Quyết định số 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Kế hoạch này được xây dựng dựa trên các báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký duyệt ngày 27 tháng 12 năm 2019, hướng tới mục tiêu tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, công nghiệp hóa và hiện đại hóa địa phương.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cẩm Giàng được xác định là 11.004,62 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 5.616,78 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm tỷ trọng lớn nhất với 3.593,09 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Đất nuôi trồng thủy sản đạt 1.440,92 ha, tập trung nhiều tại các xã Cẩm Hoàng (218,70 ha), Định Sơn (167,06 ha) và Cẩm Đông (135,66 ha). Đất trồng cây hàng năm khác là 480,15 ha; đất trồng cây lâu năm là 62,75 ha; và đất nông nghiệp khác là 39,87 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm diện tích 5.387,00 ha, phản ánh tốc độ đô thị hóa và phát triển công nghiệp mạnh mẽ của huyện. Trong đó:
- Đất khu công nghiệp: Đạt 1.070,57 ha, tập trung chủ yếu tại các xã Cẩm Đoài (265,11 ha), Lai Cách (200,04 ha), Cẩm Đông (149,31 ha) và Tân Trường (136,46 ha).
- Đất cụm công nghiệp: Đạt 148,34 ha, phân bổ tại xã Lương Điền (69,27 ha), Ngọc Liên (36,00 ha) và Cao An (26,25 ha).
- Đất phát triển hạ tầng: Đạt diện tích lớn với 1.589,60 ha (bao gồm đất giao thông 940,47 ha, đất thủy lợi 505,97 ha, đất cơ sở giáo dục 82,46 ha, đất cơ sở thể dục thể thao 41,01 ha).
- Đất ở: Đất ở tại nông thôn chiếm 1.302,75 ha; đất ở tại đô thị chiếm 167,03 ha (tập trung tại thị trấn Lai Cách với 152,00 ha và thị trấn Cẩm Giang với 15,03 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (423,59 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (110,91 ha), đất sông ngòi, kênh rạch (298,84 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (101,92 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Chỉ còn lại 0.84 ha, cho thấy hiệu quả khai thác quỹ đất của huyện ở mức rất cao.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị, huyện Cẩm Giàng dự kiến thu hồi tổng cộng 704,61 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 603,93 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước bị thu hồi nhiều nhất với 459,16 ha, tập trung lớn tại thị trấn Lai Cách (120,64 ha), xã Cẩm Đoài (104,80 ha), xã Lương Điền (50,43 ha) và xã Ngọc Liên (34,80 ha). Đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi 134,19 ha (nhiều nhất tại xã Cẩm Đoài với 79,99 ha và xã Cẩm Đông với 25,49 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 100,68 ha, chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp, mở rộng hạ tầng giao thông, thủy lợi và các công trình công cộng khác. Các địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Cẩm Đoài (26,87 ha), xã Cẩm Đông (13,31 ha) và xã Lương Điền (12,91 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi để chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Cẩm Giàng trong năm kế hoạch:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 619,26 ha. Trong đó, diện tích đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp là 479,75 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 127,58 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Cẩm Đoài (185,21 ha), Lai Cách (134,96 ha) và Cẩm Đông (84,70 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 11,80 ha (chủ yếu tại xã Cẩm Đông với 11,10 ha, trong đó đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác là 10,86 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 13,53 ha nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Đạt diện tích 91,89 ha, phục vụ việc sắp xếp, cơ cấu lại các công trình hạ tầng và cơ sở sản xuất kinh doanh.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền pháp lý.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và tổng hợp báo cáo định kỳ gửi UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Cẩm Giàng thực hiện đúng các chỉ tiêu đề ra trong Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 336/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CẨM GIÀNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2169/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Giàng, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Cẩm Giang | TT Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | |||
| 1 | 2 | 4=5+..+23 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 11004.62 | 557.60 | 750.75 | 618.20 | 784.07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5616.78 | 341.64 | 100.55 | 416.33 | 551.68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3593.09 | 262.61 | 65.42 | 354.39 | 298.18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3593.09 | 262.61 | 65.42 | 354.39 | 298.18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 480.15 | 2.03 | 0.42 | 1.13 | 23.24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 62.75 | 0.07 | 1.29 | 3.92 | 11.56 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1440.92 | 75.96 | 32.86 | 56.19 | 218.70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 39.87 | 0.97 | 0.56 | 0.70 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5387.00 | 215.96 | 650.10 | 201.67 | 232.25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 9.69 | 0.02 | 1.45 | 0.01 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0.60 |
| 0.54 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1070.57 |
| 200.04 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 148.34 |
| 16.82 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 22.60 | 0.90 | 8.42 | 0.00 | 0.40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 423.59 | 1.94 | 57.92 | 16.07 | 0.28 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1589.60 | 94.69 | 176.54 | 87.11 | 99.29 |
|
| Đất giao thông | 940.47 | 61.64 | 119.55 | 51.23 | 60.88 |
|
| Đất thủy lợi | 505.97 | 24.14 | 27.30 | 29.96 | 34.78 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông | 7.38 | 0.28 | 0.17 | 2.35 | 0.01 |
|
| Đất bưu chính viễn thông | 0.12 |
| 0.12 |
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 1.91 | 0.06 | 1.45 | 0.02 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | 6.67 | 0.20 | 1.40 | 0.11 | 0.07 |
|
| Đất cơ sở giáo dục | 82.46 | 3.21 | 14.03 | 1.84 | 2.73 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 41.01 | 4.73 | 10.93 | 1.60 | 0.62 |
|
| Đất chợ | 3.61 | 0.44 | 1.59 |
| 0.20 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 11.09 | 0.63 |
| 0.78 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 14.44 | 1.21 | 2.73 | 0.40 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 1302.75 | 54.98 |
| 71.32 | 100.29 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 167.03 | 15.03 | 152.00 |
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15.10 | 0.51 | 5.32 | 0.11 | 0.61 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 4.73 | 0.29 | 0.94 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 20.97 | 0.48 | 1.22 | 2.04 | 1.16 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 110.91 | 7.72 | 5.61 | 4.72 | 8.82 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 11.19 |
|
|
| 1.55 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11.13 | 1.09 | 0.96 | 0.84 | 0.56 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 37.90 | 0.40 | 15.99 |
| 1.29 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 11.60 | 0.47 | 1.59 | 0.31 | 0.44 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 298.84 | 18.80 |
| 17.78 | 16.29 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 101.92 | 16.45 | 1.82 | 0.18 | 0.46 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 2.43 | 0.35 | 0.19 |
| 0.81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.84 |
| 0.10 | 0.21 | 0.15 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Cẩm Văn | Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 567.89 | 718.13 | 495.510 | 490.56 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 351.24 | 403.11 | 342.82 | 326.43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 95.06 | 337.64 | 244.05 | 214.20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 95.06 | 337.64 | 244.05 | 214.20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 138 | 4.63 | 4.76 | 26.18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.91 | 1.99 | 0.52 | 5.59 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.24 | 58.85 | 91.99 | 80.46 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 1.50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 216.65 | 315.02 | 152.69 | 164.14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 0.09 | 2.87 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0.03 |
| 0.03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
| 36.00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0.58 | 2.20 | 0.12 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0.89 | 60.44 | 2.89 | 2.17 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 83.61 | 94.39 | 82.24 | 66.59 |
|
| Đất giao thông | 32.45 | 75.03 | 51.23 | 46.36 |
|
| Đất thủy lợi | 47.16 | 12.15 | 26.72 | 13.75 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông | 0.19 | 0.67 | 0.21 | 0.13 |
|
| Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0.05 |
| 0.02 | 0.02 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.15 | 0.17 | 0.10 | 0.42 |
|
| Đất cơ sở giáo dục | 2.00 | 3.71 | 2.18 | 4.35 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.40 | 2.63 | 1.79 | 1.41 |
|
| Đất chợ | 0.22 | 0.04 |
| 0.15 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1.77 | 0.17 | 0.17 | 1.16 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.31 | 1.17 | 0.46 | 0.33 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 87.84 | 87.55 | 41.24 | 73.13 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.54 | 0.48 | 0.37 | 0.50 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.49 | 1.09 | 0.45 | 1.23 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7.45 | 6.95 | 4.81 | 6.43 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
| 1.46 | 0.80 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.53 | 0.86 | 0.15 | 0.33 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1.25 |
|
| 0.39 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.86 | 0.76 | 0.12 | 1.37 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 21.96 | 21.41 | 11.77 | 8.54 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 8.84 | 1.59 | 2.16 | 1.70 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.31 |
|
| 0.12 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | Xã Lương Điền | Xã Cao An | ||
| 1 | 2 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 719.57 | 826.37 | 898.32 | 577.21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 439.75 | 559.84 | 410.73 | 286.28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 111.75 | 371.10 | 338.33 | 193.85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 111.75 | 371.10 | 338.33 | 193.85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 255.91 | 1.30 | 9.87 | 6.43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.48 | 3.82 | 9.65 | 6.23 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 69.80 | 167.06 | 52.51 | 79.76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0.82 | 16.56 | 0.38 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 279.56 | 266.53 | 487.59 | 290.93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
| 5.21 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 90.22 | 72.10 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 69.27 | 26.25 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.30 | 1.60 | 0.84 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 22.38 | 10.79 | 34.10 | 21.58 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 100.17 | 124.12 | 122.72 | 76.13 |
|
| Đất giao thông | 58.38 | 56.81 | 83.88 | 25.83 |
|
| Đất thủy lợi | 36.02 | 62.53 | 29.83 | 46.34 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông | 1.80 | 0.08 | 0.16 |
|
|
| Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0.02 | 0.05 | 0.02 | 0.03 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.21 | 0.24 | 0.07 | 0.52 |
|
| Đất cơ sở giáo dục | 2.15 | 2.87 | 5.39 | 2.79 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.59 | 1.54 | 3.38 | 0.46 |
|
| Đất chợ |
|
|
| 0.16 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
| 0.80 |
| 0.72 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.78 | 1.17 | 1.47 | 0.24 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 97.29 | 102.88 | 129.68 | 82.48 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.37 | 0.86 | 1.79 | 1.10 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 2.30 | 0.87 | 1.22 | 0.46 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7.56 | 8.91 | 8.44 | 2.75 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0.01 | 2.48 | 2.63 | 1.10 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1.10 | 0.53 | 0.40 | 0.15 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
| 3.08 | 0.88 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.51 | 0.63 | 0.23 | 0.74 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 44.66 |
| 13.59 |
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.12 | 5.67 | 7.91 | 4.09 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0.01 |
| 0.16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.26 |
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| 1 | 2 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 843.81 | 574.26 | 410.04 | 710.18 | 462.15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 352.31 | 229.80 | 124.89 | 309.77 | 69.62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 259.83 | 156.40 | 84.47 | 161.88 | 43.94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 259.83 | 156.40 | 84.47 | 161.88 | 43.94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.88 | 2.45 | 0.73 | 0.02 | 0.14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.70 | 2.75 | 2.69 | 1.11 | 0.47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.29 | 67.85 | 34.75 | 135.66 | 25.01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 4.61 | 0.35 | 2.26 | 11.10 | 0.06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 491.51 | 344.46 | 285.15 | 400.29 | 392.53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.04 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 136.46 | 53.34 | 103.99 | 149.31 | 265.11 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.70 | 1.69 |
| 2.85 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43.49 | 113.26 | 34.13 | 1.26 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 132.00 | 53.33 | 58.29 | 106.41 | 31.98 |
|
| Đất giao thông | 70.59 | 33.64 | 40.80 | 52.93 | 19.27 |
|
| Đất thủy lợi | 42.03 | 14.69 | 14.31 | 35.35 | 8.94 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông | 0.66 | 0.15 | 0.12 | 0.381 | 0.04 |
|
| Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.04 | 0.06 |
|
| Đất cơ sở y tế | 2.42 | 0.08 | 0.14 | 0.12 | 0.25 |
|
| Đất cơ sở giáo dục | 13.29 | 2.80 | 1.33 | 14.81 | 2.98 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2.42 | 1.96 | 1.32 | 2.78 | 0.45 |
|
| Đất chợ | 0.57 |
| 0.24 |
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 4.75 |
| 0.14 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.49 | 0.77 | 0.48 | 0.43 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 131.84 | 64.88 | 62.72 | 72.25 | 42.38 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.36 | 0.42 | 0.72 | 0.61 | 0.43 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 3.50 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 2.25 | 1.88 | 0.97 | 2.25 | 0.61 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 11.54 | 6.10 | 4.65 | 6.49 | 1.97 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 1.16 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1.08 | 0.42 | 0.41 | 1.17 | 0.55 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2.05 | 2.39 | 1.27 | 8.90 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.83 | 1.12 | 0.88 | 0.69 | 0.05 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 24.02 | 37.72 | 9.95 | 25.97 | 26.38 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.19 | 3.17 | 1.93 | 21.71 | 22.93 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0.47 | 0.01 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
| 0.12 |
|
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha.
| TT | Diêṇ tích thu hồi | Tổng diện tích kế hoạch 2020 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Cẩm Giang | Thị trấn Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | |||
| 1 | 2 | 4=5+... +22 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
| Tổng diện tích thu hồi | 704.61 | 14.02 | 147.13 | 2.14 | 9.90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 603.93 | 10.99 | 134.38 | 1.59 | 9.50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 459.16 | 6.72 | 120.64 | 1.50 | 7.60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 459.16 | 6.72 | 120.64 | 1.50 | 7.60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3.28 | 0.79 | 0.13 | 0.05 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.05 |
| 3.25 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 134.19 | 3.48 | 9.12 | 0.04 | 1.90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1.25 |
| 1.24 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 100.68 | 3.03 | 12.75 | 0.55 | 0.40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.02 | 0.02 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 0.13 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.82 | 0.06 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 81.05 | 1.35 | 11.66 | 0.54 | 0.40 |
|
| Đất giao thông | 44.20 | 0.33 | 7.20 | 0.03 | 0.30 |
|
| Đất thủy lợi | 34.36 | 1.02 | 4.46 | 0.32 | 0.10 |
|
| Đất truyền dẫn năng lươṇ g truyền thông | 0.04 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục | 1.43 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.02 |
|
| 0.19 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.06 | 0.03 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 2.30 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 0.07 | 0.07 |
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.51 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.10 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 3.11 | 0.42 | 0.97 | 0.01 |
|
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.15 | 0.60 |
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2.38 | 0.48 | 0.12 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| TT | Diêṇ tích thu hồi | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Cẩm Văn | Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|
| Tổng diện tích thu hồi | 11.80 | 38.59 | 1.18 | 4.36 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11.15 | 35.90 | 0.85 | 3.89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10.52 | 34.80 | 0.85 | 3.22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10.52 | 34.80 | 0.85 | 3.22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.10 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.10 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.43 | 1.10 |
| 0.67 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.65 | 2.69 | 0.33 | 0.47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0.65 | 2.64 | 0.33 | 0.45 |
|
| Đất giao thông | 0.18 | 1.30 | 0.08 | 0.24 |
|
| Đất thủy lợi | 0.47 | 1.34 | 0.24 | 0.21 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
| 0.05 | 0.00 | 0.01 |
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
| 0.01 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
| TT | Diêṇ tích thu hồi | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | Xã Lương Điền | Xã Cao An | Xã Tân Trường | ||
| 1 | 2 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
|
| Tổng diện tích thu hồi | 1.47 | 18.57 | 73.01 | 7.95 | 22.84 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.01 | 8.23 | 60.11 | 3.45 | 14.92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0.80 | 5.90 | 50.43 | 3.00 | 13.64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0.80 | 5.90 | 50.43 | 3.00 | 13.64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0.50 | 0.13 | 0.30 | 0.41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.00 | 0.27 | 0.64 |
| 0.04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.20 | 1.55 | 8.91 | 0.15 | 0.83 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 0.01 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0.46 | 10.34 | 12.91 | 4.50 | 7.92 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
| 2.71 | 3.62 | 3.20 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0.46 | 9.12 | 10.07 | 0.55 | 4.45 |
|
| Đất giao thông | 0.05 | 5.83 | 4.27 |
| 4.05 |
|
| Đất thủy lợi | 0.41 | 2.26 | 4.53 | 0.55 | 0.39 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông |
| 0.00 | 0.04 |
| 0.00 |
|
| Đất cơ sở giáo dục |
| 0.88 | 0.55 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0.00 | 0.15 | 0.68 |
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0.03 |
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
| 0.10 | 0.07 |
| 0.11 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 0.06 |
| 0.33 | 0.12 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
| 0.06 |
| 0.01 |
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 1.03 |
|
| 0.04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| TT | Diêṇ tích thu hồi | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| 1 | 2 | 18 | 19 | 20 | 21 |
|
| Tổng diện tích thu hồi | 13.22 | 19.34 | 107.03 | 212.08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11.05 | 18.00 | 93.72 | 185.21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11.05 | 17.44 | 66.27 | 104.80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11.05 | 17.44 | 66.27 | 104.80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0.24 | 0.63 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
| 1.33 | 0.42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0.32 | 25.49 | 79.99 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.17 | 1.34 | 13.31 | 26.87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 0.13 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
| 0.23 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.17 | 0.74 | 12.93 | 22.55 |
|
| Đất giao thông | 1.09 | 0.44 | 9.50 | 9.31 |
|
| Đất thủy lợi | 1.08 | 0.30 | 3.43 | 13.24 |
|
| Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0.02 | 2.00 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
| 0.10 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
| 1.57 |
| 2.2 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
| 0.54 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0.60 |
| 0.11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích 2020 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Cẩm Giang | TT Lai Cách | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hoàng | |||
| 1 | 2 | 4=5 +...+22 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 619.26 | 11.74 | 134.96 | 1.30 | 9.79 |
| 1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 479.75 | 7.47 | 121.14 | 0.80 | 7.89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.77 | 0.79 | 0.21 | 0.46 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5.91 |
| 3.25 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 127.58 | 3.48 | 9.12 | 0.04 | 1.90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1.25 |
| 1.24 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 11.80 |
|
| 0.70 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.70 |
|
| 0.70 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.14 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | 10.86 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0.10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 13.53 | 0.26 | 3.56 | 0.22 | 0.16 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 91.89 | 2.92 | 9.29 | 0.33 | 0.29 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Cẩm Văn | Xã Ngọc Liên | Xã Thạch Lỗi | Xã Cẩm Vũ | Xã Đức Chính | Xã Định Sơn | Xã Lương Điền | ||
| 1 | 2 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 11.15 | 37.83 | 4.00 | 3.89 | 3.87 | 9.53 | 60.91 |
| 1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 10.52 | 35.88 | 4.00 | 3.22 | 3.45 | 7.20 | 51.23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.10 | 0.02 |
|
|
| 0.50 | 0.13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0.10 |
|
|
| 0.00 | 0.27 | 0.64 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.43 | 1.93 |
| 0.67 | 0.41 | 1.55 | 8.91 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0.01 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0.28 | 0.28 | 0.13 | 0.15 | 0.03 | 0.15 | 2.73 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0.37 | 4.20 | 0.32 | 0.31 | 0.64 | 10.26 | 10.28 |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Cao An | Xã Tân Trường | Xã Cẩm Phúc | Xã Cẩm Điền | Xã Cẩm Đông | Xã Cẩm Đoài | ||
| 1 | 2 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5.80 | 16.91 | 12.73 | 24.97 | 84.70 | 185.21 |
| 1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 5.17 | 15.38 | 12.54 | 22.81 | 66.27 | 104.80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.30 | 0.41 |
| 0.24 | 1.61 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 0.04 |
|
| 1.19 | 0.42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0.33 | 1.08 | 0.18 | 1.92 | 15.63 | 79.99 |
|
| Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| 11.10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 0.14 |
|
| 2.3 | đất nuôi trồng thủy sản ngọt chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 10.86 |
|
| 2.4 | Đất hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
| 0.10 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 1.62 | 1.67 | 0.81 | 0.98 | 0.42 | 0.08 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2.95 | 6.71 | 1.47 | 1.31 | 13.45 | 26.79 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Giàng theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 27 tháng 12 năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Giàng có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 336/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 336/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
