Quyết định 3029/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2024
Quyết định xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ đối với từng nhóm đất cụ thể, phân bổ chi tiết cho 15 đơn vị hành chính cấp xã (gồm thị trấn Long Hồ và 14 xã: Long An, Phú Đức, Long Phước, Thanh Đức, Bình Hòa Phước, Hòa Ninh, Đồng Phú, An Bình, Phước Hậu, Tân Hạnh, Lộc Hòa, Phú Quới, Thạnh Quới, Hòa Phú):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.879,19 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.760,70 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 7.771,02 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 259,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 77,83 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 10,43 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.746,06 ha. Các chỉ tiêu lớn trong nhóm này bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2.137,18 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.586,07 ha (trong đó đất giao thông là 807,52 ha, đất thủy lợi là 546,00 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.308,04 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 258,27 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Hòa Phú); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 261,96 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 42,93 ha (tập trung tại thị trấn Long Hồ).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất ít, chỉ có 8,50 ha, phân bổ chủ yếu tại xã Bình Hòa Phước (3,88 ha), xã Đồng Phú (4,59 ha) và xã Tân Hạnh (0,03 ha).
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các khu chức năng
Bên cạnh việc phân bổ theo loại đất, quyết định cũng định hình không gian phát triển thông qua việc quy hoạch các khu chức năng (không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên):
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Chiếm diện tích lớn nhất với 8.353,05 ha, phân bổ rộng khắp các xã.
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy hoạch 5.871,91 ha chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy hoạch 1.567,94 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): Quy hoạch 279,32 ha (gồm khu công nghiệp và cụm công nghiệp).
- Khu đô thị (DTC) và Đất đô thị (KDT): Quy hoạch 261,01 ha tại thị trấn Long Hồ.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch 177,93 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Quới (127,75 ha).
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): Quy hoạch 53,65 ha.
- Khu du lịch (KDL): Quy hoạch 3,66 ha tại xã An Bình.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024 được phê duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 60,70 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 26,07 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Phú với 22,54 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi là 33,18 ha (tập trung tại xã Phước Hậu 9,69 ha và xã Tân Hạnh 9,28 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,93 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,52 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 10,34 ha. Trong đó, thu hồi đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 8,15 ha (chủ yếu tại xã Phước Hậu với 7,88 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,70 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,28 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024 nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 259,18 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 163,03 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA/PNN) với 88,21 ha (chuyển đổi mạnh nhất tại xã Hòa Phú với 27,18 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển đổi 3,53 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 4,41 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 54,08 ha, chủ yếu là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với diện tích 51,48 ha (thực hiện nhiều nhất tại xã Thạnh Quới với 10,08 ha và xã Phú Quới với 9,09 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,66 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Long Hồ (0,51 ha).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm kế hoạch 2024, huyện Long Hồ không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng.
6. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm phối hợp: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3029/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP, ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua việc chuyển mục đích đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 345/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5464/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||||||||||
| Thị trấn Long Hồ | Xã Long An | Xã Phú Đức | Xã Long Phước | Xã Thanh Đức | Xã Bình Hòa Phước | Xã Hòa Ninh | Xã Đồng Phú | Xã An Bình | Xã Phước Hậu | Xã Tân Hạnh | Xã Lộc Hòa | Xã Phú Quới | Xã Thạnh Quới | Xã Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.879,19 | 144,07 | 1.319,14 | 1.260,35 | 1.030,92 | 768,57 | 881,77 | 859,78 | 1.234,15 | 906,54 | 716,17 | 1.077,78 | 842,10 | 877,71 | 1.172,96 | 787,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.760,70 | 11,32 | 988,58 | 878,79 | 551,88 | 262,08 |
|
|
|
| 209,80 | 392,20 | 510,03 | 617,47 | 843,93 | 494,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.760,70 | 11,32 | 988,58 | 878,79 | 551,88 | 262,08 |
|
|
|
| 209,80 | 392,20 | 510,03 | 617,47 | 843,93 | 494,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 77,83 | 0,96 | 0,41 | 1,66 | 3,21 | 4,35 |
|
|
|
| 46,57 | 0,17 | 15,34 | 1,41 | 2,88 | 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.771,02 | 131,76 | 324,64 | 376,75 | 471,32 | 495,88 | 831,72 | 857,93 | 1.174,89 | 886,21 | 456,11 | 658,61 | 285,98 | 244,87 | 318,18 | 256,18 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 259,20 | 0,03 | 0,29 | 3,15 | 3,16 | 4,77 | 50,06 | 1,85 | 59,26 | 20,33 | 1,31 | 26,79 | 30,74 | 13,96 | 7,96 | 35,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,43 |
| 5,23 |
| 1,33 | 1,49 |
|
|
|
| 2,38 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.746,06 | 116,94 | 261,98 | 338,80 | 288,27 | 486,81 | 508,79 | 308,51 | 744,78 | 731,64 | 216,74 | 366,99 | 247,05 | 365,17 | 245,87 | 517,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,37 |
|
| 4,46 |
|
|
|
|
|
|
| 3,90 |
|
| 10,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 16,05 | 0,93 | 0,25 | 2,56 | 2,15 | 8,37 |
|
|
|
|
| 1,14 |
| 0,30 |
| 0,35 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 258,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 258,27 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,05 |
|
|
|
| 21,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,65 | 1,88 | 1,72 | 1,53 | 1,72 | 7,92 | 0,95 | 1,01 | 10,36 | 7,22 | 1,50 | 6,22 | 4,55 | 2,45 | 1,50 | 3,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 261,96 | 2,06 | 7,48 | 4,10 | 4,88 | 18,83 | 2,51 | 2,08 | 164,30 | 3,20 | 3,39 | 7,05 | 7,60 | 27,05 | 4,15 | 3,29 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,07 |
|
|
|
| 15,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.586,07 | 43,72 | 126,03 | 154,18 | 108,69 | 115,59 | 43,21 | 62,91 | 73,20 | 89,67 | 86,32 | 149,10 | 102,01 | 167,63 | 103,03 | 160,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 807,52 | 23,49 | 57,13 | 68,91 | 49,33 | 62,48 | 36,30 | 36,63 | 46,50 | 36,72 | 47,57 | 88,63 | 53,01 | 72,41 | 69,12 | 59,29 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 546,00 | 6,26 | 60,30 | 75,41 | 37,07 | 32,47 | 0,95 | 17,62 | 20,23 | 46,49 | 30,62 | 50,80 | 31,16 | 51,62 | 30,67 | 54,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,62 | 1,86 |
| 0,25 |
|
|
| 0,25 | 0,14 | 0,19 |
| 0,17 | 0,34 | 3,43 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,19 | 0,76 | 0,15 | 0,15 | 4,14 | 2,74 | 0,09 |
| 0,09 | 0,07 | 0,16 | 0,12 | 1,31 | 0,12 | 0,10 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 72,39 | 4,30 | 1,35 | 1,96 | 5,73 | 2,31 | 1,53 | 3,92 | 2,63 | 1,62 | 3,40 | 2,37 | 4,26 | 34,01 | 1,41 | 1,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,53 | 3,13 |
|
|
|
|
| 0,98 |
|
|
| 1,06 |
|
|
| 0,37 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,67 | 0,01 | 0,45 | 0,69 | 0,24 |
|
|
|
|
| 0,16 | 0,43 | 0,05 |
|
| 0,64 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,55 | 0,11 |
| 0,02 | 0,07 | 0,06 | 0,01 | 0,02 |
| 0,01 |
|
| 0,09 | 0,13 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,18 |
|
|
| 2,86 |
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,18 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42,16 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26,53 | 1,52 | 2,78 | 1,18 | 2,14 | 4,87 | 1,95 | 1,38 | 1,49 | 1,42 | 1,05 | 0,59 | 4,74 | 1,07 | 0,34 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,33 | 1,52 | 3,77 | 5,62 | 6,99 | 3,52 | 2,33 | 1,86 | 1,96 | 3,00 | 3,36 | 4,51 | 6,62 | 2,95 | 1,11 | 2,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 8,24 |
|
|
|
| 6,84 |
|
|
|
|
|
|
| 1,40 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,14 | 0,74 | 0,10 |
| 0,12 | 0,29 | 0,04 | 0,26 | 0,15 | 0,16 |
| 0,09 | 0,43 | 0,49 | 0,26 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,27 | 0,05 | 0,41 | 0,38 | 0,39 | 0,05 | 0,08 |
| 0,22 | 0,01 | 0,12 | 0,16 | 0,13 | 0,08 | 0,15 | 0,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,86 | 1,06 |
| 0,19 |
| 0,26 |
|
|
|
|
|
| 0,46 | 0,90 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.308,04 |
| 84,18 | 92,22 | 123,64 | 109,74 | 80,87 | 82,68 | 105,72 | 98,68 | 87,26 | 105,04 | 93,87 | 119,57 | 54,39 | 70,19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,93 | 42,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,66 | 6,14 | 0,57 | 0,46 | 0,22 | 1,50 | 0,33 | 0,28 | 0,28 | 0,48 | 2,79 | 0,80 | 0,68 | 0,53 | 0,14 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,25 | 0,22 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,36 | 0,05 | 0,49 | 0,79 | 0,17 | 0,23 | 0,81 | 0,30 | 1,11 | 1,01 | 0,74 | 0,01 | 0,48 | 0,09 | 0,10 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.137,18 | 17,89 | 40,86 | 77,93 | 46,40 | 188,20 | 380,05 | 159,25 | 389,60 | 531,36 | 34,61 | 93,57 | 37,28 | 46,57 | 72,41 | 21,20 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8,50 |
|
|
|
|
| 3,88 |
| 4,59 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 261,01 | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 5.871,91 | 14,29 | 1.000,32 | 893,22 | 560,52 | 271,57 |
|
|
|
| 217,61 | 406,14 | 518,45 | 629,87 | 853,91 | 505,98 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 3,66 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,66 |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 279,32 |
|
|
|
| 21,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 258,27 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 261,01 | 261,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 53,65 | 1,88 | 1,72 | 1,53 | 1,72 | 7,92 | 0,95 | 1,01 | 10,36 | 7,22 | 1,50 | 6,22 | 4,55 | 2,45 | 1,50 | 3,13 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 177,93 | 14,25 |
| 4,04 |
| 4,70 |
|
|
|
|
| 27,19 |
| 127,75 |
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 8.353,05 |
| 390,51 | 450,56 | 521,83 | 584,16 | 718,37 | 700,19 | 1.170,12 | 772,93 | 501,93 | 680,01 | 406,65 | 444,32 | 356,94 | 654,53 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.567,94 |
| 91,66 | 96,32 | 128,52 | 128,57 | 83,37 | 84,76 | 270,02 | 101,88 | 90,65 | 112,09 | 101,47 | 146,62 | 58,54 | 73,48 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||||||||||
| Thị trấn Long Hồ | Xã Long An | Xã Phú Đức | Xã Long Phước | Xã Thanh Đức | Xã Bình Hòa Phước | Xã Hòa Ninh | Xã Đồng Phú | Xã An Bình | Xã Phước Hậu | Xã Tân Hạnh | Xã Lộc Hòa | Xã Phú Quới | Xã Thạnh Quới | Xã Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,70 | 1,01 | 0,72 |
| 0,09 | 0,06 |
|
|
| 10,62 | 10,55 | 3,52 | 4,12 | 0,64 |
| 29,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| 1,98 | 0,45 |
| 22,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 26,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| 1,98 | 0,45 |
| 22,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,52 |
| 0,16 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 0,17 |
| 0,10 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 33,18 | 1,01 | 0,56 |
|
| 0,06 |
|
|
| 9,69 | 9,28 | 3,52 | 2,04 | 0,19 |
| 6,84 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,34 | 1,22 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 8,76 |
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,70 | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
| 0,68 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,68 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,75 | 0,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữu quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,28 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,15 | 0,01 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 7,88 |
| 0,20 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | ||||||||||||||
| Thị trấn Long Hồ | Xã Long An | Xã Phú Đức | Xã Long Phước | Xã Thanh Đức | Xã Bình Hòa Phước | Xã Hòa Ninh | Xã Đồng Phú | Xã An Bình | Xã Phước Hậu | Xã Tân Hạnh | Xã Lộc Hòa | Xã Phú Quới | Xã Thạnh Quới | Xã Hòa Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP\PNN | 259,18 | 11,20 | 15,43 | 10,16 | 12,06 | 12,89 | 9,74 | 9,96 | 15,19 | 24,71 | 22,72 | 20,26 | 20,10 | 21,33 | 14,25 | 39,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 88,21 | 3,43 | 5,45 | 4,78 | 6,56 | 5,66 |
|
|
|
| 5,73 | 5,49 | 7,88 | 10,06 | 5,98 | 27,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 88,21 | 3,43 | 5,45 | 4,78 | 6,56 | 5,66 |
|
|
|
| 5,73 | 5,49 | 7,88 | 10,06 | 5,98 | 27,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,41 |
| 0,16 |
| 0,09 | 2,00 |
|
|
|
| 0,27 |
| 1,89 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 163,03 | 7,77 | 9,82 | 5,28 | 5,41 | 5,23 | 9,74 | 9,96 | 14,77 | 22,67 | 16,71 | 14,77 | 9,47 | 11,17 | 8,27 | 12,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 3,53 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,42 | 2,04 |
|
| 0,85 | 0,11 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 54,08 | 7,89 | 3,82 | 4,53 | 0,67 | 3,25 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 2,68 | 0,20 | 9,29 | 10,28 | 5,74 | 5,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 51,48 | 7,69 | 3,62 | 4,33 | 0,47 | 3,05 |
|
|
|
| 2,48 | 0,002 | 9,09 | 10,08 | 5,54 | 5,12 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,66 | 0,51 |
| 0,07 |
|
|
| 0,01 |
|
| 0,01 | 0,02 | 0,03 |
|
|
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2024, trên địa bàn huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 658/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 3Quyết định 662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 4Quyết định 1472/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 1474/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 658/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 10Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- 11Quyết định 662/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 12Quyết định 1472/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 13Quyết định 1474/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 14Nghị quyết 148/NQ-HĐND năm 2023 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- 15Nghị quyết 149/NQ-HĐND năm 2023 thông qua chuyển mục đích đất trồng lúa trong năm 2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long để thực hiện công trình, dự án
Quyết định 3029/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 3029/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
