Tóm tắt Quyết định 367/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ năm 2013 của tỉnh Hòa Bình
Quyết định số 367/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành nhằm mục đích phân loại, xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh trong năm 2013. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để tính toán giá cước vận tải đường bộ, đồng thời phục vụ công tác lập kế hoạch đầu tư, nâng cấp và sửa chữa hệ thống hạ tầng giao thông đường bộ của địa phương.
- Nội dung xếp loại các tuyến đường tỉnh năm 2013
Theo quy định, toàn tỉnh Hòa Bình thực hiện xếp loại đối với hệ thống đường tỉnh với các thông số và phân loại cụ thể như sau:
- Tổng quy mô quản lý: Tiến hành xếp loại đối với tổng số 17 tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài toàn bộ các tuyến là 344,6 km.
- Phân loại chi tiết các tuyến đường:
- Đường loại 5: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng chiều dài là 333,6 km.
- Đường loại 6: Tổng chiều dài được xếp vào nhóm này là 7,0 km.
- Đường bàn giao thi công: Ghi nhận tổng chiều dài là 4,0 km.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình giao trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực thuộc tỉnh Hòa Bình.
Các cơ quan và cá nhân nêu trên có trách nhiệm căn cứ vào nội dung của Quyết định để thi hành theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 367/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 29 tháng 3 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2013
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Công văn số 160/SGTVT- QLKCHTGT ngày 04 tháng 3 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xếp loại đường bộ năm 2013 đối với các tuyến đường tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ và xây dựng kế hoạch đầu tư sửa chữa, với các nội dung chính như sau:
1. Tổng số 17 tuyến đường tỉnh, tổng chiều dài: 344,6km.
2. Xếp loại:
| - Đường loại 5: - Đường loại 6: - Đường bàn giao thi công: | 333,6 km. 7,0 km. 4,0 km. |
(Chi tiết theo biểu đính kèm)
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số: 367 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
| Số TT | Tên đường | Địa phận tỉnh Hoà Bình | Chiều dài (Km) | Loại đường | Bàn giao thi công | Ghi chú | ||||||
| Điểm đầu | Điểm cuối | Loại | Loại | Loại | Loại | Loại | Loại | |||||
| 1 | ĐT.431 | Km0 (Cao Thắng, Lương Sơn) | Km2 (Cao Thắng, Lương Sơn) | 2 |
|
|
|
| 2 |
|
| Láng nhựa |
| 2 | ĐT.432 | Km0 (Phúc Sạn, Mai Châu) | Km20 (Tân Mai, Mai Châu) | 20 |
|
|
|
| 20 |
|
| Láng nhựa |
| 3 | ĐT.432B | Km0 (Thung Khe, Mai Châu) | Km17 (Pù Bin, Mai Châu) | 17 |
|
|
|
| 17 |
|
| Láng nhựa |
| 4 | ĐT.433 | Km0 (Tân Hoà, TP Hòa Bình) | Km90 (Đồng Nghê, Đà Bắc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Km0 | Km10 | 10 |
|
|
|
| 10 |
|
| Láng nhựa |
|
|
| K10 | Km13 | 3 |
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
| Km13 | Km89 | 76 |
|
|
|
| 76 |
|
| Láng nhựa |
|
|
| Km89 | Km90 | 1 |
|
|
|
|
|
| 1 | BTXM |
| 5 | ĐT.435 | Km0 (Chăm Mát, TP. Hòa Bình) | Km11+400 (Bình Thanh, Cao Phong) | 11.4 |
|
|
|
| 11.4 |
|
| Láng nhựa |
| 6 | ĐT.435B | Km0 (Bình Thanh, Cao Phong) | Km10+200 (Thung Nai, Cao Phong) | 10.2 |
|
|
|
| 10.2 |
|
| Láng nhựa |
| 7 | ĐT.436 | Km0 (Phong Phú, Tân Lạc) | Km36+326 (Vụ Bản, Lạc Sơn) | 36.3 |
|
|
|
| 36.3 |
|
| Láng nhựa |
| 8 | ĐT.437 | Km0 (Tân Mỹ, Lạc Sơn) | Km7 (Yên Nghiệp, Lạc Sơn) | 7 |
|
|
|
|
| 7 |
| Đường đất |
| 9 | ĐT.438 | Km0 (Chi Nê, Lạc Thủy) | Km7 (Yên Bồng, Lạc Thủy) | 7 |
|
|
|
| 7 |
|
| Láng nhựa |
| 10 | ĐT.438B | Km0 (Khoan Dụ, Lạc Thủy) | Km24 (An Bình, Lạc Thủy) | 24 |
|
|
|
| 24 |
|
| Láng nhựa |
| 11 | ĐT.439 | Km0 (Vạn Mai, Mai Châu) | Km22+700 (Bao la, Mai Châu) | 22.7 |
|
|
|
| 22.7 |
|
| Láng nhựa |
| 12 | ĐT.440 | Km0 (Địch Giáo, Tân Lạc) | Km14 (Lũng Vân, Tân Lạc) | 14 |
|
|
|
| 14 |
|
| Láng nhựa |
|
| ĐT,444 | Km0 (Tây Phong, Cao Phong) | Km14,4 (Yên Thượng, Cao Phong) | 14.4 |
|
|
|
| 14.4 |
|
| Láng nhựa |
| 13 | ĐT.445 | Km0 (TT Kỳ Sơn, Kỳ Sơn) | Km16 (Hợp Thịnh, Kỳ Sơn) | 16.5 |
|
|
|
| 16.5 |
|
| Láng nhựa |
| 14 | ĐT.446 | Km0 (Bãi Nai, Kỳ Sơn) | Km13+200 (Yên Quang, Kỳ Sơn) | 13.2 |
|
|
|
| 13.2 |
|
| Láng nhựa |
| 15 | ĐT.447 | Km0 (Long Sơn, Lương Sơn) | Km11+800 (Tân Thành, Lương Sơn) | 11.8 |
|
|
|
| 11.8 |
|
| Láng nhựa |
| 16 | ĐT.448 | Km0 (Vĩnh Tiến, Kim Bôi) | Km9+300 (Đú Sáng, Kim Bôi) | 9.3 |
|
|
|
| 9.3 |
|
| Láng nhựa |
| 17 | ĐT.449 | Km0 (Kim Truy, Kim Bôi) | Km17+800 (Nuông Dăm, Kim Bôi) | 17.8 |
|
|
|
| 17.8 |
|
| Láng nhựa |
| Cộng |
| 344.60 |
|
|
|
| 333.6 | 7 | 4 |
| ||
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
- 1Quyết định 21/2014/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2Quyết định 08/2015/QĐ-UBND về Xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2015 để xác định cước vận tải đường bộ
- 3Quyết định 23/2015/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 1Quyết định 32/2005/QĐ-BGTVT về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Quyết định 21/2014/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2014 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 4Quyết định 08/2015/QĐ-UBND về Xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2015 để xác định cước vận tải đường bộ
- 5Quyết định 23/2015/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Quyết định 367/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ năm 2013 do tỉnh Hòa Bình ban hành
- Số hiệu: 367/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/03/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Nguyễn Văn Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/03/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
