Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 3776/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 9 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA QUẬN 8

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 8 tại Tờ trình số 7966/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6663/TTr-TNMT-KH ngày 18 tháng 8 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của quận 8 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

( 2 )

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1917,5

100,00

1917,5

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

288,5

15,05

54,8

2,86

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

137,2

47,56

15,9

28,92

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

CHN

135,1

98,47

14,6

92,18

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

LUA

108,2

80,04

 

 

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

102,4

94,68

 

 

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa n­ước còn lại

LUK

5,8

5,32

 

 

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

27,0

19,96

14,6

100,00

1.1.2

* Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,1

1,53

1,2

7,82

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

151,3

52,44

39,0

71,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1628,9

84,95

1862,7

97,14

2.1

* Đất ở

OTC

793,4

48,70

794,1

42,63

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

793,4

100,00

794,1

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

636,5

39,07

881,2

47,31

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

14,4

2,26

14,3

1,62

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,0

1,25

7,6

0,86

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

213,0

33,47

254,4

28,87

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

25,5

10,01

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

213,0

100,00

229,0

89,99

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

401,1

63,03

604,9

68,64

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

246,1

61,36

341,5

56,45

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

73,8

18,41

71,7

11,86

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

1,0

0,24

1,0

0,16

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,1

1,02

93,9

15,53

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

13,2

3,28

13,3

2,19

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,0

7,98

50,3

8,31

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,6

1,40

5,6

0,93

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

22,9

5,72

24,6

4,07

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,4

0,34

1,9

0,31

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

0,25

1,2

0,19

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11,7

0,72

11,1

0,60

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,1

0,43

4,4

0,24

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

180,4

11,07

171,9

9,23

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

NHÓM ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Giai đoạn    2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

120,5

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

112,4

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

15,8

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

1,3

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

CT0/PN1(a)

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

0,3

3.4

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

4,5

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1,3

3.6

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

8,4

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

33,3

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

30,9

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,3

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0,2

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

25,1

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

5,2

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

1,4

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN/OTC

1,0

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Giai đoạn
2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

233,7

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

121,4

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

120,5

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUA

95,3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,9

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,4

1.5

Đất nông nghiệp khác

PNN

 

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

199,6

2.1

Đất ở

OTC

129,4

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,4

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

67,0

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,5

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

49,2

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,7

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,6

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,7

2.5

Đất sông rạch và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/10.000) do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 28 tháng 7 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) quận 8, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 8 lập ngày 24 tháng 10 năm 2007.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của quận 8 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ
tự

Chỉ tiêu

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

1.917,5

1.917,5

1.917,5

1.917,5

1.917,5

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

276,7

211,1

149,5

117,2

54,8

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

134,3

99,7

60,7

40,4

15,9

1.1.1

* Đất trồng cây hàng năm

CHN

132,2

98,1

59,4

39,1

14,6

1.1.1.1

- Đất trồng lúa

LUA

107,9

80,4

46,7

28,1

 

1.1.1.1.1

+ Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

102,2

75,8

42,9

26,0

 

1.1.1.1.2

+ Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,7

4,6

3,9

2,1

 

1.1.1.2

- Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

24,3

17,7

12,6

11,0

14,6

1.1.2

 * Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,1

1,6

1,3

1,3

1,2

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

1.2.1

* Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.2.2

* Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.2.3

* Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

142,4

111,4

88,8

76,8

39,0

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

1.640,7

1.706,4

1.768,0

1.800,3

1.862,7

2.1

* Đất ở

OTC

795,8

797,0

802,0

798,5

794,1

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

795,8

797,0

802,0

798,5

794,1

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

646,5

715,2

773,6

810,9

881,2

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

14,1

14,6

14,5

14,5

14,3

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,0

8,0

7,8

7,6

7,6

2.2.3

- Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

CSK

206,7

239,8

274,8

267,6

254,4

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

19,8

25,5

25,5

25,5

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

206,7

220,0

249,3

242,1

229,0

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

417,7

452,8

476,5

521,3

604,9

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

243,2

250,4

263,0

284,6

341,5

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

73,8

73,8

72,3

71,9

71,7

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn NL, TT

DNT

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

22,5

41,9

50,4

69,8

93,9

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

13,4

13,3

13,3

13,2

13,3

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,3

39,9

43,5

47,7

50,3

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,6

5,6

5,6

5,6

5,6

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

23,2

24,1

24,6

24,6

24,6

2.2.4.9

+ Đất có di tích, danh thắng

LDT

1,6

1,8

1,9

1,9

1,9

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

1,0

1,0

1,1

1,1

1,2

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

11,4

11,3

11,1

11,1

11,1

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,7

6,4

6,0

5,1

4,4

2.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

SMN

180,4

176,5

175,3

174,6

171,9

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

233,7

11,8

65,7

61,6

32,3

62,4

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

121,4

2,9

34,7

39,0

20,3

24,6

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

120,5

2,9

34,2

38,7

20,3

24,5

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

95,3

0,3

26,4

32,9

16,9

18,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

0,9

 

0,5

0,2

 

0,1

1.2

Đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

112,4

8,9

31,0

22,7

12,0

37,8

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

15,8

1,2

5,8

3,6

1,1

4,2

3.1

Đất trụ sở cơ quan

1,3

0,8

0,3

0,1

0,0

0,2

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,3

 

0,1

0,0

0,2

 

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

4,5

0,0

1,5

2,9

0,1

0,1

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,3

0,4

0,2

0,1

0,1

0,5

3.5

Đất sông rạch và mặt nước CD

8,4

 

3,8

0,5

0,7

3,4

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

33,3

2,2

7,3

9,3

5,3

9,2

4.1

Đất chuyên dùng

30,9

2,2

7,0

8,4

4,5

8,7

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,3

 

0,0

0,2

0,0

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,2

 

0,0

0,2

 

0,0

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

25,1

0,5

5,5

6,7

3,9

8,5

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

5,2

1,7

1,5

1,2

0,6

0,3

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,4

 

0,1

0,3

0,8

0,2

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

1,0

 

0,2

0,7

 

0,2

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

233,7

11,8

65,7

61,6

32,3

62,4

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

121,4

2,9

34,7

39,0

20,3

24,6

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

120,5

2,9

34,2

38,7

20,3

24,5

 

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

95,3

0,3

26,4

32,9

16,9

18,9

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,9

 

0,5

0,2

 

0,1

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,4

8,9

31,0

22,7

12,0

37,8

2

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

199,6

22,1

44,4

52,9

31,0

49,4

2.1

Đất ở

OTC

129,4

10,8

30,3

34,4

20,0

33,9

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

129,4

10,8

30,3

34,4

20,0

33,9

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

67,0

10,7

13,6

17,9

10,0

14,8

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,6

0,8

0,3

0,3

0,0

0,2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,5

 

0,1

0,3

0,2

0,0

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

49,2

6,7

9,1

12,8

7,3

13,3

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

15,7

3,2

4,2

4,5

2,5

1,4

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,6

0,3

0,1

0,1

0,1

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,7

0,4

0,3

0,4

0,9

0,7

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 8 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 8 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài