Quyết định số 372/QĐ-UBND năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cải cách thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử. Quyết định này chính thức công bố danh mục TTHC mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, đồng thời phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục này thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh.
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định này các danh mục và quy trình cụ thể sau:
- Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục I): Bao gồm các TTHC mới ban hành, các TTHC được sửa đổi, bổ sung và các TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử.
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Phụ lục II): Xác định rõ trình tự, các bước thực hiện và thời gian giải quyết cụ thể đối với từng thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và UBND cấp huyện.
Phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo việc triển khai thực hiện các thủ tục hành chính được đồng bộ, công khai và minh bạch, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của từng cơ quan như sau:
1. Đối với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
- Thực hiện cập nhật và đăng tải công khai, đầy đủ danh mục cũng như nội dung chi tiết của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, đồng thời niêm yết công khai trực tiếp tại trụ sở cơ quan.
- Chuyển giao nội dung chi tiết của từng TTHC đã được công bố cho Sở Khoa học và Công nghệ để tiến hành thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; đồng thời gửi Văn phòng UBND tỉnh để phục vụ công tác theo dõi, kiểm soát quá trình thực hiện.
- Chịu trách nhiệm đăng nhập và cập nhật đầy đủ các TTHC được công bố vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Tổ chức tiếp nhận và giải quyết các TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định pháp luật và nội dung đã được công bố tại Quyết định này.
2. Đối với Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cùng các đơn vị liên quan để xây dựng quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC.
- Thực hiện đăng tải công khai dữ liệu chi tiết của các TTHC được công bố lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh Quảng Ngãi theo đúng quy định hiện hành.
3. Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Thực hiện niêm yết công khai, kịp thời và đầy đủ danh mục cùng nội dung chi tiết của các TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở.
- Đăng tải công khai thông tin về các TTHC trên Trang thông tin điện tử của địa phương để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận.
- Tổ chức tiếp nhận, xử lý và giải quyết các TTHC theo đúng quy định pháp luật và các nội dung được ban hành kèm theo Quyết định này.
Hiệu lực thi hành và Tổ chức thực hiện
Quy định về hiệu lực và trách nhiệm thi hành được nêu rõ tại Điều 3 và Điều 4 của Quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đối với các TTHC và quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1075/QĐ-UBND ngày 01/8/2019 và Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 31/3/2022, nếu không thuộc diện bị sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ tại Quyết định này thì vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi cùng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 372/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 353/QĐ-BTTTT ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; viễn thông và internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh về việc chuyến chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế, nhân sự, quản lý nhà nước về báo chí, xuất bản từ Sở Thông tin và Truyền thông sang Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 569/TTr-SVHTTDL ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục TTHC mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Cập nhật, đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở; niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Gửi nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
d) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của TTHC được công bố trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp huyện: Thực hiện niêm yết công khai, kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể TTHC theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
| STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Đia điểm, cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| 1 | Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.quangngai.gov.vn; hoặc: dichvucong.gov.vn | Không | Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng. |
| 2 | Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 3 | Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 4 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.quangngai.gov.vn; hoặc: dichvucong.gov.vn | Không | Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng. |
| 5 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 6 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||
| 7 | Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng | 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Đia điểm, cách thức thực hiện | Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Ghi chú |
| 1 | 2.001098.000.00.00.H48 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.quangngai.gov.vn; hoặc: dichvucong.gov.vn | Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng. | Sửa mẫu đơn; căn cứ pháp lý |
| 2 | 1.005452.000.00.00.H48 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | |||
| 3 | 2.001091.000.00.00.H48 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | |||
| 4 | 2.001087.000.00.00.H48 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
III. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Đia điểm, cách thức thực hiện | Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Ghi chú |
| 1 | 2.001885.000.00.00.H48 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp - Qua dịch vụ bưu chính - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.quangngai.gov.vn hoặc: dichvucong.gov.vn | Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng. | Sửa mẫu đơn và căn cứ pháp lý |
| 2 | 2.001884.000.00.00.H48 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | |||
| 3 | 2.001880.000.00.00.H48 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | |||
| 4 | 2.001786.000.00.00.H48 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
IV. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
| STT | Mã số TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| 1 | 2.001766.000.00.00.H48 | Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng. |
| 2 | 2.001684.000.00.00.H48 | Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng. | |
| 3 | 2.001681.000.00.00.H48 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên. | |
| 4 | 1.000073.000.00.00.H48 | Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt. | |
| 5 | 2.001666.000.00.00.H48 | Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4); Thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng. | |
| 6 | 1.000067.000.00.00.H48 | Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyên đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi viết tắt là “Nhân viên tại Trung tâm”.
+ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, viết tắt là: “ Sở VHTTDL”.
1. Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 02 giờ làm việc | Hồ sơ |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 02 giờ làm việc | Hồ sơ |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ làm việc | Hồ sơ | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL. | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận. |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | Giấy chứng nhận. |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
2. Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, 00473, G4
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo. |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo. |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận thông báo |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | Giấy xác nhận thông báo |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
3. Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo. |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo. |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc | Giấy xác nhận thông báo. |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | Giấy xác nhận thông báo. |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
4. Cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử | -Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 0,5 ngày | Hồ sơ. |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày | Hồ sơ. |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày | Hồ sơ. | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 11 ngày | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | Giấy chứng nhận. |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 01 ngày | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 0,5 ngày | Giấy chứng nhận. |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
5. Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận. |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | Giấy chứng nhận. |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 02 giờ làm việc | Hồ sơ. | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 03 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày làm việc | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày làm việc | Giấy chứng nhận. |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | Giấy chứng nhận. |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
7. Cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
| Các bước thực hiện | Nội dung công việc | Đơn vị/người thực hiện | Thời gian thực hiện | Kết quả thực hiện |
| B1: Nộp hồ sơ | - Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | - Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
| B2: Chuyển hồ sơ | Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở VHTTDL để phân công xử lý | Nhân viên tại Trung tâm. | 0,5 ngày | Hồ sơ. |
| B3: Phân công xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL phân công phòng chuyên môn xử lý | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 0,5 ngày | Hồ sơ. |
| Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 0,5 ngày | Hồ sơ. | |
| B4: Thẩm tra, xử lý | Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định | Chuyên viên xử lý | 06 ngày | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo. |
| B5: Xem xét hồ sơ | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở | Lãnh đạo phòng chuyên môn | 01 ngày | - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận thông báo. |
| B6: Phê duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL xem xét, ký duyệt hồ sơ | Lãnh đạo Sở VHTTDL | 01 ngày | Giấy xác nhận thông báo. |
| B7: Phát hành kết quả | Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và chuyến kết quả giải quyết đến Bộ phận Một cửa của Sở VHTTDL tại Trung tâm | Văn thư Sở | 0,5 ngày | Giấy xác nhận thông báo. |
| B8: Trả kết quả | - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. | - Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại Trung tâm. | Trong giờ hành chính | Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- 1Quyết định 541/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Yên Bái
- 2Quyết định 394/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn
- 3Quyết định 1105/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được thay thế trong lĩnh vực phát thanh truyền hình và trang thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại; văn hóa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 270/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Kon Tum
- 6Quyết định 855/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
Quyết định 372/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu: 372/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
- Người ký: Trần Hoàng Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
