TÓM TẮT TOÀN DIỆN QUYẾT ĐỊNH 3006/QĐ-UBND NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Quyết định số 3006/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương hướng phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh một cách bền vững.
I. QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 (ĐIỀU 1)
Quy hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích các loại đất, chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác đến năm 2020:
1. Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Lạc Thủy được quy hoạch là 31.495,35 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 20.635,49 ha (chiếm 65,52% tổng diện tích đất tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 1.966,47 ha (chiếm 6,24%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên là 1.041,02 ha (chiếm 3,31%).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.209,17 ha (chiếm 3,84%).
- Đất rừng phòng hộ: 5.101,39 ha (chiếm 16,20%).
- Đất rừng sản xuất: 10.899,65 ha (chiếm 34,61%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 184,50 ha (chiếm 0,59%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 6.481,29 ha (chiếm 20,58% tổng diện tích đất tự nhiên). Trong đó:
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 27,96 ha (chiếm 0,09%).
- Đất quốc phòng: 835,64 ha (chiếm 2,65%).
- Đất an ninh: 39,15 ha (chiếm 0,12%).
- Đất khu công nghiệp: 457,94 ha (chiếm 1,45%), gồm đất xây dựng khu công nghiệp (282,00 ha) và đất xây dựng cụm công nghiệp (175,94 ha).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: 402,23 ha (chiếm 1,28%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: 178,38 ha (chiếm 0,57%).
- Đất cho hoạt động khoáng sản: 49,30 ha (chiếm 0,16%).
- Đất di tích danh thắng: 32,11 ha (chiếm 0,10%).
- Đất xử lý, chôn lấp chất thải: 23,96 ha (chiếm 0,08%).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 7,81 ha (chiếm 0,02%).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 102,47 ha (chiếm 0,33%).
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 1.180,62 ha (chiếm 3,74%).
- Đất phát triển hạ tầng: 1.717,46 ha (chiếm 5,45%), bao gồm đất cơ sở văn hóa (27,68 ha), đất cơ sở y tế (6,07 ha), đất cơ sở giáo dục - đào tạo (68,43 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (36,84 ha).
- Đất ở tại đô thị: 135,49 ha (chiếm 0,43%).
- Đất ở tại nông thôn: 1.271,41 ha (chiếm 4,04%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Quy hoạch giảm xuống còn 4.378,57 ha (chiếm 13,90% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong cả kỳ quy hoạch là 808,37 ha (chiếm 2,57%).
- Các khu vực chức năng khác:
- Đất đô thị: 898,68 ha (chiếm 2,85%).
- Đất khu du lịch: 510,00 ha (chiếm 1,62%).
- Đất khu dân cư nông thôn: 2.416,57 ha (chiếm 7,67%).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong cả thời kỳ quy hoạch
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.539,97 ha (trong đó kỳ đầu chuyển 988,72 ha, kỳ cuối chuyển 551,25 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 168,22 ha (kỳ đầu: 105,25 ha; kỳ cuối: 62,97 ha), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 35,12 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 397,24 ha (kỳ đầu: 248,12 ha; kỳ cuối: 149,12 ha).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 65,32 ha (kỳ đầu: 54,92 ha; kỳ cuối: 10,40 ha).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 568,11 ha (kỳ đầu: 327,85 ha; kỳ cuối: 240,26 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 11,74 ha (toàn bộ thực hiện trong kỳ đầu).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác là 51,00 ha (kỳ đầu: 1,95 ha; kỳ cuối: 49,05 ha).
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác là 808,37 ha, phân bổ cho các mục đích:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 708,02 ha (kỳ đầu: 314,84 ha; kỳ cuối: 393,18 ha). Gồm: đất trồng cây lâu năm (16,38 ha), đất rừng phòng hộ (518,94 ha), đất rừng sản xuất (20,50 ha), đất nuôi trồng thủy sản (30,62 ha).
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 100,35 ha (kỳ đầu: 69,23 ha; kỳ cuối: 31,12 ha). Gồm: đất quốc phòng (3,00 ha), đất cụm công nghiệp (7,00 ha), đất cơ sở sản xuất kinh doanh (13,80 ha), đất sản xuất vật liệu xây dựng và gốm sứ (71,46 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (1,00 ha), đất phát triển hạ tầng (2,89 ha), đất ở đô thị (1,00 ha).
II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU 2011-2015 (ĐIỀU 2)
Kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2011-2015 quy định chi tiết lộ trình phân bổ, chuyển mục đích và khai thác đất đai theo từng năm:
1. Phân bổ diện tích các loại đất qua các năm (đến năm 2015)
- Đất nông nghiệp: Giảm dần từ 21.461,44 ha (năm 2010) xuống còn 21.413,63 ha (2011), 21.338,03 ha (2012), 21.245,04 ha (2013), 21.114,60 ha (2014) và đạt 20.793,56 ha vào năm 2015.
- Đất trồng lúa giảm xuống còn 2.067,09 ha vào năm 2015 (trong đó đất chuyên trồng lúa nước còn 1.045,40 ha).
- Đất rừng phòng hộ tăng từ 4.785,79 ha (2010) lên 4.943,63 ha (2015).
- Đất rừng sản xuất giảm từ 11.360,34 ha (2010) xuống còn 11.080,48 ha (2015).
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 4.846,97 ha (2010) lên 4.922,90 ha (2011), 5.015,16 ha (2012), 5.312,65 ha (2013), 5.529,01 ha (2014) và đạt 5.898,92 ha vào năm 2015.
- Đất khu công nghiệp bắt đầu phát sinh từ năm 2014 với 54,58 ha và đạt 164,63 ha vào năm 2015 (gồm 87,10 ha đất khu công nghiệp và 77,53 ha đất cụm công nghiệp).
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh tăng từ 156,21 ha (2010) lên 326,93 ha (2015).
- Đất phát triển hạ tầng tăng từ 1.317,52 ha (2010) lên 1.601,19 ha (2015).
- Đất chưa sử dụng: Giảm từ 5.186,94 ha (2010) xuống còn 4.802,87 ha vào năm 2015 do được đưa vào khai thác sử dụng.
- Đất khu du lịch: Quy hoạch phát triển đạt 370,00 ha vào năm 2015 (bắt đầu triển khai từ năm 2014 với 60,00 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong giai đoạn này là 988,72 ha, phân bổ theo lộ trình:
- Năm 2011: Chuyển đổi 47,81 ha.
- Năm 2012: Chuyển đổi 75,60 ha.
- Năm 2013: Chuyển đổi 290,56 ha.
- Năm 2014: Chuyển đổi 205,14 ha.
- Năm 2015: Chuyển đổi 369,61 ha.
Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 105,25 ha (gồm 24,06 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chuyển 248,12 ha; đất rừng phòng hộ chuyển 54,92 ha; đất rừng sản xuất chuyển 327,85 ha.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu (2011-2015)
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác trong giai đoạn này là 384,07 ha (lũy kế qua các năm: năm 2011 đưa vào sử dụng 28,12 ha; năm 2012 là 44,78 ha; năm 2013 là 249,28 ha; năm 2014 là 335,20 ha; năm 2015 là 384,07 ha). Cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 314,84 ha (tập trung chủ yếu vào năm 2013 với 217,70 ha, các năm 2014 và 2015 mỗi năm 48,57 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 69,23 ha (năm 2011: 28,12 ha; năm 2012: 16,66 ha; năm 2013: 23,85 ha; năm 2014 và 2015 mỗi năm 0,30 ha).
III. TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN (ĐIỀU 3 & ĐIỀU 4)
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; chủ động phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời, nghiêm minh các trường hợp vi phạm.
2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình
- Giám sát định kỳ: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Lạc Thủy nói riêng và các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh nói chung.
- Tổng hợp báo cáo: Tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
3. Hiệu lực thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3006/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2013 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hòa Bình;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 293/TTr-STNMT ngày 27 tháng 11 năm 2013;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lạc Thủy với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Lạc Thủy:
Bảng 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2010 (ha) | Cơ cấu % | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định | Tổng số (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 31.495,35 | 100,00 | 31.495,35 |
| 31.495,35 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.461,44 | 68,14 | 20.635,49 |
| 20.635,49 | 65,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.200,69 | 6,99 | 1.966,47 |
| 1.966,47 | 6,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 1.056,14 | 3,35 | 1.041,02 |
| 1.041,02 | 3,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.541,03 | 4,89 | 1.209,17 |
| 1.209,17 | 3,84 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.785,79 | 15,20 | 5.101,39 |
| 5.101,39 | 16,20 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.360,34 | 36,07 | 10.899,65 |
| 10.899,65 | 34,61 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 80,64 | 0,26 | 184,50 |
| 184,50 | 0,59 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.846,97 | 15,39 | 6.481,29 |
| 6.481,29 | 20,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 20,51 | 0,07 | 27,96 |
| 27,96 | 0,09 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 706,34 | 2,24 | 835,64 |
| 835,64 | 2,65 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 35,15 | 0,11 | 39,15 |
| 39,15 | 0,12 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 457,94 |
| 457,94 | 1,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
| 282,00 |
| 282,00 | 0,90 |
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp |
|
|
| 175,94 |
| 175,94 | 0,56 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 156,21 | 0,50 |
| 402,23 | 402,23 | 1,28 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 51,35 | 0,16 |
| 178,38 | 178,38 | 0,57 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 29,30 | 0,09 | 49,30 |
| 49,30 | 0,16 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 21,26 | 0,07 | 32,11 |
| 32,11 | 0,10 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 7,16 | 0,02 | 23,96 |
| 23,96 | 0,08 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 5,60 | 0,02 | 7,81 |
| 7,81 | 0,02 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 93,75 | 0,30 | 102,47 |
| 102,47 | 0,33 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.184,98 | 3,76 |
| 1.180,62 | 1.180,62 | 3,74 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.317,52 | 4,18 | 1.717,46 |
| 1.717,46 | 5,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 7,22 | 0,02 | 27,68 |
| 27,68 | 0,09 |
| 2.13.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,07 | 0,01 | 6,07 |
| 6,07 | 0,02 |
| 2.13.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 43,19 | 0,14 | 68,43 |
| 68,43 | 0,22 |
| 2.13.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 26,87 | 0,09 | 36,84 |
| 36,84 | 0,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 114,39 | 0,36 | 135,49 |
| 135,49 | 0,43 |
| 2.15 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.084,09 | 3,44 |
| 1.271,41 | 1.271,41 | 4,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.186,94 | 16,47 | 4.378,57 |
| 4.378,57 | 13,90 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại |
|
|
| 4.378,57 |
| 4.378,57 | 13,90 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
|
| 808,37 |
| 808,37 | 2,57 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 898,68 | 2,85 | 898,68 |
| 898,68 | 2,85 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
| 510,00 |
| 510,00 | 1,62 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.100,94 | 6,67 |
| 2.416,57 | 2.416,57 | 7,67 |
Bảng 2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.539,97 | 988,72 | 551,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 168,22 | 105,25 | 62,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 35,12 | 24,06 | 11,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 397,24 | 248,12 | 149,12 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 65,32 | 54,92 | 10,40 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 568,11 | 327,85 | 240,26 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,74 | 11,74 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 51,00 | 1,95 | 49,05 |
Bảng 3: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu | Kỳ cuối | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 708,02 | 314,84 | 393,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,38 | 16,38 |
|
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 518,94 | 242,20 | 276,74 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,50 | 20,50 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,62 | 30,62 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 100,35 | 69,23 | 31,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 3,00 | 3,00 |
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7,00 |
| 7,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng cụm công nghiệp |
|
|
| 7,00 |
|
| Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 13,80 | 13,80 |
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 71,46 | 48,47 | 22,99 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 | 1,00 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,89 | 2,39 | 0,50 |
| 2.9 | Đất ở đô thị | ODT | 1,00 | 0,37 | 0,63 |
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lạc Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
Bảng 4: Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 31.495,35 | 31.495,35 | 31.495,35 | 31.495,35 | 31.495,35 | 31.495,35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.461,44 | 21.413,63 | 21.338,03 | 21.245,04 | 21.114,60 | 20.793,56 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2200,69 | 2199,09 | 2198,00 | 2141,49 | 2111,36 | 2.067,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 1.056,14 | 1.056,13 | 1.055,97 | 1.052,00 | 1.049,24 | 1.045,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.541,03 | 1.520,18 | 1.514,48 | 1.417,53 | 1.393,39 | 1.322,98 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.785,79 | 4.775,79 | 4.763,51 | 4.901,97 | 4.917,97 | 4.943,63 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11.360,34 | 11.356,28 | 11.336,97 | 11.272,52 | 11.218,31 | 11.080,48 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 80,64 | 77,37 | 71,01 | 114,24 | 137,85 | 143,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.846,97 | 4.922,90 | 5.015,16 | 5.312,65 | 5.529,01 | 5.898,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 20,51 | 20,51 | 21,08 | 22,45 | 22,82 | 25,91 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 706,34 | 706,34 | 708,00 | 742,39 | 794,09 | 825,69 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 35,15 | 35,15 | 35,15 | 34,97 | 34,62 | 39,15 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 54,58 | 164,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng khu công nghiệp |
|
|
|
|
| 35,00 | 87,10 |
|
| Đất xây dựng cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 19,58 | 77,53 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 156,21 | 162,44 | 169,74 | 197,57 | 238,17 | 326,93 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 51,35 | 92,58 | 134,64 | 145,29 | 153,59 | 159,59 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 29,30 | 29,30 | 29,30 | 36,90 | 39,40 | 46,30 |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 21,26 | 21,26 | 21,26 | 21,31 | 21,31 | 30,96 |
| 2.9 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 7,16 | 7,16 | 7,16 | 16,36 | 17,46 | 18,36 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 5,60 | 5,60 | 5,60 | 5,60 | 6,07 | 7,31 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 93,75 | 93,75 | 94,72 | 97,66 | 97,97 | 98,17 |
| 2.12 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 1.184,98 | 1.184,98 | 1.184,95 | 1.182,45 | 1.182,45 | 1.181,95 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.317,52 | 1.278,22 | 1.293,30 | 1.472,99 | 1.521,52 | 1.601,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 7,22 | 7,22 | 7,22 | 12,88 | 17,19 | 25,25 |
| 2.13.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,07 | 4,07 | 4,07 | 5,07 | 5,07 | 5,07 |
| 2.13.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 43,19 | 43,74 | 44,87 | 50,62 | 57,20 | 64,93 |
| 2.13.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 26,87 | 27,08 | 27,40 | 28,88 | 30,80 | 33,84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 114,39 | 114,79 | 127,52 | 126,69 | 126,49 | 124,39 |
| 2.15 | Đất ở tại nông thôn |
| 1.084,09 | 1.151,46 | 1.163,38 | 1.190,66 | 1.199,11 | 1.229,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.186,94 | 5.158,82 | 5.142,16 | 4.937,66 | 4.851,74 | 4.802,87 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại |
|
| 5.158,82 | 5.142,16 | 4.937,66 | 4.851,74 | 4.802,87 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng |
|
| 28,12 | 44,78 | 249,28 | 335,20 | 384,07 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 898,68 | 898,68 | 898,68 | 898,68 | 898,68 | 898,68 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | DBT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất khu du lịch | DDL |
|
|
|
| 60,00 | 370,00 |
| 7 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.100,99 | 2.176,56 | 2.186,40 | 2.247,74 | 2.263,34 | 2.278,94 |
Bảng 5: Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 988,72 | 47,81 | 75,60 | 290,56 | 205,14 | 369,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 105,25 | 1,60 | 1,09 | 46,16 | 15,13 | 41,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24,06 | 1,20 | 0,90 | 15,36 | 2,76 | 3,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 248,12 | 20,85 | 5,70 | 94,95 | 39,95 | 86,67 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 54,92 | 10,00 | 12,28 | 8,11 | 18,00 | 6,53 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 327,85 | 4,06 | 19,31 | 84,45 | 84,15 | 135,88 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,74 | 3,27 | 6,36 | 2,10 | 0,01 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 1,95 |
|
|
|
| 1,95 |
* Số liệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo số liệu thống kê đất đai
Bảng 6: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tỉnh: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012* | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 314,84 |
|
| 217,70 | 48,57 | 48,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,38 |
|
|
|
| 16,38 |
| 1.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 242,20 |
|
| 177,82 | 32,19 | 32,19 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,50 |
|
| 20,50 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,62 |
|
| 30,62 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 69,23 | 28,12 | 16,66 | 23,85 | 0,30 | 0,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,00 |
|
| 3,00 |
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 13,80 | 6,00 |
| 7,80 |
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 48,47 | 21,46 | 15,79 | 11,22 |
|
|
| 2.4 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 1,00 |
|
| 1,00 |
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,39 | 0,46 | 0,50 | 0,83 | 0,30 | 0,30 |
| 2.6 | Đất ở đô thị | ODT | 0,37 |
| 0,37 |
|
|
|
Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Định kỳ tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thành phố.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Nghị quyết 36/2012/NQ-HĐND về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hòa Bình
- 2Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- 3Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
- 1Luật Đất đai 2003
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Nghị quyết 36/2012/NQ-HĐND về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Hòa Bình
- 7Nghị quyết 43/NQ-CP năm 2013 quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của tỉnh Hòa Bình do Chính phủ ban hành
- 8Quyết định 2980/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- 9Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Quyết định 3006/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 3006/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/12/2013
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Trần Đăng Ninh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/12/2013
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra