Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 348/QĐ-UBND-HC | Đồng Tháp, ngày 03 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện:
1. Cấp tỉnh: 29 TTHC mới ban hành.
2. Cấp huyện: 02 TTHC mới ban hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp đã được công bố tại Quyết định số 113/QĐ-UBND-HC ngày 14/02/2025 của Chủ tịch UBND Tỉnh về công bố Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực lao động, người có công và xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| Q. CHỦ TỊCH |
PHẦN I
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 348/QĐ-UBND-HC ngày 03/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| TTT | Mã số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung TTHC | Cách thức thực hiện | |
| Nộp hồ sơ | Trả hồ sơ | |||||||
| 1. | 1.010587 | Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Khoản 1, 2, 3 Điều 12 Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI). - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 2. | 1.010588 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Khoản 2, 4 Điều 12 Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 3. | 1.010589 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Điều 13 Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 4. | 1.000243 | Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 16 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 06 ngày làm việc; - Hội đồng thẩm định: 05 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 05 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 5. | 2.000189 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 6. | 1.000389 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | - Đối với trường hợp ([1]): 10 ngày làm việc. - Đăng ký bổ sung do đổi tên doanh nghiệp: 03 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 7. | 2.000099 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 10 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 05 ngày làm việc: - UBND Tỉnh: 05 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 8. | 1.000031 | Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 03 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 02 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 01 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 9. | 1.000234 | Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 15 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 05 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 10. | 1.010927 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn | 07 ngày làm việc - Sở Giáo dục và Đào tạo: 04 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 03 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 11. | 1.000266 | Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | 15 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 05 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 12. | 1.000509 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | 16 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 07 ngày làm việc; - Hội đồng thẩm định: 05 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 04 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 13. | 1.000482 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận | 20 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 16 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 04 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 14. | 1.010590 | Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 15. | 1.010591 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 16. | 1.010592 | Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 17. | 1.010593 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 18. | 1.010594 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 19. | 1.010595 | Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 20. | 1.010596 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | 15 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ Trường Trung cấp. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 21. | 2.000632 | Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | 20 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 15/2019/NĐ-CP; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 22. | 2.001959 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập | 03 ngày làm việc
| Cơ sở Giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh | Không | Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT_-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH | Trực tiếp | Trực tiếp |
| 23. | 1.000160 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận | 16 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 07 ngày làm việc; - Hội đồng thẩm định: 05 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 04 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 24. | 1.000138 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 10 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 06 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 04 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 25. | 1.000530 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
| 03 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 02 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 01 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 26. | 1.000154 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | 07 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 04 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 03 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 143/2016/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 27. | 1.000553 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | 15 ngày làm việc: - Sở Giáo dục và Đào tạo: 10 ngày làm việc; - UBND Tỉnh: 05 ngày làm việc. | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 28. | 1.000167 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 10 ngày làm việc
| Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
| 29. | 1.010928 | Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp | 10 ngày làm việc | Trung tâm Hành chính công | Không | Nghị định số 15/2019/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ BCCI. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
PHẦN I (TIẾP THEO)
DANH MỤC TTHC LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 348/QĐ-UBND-HC ngày 03/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| TT | Mã số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung TTHC | Cách thức thực hiện | |
| Nộp hồ sơ | Trả hồ sơ | |||||||
| 1. | 2.001960 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | 03 ngày làm việc | Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện | Không | Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg; Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐT-BTC; Thông tư số 18/2018/TT-BLĐTBXH; Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH | Trực tiếp
| Trực tiếp
|
| 2. | 2.002284 | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh | 03 ngày làm việc | Cơ sở Giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, thành phố | Không | Trực tiếp
| Trực tiếp
| |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
([1])(i) Bổ sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mới (trừ trường hợp tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào theo quy định); (ii) Vượt quá 10% tổng quy mô tuyển sinh/năm của các ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa điểm được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; (iii) Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp; (iv) Thành lập phân hiệu có tổ chức hoạt động đào tạo hoặc bổ sung địa điểm đào tạo ngoài địa điểm đào tạo được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; (v) Chuyển trụ sở chính hoặc phân hiệu hoặc địa điểm đào tạo đến nơi khác, mà phân hiệu hoặc địa điểm đào tạo là nơi trực tiếp tổ chức đào tạo.
- 1Quyết định 714/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
- 2Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
- 3Quyết định 1002/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 922/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện Thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 458/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
- 6Quyết định 305/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc Hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 918/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố/Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
- 9Quyết định 1111/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- 11Quyết định 995/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 1Quyết định 751/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân cấp Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 995/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 7Quyết định 714/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La
- 8Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
- 9Quyết định 1002/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 922/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện Thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 458/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng
- 12Quyết định 305/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc Hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 13Quyết định 582/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 14Quyết định 918/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố/Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện thành phố Huế
- 15Quyết định 1111/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Khánh Hòa
- 16Quyết định 892/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo/Ủy ban nhân dân cấp huyện áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Quyết định 348/QĐ-UBND-HC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở giáo dục và đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 348/QĐ-UBND-HC
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Trần Trí Quang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/04/2025
- Ngày hết hiệu lực: 01/07/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

