TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA QUẬN PHÚ NHUẬN, TP. HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 3155/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan ban ngành liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Trong năm kế hoạch 2016, toàn bộ diện tích đất của quận Phú Nhuận được phân bổ hoàn toàn cho nhóm đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 486,02 ha (không ghi nhận diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng). Chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp được phân bổ chi tiết cho 15 phường như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với tổng cộng 247,527 ha. Các phường có diện tích đất ở lớn nhất gồm Phường 9 (31,29 ha), Phường 7 (28,77 ha), Phường 5 (21,95 ha), Phường 2 (19,219 ha) và Phường 10 (18,14 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tổng diện tích là 121,161 ha, phục vụ phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã. Tập trung nhiều nhất tại Phường 9 (21,534 ha), Phường 2 (13,691 ha), Phường 10 (11,18 ha) và Phường 7 (11,029 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): Tổng diện tích quy hoạch là 47,65 ha, tập trung chủ yếu tại địa bàn Phường 9 với 64,51 ha (số liệu phân bổ thực tế theo ranh giới quản lý).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích là 15,82 ha, trong đó phần lớn diện tích nằm tại Phường 9 với 14,74 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 10,22 ha, phân bổ tập trung tại Phường 9 (3,68 ha) và Phường 8 (1,71 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tổng diện tích là 7,87 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 7 (1,26 ha), Phường 9 (1,17 ha) và Phường 4 (1,00 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Tổng diện tích là 5,53 ha, chủ yếu nằm tại Phường 2 (3,45 ha) và Phường 17 (1,16 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích là 4,492 ha, phân bổ cao nhất tại Phường 11 (0,82 ha) và Phường 8 (0,70 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Tổng diện tích là 2,19 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 (1,02 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất an ninh (CAN) đạt 1,23 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 1,68 ha; Đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT) đạt 0,14 ha (tại Phường 8); Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) đạt 0,14 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) đạt 0,33 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) đạt 0,05 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để thực hiện các dự án nâng cấp đô thị và phát triển cơ sở hạ tầng, quận Phú Nhuận thực hiện thu hồi tổng cộng 0,123 ha đất phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,083 ha. Diện tích thu hồi cụ thể tại các phường: Phường 1 (0,03 ha), Phường 12 (0,03 ha), Phường 7 (0,02 ha), Phường 17 (0,002 ha) và Phường 2 (0,001 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,04 ha, được phân bổ đều tại Phường 12 (0,02 ha) và Phường 13 (0,02 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 của quận Phú Nhuận tập trung vào việc chuyển đổi cơ cấu đất phi nông nghiệp nội bộ:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện chuyển mục đích là 0,73 ha. Toàn bộ diện tích chuyển mục đích này được thực hiện tại địa bàn Phường 8 nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và chỉnh trang đô thị.
4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và các tổ chức được biết.
- Xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3155/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 6 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA QUẬN PHÚ NHUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 362/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2016; và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5279/TTr-TNMT-KH ngày 06 tháng 6 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 486,02 | 19,66 | 37,28 | 18,51 | 28,25 | 30,29 | 43,23 | 30,12 | 139,93 | 33,40 | 22,51 | 16,00 | 13,86 | 15,35 | 23,14 | 14,49 |
| 2.1 | Đất quốc, phòng | CQP | 47,65 |
| 0,01 |
|
|
| 0,78 | 0,33 | 64,51 | 1,72 | 0,06 | 0,08 |
| 0,07 | 0,09 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,23 |
|
|
|
|
|
| 0,50 | 0,36 | 0,11 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,22 | 0,23 | 0,19 | 0,36 | 0,37 | 0,14 | 0,44 | 1,71 | 3,68 | 0,79 | 0,11 | 1,09 |
| 0,04 | 0,54 | 0,53 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,68 | 0,03 |
| 0,09 | 0,03 |
| 0,10 | 0,09 | 1,18 |
| 0,05 | 0,11 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 121,161 | 4,68 | 13,691 | 4,505 | 9,44 | 6,96 | 11,029 | 9,67 | 21,534 | 11,18 | 5,08 | 5,48 | 3,43 | 4,63 | 5,930 | 3,922 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 247,527 | 14,22 | 19,219 | 13,08 | 17,02 | 21,95 | 28,77 | 16,44 | 31,29 | 18,14 | 15,85 | 8,57 | 9,91 | 9,13 | 15,760 | 8,178 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,492 | 0,06 | 0,09 | 0,045 | 0,18 | 0,17 | 0,131 | 0,70 | 0,426 | 0,58 | 0,82 | 0,47 | 0,06 | 0,10 | 0,55 | 0,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,19 | 0,05 | 0,01 | 0,23 | 0,18 | 0,06 | 0,07 | 0,05 | 1,02 | 0,05 | 0,20 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,87 | 0,38 | 0,59 | 0,12 | 1,00 | 0,93 | 1,26 | 0,45 | 1,17 | 0,61 | 0,07 | 0,08 |
| 0,95 | 0,24 | 0,02 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 |
| 0,01 | 0,03 |
| 0,02 | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
| 0,02 |
|
| 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 15,82 |
|
| 0,03 | 0,03 | 0,06 | 0,61 | 0,03 | 14,74 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,33 | 0,01 | 0,02 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,20 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 | 0,03 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5,53 |
| 3,45 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 | 0,41 | 0,40 |
| 1,16 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,123 | 0,03 | 0,001 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,05 | 0,02 |
|
| 0,002 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,083 | 0,03 | 0,001 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
| 0,002 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) … (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,73 |
|
|
|
|
|
| 0,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 561/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- 6Quyết định 490/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 573/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 3155/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 3155/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/06/2016
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Văn Khoa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/06/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
