Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2018/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LIÊN QUAN ĐẾN TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH NGOÀI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 393/TTr-SKHĐT ngày 20/6/2018 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1927/STP-XDKTVB ngày 27/7/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến trình tự thực hiện thủ tục đầu tư các dự án sản xuất, kinh doanh ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, bao gồm:

1. Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về trình tự thực hiện thủ tục đầu tư các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh ngoài các khu công nghiệp tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 17/4/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định thỏa thuận địa điểm dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Việc xem xét, giải quyết thủ tục đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh Đồng Nai thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/8/2018.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tư Pháp; Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ TP);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh - Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở TTTT (đăng tải lên website của tỉnh);
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, TH, CNN, ĐT, NC, KGVX, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Vĩnh