Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ định hướng, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, lộ trình chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định 332/QĐ-UBND:
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Chiêm Hóa
Quy hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất trong tổng diện tích tự nhiên 127.882,46 ha của huyện Chiêm Hóa đến năm 2020 như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích quy hoạch đến năm 2020 là 118.842 ha (chiếm 92,93% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa là 5.578 ha (bao gồm 4.491 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 5.211 ha; đất rừng phòng hộ là 27.161 ha; đất rừng đặc dụng là 9.333 ha; đất rừng sản xuất là 68.855 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 410 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 đạt diện tích 8.365 ha (chiếm 6,54% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần bao gồm: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là 28 ha; đất quốc phòng là 31 ha; đất an ninh là 4 ha; đất cụm công nghiệp là 103 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 124 ha; đất cho hoạt động khoáng sản là 497 ha; đất di tích danh thắng là 27 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 26 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 215 ha; đất phát triển hạ tầng là 4.097 ha (trong đó đất cơ sở văn hóa là 40 ha, y tế là 14 ha, giáo dục - đào tạo là 119 ha, thể dục - thể thao là 72 ha); đất ở tại đô thị là 34 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm từ 2.727 ha (năm 2011) xuống còn 675 ha vào năm 2020 (chỉ còn chiếm 0,53% tổng diện tích tự nhiên). Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong cả kỳ quy hoạch là 2.052 ha.
- Các khu vực chức năng khác: Đất đô thị ổn định ở mức 725,14 ha; đất khu bảo tồn thiên nhiên là 9.333 ha; đất khu du lịch được quy hoạch phát triển mạnh lên 435 ha; đất khu dân cư nông thôn đạt 6.934 ha.
- Phương án chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 1.830,38 ha. Trong đó, giai đoạn 2011-2015 chuyển 1.241,46 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 588,91 ha. Các loại đất nông nghiệp chuyển đổi chính gồm: Đất trồng lúa 147,71 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 103,44 ha); đất trồng cây lâu năm 238,30 ha; đất rừng phòng hộ 51,60 ha; đất rừng sản xuất 1.128,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản 11,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 208,71 ha (giai đoạn 2011-2015 là 126,58 ha; giai đoạn 2016-2020 là 82,14 ha), chủ yếu là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.
- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2020
Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để phục vụ các mục tiêu phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích cả thời kỳ là 1.950,33 ha (giai đoạn 2011-2015 là 862,00 ha; giai đoạn 2016-2020 là 1.088,33 ha), trong đó phần lớn dùng cho đất rừng sản xuất với 1.612,39 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích cả thời kỳ là 101,32 ha (giai đoạn 2011-2015 là 51,66 ha; giai đoạn 2016-2020 là 49,66 ha), phân bổ cho đất phát triển hạ tầng (80,54 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng (12,93 ha), đất hoạt động khoáng sản (7,70 ha) và đất nghĩa trang (0,15 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng năm trong giai đoạn 2011-2015:
- Diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Năm 2012 là 118.623,87 ha; năm 2013 là 118.451,10 ha; năm 2014 là 118.331,83 ha; năm 2015 giảm xuống còn 118.342,59 ha.
- Diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Năm 2012 là 6.531,55 ha; năm 2013 là 6.974,11 ha; năm 2014 là 7.340,86 ha; năm 2015 tăng lên 7.726,49 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng còn lại qua các năm: Năm 2012 là 2.727,04 ha; năm 2013 là 2.457,26 ha; năm 2014 là 2.209,77 ha; năm 2015 giảm xuống còn 1.813,38 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 1.241,46 ha, phân bổ cụ thể: Năm 2012 chuyển 98,18 ha; năm 2013 chuyển 425,77 ha; năm 2014 chuyển 351,27 ha; năm 2015 chuyển 366,24 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Tổng diện tích đưa vào sử dụng cho nông nghiệp là 862,00 ha (năm 2013: 253,00 ha; năm 2014: 232,00 ha; năm 2015: 377,00 ha); cho phi nông nghiệp là 51,66 ha (năm 2013: 16,79 ha; năm 2014: 15,49 ha; năm 2015: 19,39 ha).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa
Để đảm bảo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, UBND huyện Chiêm Hóa được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai toàn bộ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định pháp luật để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Tổ chức quản lý, khai thác và sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng pháp luật. Việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ nghiêm ngặt vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.
- Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc bảo vệ đất trồng lúa, hạn chế tối đa việc chuyển đổi đất chuyên trồng lúa nước sang các mục đích phi nông nghiệp nhằm bảo đảm an ninh lương thực.
- Xây dựng kế hoạch cụ thể để huy động các nguồn lực đầu tư, triển khai thực hiện các dự án, công trình có sử dụng đất theo đúng lộ trình.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương; thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định.
- Trong trường hợp cần điều chỉnh các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để phù hợp với tình hình thực tế, phải lập đầy đủ hồ sơ báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chiêm Hóa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 332/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 11 tháng 9 năm 2013 |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa tại Tờ trình số 59/TTr-UBND ngày 15/4/2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-TNMT ngày 26 tháng 4 năm 2013 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Chiêm Hóa với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất:
| TT | Loại đất | Hiện trạng | Quy hoạch đến 2020 | |||
| Diện tích | Cơ cấu | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Huyện xác định | |||
| Diện tích | Cơ cấu | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 127882,46 | 100,00 | 127.882,46 | 127.882,46 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 118.722 | 92,84 | 118.845 | 118.842 | 92,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.651 | 4,42 | 5.578 | 5.578 | 4,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.509 | 3,53 | 4.491 | 4.491 | 3,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.311 | 4,15 | 5.138 | 5.211 | 4,08 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 28.628 | 22,39 | 28.580 | 27.161 | 21,24 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 9.333 | 7,30 | 9.333 | 9.333 | 7,30 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 67.165 | 52,52 | 67.436 | 68.855 | 53,84 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 408 | 0,32 | 410 | 410 | 0,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.433 | 5,03 | 8.080 | 8.365 | 6,54 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở CQ, công trình sự nghiệp | 25 | 0,02 | 28 | 28 | 0,02 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 6 | 0,00 | 27 | 31 | 0,02 |
| 2.3 | Đất an ninh | 1 | 0,00 | 4 | 4 | 0,00 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 10 | 0,01 | 113 | 103 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 10 | 0,01 | 113 | 103 | 0,08 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 29 | 0,02 |
| 124 | 0,10 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 16 | 0,01 |
| 33 | 0,03 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 252 | 0,20 | 421 | 497 | 0,39 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 13 | 0,01 | 24 | 27 | 0,02 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2 | 0,00 | 12 | 26 | 0,02 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,1 | 0,00 | 1,1 | 1,1 | 0,00 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 200 | 0,16 | 207 | 215 | 0,17 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 55 | 0,04 |
| 53 | 0,04 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.008 | 1,57 | 4.094 | 4.097 | 3,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | 27 | 0,02 | 40 | 40 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở y tế | 9 | 0,01 | 14 | 14 | 0,01 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 106 | 0,08 | 115 | 119 | 0,09 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 52 | 0,04 | 64 | 72 | 0,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 24 | 0,02 |
| 34 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
| - | Đất chưa sử dụng còn lại | 2.727 | 2,13 | 957 | 675 | 0,53 |
| - | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
| - | 1.778 | 2.052 | 1,60 |
| 4 | Đất đô thị | 725,14 | 0,57 | 725,14 | 725,14 | 0,57 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 9.333 | 7,30 | 9.333 | 9333 | 7,30 |
| 6 | Đất khu du lịch |
|
| 16,00 | 435 | 0,34 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 6.790 | 5,31 |
| 6.934 | 5,42 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Cả | Phân theo kỳ | |
| Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2016-2020) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.830,38 | 1.241,46 | 588,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 147,71 | 119,57 | 28,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 103,44 | 96,50 | 6,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 238,30 | 109,85 | 128,46 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 51,60 | 38,70 | 12,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1.128,50 | 782,02 | 346,48 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 11,32 | 8,55 | 2,77 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 208,71 | 126,58 | 82,14 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | 208,71 | 126,58 | 82,14 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Giai đoạn (2011-2015) | Giai đoạn (2011-2015) | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.950,33 | 862,00 | 1.088,33 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | 1.612,39 | 751,00 | 861,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 101,32 | 51,66 | 49,66 |
| 2.1 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 12,93 | 6,83 | 6,10 |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 7,70 | 3,73 | 3,98 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,15 | 0,11 | 0,04 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 80,54 | 40,99 | 39,55 |
4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/50.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chiêm Hóa kèm theo.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| TT | Loại đất | Hiện trạng 2011 | Các năm trong kỳ kế hoạch | |||
| Năm | Năm | Năm | Năm | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 127.882,46 | 127.882,46 | 127.882,46 | 127.882,46 | 127.882,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 118.722,05 | 118.623,87 | 118.451,10 | 118.331,83 | 118.342,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5.650,71 | 5.605,25 | 5.550,38 | 5.556,76 | 5.562,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.509,18 | 4.464,57 | 4.434,11 | 4.456,90 | 4.483,68 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.310,62 | 5.285,97 | 5.289,82 | 5.297,08 | 5.295,77 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 28.627,60 | 28.627,60 | 28.260,95 | 27.888,05 | 27.547,15 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 9.333,40 | 9.333,40 | 9.333,40 | 9.333,40 | 9.333,40 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 67.164,82 | 67.162,75 | 67.432,67 | 67.690,64 | 68.048,98 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 407,84 | 403,12 | 405,49 | 408,86 | 409,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.433,37 | 6.531,55 | 6.974,11 | 7.340,86 | 7.726,49 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 25,39 | 25,39 | 26,11 | 26,84 | 27,56 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 5,91 | 5,91 | 30,88 | 30,88 | 30,88 |
| 2.3 | Đất an ninh | 0,60 | 0,60 | 3,70 | 3,80 | 3,90 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 9,73 | 9,80 | 22,30 | 32,80 | 42,30 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp |
| 9,80 | 22,30 | 32,80 | 42,30 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 28,73 | 28,85 | 53,67 | 78,49 | 99,68 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ | 15,91 | 15,91 | 18,66 | 21,41 | 25,59 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 251,90 | 251,90 | 312,30 | 356,30 | 417,53 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | 12,55 | 12,84 | 14,21 | 15,77 | 17,14 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,78 | 1,78 | 7,77 | 17,76 | 23,75 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1,10 | 1,10 | 1,10 | 1,10 | 1,10 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 199,95 | 199,95 | 205,97 | 207,38 | 208,41 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 55,23 | 55,23 | 54,73 | 54,23 | 53,73 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | 2.008,27 | 2.106,57 | 2.584,32 | 3.032,73 | 3.491,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hóa | 26,98 | 26,98 | 30,24 | 33,48 | 36,73 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 9,20 | 9,20 | 10,26 | 11,32 | 12,38 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 105,96 | 105,91 | 108,05 | 110,19 | 111,82 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 52,09 | 52,09 | 57,13 | 62,17 | 67,21 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 23,58 | 26,19 | 28,79 | 31,40 | 32,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.727,04 | 2.727,04 | 2.457,26 | 2.209,77 | 1.813,38 |
|
| Đất chưa sử dụng còn lại | 2.727,04 | 2.727,04 | 2.457,26 | 2.209,77 | 1.813,38 |
|
| Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
| 269,79 | 247,49 | 396,64 |
| 4 | Đất đô thị | 725,14 | 725,14 | 725,14 | 725,14 | 725,14 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 9.333,40 | 9.333,40 | 9.333,40 | 9.333,40 | 9.333,40 |
| 6 | Đất khu du lịch |
|
| 16,00 | 158,50 | 245,60 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | 6.789,73 | 6.820,00 | 6.860,00 | 6.880,00 | 6.891,00 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Diện tích | Phân theo từng năm | |||
| Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1.241,46 | 98,18 | 425,77 | 351,27 | 366,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 119,57 | 45,46 | 54,87 | 8,62 | 10,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 96,50 | 44,61 | 41,46 | 5,21 | 5,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 109,85 | 24,65 | 26,15 | 34,74 | 24,31 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 38,70 |
| 12,90 | 12,90 | 12,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 782,02 | 2,07 | 274,60 | 246,81 | 258,53 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 8,55 | 4,72 | 1,00 |
| 2,83 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 126,58 |
| 39,23 | 55,23 | 32,13 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | 126,58 |
| 39,23 | 55,23 | 32,13 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| TT | Mục đích sử dụng | Diện tích | Phân theo theo các năm | ||
| Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 862,00 | 253,00 | 232,00 | 377,00 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | 751,00 | 230,00 | 200,00 | 321,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 51,66 | 16,79 | 15,49 | 19,39 |
| 2.1 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | 6,83 | 1,80 | 1,80 | 3,23 |
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 3,73 | 1,10 | 0,70 | 1,93 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,11 |
|
| 0,11 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | 40,99 | 13,89 | 12,99 | 14,12 |
Điều 3. Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau khi được UBND tỉnh xét duyệt theo đúng quy định của pháp luật.
2. Tổ chức quản lý, khai thác sử dụng đất có hiệu quả, tiết kiệm, đúng pháp luật; việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất phải đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tuân thủ nguyên tắc tiết kiệm đất sản xuất nông nghiệp, hạn chế đến mức thấp nhất việc chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp.
3. Có kế hoạch tổ chức triển khai, huy động nguồn lực đầu tư để thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
4. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt theo quy định.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa lập đầy đủ hồ sơ, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hoá; Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 2Quyết định 51/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 3Quyết định 52/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Tân, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 08/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang do Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 1695/QĐ-UBND năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) của huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 51/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Hiệp, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- 9Quyết định 52/2013/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) xã Tiên Tân, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Quyết định 332/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 332/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/09/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Phạm Minh Huấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/09/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra