Quyết định số 337/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho công tác quản lý đất đai, phát triển hạ tầng kỹ thuật, kinh tế - xã hội và đô thị hóa tại địa phương trong năm kế hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thanh Hà được phân bổ trong năm 2020 là 14.070,64 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.908,59 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Có diện tích 1.617,15 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm đến 1.616,91 ha). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn nhất gồm xã Thanh Hải (270,51 ha), xã Hồng Lạc (268,02 ha) và xã Tân Việt (190,08 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm đất nông nghiệp với 5.896,07 ha, thể hiện đặc thù kinh tế vườn đồi và trồng cây ăn quả (đặc biệt là vải thiều) của huyện. Các xã tập trung diện tích đất trồng cây lâu năm lớn gồm xã Thanh Quang (538,55 ha), xã An Phượng (497,25 ha) và xã Liên Mạc (486,15 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Đạt diện tích 150,45 ha, tập trung nhiều tại xã Cẩm Chế (21,90 ha) và xã Thanh Hải (20,79 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Đạt diện tích 234,32 ha.
- Đất nông nghiệp khác: Đạt diện tích 10,60 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được phân bổ là 6.162,05 ha, phục vụ cho mục đích phát triển hạ tầng, công nghiệp, thương mại và dân cư. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: Chiếm diện tích lớn với 1.837,62 ha. Trong đó, đất giao thông đạt 999,46 ha và đất thủy lợi đạt 721,61 ha.
- Đất ở tại nông thôn: Đạt diện tích 2.531,26 ha. Các xã có quỹ đất ở nông thôn lớn nhất là xã Thanh Quang (280,14 ha), xã Thanh Hồng (194,49 ha) và xã An Phượng (174,59 ha).
- Đất ở tại đô thị: Đạt diện tích 114,94 ha, tập trung toàn bộ tại Thị trấn Thanh Hà.
- Đất khu công nghiệp: Được quy hoạch 150,00 ha, phân bổ đều tại ba xã gồm xã Thanh Cường, xã Thanh Hồng và xã Vĩnh Lập (mỗi xã 50,00 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Đạt diện tích 1.149,17 ha.
- Đất quốc phòng và an ninh: Diện tích lần lượt là 6,00 ha và 11,32 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: Đạt diện tích 27,68 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Đạt diện tích 85,10 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để triển khai các dự án đầu tư công và thu hút đầu tư phát triển kinh tế, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 400,04 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Thu hồi 148,77 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích thu hồi đất lúa lớn là xã Tân An (29,04 ha), xã Tân Việt (21,83 ha) và xã Cẩm Chế (21,46 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 243,76 ha. Các xã có diện tích thu hồi lớn gồm xã Thanh Cường (41,19 ha), xã Vĩnh Lập (39,47 ha) và xã Thanh Hồng (35,90 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 6,34 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 1,17 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,34 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc đất phát triển hạ tầng (9,94 ha, chủ yếu là đất giao thông với 6,76 ha) và đất ở tại nông thôn (2,60 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phát triển đô thị, nông thôn mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 437,04 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: Chuyển đổi 169,32 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Tân An với 29,43 ha, xã Tân Việt với 26,07 ha và xã Cẩm Chế với 22,85 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: Chuyển đổi 246,23 ha (nhiều nhất tại xã Thanh Cường với 41,89 ha, xã Vĩnh Lập với 40,02 ha và xã Thanh Hồng với 36,06 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: Chuyển đổi 20,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 4,35 ha, diễn ra hoàn toàn tại địa bàn xã An Phượng (bao gồm chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 1,34 ha; chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 2,41 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,49 ha (trong đó xã Tân Việt chuyển đổi nhiều nhất với 2,30 ha, tiếp theo là Thị trấn Thanh Hà với 0,60 ha và xã Tân An với 0,59 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong quá trình thực thi:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt về trình tự, thủ tục và thẩm quyền.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát UBND huyện Thanh Hà trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời tham mưu cho UBND tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 337/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THANH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2168/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích năm 2020 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+ ...+(24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 14.070,64 | 527,18 | 852,94 | 579,13 | 720,54 | 624,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.908,59 | 284,21 | 526,65 | 334,02 | 451,50 | 333,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.617,15 | 89,91 | 268,02 | 104,98 | 190,08 | 47,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.616,91 | 89,91 | 268,02 | 104,98 | 190,08 | 47,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 234,32 | 5,32 | 11,14 | 21,17 | 0,61 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.896,07 | 187,29 | 232,61 | 198,01 | 238,91 | 284,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 150,45 | 1,69 | 14,88 | 9,86 | 21,90 | 1,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 10,60 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.162,05 | 242,97 | 326,29 | 245,12 | 269,04 | 291,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 6,00 | 1,49 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 11,32 | 1,38 | 0,04 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 150,00 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 27,68 | 1,35 | 7,16 | 3,27 | 1,54 | 0,56 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 85,10 | 0,24 | 6,45 | 5,08 | 3,37 | 1,82 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.837,62 | 73,29 | 123,22 | 95,68 | 80,06 | 112,68 |
|
| Đất giao thông | 999,46 | 46,45 | 58,56 | 48,61 | 55,70 | 66,15 |
|
| Đất thủy lợi | 721,61 | 11,51 | 58,61 | 43,94 | 19,84 | 29,70 |
|
| Đất công trình năng lượng | 2,63 | 1,21 | 0,15 | 0,22 | 0,07 | 0,12 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,10 | 0,15 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,06 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 7,96 | 2,76 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 6,06 | 1,78 | 0,13 | 0,21 | 0,27 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 51,87 | 7,00 | 1,96 | 1,69 | 2,01 | 4,95 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 39,23 | 2,16 | 1,61 | 0,81 | 1,96 | 11,03 |
|
| Đất chợ | 7,70 | 0,27 | 2,16 | 0,17 | 0,17 | 0,57 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,16 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | 16,82 | - | - | - | - | 13,12 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 49,77 | 0,33 | 0,53 | 42,32 | 0,98 | 0,19 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2.531,26 | - | 118,47 | 53,87 | 121,40 | 126,09 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 114,94 | 114,94 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 12,28 | 1,81 | 0,51 | 0,66 | 0,64 | 0,18 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 3,66 | 1,78 | - | - | - | 0,37 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 16,36 | 1,24 | 0,46 | 0,52 | 1,36 | 0,84 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 98,25 | 4,42 | 4,31 | 3,98 | 4,29 | 4,37 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 13,43 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 9,48 | 0,08 | 0,63 | 1,13 | 0,43 | 0,71 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 11,52 | 0,39 | 0,51 | 0,08 | 0,38 | 0,50 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.149,17 | 38,28 | 63,99 | 38,35 | 54,32 | 29,38 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 16,38 | 1,10 | - | 0,17 | 0,27 | 0,77 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,86 | 0,86 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 502,58 | 817,84 | 726,78 | 715,25 | 627,32 | 914,14 | 375,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 307,46 | 486,54 | 497,52 | 436,46 | 378,07 | 551,91 | 161,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 77,82 | 14,60 | 2,02 | - | 101,75 | 270,51 | 0,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 77,82 | 14,60 | 2,02 | - | 101,75 | 270,51 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,86 | 24,04 | 3,18 | 2,57 | 0,48 | 17,98 | 2,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 204,39 | 445,27 | 486,15 | 415,01 | 268,51 | 242,48 | 157,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 17,20 | 2,62 | 6,16 | 18,89 | 7,33 | 20,79 | 0,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1,18 | - | - | - | - | 0,15 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 195,12 | 331,32 | 229,26 | 278,78 | 249,25 | 362,23 | 214,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 0,03 | - | 0,27 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,35 | - | 0,30 | 0,60 | 0,11 | 0,85 | 0,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4,21 | 0,53 | - | - | 3,75 | 18,71 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 63,13 | 134,49 | 85,48 | 74,97 | 84,71 | 104,73 | 42,66 |
|
| Đất giao thông | 36,65 | 42,56 | 41,73 | 35,62 | 58,38 | 63,45 | 30,79 |
|
| Đất thủy lợi | 22,98 | 87,06 | 40,00 | 35,89 | 21,61 | 37,32 | 3,55 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,06 | 0,01 | 0,15 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | - | 0,03 | 0,33 | - | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | 5,20 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,14 | 0,22 | 0,18 | 0,29 | 0,37 | 0,23 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,27 | 1,79 | 1,58 | 1,95 | 1,83 | 3,01 | 1,68 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,06 | 2,54 | 1,77 | 1,18 | 1,35 | 0,56 | 1,18 |
|
| Đất chợ | - | 0,28 | 0,22 | - | 0,78 | 0,15 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | 0,40 | 0,09 | 0,13 | 0,84 | 0,86 | 0,01 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 93,15 | 146,64 | 114,48 | 123,19 | 103,97 | 126,22 | 131,97 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | 0,00 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,28 | 0,25 | 0,49 | 0,17 | 0,50 | 0,70 | 1,57 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | 0,51 | 0,12 | 0,20 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,50 | 1,09 | 1,15 | 0,27 | 1,17 | 0,75 | 0,69 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,78 | 3,24 | 5,02 | 3,19 | 4,36 | 5,12 | 3,92 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | 0,28 | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,36 | 0,43 | 0,35 | 0,35 | 0,33 | 0,19 | 0,33 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,20 | 1,00 | 0,42 | 0,47 | 0,62 | 0,34 | 0,73 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 28,16 | 43,23 | 21,28 | 75,45 | 48,17 | 103,04 | 32,10 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | 0,21 | - | 0,18 | 0,32 | - |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 490,89 | 535,46 | 1.083,75 | 660,73 | 1.278,56 | 571,58 | 816,44 | 648,76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 305,17 | 336,10 | 641,68 | 386,29 | 667,87 | 175,72 | 375,44 | 271,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 40,89 | 1,43 | 91,88 | - | 45,35 | 53,20 | 90,71 | 126,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 40,89 | 1,43 | 91,88 | - | 45,33 | 53,20 | 90,71 | 126,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,07 | 2,94 | 36,20 | 0,00 | 79,53 | 3,62 | 13,43 | 2,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 260,59 | 331,73 | 497,25 | 384,81 | 538,55 | 116,12 | 270,21 | 136,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,62 | - | 7,08 | 1,47 | 4,43 | 2,78 | 1,08 | 6,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 9,27 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 185,72 | 199,36 | 442,07 | 274,45 | 610,69 | 395,86 | 441,01 | 377,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | 2,33 | - | 0,04 | 0,02 | - | 1,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 9,80 | - | 0,11 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | 50,00 | 50,00 | 50,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,01 | 1,75 | 0,22 | 0,88 | 1,23 | 0,01 | 0,64 | 6,73 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,60 | 0,20 | 19,17 | 0,09 | 4,68 | 6,20 | 0,16 | 8,84 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 58,56 | 66,30 | 116,75 | 62,16 | 133,81 | 88,00 | 132,17 | 104,76 |
|
| Đất giao thông | 29,15 | 36,00 | 55,10 | 31,73 | 59,26 | 62,54 | 80,15 | 60,88 |
|
| Đất thủy lợi | 26,76 | 25,92 | 55,25 | 26,08 | 66,36 | 19,85 | 47,61 | 41,78 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,07 | 0,10 | 0,05 | 0,33 | 0,02 | 0,04 | 0,02 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,10 | - | - | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,11 | 0,15 | 0,18 | 0,15 | 0,42 | 0,53 | 0,32 | 0,19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 1,58 | 2,01 | 4,15 | 1,97 | 4,30 | 3,14 | 2,86 | 1,15 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,93 | 0,74 | 1,67 | 2,03 | 2,33 | 1,72 | 0,86 | 0,72 |
|
| Đất chợ | - | 1,33 | 0,25 | 0,10 | 0,71 | 0,20 | 0,33 | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | 3,65 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,15 | 0,30 | 0,60 | 0,32 | 1,25 | - | 0,45 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 83,04 | 100,77 | 174,59 | 156,36 | 280,14 | 182,37 | 194,49 | 100,05 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,26 | 0,38 | 0,89 | 0,49 | 1,41 | 0,29 | 0,54 | 0,28 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | 0,50 | 0,18 | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 1,53 | 0,86 | 0,46 | 0,59 | 1,94 | - | 0,12 | 0,82 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,71 | 4,17 | 5,78 | 3,36 | 12,85 | 5,13 | 7,70 | 4,55 |
| 2.17 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | 13,15 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,53 | 0,56 | 0,12 | 0,39 | 1,29 | 0,36 | 0,44 | 0,47 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,64 | 0,54 | 0,53 | 0,34 | 0,87 | 0,49 | 1,05 | 0,40 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 30,66 | 18,86 | 95,70 | 45,76 | 169,87 | 62,99 | 50,95 | 98,62 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,37 | 4,67 | 1,97 | 3,05 | 1,02 | - | 2,29 | 0,00 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 400,04 | 21,66 | 6,33 | 0,42 | 22,87 | 49,21 | 3,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 148,77 | 6,29 | 2,75 | 0,22 | 21,83 | 21,46 | 3,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 148,77 | 6,29 | 2,75 | 0,22 | 21,83 | 21,46 | 3,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 6,34 | - | 0,69 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 243,76 | 15,37 | 2,89 | 0,20 | 0,87 | 26,75 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,17 | - | - | - | 0,17 | 1,00 | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,34 | 0,76 | 0,16 | - | 2,30 | 1,30 | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,44 | 0,44 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,16 | - | 0,09 | - | - | 0,07 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 9,94 | 0,16 | - | - | 2,30 | 1,23 | 0,03 |
|
| Đất giao thông | 6,76 | 0,08 | - | - | 1,69 | 0,73 | 0,02 |
|
| Đất thủy lợi | 2,38 | 0,08 | - | - | 0,61 | 0,50 | 0,01 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,18 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,58 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2,60 | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,16 | 0,12 | 0,04 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7,08 | 1,84 | 3,19 | 31,00 | 16,10 | 23,19 | 8,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,70 | 0,90 | - | 29,04 | 3,00 | 1,12 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,70 | 0,90 | - | 29,04 | 3,00 | 1,12 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 0,02 | 0,03 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,38 | 0,94 | 3,19 | 1,94 | 13,07 | 22,07 | 8,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,83 | 0,04 | - | 1,29 | 0,45 | 0,19 | 0,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,71 | 0,04 | - | 1,29 | 0,45 | - | - |
|
| Đất giao thông | 0,20 | - | - | 0,40 | 0,16 | - | - |
|
| Đất thủy lợi | 0,08 | - | - | 0,80 | 0,20 | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | 0,09 | 0,09 | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,43 | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 0,12 | - | - | - | - | 0,19 | 0,50 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 12,82 | 16,17 | 2,79 | 6,47 | 61,34 | 51,30 | 54,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 3,45 | - | 0,37 | 20,15 | 15,40 | 15,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 3,45 | - | 0,37 | 20,15 | 15,40 | 15,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 3,00 | - | 2,60 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 12,82 | 9,72 | 2,79 | 3,50 | 41,19 | 35,90 | 39,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,18 | - | 0,06 | - | 2,25 | 1,00 | 1,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,48 | - | - | - | 1,25 | 1,00 | 1,00 |
|
| Đất giao thông | 0,48 | - | - | - | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
| Đất thủy lợi | - | - | - | - | 0,10 | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | 0,15 | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 0,70 | - | 0,06 | - | 1,00 | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | |||
| (1) | (2) | (3)=5+. ..+23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 437,04 | 21,66 | 12,63 | 5,31 | 27,11 | 51,10 | 3,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 169,32 | 6,29 | 9,05 | 4,55 | 26,07 | 22,85 | 3,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 169,32 | 6,29 | 9,05 | 4,55 | 26,07 | 22,85 | 3,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 20,32 | - | 0,69 | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 246,23 | 15,37 | 2,89 | 0,76 | 0,87 | 27,25 | 0,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,17 | - | - | - | 0,17 | 1,00 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4,35 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 1,34 | - | - | - | - | - | - |
| 23 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 2,41 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 5,49 | 0,60 | 0,04 | - | 2,30 | 1,00 | 0,03 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7,08 | 2,00 | 3,19 | 31,54 | 19,94 | 23,19 | 8,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,70 | 1,06 | - | 29,43 | 6,49 | 1,12 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,70 | 1,06 | - | 29,43 | 6,49 | 1,12 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 0,17 | 0,38 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,38 | 0,94 | 3,19 | 1,94 | 13,07 | 22,07 | 8,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 23 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,41 | 0,04 | - | 0,59 | 0,33 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 12,82 | 29,65 | 2,79 | 6,47 | 62,04 | 51,46 | 55,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 3,45 | - | 0,37 | 20,15 | 15,40 | 15,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 3,45 | - | 0,37 | 20,15 | 15,40 | 15,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 16,48 | - | 2,60 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 12,82 | 9,72 | 2,79 | 3,50 | 41,89 | 36,06 | 40,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 4,35 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 1,34 | - | - | - | - | - |
| 23 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 2,41 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | - | - | - | 0,15 | - | - |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 27 tháng 12 năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 163/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 163/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 337/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 337/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
