| 0,85 |
| 0,10 |
|
| 0,27 | 2,31 |
|
| 1,29 |
| 1,09 | 0,81 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh rạch, suối | SON | 1.994,72 | 32 | 42,80 | 59,66 | 50,42 | 14,70 | 109,40 | 181,26 | 2,07 | 17,32 | 55,74 | 104,52 | 38,56 | 44,77 | 70,03 | 6,93 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 92,15 |
|
| 38,50 |
|
|
|
|
| 7,06 | 17,30 | 2,65 | 0,73 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.005,62 |
| 19,95 | 3,08 | 4,67 | 0,88 | 100,02 | 96,66 | 0,68 | 11,07 | 57,02 | 11,21 | 27,54 | 49,82 | 7,21 | 1,25 |
|
| BCS |
| 259,39 |
| 0,20 | 3,08 | 1,76 |
| 7,95 | 53,99 | 0,68 | 11,07 | 31,43 | 5,56 | 6,24 | 3,95 | 6,78 | 1,25 |
|
| DCS |
| 108,24 |
| 19,75 |
| 2,91 | 0,78 |
| 9,17 |
|
| 25,59 | 5,65 | 0,48 |
| 0,43 |
|
|
| NCS |
| 637,99 |
|
|
|
| 0,10 | 92,07 | 33,50 |
|
|
|
| 20,82 | 45,87 |
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 804,36 | 804,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 01 (tiếp theo)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||
| Xã Nhữ Khê | Xã Phú Lâm | Xã Phú Thịnh | Xã Phúc Ninh | Xã Quý Quân | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến | Xã Thái Bình | Xã Thắng Quân | Xã Tiến Bộ | Xã Tứ Quận | Xã Trung Môn | Xã Trung Minh | Xã Trung Sơn | Xã Trung Trực | Xã Xuân Vân | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 1.701,38 | 3.799,04 | 3.013,62 | 3.303,79 | 3.387,61 | 3.836,25 | 5.696,04 | 2.699,78 | 2.634,45 | 4.627,32 | 3.627,03 | 1.195,06 | 6.525,36 | 4.287,38 | 3.132,71 | 3.989,13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.549,39 | 3.302,59 | 2.895,46 | 2.944,64 | 3.147,93 | 3.420,24 | 5.480,78 | 2.411,95 | 2.255,73 | 4.314,87 | 3.341,06 | 944,25 | 6.392,76 | 4.101,14 | 3.019,97 | 3.559,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 184,25 | 320,30 | 77,97 | 59,10 | 96,45 | 202,48 | 181,09 | 145,31 | 243,50 | 162,25 | 324,36 | 258,91 | 120,42 | 100,67 | 110,23 | 198,73 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 72,18 | 113,02 | 52,02 | 21,37 | 66,77 | 125,52 | 119,01 | 116,42 | 218,12 | 107,90 | 318,27 | 216,70 | 44,80 | 92,77 | 71,45 | 161,94 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 112,07 | 207,28 | 25,95 | 37,73 | 29,68 | 76,96 | 62,09 | 28,89 | 25,39 | 54,34 | 6,09 | 42,21 | 75,62 | 7,90 | 38,77 | 36,79 |
|
| Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK | 102,70 | 146,00 | 23,21 | 233,03 | 29,52 | 122,13 | 71,10 | 104,04 | 131,54 | 30,13 | 151,84 | 83,92 | 53,00 | 68,86 | 37,02 | 277,54 |
|
| Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK | 81,30 | 77,71 | 5,99 | 598,64 | 10,20 | 51,60 | 88,44 | 23,44 | 44,26 | 106,62 | 7,20 | 38,55 | 67,03 | 27,47 | 89,52 | 103,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 184,00 | 223,71 | 29,19 | 831,66 | 39,72 | 173,72 | 159,55 | 127,48 | 175,79 | 136,75 | 159,03 | 122,47 | 120,03 | 96,33 | 126,55 | 380,92 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 516,03 | 644,06 | 118,63 | 488,17 | 120,71 | 271,49 | 184,13 | 283,86 | 465,82 | 267,74 | 575,87 | 258,25 | 90,24 | 98,90 | 137,33 | 320,96 |
| 1 4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 107,90 | 485,56 | 483,06 |
| 533,68 | 380,38 | 849,32 | 112,04 |
| 375,65 | 86,97 |
| 2.170,95 | 594,83 | 267,33 | 208,86 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 540,06 | 1.566,46 | 2.170,61 | 1.553,79 | 2.320,80 | 2.364,78 | 4.085,04 | 1.716,93 | 1.301,90 | 3.329,78 | 2.071,66 | 263,36 | 3.887,18 | 3.201,88 | 2.370,12 | 2.436,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,99 | 27,37 | 16,00 | 11,92 | 16,56 | 27,38 | 20,39 | 26,33 | 68,72 | 42,71 | 123,16 | 41,25 | 3,94 | 8,36 | 8,14 | 13,60 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,17 | 35,13 |
|
|
|
| 1,25 |
|
|
|
|
|
| 0,16 | 0,27 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PPN | 150,49 | 490,09 | 91,24 | 277,38 | 228,90 | 263,71 | 153,48 | 245,30 | 333,86 | 265,64 | 264,87 | 250,41 | 125,41 | 178,65 | 89,13 | 350,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 201,18 |
| 0,56 |
|
|
|
|
|
| 2,38 | 22,39 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 112,79 | 2,64 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 9,71 |
|
|
|
|
| 0,23 | 1,02 |
|
| 0,11 |
| 0,69 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,79 | 0,96 |
| 0,02 |
| 7,78 | 0,57 | 11,59 | 12,25 |
| 2,84 | 2,50 | 9,10 | 1,92 | 0,79 | 0,53 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 59,68 |
| 9,29 |
|
| 3,83 | 20,65 |
| 3,82 | 5,13 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 48,54 | 101,34 | 29,31 | 68,42 | 97,65 | 59,34 | 43,48 | 45,17 | 140,19 | 63,55 | 129,02 | 110,81 | 37,21 | 67, 89 | 39,51 | 77,25 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 0,19 |
|
| 0,51 |
| 0,43 | 0,16 |
| 2,21 | 0,20 | 0,02 |
| 0,06 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,53 |
|
|
|
| 0,01 |
| 6,01 |
|
|
| 0,23 |
|
|
| 1,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 50,96 | 58,68 | 22,05 | 39,05 | 23,37 | 38,18 | 30,03 | 38,38 | 63,81 | 27,68 | 60,08 | 78,56 | 20,90 | 36,43 | 24,34 | 72,01 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,19 | 0,15 | 0,42 | 0,50 | 0,15 | 1,20 | 0,48 | 0,13 | 3,72 | 0,27 | 4,24 | 1,51 | 0,47 | 1,18 | 0,22 | 0,21 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 0,17 |
|
| 0,24 |
| 0,29 |
|
| 1,57 | 4,36 |
|
|
| 0,07 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | 2,07 | - | 0,38 | 0,09 | 0,10 | - | 0,66 | 0,18 | - | 0,14 | 0,15 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,93 | 10,99 | 6,50 | 6,55 | 1,06 | 7,07 | 9,98 | 4,91 | 8,15 | 3,02 | 3,94 | 16,05 | 5,77 | 13,74 | 0,19 | 14,89 |
| 2.20 | Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,90 |
|
| 0,34 |
| 0,35 |
| 5,27 | 4,28 |
|
| 5,27 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,41 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 | 1,13 |
| 0,38 |
|
|
| 0,14 | 0,54 | 0,18 | 0,03 |
|
|
|
| 0,60 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh rạch, suối | SON | 11,03 | 31,06 | 32,39 | 150,68 | 106,28 | 147,53 | 59,77 | 110,85 | 98,69 | 53,64 | 46,17 | 7,16 | 51,51 | 53,48 | 22,22 | 181,78 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 12,33 |
|
|
|
| 4,50 |
|
| 0,32 | 3,57 |
|
| 2,43 | 1,47 | 1,29 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1,50 | 6,36 | 26,92 | 81,77 | 10,78 | 152,31 | 61,78 | 42,53 | 44,86 | 46,81 | 21,10 | 0,40 | 7,19 | 7,59 | 23,61 | 79,05 |
|
| BCS |
| 1,50 | 4,17 | 3,11 | 0,33 | 10,78 | 19,63 | 7,91 | 3,28 | 25,19 | 4,30 | 15,73 | 0,40 | 6,42 | 2,14 | 12,50 | 8,06 |
|
| DCS |
|
| 2,19 | 4,18 | 1,44 |
|
|
| 9,39 | 0,19 | 6,37 | 1,98 |
| 0,77 |
| 9,54 | 7,43 |
|
| NCS |
|
|
| 19,63 | 80,00 |
| 132,68 | 53,87 | 29,86 | 19,48 | 36,14 | 3,39 |
|
| 5,45 | 1,57 | 63,56 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN SƠN
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||||||
| Xã Đạo Viện | Xã Đội Bình | Xã Công Đa | Xã Chân Sơn | Xã Chiêu Yên | Xã Hùng Lợi | Xã Hoàng Khai | Xã Kim Phú | Xã Kim Quan | Xã Kiến Thiết | Xã Lang Quán | Xã Lực Hành | Xã Mỹ Bằng | Xã Nhữ Hán | Xã Nhữ Khê | Xã Phú Lâm | Xã Phú Thịnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 153,44 | 0,10 | 11,02 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,48 | 17,80 | 19,40 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,16 | 0,10 | 0,11 | 59,38 | 0,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,25 |
| 9,92 |
|
|
| 0,01 |
| 1,94 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15,25 |
| 9,92 |
|
|
| 0,01 |
| 1,94 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,65 |
| 1,00 |
|
|
| 0,01 | 3,10 | 3,86 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,77 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,40 | 9,30 | 9,60 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,11 | 8,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 85,22 |
|
|
|
|
| 0,06 | 5,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 50,78 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,55 |
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,19 |
| 0,50 |
|
| 0,10 | 0,10 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,98 |
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,12 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,42 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 02 (tiếp theo)
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||||||
| Xã Phúc Ninh | Xã Quý Quân | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến | Xã Thái Bình | Xã Thắng Quân | Xã Tiến Bộ | Xã Tứ Quận | Xã Trung Môn | Xã Trung Minh | Xã Trung Sơn | Xã Trung Trực | Xã Xuân Vân | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 6,81 | 0,10 | 0,50 | 0,10 | 6,03 | 7,48 | 0,10 | 0,85 | 0,10 | 9,20 | 0,29 | 0,10 | 12,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,00 |
|
|
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,00 |
|
|
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,00 |
|
|
| 3,71 |
|
| 0,30 |
|
| 0,02 |
| 0 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,81 | 0,10 | 0,50 | 0,10 | 0,70 | 0,48 | 0,10 | 0,55 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3,26 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1,00 |
|
|
|
| 7,00 |
|
|
| 9,10 | 0,09 |
| 8,19 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp |
|
|
|
| 1,93 | 0,04 |
|
|
|
| 0,02 |
| 1,05 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 1,56 | 0,04 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.3 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,67 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN YÊN SƠN
Đơn vị tính: ha
|
| CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||
| Xã Đạo Viện | Xã Đội Bình | Xã Công Đa | Xã Chân Sơn | Xã Chiêu Yên | Xã Hùng Lợi | Xã Hoàng Khai | Xã Kim Phú | Xã Kim Quan | Xã Kiến Thiết | Xã Lang Quán | Xã Lực Hành | Xã Mỹ Bằng | Xã Nhữ Hán | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 143,44 | 0,10 | 11,02 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,48 | 7,80 | 19,40 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,16 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,25 |
| 9,92 |
|
|
| 0,01 |
| 1,94 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 15,25 |
| 9,92 |
|
|
| 0,01 |
| 1,94 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,15 |
| 1,00 |
|
|
| 0,01 | 0,60 | 3,86 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,27 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,40 | 5,80 | 9,60 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 81,62 |
|
|
|
|
| 0,06 | 1,40 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,60 |
|
|
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,60 |
|
|
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03 (tiếp theo)
|
| CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||||||||||||
| Xã Nhữ Khê | Xã Phú Lâm | Xã Phú Thịnh | Xã Phúc Ninh | Xã Quý Quân | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến | Xã Thái Bình | Xã Thắng Quân | Xã Tiến Bộ | Xã Tứ Quận | Xã Trung Môn | Xã Trung Minh | Xã Trung Sơn | Xã Trung Trực | Xã Xuân Vân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 143,44 | 0,11 | 59,38 | 0,49 | 6,81 | 0,10 | 0,50 | 0,10 | 6,03 | 7,48 | 0,10 | 0,85 | 0,10 | 9,20 | 0,29 | 0,10 | 12,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,25 |
|
| 0,39 | 1,00 |
|
|
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 15,25 |
|
| 0,39 | 1,00 |
|
|
| 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,15 |
| 0,50 |
| 2,00 |
|
|
| 3,71 |
|
| 0,30 |
|
| 0,02 |
| 0,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34,27 | 0,11 | 8,10 | 0,10 | 2,81 | 0,10 | 0,50 | 0,10 | 0,70 | 0,48 | 0,10 | 0,55 | 0,10 | 0,10 | 0,16 | 0,10 | 3,26 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 81,62 |
| 50,78 |
| 1,00 |
|
|
|
| 7,00 |
|
|
| 9,10 | 0,09 |
| 8,19 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN YÊN SƠN
Đơn vị tính: ha
| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||||
| Xã Thái Bình | Xã Thắng Quân | Xã Tiến Bộ | Xã Tứ Quận | Xã Trung Môn | Xã Trung Minh | Xã Trung Sơn | Xã Trung Trực | Xã Xuân Vân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,10 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,10 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 HUYỆN YÊN SƠN
| STT | Hạng mục | Diện tích quy hoạch (ha) | Diện tích hiện trạng (ha) | Tăng thêm | Địa điểm (đến cấp xã) | |
| Diện tích (ha) | Sử dụng vào loại đất | |||||
| A | CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH |
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng nhà xưởng, khu sản xuất của nhà máy Z129 - Tổng cục công nghiệp Quốc phòng | 10,92 |
| 10,92 | LUC + DGT | Xã Đội Bình |
| B | CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUỘC DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, LỢI ÍCH CÔNG CỘNG PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3, 62 LUẬT ĐẤT ĐAI 2013 |
|
|
|
|
|
| I | Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương |
|
|
|
|
|
| 1 | Tòa án nhân dân huyện Yên Sơn | 0,42 |
| 0,42 | CLN+BHK+ đất khác | xã Thắng Quân |
| 2 | Trụ sở làm việc của Viện kiểm sát nhân dân huyện Yên Sơn | 0,23 |
| 0,23 | LUC+BHK+CLN + đất khác | Xã Tứ Quận |
| II | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng đường dẫn cầu Bình Ca thuộc đường Hồ Chí Minh (gồm đường dẫn cầu từ ngã ba Phú Thịnh đến Km 124+ 500 QL2) | 5,25 |
| 5,25 | LUC+BHK+CLN+ đất khác | xã Thái Bình |
| 2 | Nâng cấp Quốc lộ 2C đoạn Km49+750 - Km 147+250 (thu hồi bổ sung) | 0,67 |
| 0,67 | LUC+BHK+CLN + đất khác | Xã Trung Sơn, Đạo Viện, Phú Thịnh |
| 3 | Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khuôn Giáng | 6,13 | 1,64 | 4,99 | LUC+BHK+CLN + đất khác | xã Xuân Vân |
| 4 | Đường Hùng Lợi- Trung Sơn | 4,26 | 3,98 | 0,28 | LUC+BHK+CLN + đất khác | xã Hùng Lợi, xã Trung Sơn |
| 5 | Cải tạo, nâng cấp đường Phúc Ninh -Chiêu Yên, huyện Yên Sơn (ĐH.09) | 10,71 | 4,00 | 6,71 | LUC+BHK+CLN + đất khác | Xã Phúc Ninh, xã Chiêu Yên |
| 6 | Xây dựng trụ sở nhà hành sản xuất và các công trình phụ trợ của Công ty Điện lực Tuyên Quang | 0,24 |
| 0,24 | LUC+BHK+CLN + đất khác | xã Kim Phú |
| 7 | Đường giao thông đất đỏ liên xã của huyện Yên Sơn | 13,83 | 5,13 | 8,70 | LUC+BHK+CLN + đất khác | xã Xuân Vân |
| 8 | Nâng cao hiệu của sử dụng lưới điện đá bàn 1 đá bàn 2 | 0,02 |
| 0,02 | LUC+BHK+CLN + đất khác | xã Mỹ Bằng |
| 9 | Đường ra khu nghĩa trang xóm 16 kết hợp đường ra khu sản xuất, xã Kim Phú | 0,39 |
| 0,39 | LUC+BHK + đất khác | Kim Phú |
| III | Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa |
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng nhà văn hóa xóm 6, xóm 10, xóm 12, xóm 14, xóm 20, xóm 3, xóm 1, xóm 2, xóm 4, xóm 7, xóm 8, xóm 13, xóm 19 | 0,64 | 0,04 | 0,60 | LUC+BHK+đất khác | xã Kim Phú |
| 2 | Sân bóng đá Trung tâm xã Kim Phú | 1,08 |
| 0,18 | CLN+BHK+ đất khác | xã Kim Phú |
| 3 | Mở rộng khu Tái định cư bãi chứa và xử lý rác thải | 0,01 |
| 0,01 | CLN+BHK+ đất khác | Xã Nhữ Khê |
| IV | Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng trung tâm sản xuất giống cây trồng vật nuôi | 10,00 |
| 10,00 | CLN+BHK+ đất khác | Hoàng Khai |
| 2 | Quy hoạch khu dân cư TĐC xóm Hồ 1 + Hồ 2, xã Hoàng Khai | 6,00 |
| 6,00 | CLN+BHK+ đất khác | xã Hoàng Khai |
| 3 | Quy hoạch khu dân cư TĐC xóm 2, xóm 18, xóm 16, xóm 15, xã Kim Phú | 17,00 |
| 17,00 | CLN+BHK+ đất khác | xã Kim Phú |
| V | Dự án khai thác khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền cấp phép, trừ trường hợp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường, than bùn, khoáng sản tại các khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ và khai thác tận thu khoáng sản. |
|
|
|
|
|
| 1 | Khai thác mỏ thiếc Arsen Phú Lâm | 60,00 |
| 60,00 | CLN+BHK+ đất khác | xã Phú Lâm |
| 2 | Khai thác khoáng sản mỏ chì kèm Thành Cóc | 9,1 |
| 9,1 | CLN+BHK+ đất khác | xã Trung Minh, xã |
| C | DỰ ÁN KHÁC |
|
|
|
|
|
| 1 | Bãi kinh doanh cát sỏi, vật liệu xây dựng thông thường, xóm Vinh Quang, xã Thái Bình | 0,40 |
| 0,40 | BHK+Đất khác | xã Thái Bình |
| 2 | Bãi kinh doanh cát sỏi, vật liệu xây dựng thông thường, xóm 5, xã Thái Bình | 0,30 |
| 0,30 | BHK + đất khác | Xã Thái Bình |
| 3 | Bãi kinh doanh cát sỏi, vật liệu xây dựng thông thường, xóm 13, xã Tân Long | 0,40 |
| 0,40 | BHK +CLN + đất khác | Xã Tân Long |
| 4 | Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu tại xã Hùng Lợi | 0,30 |
| 0,30 | CLN | xã Hùng Lợi |
| 5 | Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở sang đất ở, chuyển đất nông nghiệp sang đất ở (trong khu dân cư) của hộ gia đình, cá nhân | 2,00 |
| 2,00 | CLN+BHK+NTS + đất khác | các xã, thị trấn trên địa bàn huyện |
| 6 | Thực hiện Đấu giá quyền sử dụng đất ở đối với các khu dân cư đã hoàn thành giải phóng mặt bằng: Nhà máy Z113; xóm 17; xã Phú Lâm, xóm 6, xã Thái Bình; Khu Km12, xã Thắng Quân; Xóm 10, Trung Môn; xóm Chè Đen, xã Hoàng Khai; xóm 12, xã Phú Lâm | 2,39 | 2,39 |
|
| Xã Phú Lâm, xã Thái Bình, xã Thắng Quân, xã Trung Môn |
- 1Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2015 tỉnh Tuyên Quang
- 1Nghị quyết 08/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành
- 2Quyết định 341/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 353/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 354/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 5Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất lúa đến năm 2015 tỉnh Tuyên Quang
- 6Luật đất đai 2013
- 7Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 8Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 10Nghị quyết 46/NQ-HĐND năm 2015 về danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật Đất đai trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 38/QĐ-UBND về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Yên Sơn tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 38/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Đình Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/02/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
