Quyết định 308/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã trong năm 2020. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc thị xã Vĩnh Châu, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Vĩnh Châu được xác định là 46.870,64 ha. Cơ cấu phân bổ diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 40.881,76 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm diện tích vượt trội với 29.582,13 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Vĩnh Tân (4.001,36 ha) và xã Hòa Đông (3.810,22 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) có diện tích 3.156,05 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) đạt 2.921,79 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải với 2.111,23 ha. Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.491,97 ha. Đất trồng lúa (LUA) có diện tích 2.198,04 ha, tập trung tại Phường 2 (1.099,44 ha). Đất làm muối (LMU) duy trì ở mức 514,60 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) là 17,21 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.645,92 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm phần lớn với 3.166,54 ha (bao gồm đất thủy lợi 1.768,99 ha, đất giao thông 972,59 ha, đất công trình năng lượng 330,50 ha, đất giáo dục - đào tạo 72,37 ha). Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 438,57 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 307,35 ha. Đất thương mại, dịch vụ (TMD) có diện tích 376,38 ha, tập trung lớn nhất tại xã Vĩnh Hải với 288,19 ha. Đất khu công nghiệp (SKK) được quy hoạch 208,00 ha tại xã Vĩnh Hải. Đất cụm công nghiệp (SKN) quy hoạch 50,00 ha tại Phường 1. Đất quốc phòng (CQP) chiếm 131,22 ha và đất an ninh (CAX) chiếm 9,64 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 342,96 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải (229,41 ha), xã Vĩnh Tân (62,61 ha) và xã Lai Hòa (50,83 ha).
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 15.431,11 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), bao gồm toàn bộ diện tích của Phường 1, Phường 2, Phường Khánh Hòa và Phường Vĩnh Phước.
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 765,52 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi lớn nhất với 628,13 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Vĩnh Hải với 310,18 ha và Phường 1 với 91,46 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 88,37 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH) thu hồi 18,81 ha tại xã Vĩnh Hải. Đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 16,69 ha và đất trồng lúa (LUA) thu hồi 13,52 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 13,33 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 2,54 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 1,00 ha. Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi chủ yếu ở hạng mục đất thủy lợi (6,70 ha) và đất thể dục - thể thao (1,03 ha). Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,36 ha và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) thu hồi 0,60 ha tại Phường 1.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 780,46 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 628,13 ha. Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 98,87 ha. Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 21,10 ha. Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 18,81 ha. Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 13,52 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 31,00 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 21,01 ha (phân bổ đều tại các xã Hòa Đông, Lạc Hòa, Lai Hòa, Vĩnh Hải, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Tân và Phường 2). Chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất làm muối (HNK/LMU) là 10,00 ha tại xã Vĩnh Tân.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,60 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 1 (1,54 ha).
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu trong việc thẩm định, hướng dẫn và giám sát chuyên môn đối với các hoạt động sử dụng đất, đảm bảo tính đồng bộ với quy hoạch xây dựng và quy hoạch phát triển ngành nông nghiệp.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan: Chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 308/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 14 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu (Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 227/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 06 tháng 02 năm 2020),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hãi | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 46.870,64 | 1.337,76 | 4.359,70 | 4.612,52 | 5.121,12 | 4.516,99 | 4.128,77 | 5.537,54 | 8.206,86 | 3.841,14 | 5.208,23 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.881,76 | 964,70 | 3.958,52 | 4.094,18 | 4.486,84 | 3.967,66 | 3.765,27 | 4.954,59 | 6.656,81 | 3.416,68 | 4.616,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.198,04 |
| 1.099,44 |
| 418,82 |
| 417,16 | 30,19 | 232,43 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.156,05 | 217,82 | 346,90 | 0,80 | 846,82 | 10,45 | 113,52 | 704,85 | 769,53 | 5,95 | 139,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.491,97 | 72,70 | 102,83 | 325,17 | 323,87 | 146,98 | 470,01 | 251,42 | 157,71 | 246,50 | 394,78 |
| 1 4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.921,79 | 59,83 | 313,02 |
| 168,08 |
| 158,93 | 74,73 | 2.111,23 |
| 35,98 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi tròng thuỷ sản | NTS | 29.582,13 | 614,35 | 2.096,32 | 3.768,31 | 2.533,66 | 3.810,22 | 2.605,65 | 3.602,12 | 3.385,91 | 3.164,23 | 4.001,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 514,60 |
|
|
| 178,38 |
|
| 291,28 |
|
| 44,94 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 17,21 |
|
|
| 17,21 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.645,92 | 373,06 | 401,19 | 518,34 | 634,28 | 549,33 | 363,39 | 532,13 | 1.320,64 | 424,46 | 529,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 131,22 | 4,03 | 11,48 | 0,00 | 94,08 | 0,00 | 0,00 | 1,18 | 14,99 | 5,45 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAX | 9,64 | 9,38 | 0,04 | 0,00 | 0,07 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 208,00 |
|
|
|
|
|
|
| 208,00 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 376,38 | 68,48 | 16,29 | 0,94 | 0,80 | 0,26 | 0,22 | 0,35 | 288,19 | 0,18 | 0,67 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 27,07 | 8,29 | 1,88 | 7,02 | 1,31 | 0,84 | 1,04 | 1,29 | 3,00 | 1,28 | 1,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.166,54 | 122,54 | 227,51 | 331,64 | 379,86 | 309,33 | 234,02 | 400,29 | 553,70 | 247,99 | 357,90 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 972,59 | 68,90 | 105,27 | 101,91 | 149,22 | 108,57 | 86,12 | 78,46 | 161,73 | 29,50 | 82,90 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.768,99 | 36,30 | 85,90 | 151,74 | 201,57 | 189,68 | 114,48 | 248,00 | 300,14 | 206,76 | 234,43 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 330,50 | 1,92 | 31,24 | 73.59 | 19,62 | 6,00 | 29,68 | 66,77 | 83,55 | 8,71 | 9,41 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,46 | 0,23 | 0,03 | 0,09 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,60 | 2,79 | 1,03 | 0,17 | 0,11 | 0,86 |
| 0,06 | 0,36 | 0,15 | 0,08 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,12 | 3,24 | 0,13 | 0,24 | 0,47 | 0,10 | 0,28 | 0,38 | 1,93 | 0,15 | 0,20 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 72,37 | 7,12 | 2,28 | 2,90 | 8,24 | 4,09 | 3,44 | 6,60 | 5,47 | 2,70 | 29,60 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,40 | 2,04 |
| 1,00 | 0,61 |
|
|
| 0,50 |
| 1,28 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,63 | 0.00 | 1,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 3,28 | 0,24 | 0,20 | 0,50 | 0,10 | 0,72 | 0,15 | 0,44 | 0,09 | 0,33 | 0,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,78 |
| 1,80 |
| 3,97 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 438,57 |
|
|
|
| 44,62 | 71,91 | 92,78 | 98,09 | 45,02 | 86,55 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 307,35 | 69,10 | 105,53 | 43,36 | 89,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,19 | 3,37 | 0,65 | 1,64 | 0,84 | 0,35 | 0,30 | 0,98 | 0,72 | 0,55 | 0,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 74,68 | 2,32 | 11,26 | 2,30 | 7,09 | 3,83 | 12,54 | 5,45 | 25,18 | 0,00 | 4,71 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 63,50 | 18,83 | 7,23 | 0,82 | 6,19 | 4,55 | 4,12 | 2,53 | 14,26 | 2,48 | 2,48 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,42 | 0,00 | 2,16 | 0,06 |
| 0,28 | 0,07 | 0,03 | 0,26 | 0,52 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,84 | 1,29 | 0,37 | 0,32 | 1,38 | 0,22 | 0,17 | 0,71 | 0,34 | 0,80 | 0,24 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 765,63 | 15,19 | 14,77 | 129,75 | 49,24 | 184,10 | 38,84 | 26,10 | 113,81 | 119,82 | 74,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 342,96 |
|
|
|
|
| 0,11 | 50,83 | 229,41 |
| 62,61 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 15.431,11 | 1.337,75 | 4.359,70 | 4.612,53 | 5.121,13 |
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú. * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hãi | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 765,52 | 114,93 | 28,33 | 82,91 | 30,58 | 12,90 | 36,43 | 42,05 | 389,74 | 13,58 | 14,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,52 | 1,88 | 9,70 |
| 1,10 |
|
| 0,74 | 0,10 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 88,37 | 17,18 | 1,23 | 4,15 | 2,27 | 0,40 | 2,25 | 1,60 | 58,65 | 0,23 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,69 | 4,41 | 0,60 | 2,08 | 0,65 | 0,30 | 3,50 | 1,04 | 2,00 | 1,10 | 1,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 18,81 |
|
|
|
|
|
|
| 18,81 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 628,13 | 91,46 | 16,80 | 76,68 | 26,56 | 12,20 | 30,68 | 38,67 | 310,18 | 12,25 | 12,65 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,33 | 4,12 | 1,27 | 0,15 | 0,57 |
| 0,59 |
| 6,43 | 0,10 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,58 | 0,48 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 6,70 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 6,10 |
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,19 |
|
|
| 0,07 |
| 0,09 |
| 0,03 |
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,03 |
| 1,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,00 |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,54 | 1,75 | 0,24 | 0,05 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| ||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 780,46 | 128,18 | 58,56 | 76,04 | 4,05 | 6,60 | 30,19 | 57,23 | 101,96 | 13,18 | 4,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,52 |
| 8,86 |
| 1,90 |
|
| 0,28 | 2,48 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 98,87 | 17,18 | 1,23 | 4,15 | 2,52 | 0,40 | 2,25 | 1,85 | 68,65 | 0,23 | 0,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,10 | 7,40 | 0,80 | 4,20 | 0,99 | 0,30 | 3,50 | 1,04 | 2,00 | 0,88 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,81 |
|
|
|
|
|
|
| 18,81 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 628,13 | 101,59 | 43,80 | 71,71 | 19,66 | 3,39 | 21,44 | 50,06 | 307,02 | 9,07 | 0,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 31,00 |
| 3,00 | 0,00 | 10,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 21,01 |
| 3,00 | 0,00 | 0,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 10,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 83,00 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,6 | 1,54 |
|
|
|
| 0,09 |
| 0,03 |
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 60/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 7Quyết định 61/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 64/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 308/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 308/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
