Quyết định 372/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập và quản lý việc sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đam Rông với các nội dung phân bổ cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ chỉ tiêu diện tích cho từng loại đất cụ thể trong năm kế hoạch, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, chi tiết tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp, chi tiết tại Phụ lục 4.
- Lưu ý đi kèm: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đam Rông đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây có trách nhiệm căn cứ Quyết định thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông.
- Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Đam Rông.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 372/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 18 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đam Rông tại Tờ trình số 01/TTr-UBND ngày 12/01/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 59/TTr-STNMT ngày 02/02/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đam Rông đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S’Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Đạ M’Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 87.255,83 | 6.280,45 | 10.974,10 | 23.695,30 | 5.347,62 | 14.157,99 | 5.459,15 | 12.862,54 | 8.478,68 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83.549,39 | 5.588,37 | 10.464,74 | 23.223,42 | 5.170,14 | 13.641,79 | 5.259,05 | 12.196,33 | 8.005,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.237,72 | 88,48 | 31,46 | 105,93 | 93,60 | 408,63 | 326,21 | 128,55 | 54,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 835,53 | 52,46 | 1,18 | 5,40 | 92,19 | 405,71 | 180,13 | 53,87 | 44,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.574,82 | 346,38 | 190,75 | 496,29 | 18,19 | 159,85 | 28,96 | 230,32 | 1.104,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.717,38 | 2.599,56 | 1.363,13 | 2.209,26 | 840,55 | 491,42 | 1.049,11 | 2.273,36 | 1.891,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.897,90 | 1.571,30 | 4.001,40 | 7.771,40 | 182,70 | 8.529,40 | 1.750,20 | 4.091,50 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.082,40 |
|
|
|
| 1.082,40 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 37.986,10 | 979,40 | 4.878,00 | 12.636,50 | 4.034,00 | 2.969,10 | 2.103,90 | 5.458,80 | 4.926,40 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 53,07 | 3,25 |
| 4,04 | 1,10 | 0,99 | 0,67 | 13,80 | 29,22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.216,17 | 674,95 | 431,32 | 377,31 | 105,48 | 454,86 | 149,83 | 623,22 | 399,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 597,52 | 295,39 | 17,85 |
|
| 14,17 | 13,41 | 256,70 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,44 | 0,24 | 0,80 | 0,93 | 0,10 | 0,79 |
| 3,48 | 0,10 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,41 |
| 0,10 |
| 0,06 | 0,15 |
|
| 0,10 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 36,34 | 25,16 | 8,84 |
| 0,15 | 0,15 |
| 0,20 | 1,85 |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,77 |
|
| 8,77 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 751,18 | 122,96 | 87,14 | 91,45 | 61,90 | 209,34 | 22,49 | 103,90 | 52,00 |
| 2.7 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 8,42 |
|
|
| 4,63 |
|
| 3,79 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 917,48 | 123,80 | 150,24 | 124,32 | 22,49 | 124,79 | 64,42 | 141,71 | 165,71 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,63 | 1,09 | 0,62 | 0,69 | 0,48 | 1,41 | 0,26 | 3,09 | 0,99 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 15,59 | 1,42 | 0,30 | 1,57 | 0,24 | 0,81 | 1,10 | 10,07 | 0,08 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,84 | 0,87 | 1,11 | 0,74 |
| 2,07 |
| 2,26 | 0,79 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 25,21 | 6,52 | 1,24 | 2,87 | 1,27 | 6,65 | 2,82 | 2,24 | 1,60 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 13,61 |
|
|
|
|
|
|
| 13,61 |
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,51 | 0,43 | 0,42 | 0,72 | 0,02 | 0,35 | 0,18 | 0,77 | 0,62 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,74 |
| 1,10 |
|
|
|
| 12,64 |
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,33 | 0,43 | 0,30 |
| 0,43 | 0,17 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 531,02 | 30,52 | 35,96 | 141,19 | 12,42 | 77,06 | 38,92 | 77,40 | 117,55 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 269,13 | 66,12 | 125,30 | 4,06 | 1,29 | 16,95 | 6,23 | 4,97 | 44,21 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 490,27 | 17,13 | 78,04 | 94,57 | 72,01 | 61,35 | 50,27 | 42,99 | 73,91 |
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S’Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 227,94 | 49,62 | 17,44 | 67,54 | 15,21 | 46,88 | 27,55 | 3,70 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 214,94 | 48,62 | 15,44 | 67,54 | 9,71 | 46,38 | 23,55 | 3,70 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,50 |
| 2,00 |
| 5,50 |
| 4,00 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,84 |
|
| 0,60 |
|
| 0,24 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,84 |
|
| 0,60 |
|
| 0,24 |
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Đạ KNàng | Xã Phi Liêng | Xã Liêng S’Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | XãĐạ M’Rông | Xã Rô Men | Xã Đạ Rsal | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 265,65 | 53,12 | 21,04 | 71,04 | 17,51 | 48,88 | 2,10 | 31,05 | 20,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,00 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 240,65 | 50,62 | 17,54 | 69,54 | 10,51 | 46,88 | 0,60 | 25,55 | 19,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,50 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,50 |
| 2,00 |
| 5,50 |
|
| 4,00 |
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO ĐẤT SỬ DỤNG NĂM 2021
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phi Liêng | Xã Liêng S’Rônh | Xã Đạ Long | Xã Đạ Tông | Xã Rô Men | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.750,00 | 150,00 | 1,100,00 | 50,00 | 300,00 | 150,00 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 250,00 |
| 200,00 |
| 50,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 330,00 | 50,00 | 100,00 | 30,00 | 100,00 | 50,00 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.170,00 | 100,00 | 800,00 | 20,00 | 150,00 | 100,00 |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 64/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 7Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 372/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 372/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Trần Văn Hiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
