Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3347/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 26 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3151/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh tại Tờ trình số 2836/TTr-KKTCN ngày 18 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam tại Phụ lục I (số thứ tự 1, 2, 6, 9) và tại Phụ lục II (số thứ tự 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 11,12) được ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ- UBND ngày 10 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Quyết định công bố |
| 1. | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn | 1.009742 | Quyết định số 3151/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 2. | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP | 1.009748 | |
| 3. | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư | 1.009756 | |
| 4. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh | 1.009757 | |
| 5. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý | 1.009759 | |
| 6. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý | 1.009760 | |
| 7. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý | 1.009765 | |
| 8. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 NĐ số 31/2021/NĐ-CP) | 1.009768 | |
| 9. | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) | 1.009769 | |
| 10. | Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc BQL | 1.009771 | |
| 11. | Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư | 1.009772 | |
| 12. | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài | 1.009775 | |
| 13. | Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài | 1.009776 |
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH CỤ THỂ
Tên thủ tục: 1. Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (1.009742)
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban Quản lý. Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN &LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh. | 176 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT, CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND tỉnh thụ lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND tỉnh | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | 40 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Kiểm tra, ký văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND tỉnh | Phê duyệt văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT, CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 256 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 2. Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (1.009748)
- Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế. Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định và quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT, CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN &LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, Đầu tư, DN &LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; Xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 176 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Đầu tư, DN &LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT, CN tỉnh | Ký văn bản xử lý | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT, CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT, CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT, CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 200 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (1.009756)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 78 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT, CN | Ký văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 96 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 4. Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (1.009757)
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ban Quản lý gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Ban Quản lý.
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT, CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;Tổng hợp ý kiến, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh. | 176 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Ký Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV HCC tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND tỉnh thụ lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND tỉnh | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | 40 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Kiểm tra, ký văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND tỉnh | Phê duyệt văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 256 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 5. Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759)
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, Cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ dự án đầu tư, Ban Quản lý quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư.
Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; Xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 176 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 200 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 6. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009760)
Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (điều chỉnh tên dự án, tên nhà đầu tư)
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp khác) (TTHC này đã cắt giảm thời gian thực hiện TTHC. Trường hợp 1 giảm 01 ngày làm việc; trường hợp 2 giảm 02 ngày làm việc so với quy định)
6.1. Trường hợp điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT, CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 16 giờ làm việc | |
6.2. Trường hợp Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 46 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT, CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 64 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 7. Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765)
Thời gian thực hiện:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý quyết định chấp thuận chủ trương điều chỉnh hoặc lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
7.1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh: Thời hạn giải quyết: 32 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong đó, 25 ngày tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, 07 ngày làm việc tại UBND tỉnh.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; Xem xét, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 176 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND tỉnh thụ lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND tỉnh | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | 40 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Kiểm tra, ký văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND tỉnh | Phê duyệt văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 12 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN nghiệp tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh: 256 giờ làm việc | ||
7.2. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng, trình lãnh đạo Ban phê duyệt để lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; Xem xét, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 176 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh để xác nhận trên phần mềm một cửa, trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN nghiệp tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý: 200 giờ làm việc | ||
Tên thủ tục 8. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 NĐ số 31/2021/NĐ-CP) (1.009768)
Thời gian thực hiện:
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư hoặc trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ban Quản lý, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
8.1. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh: Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong đó, 07 ngày làm việc tại Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét, thẩm tra,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 34 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 06 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của VP UBND tỉnh | Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP UBND tỉnh thụ lý | 02 giờ làm việc |
| Bước 8 | Chuyên viên VP UBND tỉnh | Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt | 24 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lãnh đạo VP UBND tỉnh | Kiểm tra, ký văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 10 | Lãnh đạo UBND tỉnh | Phê duyệt văn bản | 06 giờ làm việc |
| Bước 11 | Bộ phận văn thư VP UBND tỉnh | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
|
| Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh:96 giờ làm việc | ||
8.2. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý: Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét, thẩm tra, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); xử lý hồ sơ, dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 34 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 06 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký Văn bản báo cáo UBND tỉnh | 06 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | Đối với dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý : 56 giờ làm việc | ||
Tên thủ tục 9. Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009769)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét, yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 24 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 40 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 10. Ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009771)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh.. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả trả lời | 24 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả trả lời | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 40 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 11. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (1.009772)
- Thời hạn giải quyết: ngay khi tiếp nhận thông báo
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | Ngay khi tiếp nhận |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và xác nhận hoàn thành công việc | 0 |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 0 | |
Tên thủ tục 12. Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (1.009775)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 102 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 120 giờ làm việc | |
Tên thủ tục 13. Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
| Thứ tự công việc | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | - Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. - Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Lãnh đạo Phòng Đầu tư, Doanh nghiệp và Lao động (Đầu tư, DN&LĐ) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết | 04 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, thẩm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có); Khi hồ sơ có nội dung hợp lệ, xem xét,yêu cầu nhà đầu tư giải trình, bổ sung (nếu có); thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý | 102 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Đầu tư, DN&LĐ | Xem xét, xác nhận dự thảo văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Ban Quản lý KKT,CN | Ký văn bản xử lý | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận văn thư Ban Quản lý KKT,CN | Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển văn bản xử lý (điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận TN&TKQ của Ban Quản lý KKT,CN tại Trung tâm PV hành chính công tỉnh. | Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
| Tổng thời gian giải quyết TTHC |
| 120 giờ làm việc | |
- 1Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
- 2Quyết định 2779/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp do tỉnh Nam Định ban hành
- 3Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, thành phố Huế
- 5Quyết định 210/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 6Quyết định 258/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
- 7Quyết định 598/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định
- 8Quyết định 294/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Đầu tư 2020
- 3Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 4Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 31/2021/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư
- 7Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 8Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
- 9Quyết định 2779/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp do tỉnh Nam Định ban hành
- 10Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thủ tục hành chính được tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, thành phố Huế
- 12Quyết định 210/QĐ-UBND năm 2025 công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 258/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận
- 14Quyết định 598/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Nam Định
- 15Quyết định 294/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Quyết định 3347/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong một cửa liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
- Số hiệu: 3347/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Người ký: Phan Quý Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
