Quyết định số 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả và bền vững.
hethongphapluat.com xin giới thiệu nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về kế hoạch sử dụng đất của thị xã Kinh Môn năm 2020 như sau:
- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kinh Môn được phê duyệt dựa trên báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2019.
- Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Kinh Môn được đưa vào kế hoạch phân bổ là 16.533,55 ha, trải rộng trên 23 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc (bao gồm các phường và xã như An Lưu, An Phụ, An Sinh, Duy Tân, Hiến Thành, Hiệp An, Hiệp Sơn, Long Xuyên, Minh Tân, Phú Thứ, Tân Dân, Thái Thịnh, Thất Hùng, Phạm Thái, Quang Thành, Hoành Sơn, Lê Ninh, Bạch Đằng, Hiệp Hòa, Thăng Long, Lạc Long, Thượng Quận, Minh Hòa).
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên 16.533,55 ha của thị xã Kinh Môn được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 9.619,43 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 5.654,26 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm phần lớn với 5.585,74 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.524,37 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 719,67 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 607,18 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 297,06 ha.
- Đất rừng sản xuất: 247,07 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 534,99 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 34,83 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 6.825,33 ha nhằm phục vụ quá trình đô thị hóa và phát triển công nghiệp, hạ tầng. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.323,40 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.216,67 ha, đất thủy lợi chiếm 715,78 ha, đất công trình năng lượng chiếm 216,94 ha).
- Đất ở tại đô thị: 897,64 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 516,82 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 708,16 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 649,47 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 206,93 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.101,93 ha.
- Đất quốc phòng và an ninh: Lần lượt là 49,33 ha và 2,63 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 41,88 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 88,16 ha, tập trung chủ yếu tại một số địa phương như phường Duy Tân (34,07 ha), xã Minh Hòa (11,42 ha), phường Minh Tân (8,47 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, thị xã Kinh Môn dự kiến thu hồi tổng cộng 490,15 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 438,66 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 355,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm đất rừng sản xuất (31,13 ha), đất trồng cây lâu năm (24,67 ha), đất trồng cây hàng năm khác (14,06 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (13,12 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 51,49 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc đất phát triển hạ tầng (29,15 ha, chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi), đất ở tại nông thôn (13,44 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (3,43 ha) và đất ở tại đô thị (1,22 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của thị xã:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 586,13 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 401,76 ha. Đất rừng sản xuất chuyển đổi 107,00 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 42,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 20,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 6,92 ha (chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác với 6,86 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,00 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các khu vực đô thị và nông thôn.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo định kỳ gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành liên quan: Phối hợp chặt chẽ với UBND thị xã Kinh Môn trong việc hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất và đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 333/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 04 tháng 02 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ KINH MÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2167/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kinh Môn, với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích năm 2020 | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | Phường Duy Tân | Phường Hiến Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+ …22) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 16.533,55 | 372,21 | 810,97 | 540,81 | 769,04 | 629,66 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9.619,43 | 145,46 | 451,85 | 407,64 | 399,14 | 422,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.654,26 | 46,35 | 333,95 | 246,22 | 261,13 | 319,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5.585,74 | 46,35 | 333,95 | 245,87 | 261,13 | 319,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 534,99 | 0,17 | 7,97 | 1,83 | 2,78 | 50,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.524,37 | 81,28 | 46,71 | 43,48 | 104,57 | 37,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 607,18 | 13,68 | 45,97 | 14,12 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 297,06 | - | 9,22 | 84,87 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 247,07 | - | 0,60 | 7,92 | 12,91 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 719,67 | 3,98 | 7,43 | 9,20 | 16,38 | 15,01 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 34,83 | - | - | - | 1,37 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.825,33 | 226,64 | 357,77 | 133,18 | 335,20 | 206,89 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 49,33 | 0,49 | - | - | 0,03 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 2,63 | 1,71 | - | - | 0,56 | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | 206,93 | - | 50,00 | - | 29,96 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 41,88 | 5,57 | 9,86 | 0,03 | -0,91 | 0,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 649,47 | 33,46 | 3,35 | - | 27,89 | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 2.323,40 | 91,74 | 146,79 | 64,92 | 83,84 | 70,07 |
|
| Đất giao thông | 1.216,67 | 56,97 | 90,98 | 47,95 | 46,47 | 33,33 |
|
| Đất thủy lợi | 715,78 | 15,42 | 43,96 | 13,47 | 31,05 | 30,52 |
|
| Đất công trình năng lượng | 216,94 | 0,61 | 3,34 | 0,32 | 0,21 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,57 | 0,39 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 1,76 | 1,52 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 9,30 | 2,56 | 0,16 | 0,14 | 0,13 | 0,40 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 77,75 | 4,76 | 5,91 | 1,62 | 2,27 | 1,90 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 57,88 | 1,80 | 2,08 | 0,93 | 3,34 | 3,50 |
|
| Đất chợ | 15,22 | 3,16 | 0,34 | 0,46 | 0,29 | 0,24 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 10,54 | 4,56 | - | - | 0,07 | 0,08 |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 41,61 | 0,50 | - | 3,20 | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20,30 | - | 0,54 | 0,24 | 10,07 | 0,83 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 516,82 | - | - | (0,00) | - | 0,00 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 897,64 | 63,35 | 90,88 | 48,96 | 55,40 | 61,25 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,15 | 1,79 | 0,50 | 1,29 | 0,54 | 0,13 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,32 | 0,48 | 0,92 | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 34,06 | - | 1,11 | 2,05 | 18,00 | 2,15 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 128,97 | 3,33 | 8,30 | 5,09 | 5,12 | 5,86 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 708,16 | 2,82 | 3,90 | - | 59,49 | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 13,06 | 0,81 | 0,44 | 0,42 | 0,63 | 0,10 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 3,57 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 8,13 | 0,75 | 0,58 | 0,17 | 0,07 | 0,43 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.101,93 | 19,85 | 35,34 | 5,09 | 43,84 | 65,24 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 55,58 | - | 5,26 | 1,72 | 0,67 | 0,33 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 4,38 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 88,16 | 0,12 | 1,35 | - | 34,07 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hiệp An | Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 325,89 | 716,35 | 448,58 | 1.357,57 | 884,64 | 497,86 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 118,90 | 323,48 | 195,32 | 370,04 | 355,33 | 309,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 62,79 | 178,11 | 133,56 | 185,04 | 165,52 | 150,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 62,79 | 178,11 | 133,56 | 163,57 | 141,62 | 132,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,44 | 4,68 | 0,60 | 0,02 | 13,83 | 26,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 37,18 | 57,14 | 27,84 | 77,50 | 149,84 | 36,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 13,49 | - | - | - | 8,66 | 24,97 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | 63,04 | - | - | - | 28,73 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,00 | 16,53 | 33,33 | 82,98 | 17,48 | 42,69 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | 3,98 | - | 24,50 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 206,99 | 389,67 | 253,25 | 979,06 | 527,34 | 186,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,04 | 17,40 | 0,02 | 3,64 | 14,09 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | 0,17 | 0,09 | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | 21,87 | 53,70 | - | 51,40 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9,34 | 0,99 | 0,75 | 2,05 | 5,96 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8,23 | 127,80 | 5,36 | 207,30 | 119,07 | 12,39 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 102,00 | 100,17 | 66,00 | 126,77 | 97,88 | 39,52 |
|
| Đất giao thông | 62,52 | 56,27 | 35,77 | 73,15 | 66,12 | 21,63 |
|
| Đất thủy lợi | 8,55 | 35,38 | 25,21 | 20,35 | 18,37 | 13,93 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,60 | 0,18 | 0,40 | 22,55 | 0,93 | 0,09 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,38 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,10 | 0,01 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,63 | 0,17 | 0,31 | 0,20 | 1,17 | 0,12 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 4,32 | 4,09 | 2,28 | 4,52 | 9,09 | 2,01 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 22,73 | 2,25 | 1,61 | 0,53 | 0,75 | 1,55 |
|
| Đất chợ | 2,17 | 1,78 | 0,09 | 0,09 | 1,30 | 0,16 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | 0,30 | 5,35 | 0,11 | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | 0,84 | 16,73 | - | 3,89 |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,64 | 0,74 | 0,40 | 1,58 | 0,62 | 0,61 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 0,00 | 0,00 | (0,00) | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 66,96 | 77,17 | 43,52 | 89,40 | 83,04 | 37,56 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,01 | 0,75 | - | 0,35 | 0,94 | 0,43 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,17 | - | 0,30 | 1,81 | 1,73 | 0,10 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,72 | 4,39 | 3,93 | 7,97 | 3,43 | 4,81 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | 1,75 | 25,66 | 421,55 | 93,79 | 50,93 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,56 | 0,49 | 0,54 | 0,37 | 1,17 | 0,47 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2,60 | 0,44 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,31 | 0,03 | 0,25 | 0,02 | 0,05 | 0,17 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 11,21 | 35,25 | 51,84 | 98,89 | 52,07 | 34,10 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,20 | 0,41 | 0,15 | 0,46 | 0,96 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | 1,06 | 1,32 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 3,20 | - | 8,47 | 1,97 | 2,05 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Phường Phạm Thái | Xã Quang Thành | Xã Hoành Sơn | Xã Lê Ninh | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 405,43 | 745,47 | 976,52 | 1.136,86 | 418,40 | 1.138,91 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 251,09 | 481,04 | 642,73 | 672,61 | 270,87 | 785,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 179,03 | 296,09 | 427,87 | 333,67 | 146,84 | 418,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 177,98 | 296,09 | 427,87 | 333,67 | 146,84 | 418,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 19,66 | 28,40 | 23,04 | 16,42 | 11,28 | 83,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 37,30 | 121,08 | 67,18 | 78,58 | 63,88 | 51,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | 1,45 | 97,33 | 42,06 | 174,62 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | 78,51 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | 9,75 | 17,36 | - | 28,81 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 15,10 | 35,47 | 34,76 | 129,24 | 6,27 | 26,21 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 0,17 | - | 0,54 | 2,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 150,46 | 264,37 | 327,75 | 464,26 | 143,50 | 351,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 0,04 | 0,13 | 10,05 | - | 3,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | 0,10 | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,79 | 0,98 | - | 2,54 | 0,33 | 0,18 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,05 | 16,52 | 30,99 | 11,34 | 8,63 | 8,49 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 52,58 | 110,27 | 114,77 | 280,95 | 43,49 | 167,54 |
|
| Đất giao thông | 29,36 | 58,62 | 66,92 | 86,90 | 21,09 | 61,39 |
|
| Đất thủy lợi | 19,89 | 47,42 | 41,67 | 41,47 | 17,56 | 52,76 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,09 | 0,17 | 0,05 | 137,56 | 0,13 | 48,35 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,06 | 0,09 | 0,10 | 0,05 | 0,04 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,12 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,26 | 0,08 | 0,24 | 0,87 | 0,18 | 0,40 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,08 | 2,92 | 4,42 | 10,61 | 1,45 | 1,95 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,88 | 0,74 | 1,10 | 1,74 | 2,95 | 1,94 |
|
| Đất chợ | - | 0,26 | 0,28 | 1,68 | - | 0,60 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | 16,44 | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,08 | 0,17 | 0,51 | 1,06 | - | 0,80 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | 85,92 | 28,13 | 57,53 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 57,33 | 58,63 | 64,21 | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,60 | 0,23 | 1,00 | 0,58 | 0,60 | 0,89 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,01 | - | 0,27 | - | 0,03 |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,28 | 0,07 | 0,18 | 0,25 | 0,04 | 1,08 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 2,98 | 6,86 | 6,96 | 9,76 | 4,54 | 8,80 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 3,38 | - | 21,71 | 6,13 | - | 10,35 |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,31 | 0,16 | 0,68 | 1,24 | 0,48 | 0,58 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | 0,15 | - | 0,36 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,19 | 0,49 | 0,22 | 1,02 | 0,43 | 0,91 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 27,90 | 63,04 | 68,42 | 49,04 | 56,69 | 88,43 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,00 | 5,82 | 1,53 | 3,85 | 0,16 | 1,80 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | 1,08 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3,88 | 0,06 | 6,04 | - | 4,03 | 2,69 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bạch Đằng | Xã Hiệp Hòa | Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã Thượng Quận | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 674,17 | 983,08 | 615,06 | 681,64 | 699,12 | 705,30 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 476,66 | 786,39 | 409,26 | 432,69 | 491,43 | 420,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 314,82 | 403,04 | 234,38 | 292,27 | 224,88 | 299,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 314,82 | 403,04 | 233,39 | 289,93 | 224,88 | 299,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,64 | 8,10 | 58,43 | 88,22 | 85,62 | 0,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 59,83 | 57,70 | 68,03 | 32,65 | 121,23 | 66,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 40,78 | 122,03 | - | - | 8,02 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | 96,50 | - | - | 27,96 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 22,22 | 53,96 | - | - | 1,77 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 35,36 | 44,32 | 47,50 | 19,55 | 21,83 | 54,07 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | 0,73 | 0,91 | - | 0,12 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 194,07 | 191,33 | 205,80 | 248,94 | 207,69 | 273,75 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | 0,31 | 1,10 | 0,77 | 0,73 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,37 | 0,41 | 16,03 | 3,38 | 1,56 | 2,85 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | 94,07 | 77,91 | 102,58 | 90,10 | 105,65 | 93,80 |
|
| Đất giao thông | 59,66 | 35,36 | 58,22 | 52,75 | 48,83 | 46,40 |
|
| Đất thủy lợi | 30,00 | 38,27 | 39,97 | 34,03 | 52,84 | 43,74 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,40 | 0,23 | 0,25 | 0,23 | 0,17 | 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,27 | 0,18 | 0,21 | 0,19 | 0,26 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 2,14 | 2,55 | 1,53 | 1,28 | 1,96 | 2,10 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,22 | 1,00 | 1,77 | 0,98 | 1,50 | 1,00 |
|
| Đất chợ | 0,46 | 0,21 | 0,64 | 0,61 | 0,13 | 0,27 |
|
| Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,34 | 0,16 | 0,27 | 0,24 | 0,41 | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | 49,07 | 64,10 | 43,68 | 62,67 | 60,90 | 64,82 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,50 | 0,41 | 0,70 | 0,78 | 0,76 | 0,36 |
| 2.12 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,09 | - | 0,50 | 0,01 | - | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,27 | 1,02 | 1,14 | 1,26 | 0,46 | 0,60 |
| 2.14 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 6,07 | 4,49 | 4,05 | 5,53 | 5,96 | 7,01 |
| 2.15 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 5,29 | - | 0,10 | 0,75 | 0,57 | - |
| 2.16 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,21 | 0,26 | 1,05 | 0,40 | 1,38 | 0,32 |
| 2.17 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,13 | 0,39 | 0,05 | 0,52 | 0,42 | 0,54 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 23,10 | 39,73 | 30,77 | 77,14 | 27,52 | 97,47 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 11,52 | 2,44 | 4,60 | 5,06 | 1,34 | 4,31 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,92 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3,44 | 5,36 | - | - | - | 11,42 |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | Phường Duy Tân | Phường Hiến Thành | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+... +(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 438,66 | 54,29 | 105,95 | 5,55 | 10,17 | 2,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 355,65 | 39,89 | 97,95 | 2,30 | 5,21 | 2,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 355,65 | 39,89 | 97,95 | 2,30 | 5,21 | 2,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 14,06 | - | 5,21 | - | 0,08 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 24,67 | 8,50 | 1,79 | - | 4,20 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 31,13 | - | - | 3,11 | 0,68 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 13,12 | 5,90 | 1,00 | 0,14 | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 51,49 | 2,40 | 4,31 | 0,12 | 0,98 | 0,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,13 | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 29,15 | 2,20 | 4,13 | 0,12 | 0,80 | 0,08 |
|
| Đất giao thông | 15,57 | 0,49 | 2,34 | 0,07 | 0,50 | 0,06 |
|
| Đất thủy lợi | 13,22 | 1,71 | 1,79 | 0,05 | 0,30 | 0,02 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,19 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | 0,17 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 13,44 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 1,22 | - | - | - | 0,18 | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,39 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,13 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,08 | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 3,43 | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,43 | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,23 | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,56 | - | 0,18 | - | - | - |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,29 | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hiệp An | Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 35,63 | 20,18 | 25,95 | 5,13 | 44,31 | 3,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 33,68 | 5,20 | 25,48 | 4,59 | 38,98 | 2,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 33,68 | 5,20 | 25,48 | 4,59 | 38,98 | 2,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | 0,47 | 0,23 | 3,15 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,95 | 1,15 | - | 0,28 | 2,03 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | 13,83 | - | - | - | 0,68 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | 0,03 | 0,15 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,39 | 0,40 | 1,30 | 0,35 | 7,93 | 0,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 0,93 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1,04 | 0,40 | 1,30 | 0,27 | 2,53 | - |
|
| Đất giao thông | 0,35 | 0,23 | 0,85 | - | 1,28 | - |
|
| Đất thủy lợi | 0,69 | 0,17 | 0,45 | 0,08 | 1,25 | - |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | 0,19 | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | 0,84 | 0,18 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | 3,43 | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,35 | - | - | - | 0,03 | - |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | 0,17 | - |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Phường Phạm Thái | Xã Quang Thành | Xã Hoành Sơn | Xã Lê Ninh | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,29 | 19,96 | 1,26 | 31,93 | 3,07 | 21,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,29 | 18,46 | 1,26 | 25,55 | 3,07 | 8,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8,29 | 18,46 | 1,26 | 25,55 | 3,07 | 8,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,50 | - | - | (0,0) | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,50 | - | 0,06 | - | 1,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | 2,19 | - | 10,64 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,50 | - | 4,13 | - | 0,55 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,58 | 1,23 | 0,17 | 9,59 | 0,04 | 17,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,42 | 0,90 | 0,15 | 3,99 | 0,04 | 8,48 |
|
| Đất giao thông | 0,11 | 0,11 | 0,09 | 1,56 | 0,02 | 7,02 |
|
| Đất thủy lợi | 0,31 | 0,79 | 0,06 | 2,26 | 0,02 | 1,46 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | 0,17 | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | 0,00 | 5,20 | - | 7,69 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | 0,0 | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | 0,4 | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | 0,13 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | - | 0,0 | - | - |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | 0,35 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | 0,23 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,17 | 0,33 | - | - | - | 0,14 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bạch Đằng | Xã Hiệp Hòa | Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã Thượng Quận | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,81 | 0,08 | 9,50 | 9,49 | 2,62 | 9,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,22 | 0,05 | 5,35 | 8,50 | 1,88 | 9,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,22 | 0,05 | 5,35 | 8,50 | 1,88 | 9,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,59 | - | 2,65 | 0,45 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,50 | 0,03 | 1,41 | 0,45 | 0,67 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,50 | - | 0,06 | 0,09 | 0,07 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 0,03 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,62 | - | 0,31 | 0,95 | 1,06 | 0,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,59 | - | 0,20 | 0,68 | 0,58 | 0,29 |
|
| Đất giao thông | 0,05 | - | 0,10 | 0,18 | 0,08 | 0,11 |
|
| Đất thủy lợi | 0,54 | - | 0,10 | 0,50 | 0,50 | 0,18 |
|
| Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | 0,07 | - | 0,48 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,03 | - | 0,01 | 0,28 | - | 0,17 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường An Lưu | Phường An Phụ | Phường An Sinh | Phường Duy Tân | Phường Hiến Thành | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+ (...)+(23) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 586,13 | 68,87 | 117,82 | 5,55 | 43,19 | 2,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 401,76 | 44,23 | 108,70 | 2,30 | 5,66 | 2,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 401,76 | 44,23 | 108,70 | 2,30 | 5,66 | 2,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 20,04 | - | 6,33 | - | 0,71 | 0,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 42,69 | 17,36 | 1,79 | - | 4,20 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 107,00 | - | - | 3,11 | 32,62 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 14,61 | 7,28 | 1,00 | 0,14 | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 6,92 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 6,86 | - | - | - | - | - |
| 2,2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 11,00 | 0,50 | 2,89 | 0,12 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hiệp An | Phường Hiệp Sơn | Phường Long Xuyên | Phường Minh Tân | Phường Phú Thứ | Phường Tân Dân | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 44,23 | 21,12 | 30,51 | 19,64 | 48,10 | 47,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 42,28 | 5,20 | 26,04 | 13,99 | 42,77 | 2,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 42,28 | 5,20 | 26,04 | 13,99 | 42,77 | 2,82 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,94 | 0,47 | 0,23 | 3,15 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,95 | 1,15 | 4,00 | 5,39 | 2,03 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | 13,83 | - | - | - | 44,61 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | 0,03 | 0,15 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 3,88 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 3,82 | - | - | - | - |
| 2,2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 0,06 | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,63 | 0,02 | - | 0,47 | 4,44 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Thái Thịnh | Phường Thất Hùng | Phường Phạm Thái | Xã Quang Thành | Xã Hoành Sơn | Xã Lê Ninh | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 9,03 | 20,89 | 2,61 | 37,00 | 4,07 | 21,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9,03 | 19,39 | 1,26 | 30,62 | 3,07 | 8,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9,03 | 19,39 | 1,26 | 30,62 | 3,07 | 8,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,50 | 1,35 | - | 1,00 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,50 | - | 0,06 | - | 1,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | 2,19 | - | 10,64 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,50 | - | 4,13 | - | 0,55 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | 0,54 | 2,50 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 0,54 | 2,50 |
| 2,2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,31 | 0,18 | 0,06 | 0,50 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Bạch Đằng | Xã Hiệp Hòa | Xã Thăng Long | Xã Lạc Long | Xã Thượng Quận | Xã Minh Hòa | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8,81 | 0,08 | 9,50 | 10,51 | 3,01 | 10,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,22 | 0,05 | 5,35 | 9,31 | 1,88 | 10,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,22 | 0,05 | 5,35 | 9,31 | 1,88 | 10,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,59 | - | 2,65 | 0,60 | 0,29 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,50 | 0,03 | 1,41 | 0,50 | 0,67 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,50 | - | 0,06 | 0,10 | 0,17 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 0,03 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2,2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,12 | - | 0,13 | 0,40 | 0,08 | 0,18 |
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kinh Môn theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 do Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 27 tháng 12 năm 2019.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Kinh Môn có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 517/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 518/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 540/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 333/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 333/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Dương Thái
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
