Quyết định số 338/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trong năm 2020.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
- Số hiệu: 338/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Cơ sở dữ liệu bản đồ: Dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nam Sách được xác định là 11.100,52 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.669,71 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 4.180,21 ha (với 4.102,72 ha là đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn gồm xã Cộng Hòa (328,02 ha), xã Hợp Tiến (325,55 ha), xã Quốc Tuấn (322,16 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 548,44 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Cộng Hòa với 161,27 ha và xã Thái Tân với 139,05 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 912,73 ha (tập trung tại xã Đồng Lạc với 110,68 ha và xã Cộng Hòa với 92,12 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 992,20 ha (nhiều nhất tại xã Nam Tân với 106,69 ha và xã Hiệp Cát với 106,72 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 36,13 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.430,81 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 7,49 ha.
- Đất an ninh: 0,72 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 45,18 ha (phân bổ tại Thị trấn Nam Sách 35,18 ha và xã Nam Hồng 10,00 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: 43,29 ha (tập trung tại xã Cộng Hòa 11,62 ha và Thị trấn Nam Sách 10,29 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 170,91 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 1.834,32 ha (bao gồm đất giao thông 1.029,86 ha; đất thủy lợi 698,64 ha; đất công trình năng lượng 3,84 ha; đất cơ sở y tế 7,21 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo 52,49 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 966,64 ha (xã Minh Tân chiếm nhiều nhất với 88,84 ha, tiếp theo là xã Cộng Hòa với 81,35 ha).
- Đất ở tại đô thị: 97,05 ha (toàn bộ thuộc địa giới Thị trấn Nam Sách).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 704,15 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 128,37 ha.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Nam Sách được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 377,53 ha.
- Đất trồng lúa: Thu hồi 292,76 ha (trong đó toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Địa bàn có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn nhất là xã An Bình (99,58 ha) và Thị trấn Nam Sách (45,31 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 17,26 ha (chủ yếu tại xã Minh Tân với 10,66 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 44,84 ha (tập trung tại xã An Bình với 20,06 ha và xã Minh Tân với 10,98 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 22,67 ha (nhiều nhất tại xã Minh Tân với 10,97 ha và Thị trấn Nam Sách với 8,45 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 33,08 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 27,39 ha (chủ yếu phục vụ nâng cấp, mở rộng đất giao thông 14,88 ha và đất thủy lợi 12,15 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: Thu hồi 4,96 ha (trong đó xã An Bình chiếm 3,00 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 441,98 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 336,40 ha (tập trung cao nhất tại xã An Bình với 99,58 ha, Thị trấn Nam Sách với 52,26 ha và xã Quốc Tuấn với 41,68 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 45,28 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 22,67 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 76,85 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 53,90 ha (tập trung tại xã Hiệp Cát 20,19 ha, xã An Lâm 9,25 ha, xã Nam Chính 7,90 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác: 21,80 ha (chủ yếu tại xã Nam Tân 4,05 ha, xã Phú Điền 4,00 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 9,92 ha (trong đó tập trung nhiều nhất tại xã Minh Tân với 4,08 ha và Thị trấn Nam Sách với 2,94 ha).
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Đảm bảo quy trình thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và tổng hợp báo cáo định kỳ gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan:
- Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Nam Sách triển khai thực hiện kế hoạch.
- Thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 338/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NAM SÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2166/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Sách, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích năm 2020 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Nam Sách | xã Nam Hồng | xã Phú Điền | xã Hiệp Cát | xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+…22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 11.100,52 | 468,26 | 358,85 | 414,90 | 679,41 | 849,43 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.669,71 | 146,02 | 228,64 | 264,47 | 384,64 | 508,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.180,21 | 108,07 | 172,30 | 176,69 | 204,55 | 233,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.102,72 | 108,07 | 172,30 | 171,40 | 203,28 | 231,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 548,44 | 5,31 | 0,19 | 2,07 | 31,65 | 139,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 912,73 | 16,40 | 26,79 | 48,41 | 38,42 | 60,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 992,20 | 16,24 | 29,36 | 31,20 | 106,72 | 75,61 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 36,13 | - | - | 6,10 | 3,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.430,81 | 322,24 | 130,21 | 150,42 | 294,77 | 341,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 7,49 | 1,11 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,72 | 0,66 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 45,18 | 35,18 | 10,00 | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 43,29 | 10,29 | 0,70 | - | - | 0,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 170,91 | 14,44 | - | 0,98 | 10,14 | 7,18 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 1.834,32 | 121,21 | 48,94 | 73,53 | 110,41 | 151,99 |
|
| Đất giao thông | 1.029,86 | 90,18 | 35,32 | 52,37 | 62,44 | 67,48 |
|
| Đất thủy lợi | 698,64 | 8,17 | 9,96 | 16,12 | 43,42 | 79,60 |
|
| Đất công trình năng lượng | 3,84 | 0,52 | 0,05 | 0,08 | 0,13 | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,75 | 0,27 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,99 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 7,21 | 1,90 | 0,13 | 0,37 | 0,40 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 52,49 | 9,24 | 1,50 | 1,47 | 2,53 | 2,00 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 35,72 | 9,86 | 0,79 | 2,70 | 1,46 | 2,06 |
|
| Đất chợ | 4,82 | 1,07 | 1,17 | 0,39 | - | 0,63 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 2,32 | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 9,89 | 0,47 | 0,29 | 1,11 | 0,57 | 0,03 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 966,64 | - | 43,40 | 38,08 | 62,19 | 47,29 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 97,05 | 97,05 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,42 | 7,43 | 0,46 | 0,52 | 0,84 | 0,40 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 4,71 | 0,71 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 12,59 | 1,22 | 1,43 | 0,33 | 0,29 | 1,41 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 119,56 | 9,68 | 6,74 | 7,48 | 5,04 | 5,75 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 40,80 | - | - | - | 31,85 | 3,39 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,59 | 0,66 | 0,23 | 1,35 | 0,62 | 0,92 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 18,12 | 8,57 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 14,27 | 2,43 | 0,40 | 1,23 | 0,45 | 0,22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 704,15 | 6,80 | 11,80 | 23,28 | 69,55 | 112,94 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 128,37 | 4,33 | 5,82 | 2,52 | 2,82 | 9,32 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,43 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Hợp Tiến | xã Nam Chính | xã Nam Trung | xã Nam Tân | xã An Bình | xã An Lâm | xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 646,86 | 427,88 | 397,11 | 606,83 | 644,02 | 616,05 | 554,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 445,68 | 305,36 | 273,21 | 376,05 | 290,69 | 412,78 | 389,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 325,55 | 214,44 | 199,66 | 181,73 | 245,04 | 253,74 | 277,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 325,52 | 213,51 | 199,45 | 181,14 | 245,04 | 253,74 | 276,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,64 | 3,14 | 4,22 | 34,58 | 5,49 | 1,55 | 19,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 46,59 | 27,56 | 40,11 | 49,00 | 13,42 | 80,67 | 36,92 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 64,40 | 58,72 | 29,22 | 106,69 | 23,74 | 74,11 | 54,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2,50 | 1,50 | - | 4,05 | 3,00 | 2,71 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 201,19 | 122,52 | 123,90 | 230,77 | 353,33 | 203,27 | 165,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 2,84 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,44 | 2,58 | - | - | - | 0,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5,82 | 3,73 | 12,35 | 5,22 | 1,12 | 1,46 | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 100,44 | 69,31 | 56,64 | 107,08 | 87,18 | 103,77 | 96,45 |
|
| Đất giao thông | 66,12 | 41,50 | 35,20 | 37,62 | 41,90 | 44,48 | 50,72 |
|
| Đất thủy lợi | 30,03 | 22,99 | 18,24 | 66,64 | 40,27 | 51,08 | 42,24 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,04 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,18 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | 0,81 | - | 0,18 | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,63 | 0,34 | 0,12 | 0,13 | 1,32 | 0,18 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,43 | 1,44 | 2,17 | 1,50 | 3,25 | 4,29 | 1,56 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,39 | 1,85 | 0,50 | 0,97 | 1,40 | 2,39 | 1,67 |
|
| Đất chợ | 0,27 | - | 0,15 | - | 0,19 | - | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,96 | - | - | - | 1,33 | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,46 | 0,76 | 0,66 | 0,58 | 1,10 | 0,36 | 0,45 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 66,32 | 37,41 | 34,64 | 37,57 | 77,29 | 58,68 | 41,14 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,52 | 0,51 | 0,82 | 0,66 | 0,56 | 0,44 | 0,59 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | 4,00 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,73 | 1,14 | 0,58 | 0,16 | 0,23 | 1,08 | 0,53 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 7,22 | 5,09 | 4,57 | 4,22 | 6,09 | 9,82 | 5,58 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | 1,46 | - | - | 0,51 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,51 | 0,33 | 1,29 | 0,26 | 0,43 | 0,65 | 0,38 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,28 | 0,18 | 0,40 | 1,74 | 0,27 | 0,73 | 0,15 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7,30 | - | - | 58,44 | 46,26 | 5,62 | 15,82 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,63 | 0,78 | 5,37 | 13,38 | 7,97 | 4,37 | 3,63 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 1,29 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Quốc Tuấn | xã Hồng Phong | xã Thanh Quang | xã Nam Hưng | xã Đồng Lạc | xã Cộng Hòa | xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 617,08 | 460,59 | 378,48 | 495,13 | 687,31 | 1.128,70 | 668,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 416,09 | 302,78 | 197,80 | 263,30 | 448,98 | 670,39 | 345,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 322,16 | 212,87 | 116,18 | 175,65 | 275,77 | 328,02 | 156,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 322,16 | 212,87 | 115,54 | 175,28 | 275,77 | 262,43 | 156,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,77 | 0,72 | 9,56 | 33,66 | 4,15 | 161,27 | 83,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 56,09 | 60,00 | 35,54 | 21,15 | 110,68 | 92,12 | 52,54 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35,06 | 29,19 | 36,52 | 26,07 | 52,88 | 88,98 | 52,57 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | 6,77 | 5,50 | - | 0,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 200,99 | 157,81 | 180,68 | 231,83 | 238,33 | 458,31 | 323,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 2,18 | 1,35 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,06 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 3,01 | 3,31 | 0,84 | 4,49 | 11,62 | 5,02 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4,27 | 3,50 | 26,18 | - | 28,59 | 36,76 | 9,16 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 79,36 | 77,67 | 65,40 | 89,11 | 105,00 | 163,85 | 127,00 |
|
| Đất giao thông | 45,09 | 52,64 | 35,85 | 39,51 | 74,59 | 87,87 | 68,97 |
|
| Đất thủy lợi | 31,87 | 21,18 | 24,61 | 46,00 | 22,91 | 70,33 | 52,98 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,04 | 0,06 | 0,18 | 2,35 | 0,04 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,04 | 0,02 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,19 | 0,11 | 0,15 | 0,13 | 0,45 | 0,11 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,05 | 2,21 | 3,50 | 1,53 | 2,29 | 4,66 | 2,88 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,05 | 1,47 | 0,69 | 1,60 | 2,34 | 0,62 | 1,92 |
|
| Đất chợ | 0,06 | - | 0,50 | 0,13 | 0,05 | 0,19 | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,57 | 0,25 | 0,37 | 0,17 | 0,93 | 0,61 | 0,16 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 57,95 | 46,40 | 36,59 | 43,09 | 68,44 | 81,35 | 88,84 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,53 | 0,56 | 0,50 | 0,61 | 0,64 | 0,43 | 0,41 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,92 | 0,34 | - | 0,13 | 0,48 | 1,19 | 0,40 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,07 | 3,52 | 6,12 | 4,97 | 9,77 | 6,64 | 7,20 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | 1,89 | 2,69 | - | (0,99) | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,58 | 0,53 | 0,59 | 0,16 | 1,07 | 0,34 | 0,68 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | 9,55 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,83 | 0,19 | 0,73 | 1,73 | 0,78 | 0,65 | 0,87 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | 9,38 | 38,79 | 73,33 | 14,70 | 150,50 | 59,65 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,42 | 12,46 | 0,19 | 15,00 | 1,27 | 3,87 | 14,24 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,14 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Nam Sách | xã Nam Hồng | xã Phú Điền | xã Hiệp Cát | xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+..+(22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 377,53 | 61,56 | 13,24 | 1,46 | 19,36 | 1,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 292,76 | 45,31 | 13,24 | 1,46 | 19,36 | 0,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 292,76 | 45,31 | 13,24 | 1,46 | 19,36 | 0,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 17,26 | 1,94 | - | - | - | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 44,84 | 5,86 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 22,67 | 8,45 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 33,08 | 4,65 | 0,13 | 0,25 | - | 0,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 27,39 | 3,97 | 0,13 | 0,25 | - | - |
|
| Đất giao thông | 14,88 | 2,60 | - | 0,25 | - | - |
|
| Đất thủy lợi | 12,15 | 1,37 | 0,13 | - | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,34 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,30 | - | - | - | - | 0,30 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,19 | 0,19 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,12 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,96 | 0,49 | - | - | - | 0,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Hợp Tiến | xã Nam Chính | xã Nam Trung | xã Nam Tân | xã An Bình | xã An Lâm | xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5,88 | 2,65 | 5,75 | 0,93 | 122,71 | 17,85 | 0,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,30 | 2,59 | 5,67 | 0,46 | 99,58 | 10,85 | 0,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,30 | 2,59 | 5,67 | 0,46 | 99,58 | 10,85 | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,10 | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,23 | - | - | 0,30 | 20,06 | 7,00 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 | 0,06 | 0,08 | 0,17 | 0,07 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,24 | 0,19 | 0,81 | 0,05 | 8,79 | 0,73 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,21 | 0,19 | 0,78 | 0,05 | 5,79 | 0,65 | - |
|
| Đất giao thông | 0,13 | 0,07 | 0,33 | - | 2,52 | 0,60 | - |
|
| Đất thủy lợi | 0,08 | 0,12 | 0,18 | 0,05 | 3,27 | 0,05 | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | 0,27 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,03 | - | 3,00 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Quốc Tuấn | xã Hồng Phong | xã Thanh Quang | xã Nam Hưng | xã Đồng Lạc | xã Cộng Hòa | xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 41,54 | 5,78 | 6,33 | 5,39 | 1,73 | 3,39 | 60,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 41,18 | 4,79 | 4,63 | 5,39 | 1,05 | 2,79 | 28,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 41,18 | 4,79 | 4,63 | 5,39 | 1,05 | 2,79 | 28,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,20 | 1,20 | - | - | - | 10,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,27 | - | - | 0,04 | - | 10,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,36 | 0,52 | 0,50 | - | 0,64 | 0,60 | 10,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,80 | - | 0,72 | 0,41 | - | 0,39 | 9,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 4,40 | - | 0,60 | 0,41 | - | 0,39 | 9,57 |
|
| Đất giao thông | 2,35 | - | 0,41 | 0,31 | - | 0,21 | 5,10 |
|
| Đất thủy lợi | 2,05 | - | 0,19 | 0,10 | - | 0,09 | 4,47 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | 0,07 | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,40 | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Nam Sách | xã Nam Hồng | xã Phú Điền | xã Hiệp Cát | xã Thái Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+ (...)+(22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 441,98 | 68,51 | 13,94 | 1,46 | 19,36 | 1,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 336,40 | 52,26 | 13,94 | 1,46 | 19,36 | 0,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 336,40 | 52,26 | 13,94 | 1,46 | 19,36 | 0,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 37,63 | 1,94 | - | - | - | 0,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 45,28 | 5,86 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 22,67 | 8,45 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 76,85 | - | 6,00 | 4,00 | 24,64 | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 53,90 | - | 6,00 | - | 20,19 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 21,80 | - | - | 4,00 | 3,30 | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | 1,15 | - | - | - | 1,15 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 9,92 | 2,94 | - | 0,25 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Hợp Tiến | xã Nam Chính | xã Nam Trung | xã Nam Tân | xã An Bình | xã An Lâm | xã An Sơn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8,68 | 5,06 | 14,12 | 0,93 | 122,71 | 18,78 | 0,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,10 | 5,00 | 14,04 | 0,46 | 99,58 | 11,78 | 0,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8,10 | 5,00 | 14,04 | 0,46 | 99,58 | 11,78 | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,10 | - | - | - | 3,00 | - | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,23 | - | - | 0,30 | 20,06 | 7,00 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 | 0,06 | 0,08 | 0,17 | 0,07 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6,51 | 9,40 | - | 4,05 | 3,00 | 11,75 | 0,55 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 5,16 | 7,90 | - | - | - | 9,25 | 0,55 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang nông nghiệp khác | 1,35 | 1,50 | - | 4,05 | 3,00 | 2,50 | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,16 | - | 0,43 | - | 0,57 | 0,15 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| xã Quốc Tuấn | xã Hồng Phong | xã Thanh Quang | xã Nam Hưng | xã Đồng Lạc | xã Cộng Hòa | xã Minh Tân | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 42,04 | 9,17 | 8,28 | 6,23 | 10,75 | 23,96 | 65,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 41,68 | 7,74 | 4,63 | 5,39 | 10,06 | 6,79 | 33,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 41,68 | 7,74 | 4,63 | 5,39 | 10,06 | 6,79 | 33,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,20 | 3,15 | 0,84 | 0,01 | 16,57 | 10,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,71 | - | - | 0,04 | - | 10,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,36 | 0,52 | 0,50 | - | 0,64 | 0,60 | 10,97 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | 1,40 | - | 4,85 | 0,70 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | 4,85 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | 1,40 | - | - | 0,70 |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác/đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,40 | - | 0,41 | 0,41 | - | 0,12 | 4,08 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Sách theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Nam Sách có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 726/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 726/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 338/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 338/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
