Quyết định 340/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích sử dụng và thu hồi đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chính sách, số liệu chỉ tiêu và quy định cốt lõi của văn bản này.
- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của toàn huyện Châu Thành là 23.628,53 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 20.809,34 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC): 16.411,85 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Phú Tâm với 3.172,89 ha và xã An Ninh với 2.674,17 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.506,07 ha (tập trung lớn tại xã Hồ Đắc Kiện với 524,64 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 976,62 ha (chủ yếu nằm tại xã Hồ Đắc Kiện với 949,13 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 830,20 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 84,60 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.819,19 ha. Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.485,02 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 1.028,28 ha và đất giao thông chiếm 386,15 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 425,93 ha (nhiều nhất tại xã An Hiệp với 89,80 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 274,77 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 201,92 ha (tập trung chủ yếu tại xã An Hiệp với 184,60 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 119,86 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 71,71 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 69,78 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 45,25 ha (nằm hoàn toàn tại Thị trấn Châu Thành).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 34,69 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 788,41 ha (được xác định theo ranh giới hành chính của Thị trấn Châu Thành, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 của huyện Châu Thành được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 159,98 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 101,55 ha (tập trung lớn nhất tại xã Hồ Đắc Kiện với 74,17 ha và Thị trấn Châu Thành với 11,14 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 26,82 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp (NKH/PNN): 23,26 ha (chủ yếu tại xã Phú Tân với 13,37 ha và xã An Hiệp với 9,00 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 8,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 926,97 ha. Trong đó:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): Chiếm phần lớn với 912,47 ha (toàn bộ diện tích này nằm tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 11,00 ha (trong đó xã Hồ Đắc Kiện là 10,00 ha và xã An Ninh là 1,00 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 3,50 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để triển khai các dự án hạ tầng và phát triển kinh tế, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Châu Thành được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 1.128,55 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm:
- Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 912,47 ha (tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 155,65 ha (nhiều nhất tại xã Hồ Đắc Kiện với 90,17 ha và xã Phú Tân với 18,65 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 27,82 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 23,26 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 9,15 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 16,82 ha. Các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 7,06 ha (chủ yếu tại xã Hồ Đắc Kiện với 4,64 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 4,95 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 4,11 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 1,90 ha (tại xã Phú Tân).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,60 ha (tại Thị trấn Châu Thành).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,81 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan và đơn vị hành chính nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND huyện Châu Thành triển khai thực hiện.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 340/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 19 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 21/01/2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 260/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 12/02/2020),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.628,53 | 788,41 | 4.745,72 | 4.112,43 | 1.835,03 | 2.768,84 | 2.509,30 | 3.227,70 | 3.641,10 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.809,34 | 617,45 | 4.206,30 | 3.720,78 | 1.547,25 | 2.444,57 | 2.311,00 | 2.645,10 | 3.316,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.411,85 | 494,07 | 2.617,70 | 3.172,89 | 1.329,52 | 2.082,33 | 1.895,94 | 2.145,23 | 2.674,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.411,85 | 494,07 | 2.617,70 | 3.172,89 | 1.329,52 | 2.082,33 | 1.895,94 | 2.145,23 | 2.674,17 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 830,20 | 9,27 | 100,94 | 68,45 | 61,62 | 92,82 | 58,96 | 208,15 | 229,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.506,07 | 100,00 | 524,64 | 471,90 | 137,58 | 233,37 | 348,23 | 289,68 | 400,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,00 | - | 0,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 84,60 | 6,62 | 13,89 | 3,43 | 12,20 | 33,39 | 3,34 | 8,14 | 3,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 976,62 | 7,49 | 949,13 | 4,12 | 6,32 | 2,65 | 4,53 | -6,09 | 8,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.819,19 | 17096 | 539,42 | 391,65 | 287,79 | 324,27 | 198,30 | 582,60 | 324,20 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,09 | 3,09 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,16 | 6,90 | - | - | - | 4,26 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 201,92 | - | - | - | - | 17,32 | - | 184,60 | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 119,86 | - | 119,86 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 34,69 | 5,04 | 13,04 | 1,64 | -0,00 | 2,50 | 1,22 | 8,73 | 2,49 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 69,78 | 3,96 | 11,46 | 3,45 | 18,95 | 1,68 | 1,43 | 24,07 | 4,78 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.485,02 | 66,38 | 283,95 | 240,15 | 169,28 | 175,80 | 120,92 | 243,67 | 184,87 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 386,15 | 30,31 | 61,12 | 26,80 | 87,44 | 23,83 | 31,20 | 88,16 | 37,29 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.028,28 | 23,39 | 216,35 | 206,47 | 63,85 | 139,24 | 86,76 | 150,23 | 141,99 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 18,45 | 0,16 | 1,48 | 1,37 | 15,44 | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,32 | 0,12 | - | 0,05 | - | 0,02 | 0,07 | 0,03 | 0,02 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 15,57 | 5,12 | 0,11 | 0,08 | - | 9,90 | 0,11 | 0,25 | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,44 | 3,53 | 0,04 | 0,07 | - | 0,06 | 0,08 | 0,33 | 0,33 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 26,37 | 3,68 | 3,52 | 3,84 | 2,55 | 2,13 | 2,58 | 4,21 | 3,86 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,22 | 0,01 | 1,03 | 1,34 | - | 0,62 | - | - | 1,22 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,21 | 0,07 | 0,29 | 0,13 | - | - | 0,12 | 0,46 | 0,14 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,94 | 0,07 | 9,00 | 0,32 | 2,29 | 0,10 | - | 0,33 | 0,84 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 425,93 | - | 71,71 | 47,11 | 59,29 | 50,91 | 43,45 | 89,80 | 63,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45,25 | 45,25 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,58 | 7,35 | 0,77 | 0,14 | 1,35 | 0,17 | 0,94 | 0,63 | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,59 | 0,52 | 1,10 | 0,04 | 0,10 | 0,43 | 0,18 | 1,06 | 0,15 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,80 | 0,06 | 1,50 | 2,85 | 2,17 | 10,78 | 2,04 | 8,27 | 5,13 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,71 | - | 1,52 | 15,07 | 0,68 | 12,88 | 2,36 | 19,70 | 19,50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,69 | 0,42 | - | - | 3,93 | 0,51 | - | - | 2,83 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,21 | - | 0,21 | 0,52 | 0,06 | 0,20 | 0,10 | 0,18 | 0,95 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,19 | - | 0,22 | 2,65 | - | 1,27 | 0,15 | 0,91 | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 274,77 | 31,92 | 25,08 | 77,72 | 29,68 | 45,45 | 25,50 | 0,66 | 38,78 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 788,41 | 788,41 | - | - | - | - | - | - | - |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 159,98 | 22,05 | 94,50 | 1,65 | 22,57 | 2,44 | 1,28 | 11,73 | 3,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 101,55 | 11,14 | 74,17 | 1,05 | 8,85 | 1,80 | 0,50 | 1,58 | 2,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 101,55 | 11,14 | 74,17 | 1,05 | 8,85 | 1,80 | 0,50 | 1,58 | 2,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,15 | 2,75 | 5,40 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,82 | 8,04 | 13,96 | 0,60 | 0,35 | 0,64 | 0,78 | 1,15 | 1,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 | 0,12 | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 23,26 | - | 0,89 | - | 13,37 | - | - | 9,00 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 926,97 | - | 925,97 | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lầu năm | LUA/CLN | 11,00 | - | 10,00 | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,50 | - | 3,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 26 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 912,47 | - | 912,47 | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Phú Tâm | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.128,55 | 22,05 | 1.024,97 | 9,65 | 32,37 | 10,44 | 2,08 | 21,23 | 5,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 155,65 | 11,14 | 90,17 | 9,05 | 18,65 | 9,80 | 1,30 | 11,08 | 4,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 155,65 | 11,14 | 90,17 | 9,05 | 18,65 | 9,80 | 1,30 | 11,08 | 4,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,15 | 2,75 | 6,40 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,82 | 8,04 | 14,96 | 0,60 | 0,35 | 0,64 | 0,78 | 1,15 | 1,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 912,47 | - | 912,47 | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 | 0,12 | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,26 | - | 0,89 | - | 13,37 | - | - | 9,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,82 | 2,75 | 8,92 | 0,64 | 1,90 | 0,60 | 0,81 | 0,60 | 0,60 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | ' | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | * | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,24 | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,26 | 0,13 | 0,13 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,95 | 0,37 | 3,95 | 0,03 | - | - | - | 0,60 | - |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 4,11 | 0,37 | 3,74 | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,51 | - | 0,21 | - | - | - | - | 0,30 | - |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,30 | - | - | - | - | - | - | 3,030 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thãi | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,06 | - | 4,64 | 0,61 | - | 0,60 | 0,61 | - | 0,60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,60 | 1,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,81 | 0,53 | 0,08 | - | - | - | 0,20 | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,90 | - | - | - | 1,90 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 7Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 340/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 340/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
