Quyết định số 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố, làm căn cứ pháp lý cho việc thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất và quản lý quy hoạch đô thị.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Hải Dương được phân bổ trong năm kế hoạch 2017 là 7.265,68 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 2.093,58 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.362,29 ha (với 1.362,25 ha là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 157,18 ha; đất trồng cây lâu năm là 175,71 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 397,54 ha; và đất nông nghiệp khác là 0,86 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.159,09 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (26,60 ha); Đất an ninh (14,69 ha); Đất khu công nghiệp (282,32 ha); Đất cụm công nghiệp (166,40 ha); Đất thương mại, dịch vụ (59,49 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (369,68 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.648,87 ha, bao gồm đất giao thông 1.206,64 ha, đất thủy lợi 254,09 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo 107,04 ha, đất y tế 24,07 ha...); Đất ở tại nông thôn (293,82 ha); Đất ở tại đô thị (1.239,26 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (523,06 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (91,87 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 13,01 ha.
Phạm vi phân bổ: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc thành phố Hải Dương, bao gồm các phường: Cẩm Thượng, Bình Hàn, Ngọc Châu, Quang Trung, Nguyễn Trãi, Phạm Ngũ Lão, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Thanh Bình, Lê Thanh Nghị, Hải Tân, Tứ Minh, Việt Hòa, Ái Quốc, Nhị Châu, Tân Bình, Thạch Khôi và các xã: An Châu, Thượng Đạt, Nam Đồng, Tân Hưng.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của thành phố Hải Dương được xác định với tổng quy mô như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 220,85 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 167,51 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 14,00 ha; đất trồng cây lâu năm là 10,83 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 28,51 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,78 ha. Các loại đất phi nông nghiệp thu hồi chủ yếu gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (33,40 ha); Đất phát triển hạ tầng (26,46 ha, chủ yếu là đất giao thông và thủy lợi); Đất ở tại đô thị (20,53 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (3,69 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (3,07 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (3,33 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 236,99 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 178,99 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 14,94 ha; đất trồng cây lâu năm là 11,10 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 31,96 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 0,36 ha đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 18,99 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở đô thị và nông thôn.
- Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 35,49 ha, phục vụ việc sắp xếp, cơ cấu lại quỹ đất công ích, đất giao thông, thủy lợi, đất công trình công cộng và đất sản xuất kinh doanh.
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền. Đồng thời, thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và tổng hợp báo cáo định kỳ gửi UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND thành phố Hải Dương trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tham mưu giải quyết các vướng mắc phát sinh theo thẩm quyền.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 326/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 20 tháng 01 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1433/TT-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hải Dương với các nội dung chủ yếu sau đây:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Cẩm Thượng | Phường Bình Hàn | Phường Ngọc Châu | Phường Quang Trung | Phường Nguyễn Trãi | |||
| (1) | (2) | (3)=(5)+...(25) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 7.265,68 | 268,85 | 246,87 | 315,83 | 84,26 | 56,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.093,58 | 12,13 | 8,27 | 14,94 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.362,29 | 4,02 | 3,03 | 1,41 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.362,25 | 4,02 | 3,03 | 1,41 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 157,18 | 0,38 | 1,42 | 12,51 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 175,71 |
| 3,19 | 0,01 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 397,54 | 7,73 | 0,63 | 1,01 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,86 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.159,09 | 256,72 | 238,60 | 300,89 | 84,26 | 56,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 26,60 | 0,04 | 0,03 | 3,58 |
| 3,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | 14,69 | 0,05 | 0,63 | 0,02 | 0,02 | 2,81 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 282,32 | 0,12 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 166,40 | 50,98 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 59,49 | 1,76 | 1,77 | 1,48 | 0,01 | 2,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 369,68 | 25,55 | 20,32 | 9,73 | 0,59 | 2,81 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.648,87 | 62,16 | 63,72 | 92,88 | 20,62 | 16,86 |
|
| Đất giao thông | 1.206,64 | 54,77 | 55,34 | 65,42 | 17,47 | 14,14 |
|
| Đất thủy lợi | 254,09 | 5,91 | 5,07 | 11,81 |
| 0,45 |
|
| Đất công trình năng lượng | 8,11 | 0,03 | 0,84 | 0,01 |
| 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,39 | 0,03 |
|
|
| 0,53 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 5,59 |
|
| 0,32 | 0,67 | 0,28 |
|
| Đất cơ sở y tế | 24,07 | 0,04 | 0,12 | 0,61 | 0,61 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 107,04 | 1,07 | 2,17 | 7,73 | 1,13 | 1,15 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 30,60 | 0,09 |
| 6,43 |
|
|
|
| Đất chợ | 11,34 | 0,22 | 0,18 | 0,55 | 0,74 | 0,27 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 8,98 | 0,07 |
| 3,33 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 293,82 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 1.239,26 | 53,79 | 79,26 | 103,76 | 29,48 | 17,52 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 69,75 | 0,63 | 2,09 | 0,48 | 4,53 | 0,08 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | 13,42 |
| 1,39 | 2,49 | 0,38 | 3,06 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 17,94 | 0,52 | 0,04 | 0,53 | 0,32 | 0,14 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 72,46 | 3,19 | 3,07 | 0,66 |
| 0,18 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 81,66 | 23,22 | 13,41 | 4,03 |
|
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 12,28 | 0,28 | 0,83 | 0,47 | 0,05 | 0,12 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 122,98 | 1,62 | 1,38 | 24,48 | 5,32 | 2,98 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 17,21 | 0,71 | 1,73 | 0,41 | 0,22 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 523,06 | 27,02 | 17,08 | 51,40 | 0,18 | 1,93 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 91,87 | 5,01 | 31,69 | 0,10 | 22,54 | 1,43 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 26,04 |
| 0,12 | 1,06 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 13,01 |
|
|
|
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Phạm Ngũ Lão | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Thanh Bình | Phường Lê Thanh Nghị | Phường Hải Tân | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 74,68 | 37,99 | 44,68 | 263,21 | 102,83 | 346,80 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,33 |
| 0,01 | 3,93 | 0,06 | 28,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
| 0,65 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
| 0,65 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
| 1,36 | 0,02 | 24,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 |
|
| 0,26 |
| 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,03 |
| 0,01 | 1,66 | 0,04 | 3,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 74,35 | 37,99 | 44,67 | 259,28 | 102,77 | 318,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,01 |
| 2,05 |
| 0,01 | 0,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,04 | 0,02 |
| 5,02 |
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 1,22 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,00 | 0,13 |
| 3,53 | 0,80 | 2,83 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,26 | 1,15 | 0,44 | 24,01 | 9,07 | 22,30 |
| 2.7 | Đất SD cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 22,87 | 11,98 | 14,19 | 107,99 | 31,27 | 92,95 |
|
| Đất giao thông | 18,19 | 9,34 | 11,16 | 73,69 | 23,01 | 73,65 |
|
| Đất thủy lợi | 1,14 | 0,47 | 0,08 | 2,21 | 3,38 | 11,18 |
|
| Đất công trình năng lượng |
| 0,02 | 0,01 | 0,80 |
| 0,15 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
| 0,02 | 0,08 |
| 0,09 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,48 | 0,17 | 0,08 | 1,78 | 1,59 |
|
|
| Đất cơ sở y tế |
| 1,17 | 0,03 | 11,93 | 0,03 | 1,85 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,06 | 0,58 | 1,19 | 13,16 | 0,54 | 5,20 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
| 0,23 | 1,00 | 0,70 | 1,67 |
|
|
| Đất chợ |
|
| 0,62 | 3,64 | 1,05 | 0,83 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
| 0,48 | 0,09 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 33,57 | 12,81 | 16,29 | 95,34 | 32,10 | 121,12 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 2,48 | 5,03 | 3,94 | 6,60 | 0,88 | 16,01 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở tổ chức sự nghiệp |
| 0,12 | 0,28 |
| 1,20 | 2,85 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
| 0,23 | 0,36 |
| 0,38 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,09 |
| 0,73 | 0,25 | 0,01 | 7,89 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
| 0,42 | 0,59 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,39 | 0,13 | 0,14 | 0,99 | 0,32 | 0,82 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,72 | 1,93 | 0,28 | 8,33 | 2,51 | 9,77 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,22 | 0,65 | 0,09 | 0,98 |
| 0,81 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,39 | 4,03 | 5,61 |
| 16,96 | 35,09 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 7,28 |
| 0,40 | 0,48 | 6,50 | 2,90 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,03 | 0,01 |
| 3,70 | 0,63 | 1,72 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Tứ Minh | Phường Việt Hòa | Phường Ái Quốc | Xã An Châu | Xã Thượng Đạt | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 760,09 | 632,78 | 833,62 | 401,72 | 262,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 72,77 | 255,22 | 386,42 | 230,33 | 103,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,02 | 180,20 | 251,20 | 154,88 | 64,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11,02 | 180,20 | 251,20 | 154,85 | 64,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,79 | 5,27 | 7,59 | 12,22 | 3,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,50 | 1,37 | 87,79 | 32,02 | 22,88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 56,46 | 67,52 | 39,84 | 31,21 | 12,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 0,86 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 687,32 | 372,62 | 447,20 | 171,39 | 151,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
| 1,72 | 5,48 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 4,56 | 0,43 | 0,85 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 166,37 |
| 88,04 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
| 51,17 | 4,76 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 17,32 | 4,26 | 0,84 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 79,82 | 33,95 | 4,51 | 4,60 | 0,08 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 179,08 | 130,18 | 166,84 | 60,12 | 54,34 |
|
| Đất giao thông | 134,41 | 89,88 | 109,02 | 43,39 | 38,63 |
|
| Đất thủy lợi | 18,59 | 32,56 | 38,52 | 13,36 | 14,13 |
|
| Đất công trình năng lượng | 4,05 | 0,02 | 0,28 | 0,02 | 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,21 | 0,02 | 0,19 | 0,02 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
| 0,13 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,23 | 5,03 | 0,53 | 0,20 | 0,08 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 19,66 | 2,44 | 15,39 | 1,65 | 1,33 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,73 | 0,23 | 1,33 | 1,26 | 0,09 |
|
| Đất chợ | 0,20 |
| 1,45 | 0,22 |
|
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 0,27 |
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 2,50 | 0,03 | 0,15 | 1,75 | 0,03 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
| 47,38 | 38,90 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 168,97 | 90,06 | 126,74 |
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,58 | 9,24 | 1,81 | 0,35 | 0,85 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,32 | 0,87 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 2,11 |
| 3,02 | 0,09 | 0,49 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 7,46 | 3,35 | 7,48 | 3,51 | 1,30 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
| 11,33 | 6,52 | 8,47 | 4,19 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,33 | 0,67 | 0,91 | 0,68 | 0,53 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 4,62 | 12,79 | 2,46 |
| 1,63 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,90 | 0,99 | 0,45 | 0,18 | 0,26 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 45,46 | 24,16 | 29,44 | 37,68 | 33,34 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2,94 |
| 0,03 | 0,23 | 1,86 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 2,30 | 0,01 | 0,04 |
| 13,60 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 4,94 |
|
| 7,62 |
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Nam Đồng | Phường Thạch Khôi | Xã Tân Hưng | Phường Nhị Châu | Phường Tân Bình | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 889,46 | 533,06 | 509,90 | 320,68 | 279,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 432,09 | 166,56 | 269,59 | 106,54 | 2,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 278,03 | 134,11 | 190,28 | 88,89 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 278,03 | 134,10 | 190,28 | 88,89 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 38,51 | 12,26 | 24,22 | 9,7 6 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 22,68 | 0,07 | 0,22 |
| 2,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 92,87 | 20,12 | 54,87 | 7,89 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 456,92 | 366,50 | 240,31 | 214,14 | 277,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 8,01 | 1,50 |
| 0,01 | 0,32 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,06 |
|
| 0,03 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 27,79 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 41,28 | 16,99 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 2,63 | 3,10 | 2,37 | 12,16 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12,24 | 79,75 | 6,94 | 21,25 | 7,31 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 121,35 | 119,58 | 102,31 | 72,24 | 105,34 |
|
| Đất giao thông | 78,96 | 75,41 | 65,46 | 60,66 | 94,64 |
|
| Đất thủy lợi | 33,67 | 24,28 | 29,77 | 6,40 | 1,11 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,06 | 1,16 | 0,35 | 0,03 | 0,22 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông |
| 0,02 | 0,03 | 0,12 |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | 0,05 |
|
|
| 0,04 |
|
| Đất cơ sở y tế | 0,54 | 0,21 | 0,20 | 0,13 | 0,50 |
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 6,77 | 7,35 | 2,73 | 4,46 | 8,28 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,30 | 10,42 | 3,77 | 0,35 |
|
|
| Đất chợ |
| 0,73 |
| 0,09 | 0,55 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,20 | 0,17 |
| 0,18 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 117,64 |
| 89,90 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
| 93,70 |
| 62,25 | 102,50 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3,63 | 0,91 | 0,90 | 0,31 | 7,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,06 |
| 0,40 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 0,60 | 1,73 | 6,28 | 0,01 | 1,09 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 8,26 | 6,69 | 10,20 | 3,33 | 4,81 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 7,30 |
|
| 2,18 |
|
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,98 | 0,44 | 1,11 | 0,31 | 0,78 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 12,86 | 9,38 | 6,00 | 12,92 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 2,56 | 1,16 | 2,94 | 1,73 | 0,22 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 101,02 | 26,65 | 5,66 | 41,89 | 18,07 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,20 | 0,19 | 1,36 | 0,23 | 2,50 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 1,52 |
|
| 1,30 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,45 |
|
|
|
|
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Cẩm Thượng | Phường Bình Hàn | Phường Ngọc Châu | Phường Quang Trung | Phường Nguyễn Trãi | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+... (25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 220,85 | 1,12 | 1,34 | 16,03 |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 167,51 | 1,12 | 0,94 | 15,98 |
|
|
|
| Trg đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 167,51 | 1,12 | 0,94 | 15,98 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 14,00 |
| 0,38 | 0,05 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 10,83 |
| 0,02 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 28,51 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 91,78 | 1,22 | 6,12 | 3,83 | 1,38 | 5,04 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 33,40 | 0,06 | 6,05 |
| 1,26 | 4,89 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 26,46 | 1,16 | 0,06 | 1,16 |
| 0,06 |
|
| Đất giao thông | 15,80 | 0,51 | 0,06 | 0,46 |
|
|
|
| Đất thủy lợi | 6,57 | 0,65 |
| 0,70 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,19 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,91 |
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | 0,55 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 20,53 |
| 0,01 | 0,09 |
| 0,09 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 3,69 |
|
|
| 0,12 |
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,07 |
|
| 2,40 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 0,58 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,33 |
|
| 0,18 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Phạm Ngũ Lão | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Thanh Bình | Phường Lê Thanh Nghị | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
| 0,40 | 4,25 | 3,81 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
| 3,44 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
| 3,44 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
| 0,30 | 3,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| 0,07 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
| 0,40 | 0,44 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6,27 | 0,07 | 4,43 | 1,87 | 2,97 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,24 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng |
| 0,02 | 2,47 | 0,42 | 0,01 |
|
| Đất giao thông |
| 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,01 |
|
| Đất thủy lợi |
|
|
| 0,07 |
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
| 0,22 |
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 1,00 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
| 1,45 |
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 0,01 | 0,05 | 1,69 | 1,05 | 0,20 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
| 0,27 |
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 0,40 |
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,02 |
|
|
| 2,76 |
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hải Tân | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hòa | Phường Ái Quốc | Xã An Châu | Xã Thượng Đạt | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,39 | 7,41 | 27,64 | 15,23 | 1,74 | 22,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 4,84 | 16,08 | 8,42 | 1,03 | 14,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 4,84 | 16,08 | 8,42 | 1,03 | 14,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,03 |
| 2,50 | 3,26 | 0,40 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,05 | 1,73 | 2,00 | 3,39 | 0,15 | 2,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,31 | 0,84 | 7,06 | 0,16 | 0,16 | 5,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 11,09 | 7,64 | 7,62 | 0,41 | 1,09 | 1,90 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,17 | 0,75 | 7,07 |
| 0,94 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng |
| 0,69 | 0,55 | 0,41 | 0,15 | 1,02 |
|
| Đất giao thông |
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| Đất thủy lợi |
| 0,27 | 0,55 | 0,03 | 0,15 | 1,02 |
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 0,13 |
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
| 0,42 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 10,92 | 2,31 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 3,22 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
| 0,67 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
| 0,58 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Nam Đồng | Phường Thạch Khôi | Xã Tân Hưng | Phường Nhị Châu | Phường Tân Bình | ||
| (1) | (2) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 15,89 | 63,74 | 24,04 | 14,37 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13,48 | 51,02 | 23,12 | 13,46 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 13,48 | 51,02 | 23,12 | 13,46 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,50 | 0,81 | 0,18 | 0,60 | 0,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,08 |
|
|
| 0,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,83 | 11,91 | 0,74 | 0,31 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 14,23 | 9,11 | 0,92 | 1,32 | 4,40 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 5,46 |
| 0,09 | 0,42 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 14,23 | 2,93 | 0,92 | 0,20 |
|
|
| Đất giao thông | 13,70 | 0,74 |
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | 0,53 | 1,48 | 0,92 | 0,20 |
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế |
| 0,22 |
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
| 0,04 |
|
|
|
|
| Đất chợ |
| 0,45 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại đô thị |
| 0,35 |
| 1,00 | 2,76 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| 0,03 | 0,05 |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| 0,37 |
|
|
|
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | CHỈ TIÊU | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Cẩm Thượng | Phường Bình Hàn | Phường Ngọc Châu | Phường Quang Trung | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+... (24) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 236,99 | 1,47 | 1,34 | 17,51 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 178,99 | 1,47 | 0,94 | 17,46 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 178,99 | 1,47 | 0,94 | 17,46 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 14,94 |
| 0,38 | 0,05 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11,10 |
| 0,02 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 31,96 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 0,36 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,36 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 18,99 | 0,06 | 2,72 | 0,18 | 0,38 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 35,49 | 1,16 | 0,64 | 1,44 | 1,00 |
| 4.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa/ đất giao thông | 0,41 |
|
| 0,41 |
|
| 4.2 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông | 0,30 |
|
|
|
|
| 4.3 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | 9,86 |
| 0,01 | 0,04 |
|
| 4.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông | 3,65 | 0,65 |
| 0,63 |
|
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi | 0,11 |
| 0,06 | 0,01 |
|
| 4.7 | Đất ở tại đô thị/ đất thủy lợi | 0,15 |
|
| 0,05 |
|
| 4.8 | Đất ở tại đô thị/ đất thể dục - thể thao | 0,35 |
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất thể dục - thể thao | 0,94 |
|
| 0,30 |
|
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất thể dục - thể thao | 0,23 |
|
|
|
|
| 4.11 | Đất nghĩa trang - nghĩa địa/ đất khu công nghiệp | 0,67 |
|
|
|
|
| 4.12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu công nghiệp | 0,35 |
|
|
|
|
| 4.13 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp | 14,72 | 0,51 |
|
|
|
| 4.14 | Đất thủy lợi/ đất cụm công nghiệp | 0,68 |
|
|
|
|
| 4.15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,57 |
| 0,57 |
|
|
| 4.16 | Đất thể dục - thể thao/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,42 |
|
|
|
|
| 4.17 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,55 |
|
|
|
|
| 4.18 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,05 |
|
|
|
|
| 4.19 | Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ | 0,10 |
|
|
|
|
| 4.20 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất cơ sở y tế | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.21 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở văn hóa | 0,11 |
|
|
|
|
| 4.22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất chợ | 0,09 |
|
|
|
|
| 4.23 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ | 0,01 |
|
|
|
|
| 4.24 | Đất ở tại đô thị/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.25 | Đất giao thông/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,03 |
|
|
|
|
| 4.26 | Đất thủy lợi/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,02 |
|
|
|
|
| 4.27 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,01 |
|
|
|
|
| 4.28 | Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng | 0,07 |
|
|
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Nguyễn Trãi | Phường Phạm Ngũ Lão | Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Thanh Bình | Phường Lê Thanh Nghị | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
|
|
| 0,40 | 4,43 | 4,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
| 3,62 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
| 3,62 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| 0,30 | 4,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 0,07 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 0,40 | 0,44 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,06 | 2,50 |
| 1,59 |
| 0,01 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,09 | 0,01 | 0,07 | 0,15 | 1,11 | 0,30 |
| 4.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông |
|
|
| 0,03 | 0,91 | 0,09 |
| 4.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
| 4.7 | Đất ở tại đô thị/ đất thủy lợi |
|
| 0,05 | 0,05 |
|
|
| 4.8 | Đất ở tại đô thị/ đất thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 4.11 | Đất nghĩa trang - nghĩa địa/ đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.13 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.14 | Đất thủy lợi/ đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 4.16 | Đất thể dục - thể thao/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 4.17 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,09 |
|
|
| 0,10 |
|
| 4.18 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 4.19 | Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 4.20 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất cơ sở y tế |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 4.21 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
| 0,11 |
| 4.22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 4.23 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 4.24 | Đất ở tại đô thị/ đất sinh hoạt cộng đồng |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 4.25 | Đất giao thông/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 4.26 | Đất thủy lợi/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 4.27 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 4.28 | Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường Hải Tân | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hòa | Phường Ái Quốc | Xã An Châu | Xã Thượng Đạt | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 0,57 | 8,00 | 30,58 | 15,23 | 1,74 | 22,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
| 5,16 | 18,08 | 8,42 | 1,03 | 14,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 5,16 | 18,08 | 8,42 | 1,03 | 14,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,21 |
| 2,50 | 3,26 | 0,40 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,05 | 2,00 | 2,00 | 3,39 | 0,15 | 2,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,31 | 0,84 | 8,00 | 0,16 | 0,16 | 5,35 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
| 0,36 |
|
|
|
| 2.1 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
| 0,36 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,17 |
| 2,02 | 0,31 | 1,06 | 0,58 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 5,67 | 4,02 | 0,15 | 0,07 |
| 1,30 |
| 4.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 4.3 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông | 5,67 | 2,11 |
|
|
|
|
| 4.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông |
| 0,27 |
|
|
| 1,00 |
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất ở tại đô thị/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất ở tại đô thị/ đất thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
| 4.11 | Đất nghĩa trang - nghĩa địa/ đất khu công nghiệp |
| 0,67 |
|
|
|
|
| 4.12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất khu công nghiệp |
| 0,35 |
|
|
|
|
| 4.13 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 4.14 | Đất thủy lợi/ đất cụm công nghiệp |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 4.15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 4.16 | Đất thể dục - thể thao/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 0,42 |
|
|
|
|
| 4.17 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 0,20 |
|
|
|
|
| 4.18 | Đất thủy lợi/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| 4.19 | Đất mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 4.20 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| 4.21 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 4.22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 4.23 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 4.24 | Đất ở tại đô thị/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 4.25 | Đất giao thông/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 4.26 | Đất thủy lợi/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 4.27 | Đất trụ sở cơ quan nhà nước/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 4.28 | Đất giáo dục đào tạo/ đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
| 0,07 |
|
|
| STT | CHỈ TIÊU | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Nam Đồng | Phường Thạch Khôi | Xã Tân Hưng | Phường Nhị Châu | Phường Tân Bình | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 15,89 | 68,68 | 27,14 | 16,05 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13,48 | 53,70 | 26,22 | 14,83 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 13,48 | 53,70 | 26,22 | 14,83 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,50 | 0,87 | 0,18 | 0,60 | 0,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,08 |
|
|
| 0,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,83 | 14,11 | 0,74 | 0,62 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 6,77 |
|
| 0,58 |
| 4 | Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp | 14,23 | 1,22 | 0,90 | 1,29 | 0,67 |
| 4.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
| 4.3 | Đất ở tại đô thị/ đất giao thông |
|
|
| 1,00 |
|
| 4.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất giao thông |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Đất thủy lợi/ đất giao thông |
|
| 0,90 | 0,20 |
|
| 4.6 | Đất giao thông/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
| 4.7 | Đất ở tại đô thị/ đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
| 4.8 | Đất ở tại đô thị/ đất thể dục - thể thao |
| 0,35 |
|
|
|
| 4.9 | Đất giao thông/ đất thể dục - thể thao |
| 0,64 |
|
|
|
| 4.10 | Đất thủy lợi/ đất thể dục - thể thao |
| 0,23 |
|
|
|
| 4.11 | Đất giao thông/ đất cụm công nghiệp | 13,70 |
|
|
| 0,51 |
| 4.12 | Đất thủy lợi/ đất cụm công nghiệp | 0,53 |
|
|
|
|
| 4.13 | Đất ở đô thị/ đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
| 0,16 |
| 4.14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp/ đất chợ |
|
|
| 0,09 |
|
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 thành phố Hải Dương theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017, do Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Phương Bắc - Chi nhánh Bắc Ninh lập, UBND thành phố Hải Dương ký ngày 15/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 19/12/2016.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hải Dương có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 2133/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 2959/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 2970/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 2133/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 2959/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 2970/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 326/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/01/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/01/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
