Quyết định số 335/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chính sách, chỉ tiêu quy hoạch được ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020Tổng diện tích tự nhiên của huyện Tứ Kỳ được xác định là 16.531,87 ha. Cơ cấu phân bổ diện tích cho các nhóm đất chính cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 10.832,02 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 7.030,13 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 283,58 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.893,69 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1.575,75 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 48,86 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.677,61 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 23,49 ha.
- Đất an ninh: 2,23 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 87,88 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 25,02 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 216,26 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.428,44 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.487,17 ha; đất thủy lợi chiếm 818,01 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo chiếm 70,20 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1.361,51 ha.
- Đất ở tại đô thị: 80,32 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Tứ Kỳ).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 20,03 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.019,76 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 140,60 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 180,19 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 22,24 ha.
Lưu ý: Diện tích các loại đất trên được phân bổ chi tiết đến 23 đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Tứ Kỳ, bao gồm: Thị trấn Tứ Kỳ, An Thanh, Bình Lãng, Cộng Lạc, Dân Chủ, Đại Sơn, Đại Hợp, Chí Minh, Hà Kỳ, Hà Thanh, Hưng Đạo, Minh Đức, Ngọc Kỳ, Nguyên Giáp, Phượng Kỳ, Quang Khải, Quảng Nghiệp, Quang Phục, Quang Trung, Tái Sơn, Tân Kỳ, Tiên Động, và Văn Tố.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, kế hoạch thu hồi đất năm 2020 được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 131,33 ha.
- Đất trồng lúa: 108,67 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các xã có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn gồm: Nguyên Giáp (24,01 ha), Hưng Đạo (19,91 ha), Văn Tố (17,91 ha), và Thị trấn Tứ Kỳ (17,27 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 12,59 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 4,73 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 5,35 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 20,31 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 14,94 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 4,90 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 0,47 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và xây dựng hạ tầng, nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 299,39 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 263,54 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Chí Minh với 85,20 ha, Minh Đức với 38,04 ha, và Nguyên Giáp với 38,01 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 16,61 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 7,43 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 11,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 37,60 ha (đây là diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác, tập trung tại các xã Tân Kỳ, Hưng Đạo, Cộng Lạc, và Minh Đức).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 7,95 ha.
- Chuyển sang đất ở tại nông thôn: Bao gồm đất giao thông (2,16 ha), đất thủy lợi (1,25 ha), đất giáo dục (0,25 ha), và đất thể thao (0,53 ha).
- Chuyển sang đất ở tại đô thị (Thị trấn Tứ Kỳ): Bao gồm đất giao thông (1,96 ha), đất thủy lợi (1,33 ha), và đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,47 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 25,42 ha.
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Đảm bảo các thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền pháp luật quy định.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra tiến độ thực hiện và tổng hợp báo cáo định kỳ gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 335/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN TỨ KỲ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2171/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tứ Kỳ, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tứ Kỳ | An Thanh | Bình Lãng | Cộng Lạc | Dân Chủ | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 16,531.87 | 482.85 | 1,000.23 | 460.12 | 570.73 | 515.21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10,832.02 | 256.24 | 682.75 | 282.37 | 401.58 | 365.52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,030.13 | 175.55 | 403.95 | 190.59 | 228.41 | 232.44 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,030.13 | 175.55 | 403.95 | 190.59 | 228.41 | 232.44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 283.58 | 2.55 | 23.58 | 17.15 | 23.33 | 0.00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,893.69 | 56.78 | 137.19 | 51.80 | 94.66 | 57.47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,575.75 | 21.35 | 117.73 | 21.47 | 45.18 | 75.61 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 48.86 | 0.00 | 0.30 | 1.36 | 10.00 | 0.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,677.61 | 226.61 | 317.00 | 177.75 | 168.92 | 149.69 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 23.49 | 1.97 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 2.23 | 2.03 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 87.88 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 25.02 | 0.00 | 0.00 | 0.50 | 0.50 | 0.00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 216.26 | 14.81 | 0.00 | 2.26 | 13.20 | 14.60 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2,428.44 | 79.68 | 135.79 | 70.61 | 72.61 | 82.45 |
|
| Đất giao thông | 1,487.17 | 53.20 | 67.81 | 48.78 | 40.85 | 53.22 |
|
| Đất thủy lợi | 818.01 | 8.62 | 64.09 | 19.44 | 26.84 | 25.32 |
|
| Đất công trình năng lượng | 4.65 | 0.37 | 0.48 | 0.00 | 0.22 | 0.03 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1.57 | 0.38 | 0.07 | 0.02 | 0.00 | 0.11 |
|
| Đất cơ ở văn hóa | 3.36 | 0.87 | 0.00 | 0.00 | 0.17 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở y tế | 7.18 | 2.58 | 0.09 | 0.14 | 0.18 | 0.17 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 70.20 | 9.71 | 3.00 | 1.03 | 2.39 | 2.36 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 28.80 | 2.65 | 0.25 | 1.20 | 0.46 | 1.20 |
|
| Đất dịch vụ xã hội | 0.10 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất chợ | 6.15 | 0.70 | 0.00 | 0.00 | 1.50 | 0.00 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 1.21 | 0.60 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.04 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 1.48 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 12.14 | 0.37 | 0.00 | 0.22 | 0.96 | 0.12 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 1,361.51 | 0.00 | 105.19 | 37.29 | 37.54 | 38.51 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 80.32 | 80.32 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 20.03 | 5.29 | 0.50 | 0.25 | 0.31 | 0.62 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.64 | 0.00 | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 18.34 | 0.33 | 0.40 | 0.71 | 0.78 | 0.20 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 140.60 | 5.12 | 6.26 | 2.93 | 5.49 | 2.43 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 180.19 | 0.00 | 0.44 | 19.59 | 0.00 | 0.00 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 9.25 | 0.32 | 0.48 | 0.22 | 0.00 | 0.78 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 6.47 | 0.14 | 0.13 | 0.20 | 0.11 | 0.81 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1,019.76 | 34.27 | 66.41 | 42.94 | 37.42 | 7.69 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 41.08 | 0.31 | 1.36 | 0.03 | 0.00 | 1.48 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 2.49 | 1.66 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 22.24 | 0.00 | 0.48 | 0.00 | 0.23 | 0.00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Đại Sơn | Đại Hợp | Chí Minh | Hà Kỳ | Hà Thanh | Hưng Đạo | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 974.06 | 430.00 | 1,463.54 | 908.32 | 896.26 | 726.39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 591.45 | 272.47 | 858.59 | 638.89 | 555.18 | 481.56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 225.11 | 206.16 | 506.57 | 431.11 | 352.82 | 315.73 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 225.11 | 206.16 | 506.57 | 431.11 | 352.82 | 315.73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28.37 | 0.03 | 43.52 | 4.00 | 84.20 | 0.00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 178.89 | 8.81 | 217.06 | 100.00 | 64.83 | 62.17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 156.75 | 50.47 | 90.94 | 103.78 | 53.33 | 93.66 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2.33 | 7.00 | 0.50 | 0.00 | 0.00 | 10.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 382.47 | 157.53 | 599.73 | 268.33 | 339.36 | 244.84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.05 | 0.03 | 10.39 | 3.19 | 0.02 | 2.07 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.06 | 0.08 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 37.44 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.45 | 0.00 | 0.00 | 0.15 | 0.00 | 0.31 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.85 | 2.00 | 14.13 | 3.56 | 2.13 | 3.82 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 126.47 | 63.58 | 209.40 | 130.29 | 156.25 | 114.81 |
|
| Đất giao thông | 51.43 | 35.65 | 139.68 | 80.42 | 85.38 | 77.37 |
|
| Đất thủy lợi | 66.24 | 24.33 | 63.93 | 44.84 | 64.74 | 33.74 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.11 | 0.04 | 0.21 | 0.06 | 0.06 | 0.03 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.06 | 0.03 | 0.06 | 0.03 | 0.04 | 0.15 |
|
| Đất cơ ở văn hóa | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.31 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.35 | 0.09 | 0.46 | 0.09 | 0.16 | 0.13 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 6.25 | 1.89 | 3.18 | 2.79 | 3.04 | 2.95 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.69 | 1.20 | 1.88 | 1.90 | 2.09 | 0.00 |
|
| Đất dịch vụ xã hội | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất chợ | 0.30 | 0.35 | 0.00 | 0.12 | 0.43 | 0.44 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.04 | 0.00 | 0.00 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.93 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.74 | 0.30 | 2.05 | 0.80 | 0.65 | 0.40 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 75.89 | 57.20 | 82.64 | 65.43 | 53.97 | 89.25 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.36 | 0.80 | 1.11 | 0.22 | 0.67 | 1.21 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.00 | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0.96 | 0.25 | 1.37 | 2.37 | 0.56 | 0.21 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 5.39 | 1.79 | 10.64 | 12.18 | 11.45 | 5.60 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 19.85 | 0.00 | 137.01 | 1.18 | 0.00 | 0.00 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.62 | 0.80 | 1.20 | 0.32 | 0.00 | 0.27 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.04 | 0.00 | 0.47 | 0.10 | 0.42 | 0.06 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 84.06 | 30.11 | 128.54 | 48.39 | 112.46 | 12.19 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 17.24 | 0.55 | 0.42 | 0.15 | 0.78 | 13.71 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.00 | 0.00 | 0.36 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.14 | 0.00 | 5.22 | 1.10 | 1.72 | 0.00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Minh Đức | Ngọc Kỳ | Nguyên Giáp | Phượng Kỳ | Quang Khải | Quảng Nghiệp | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 1,257.56 | 351.73 | 888.41 | 474.29 | 657.36 | 368.76 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 823.98 | 237.65 | 514.63 | 327.60 | 482.42 | 254.31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 661.94 | 174.51 | 418.90 | 180.81 | 339.94 | 197.09 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 661.94 | 174.51 | 418.90 | 180.81 | 339.94 | 197.09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.17 | 0.80 | 9.05 | 0.00 | 26.66 | 0.24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 95.40 | 33.99 | 63.56 | 106.04 | 54.74 | 14.81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 63.47 | 28.35 | 23.12 | 40.75 | 61.08 | 42.17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 3.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 432.22 | 114.05 | 373.55 | 142.89 | 174.92 | 114.45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.40 | 0.00 | 0.01 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 0.00 | 0.00 | 41.24 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.55 | 0.00 | 2.30 | 0.00 | 0.09 | 0.00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 57.26 | 0.50 | 26.73 | -0.20 | 2.94 | 1.35 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 186.77 | 61.70 | 145.06 | 65.23 | 77.32 | 53.78 |
|
| Đất giao thông | 101.06 | 42.41 | 93.15 | 44.47 | 47.81 | 36.39 |
|
| Đất thủy lợi | 77.29 | 13.74 | 43.16 | 16.92 | 26.92 | 14.43 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.39 | 0.02 | 1.19 | 0.07 | 0.42 | 0.02 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.02 | 0.28 | 0.02 | 0.00 | 0.05 | 0.00 |
|
| Đất cơ ở văn hóa | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.15 | 0.27 | 0.12 | 0.23 | 0.17 | 0.19 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 4.00 | 3.19 | 5.93 | 1.32 | 1.25 | 1.71 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 2.86 | 1.79 | 0.89 | 2.22 | 0.56 | 0.93 |
|
| Đất dịch vụ xã hội | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất chợ | 0.84 | 0.00 | 0.51 | 0.00 | 0.14 | 0.00 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0.16 | 0.00 | 0.09 | 0.00 | 0.00 | 0.11 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 0.54 | 0.00 | 0.01 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.95 | 0.32 | 0.86 | 0.40 | 0.60 | 0.22 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 96.55 | 33.72 | 87.31 | 36.16 | 48.53 | 29.72 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.25 | 0.23 | 0.59 | 0.57 | 1.16 | 0.83 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 1.23 | 0.99 | 1.31 | 0.40 | 0.86 | 0.00 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 7.99 | 3.97 | 15.67 | 4.25 | 3.68 | 2.36 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.84 | 0.48 | 0.74 | 0.39 | 0.48 | 0.21 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.15 | 0.14 | 0.42 | 0.19 | 0.20 | 0.45 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 65.14 | 12.00 | 50.28 | 35.50 | 39.03 | 23.06 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.46 | 0.00 | 0.90 | 0.00 | 0.03 | 2.14 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.14 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.33 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1.36 | 0.03 | 0.23 | 3.81 | 0.02 | 0.00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Quang Phục | Quang Trung | Tái Sơn | Tân Kỳ | Tiên Động | Văn Tố | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 685.76 | 716.83 | 354.15 | 713.50 | 748.65 | 887.18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 455.35 | 463.30 | 251.71 | 511.57 | 510.58 | 612.32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 286.00 | 323.29 | 139.36 | 314.64 | 337.08 | 388.13 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 286.00 | 323.29 | 139.36 | 314.64 | 337.08 | 388.13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0.15 | 5.65 | 0.32 | -1.04 | 8.37 | 6.48 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 91.81 | 75.89 | 34.96 | 54.94 | 99.20 | 138.69 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.39 | 58.47 | 73.32 | 133.03 | 65.93 | 78.40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0.00 | 0.00 | 3.75 | 10.00 | 0.00 | 0.62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 229.98 | 252.63 | 102.44 | 201.67 | 238.07 | 268.54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.36 | 2.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 9.20 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.17 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 27.02 | 3.50 | 0.00 | 0.83 | 0.00 | 15.97 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 101.27 | 107.02 | 66.78 | 101.45 | 106.56 | 113.58 |
|
| Đất giao thông | 72.72 | 62.99 | 51.09 | 63.11 | 67.31 | 70.87 |
|
| Đất thủy lợi | 24.11 | 41.20 | 13.91 | 33.80 | 33.02 | 37.38 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0.01 | 0.18 | 0.02 | 0.06 | 0.02 | 0.66 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0.02 | 0.06 | 0.02 | 0.04 | 0.08 | 0.03 |
|
| Đất cơ ở văn hóa | 0.00 | 0.37 | 0.00 | 0.30 | 0.65 | 0.69 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0.65 | 0.16 | 0.16 | 0.16 | 0.41 | 0.07 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2.08 | 2.03 | 1.01 | 2.24 | 4.65 | 2.20 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1.04 | 0.03 | 0.57 | 1.40 | 0.42 | 1.57 |
|
| Đất dịch vụ xã hội | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.10 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất chợ | 0.47 | 0.00 | 0.00 | 0.24 | 0.00 | 0.11 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0.17 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0.00 | 0.09 | 0.69 | 0.83 | 0.27 | 0.30 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 61.63 | 105.63 | 23.32 | 59.96 | 60.17 | 75.90 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0.65 | 1.23 | 0.54 | 1.02 | 0.88 | 0.74 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0.00 | 0.00 | 0.50 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 1.18 | 0.26 | 0.50 | 0.43 | 0.33 | 2.72 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 5.39 | 7.04 | 2.67 | 4.43 | 7.93 | 5.94 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0.00 | 2.06 | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 0.00 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.69 | 0.00 | 0.19 | 0.15 | 0.00 | 0.07 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0.35 | 0.68 | 0.36 | 0.54 | 0.38 | 0.13 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 26.55 | 24.87 | 6.53 | 31.20 | 60.13 | 40.99 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0.08 | 0.25 | 0.36 | 0.83 | 0.00 | 0.00 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0.43 | 0.90 | 0.00 | 0.26 | 0.00 | 6.32 |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tứ Kỳ | An Thanh | Bình Lãng | Cộng Lạc | Dân Chủ | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 131,33 | 19,65 | 4,16 | 3,25 | 0,08 | 0,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 108,67 | 17,27 | 1,06 | 3,25 | 0,08 | 0,42 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 108,67 | 17,27 | 1,06 | 3,25 | 0,08 | 0,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 12,59 | 0,11 | 3,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4,73 | 0,91 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,35 | 1,37 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 20,31 | 4,06 | 0,00 | 0,36 | 1,23 | 3,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 14,94 | 3,59 | 0,00 | 0,36 | 1,23 | 1,80 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 4,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,70 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,47 | 0,47 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Đại Hợp | Hà Kỳ | Hà Thanh | Hưng Đạo | Minh Đức | Ngọc Kỳ | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 3,22 | 1,20 | 0,51 | 21,05 | 7,20 | 1,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,72 | 0,10 | 0,01 | 19,91 | 5,50 | 1,63 |
| 0 | Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,72 | 0,10 | 0,01 | 19,91 | 5,50 | 1,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,00 | 0,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 1,00 | 0,20 | 0,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,50 | 0,70 | 0,00 | 0,14 | 1,50 | 0,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,12 | 0,10 | 0,00 | 1,61 | 1,15 | 0,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1,42 | 0,10 | 0,00 | 1,61 | 0,95 | 0,24 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 0,70 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,20 | 0,00 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Nguyên Giáp | Phượng Kỳ | Quang Khải | Quảng Nghiệp | Quang Phục | Quang Trung | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 26,21 | 2,27 | 0,51 | 0,01 | 0,00 | 0,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 24,01 | 2,20 | 0,51 | 0,01 | 0,00 | 0,34 |
| 0 | Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 24,01 | 2,20 | 0,51 | 0,01 |
| 0,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,61 | 1,25 | 0,30 | 1,91 | 0,00 | 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,61 | 0,25 | 0,00 | 0,91 | 0,00 | 0,02 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 0,00 | 1,00 | 0,30 | 1,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Tái Sơn | Tân Kỳ | Tiên Động | Văn Tố | Chí Minh | Đại Sơn | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,38 | 2,65 | 0,00 | 20,21 | 9,66 | 5,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,30 | 0,05 | 0,00 | 17,91 | 7,71 | 3,70 |
| 0 | Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,30 | 0,05 | 0,00 | 17,91 | 7,71 | 3,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,00 | 2,00 | 0,00 | 2,30 | 1,95 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,08 | 0,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,97 | 0,35 | 0,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,97 | 0,35 | 0,43 |
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Tứ Kỳ | An Thanh | Bình Lãng | Cộng Lạc | Dân Chủ | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 299,39 | 19,65 | 4,16 | 5,75 | 0,58 | 11,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 263,54 | 17,27 | 1,06 | 5,15 | 0,08 | 10,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 263,54 | 17,27 | 1,06 | 5,15 | 0,08 | 10,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 16,61 | 0,11 | 3,10 | 0,60 | 0,00 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7,43 | 0,91 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 11,02 | 1,37 | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 37,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,30 | 0,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 37,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 9,30 | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 7,95 | 3,76 | 0,00 | 0,18 | 0,53 | 0,20 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 2,16 | 0,00 | 0,00 | 0,11 | 0,00 | 0,00 |
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 1,25 | 0,00 | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,20 |
| 3.3 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.4 | Đất thể thao chuyển sang đất ở | 0,53 |
|
|
| 0,53 |
|
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị | 1,96 | 1,96 |
|
|
|
|
| 3.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị | 1,33 | 1,33 |
|
|
|
|
| 3.7 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất ở đô thị | 0,47 | 0,47 |
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 25,42 | 0,30 | 0,00 | 0,18 | 0,00 | 5,34 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Đại Hợp | Hà Kỳ | Hà Thanh | Hưng Đạo | Minh Đức | Ngọc Kỳ | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4,40 | 3,50 | 0,51 | 21,05 | 40,34 | 2,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,70 | 2,20 | 0,01 | 19,91 | 38,04 | 1,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,70 | 2,20 | 0,01 | 19,91 | 38,04 | 1,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,00 | 0,60 | 0,00 | 0,00 | 0,60 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,00 | 0,00 | 0,50 | 1,00 | 0,20 | 0,24 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,70 | 0,70 | 0,00 | 0,14 | 1,50 | 0,47 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6,30 | 0,00 | 0,00 | 9,30 | 2,80 | 0,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 6,30 | 0,00 | 0,00 | 9,30 | 2,80 | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,91 | 0,55 | 0,24 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,69 | 0,33 | 0,14 |
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,05 | 0,00 | 0,22 | 0,22 | 0,10 |
| 3.3 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.4 | Đất thể thao chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2,24 | 0,67 | 0,00 | 0,00 | 3,01 | 0,00 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Nguyên Giáp | Phượng Kỳ | Quang Khải | Quảng Nghiệp | Quang Phục | Quang Trung | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (220 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 40,21 | 2,27 | 3,31 | 0,01 | 4,70 | 0,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 38,01 | 2,20 | 3,31 | 0,01 | 4,25 | 0,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 38,01 | 2,20 | 3,31 | 0,01 | 4,25 | 0,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,45 | 0,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,00 | 0,07 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,40 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 0,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.3 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.4 | Đất thể thao chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 2,21 | 1,00 | 0,50 | 1,91 | 0,30 | 0,04 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Tái Sơn | Tân Kỳ | Tiên Động | Văn Tố | Chí Minh | Đại Sơn | ||
| (1) | (2) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 1,38 | 3,08 | 0,00 | 25,21 | 92,41 | 11,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,30 | 0,05 | 0,00 | 22,91 | 85,20 | 6,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,30 | 0,05 | 0,00 | 22,91 | 85,20 | 6,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,00 | 2,00 | 0,00 | 2,30 | 4,57 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,08 | 0,60 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,00 | 0,43 | 0,00 | 0,00 | 1,84 | 3,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,00 | 9,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,00 | 9,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,42 | 0,00 | 0,41 |
| 3.1 | Đất giao thông chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,41 | 0,00 | 0,23 |
| 3.2 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,01 | 0,00 | 0,18 |
| 3.3 | Đất giáo dục chuyển sang đất ở | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3.4 | Đất thể thao chuyển sang đất ở |
|
|
|
|
|
|
| 3.5 | Đất giao thông chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 3.6 | Đất thủy lợi chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 3.7 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,55 | 6,00 | 0,17 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tứ Kỳ có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 335/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 335/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
