Tóm tắt Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu, phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của quyết định này:
Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu về kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Huoai, cụ thể bao gồm ba nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ trên địa bàn huyện trong năm 2018. Chi tiết các chỉ tiêu này được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. Chi tiết danh mục và diện tích đất thu hồi được quy định tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp...). Chi tiết kế hoạch chuyển mục đích được quy định tại Phụ lục 3.
Lưu ý: Toàn bộ các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất nêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Huoai đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định theo đúng quy định.
Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai (Điều 2)
Căn cứ vào các chỉ tiêu đã được phê duyệt tại Điều 1, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai sau đây:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của địa phương theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật đất đai hiện hành để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sai quy hoạch.
- Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tổ chức công tác kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đồng thời giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện (Điều 3)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cụ thể cho các cá nhân, cơ quan và đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
- Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai.
- Thủ trưởng các ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 295/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 22 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Đạ Huoai tại Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 15/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 56/TTr-STNMT ngày 29/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Huoai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Đạ Huoai đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đạ Huoai và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1:
PHÂN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Mađaguôi | Thị trấn Đạ M’ri | Xã Đạ M'ri | Xã Hà Lâm | Xã Đạ Tồn | Xã Đạ Oai | Xã Mađaguôi | Xã Đạ Ploa | Xã Đoàn Kết | Xã Phước Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (A= 1+2+3) |
| 49.555,93 | 2.541,12 | 4.137,28 | 8.508,90 | 4.364,08 | 4.586,31 | 2.334,31 | 2.052,74 | 9.074,90 | 3.931,64 | 8.024,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.465,65 | 2.196,62 | 3.881,49 | 8.178,86 | 4.012,35 | 4.197,48 | 2.077,41 | 1.871,94 | 8.801,58 | 3.672,74 | 7.575,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 221,90 | 31,27 |
|
|
| 21,92 | 49,38 | 116,00 |
| 1,25 | 2,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 66,30 | 1,64 |
|
|
| 18,62 | 3,83 | 42,21 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 620,53 | 1,37 | 0,78 | 2,15 | 6,84 | 180,72 | 393,08 | 34,92 |
|
| 0,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.011,92 | 1.161,48 | 1.122,02 | 791,63 | 1.760,11 | 680,58 | 1.008,89 | 1.472,34 | 2.056,01 | 1.675,89 | 1.282,97 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.943,00 |
| 2.607,82 | 1.516,70 |
|
|
|
| 5.818,48 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.604,00 | 997,76 | 149,77 | 5.867,36 | 2.245,18 | 3.314,22 | 601,68 | 219,57 | 926,87 | 1.995,45 | 6.286,14 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,96 | 4,74 | 1,10 | 1,02 | 0,22 | 0,04 | 1,82 | 10,33 | 0,22 | 0,15 | 3,32 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 41,34 |
|
|
|
|
| 22,56 | 18,78 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.595,43 | 320,52 | 178,05 | 279,64 | 305,52 | 349,47 | 256,64 | 177,88 | 246,05 | 130,81 | 350,86 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 120,71 | 48,58 |
|
| 57,80 |
|
|
|
| 14,33 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,10 | 7,94 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 110,20 | 26,87 | 1,23 |
| 0,46 | 18,33 | 0,70 | 0,28 | 9,31 | 0,02 | 53.00 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,74 | 17,10 | 15,38 | 23,69 | 23,75 |
| 0,01 | 7,76 |
| 0,05 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.077,45 | 96,14 | 47,56 | 199,18 | 61,43 | 199,24 | 140,94 | 68,58 | 70,78 | 33,95 | 159,65 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,68 |
|
|
|
|
|
| 8,68 |
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 172,28 |
|
| 13,05 | 35,11 | 12,03 | 25,60 | 32,02 | 21,06 | 11,28 | 22,13 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,53 | 66,01 | 19,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,91 | 7,69 | 0,48 | 0,44 | 1,18 | 0,05 | 0,40 | 0,77 | 0,17 | 0,74 | 0,99 |
| 2.10 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,13 | 1,50 | 1,08 |
|
|
|
|
| 0,25 | 0,10 | 0,20 |
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 55,74 | 4,75 | 4,36 | 1,96 | 12,49 | 2,07 | 7,32 | 7,76 | 4,70 | 3,00 | 7,33 |
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 97,01 |
| 26,04 |
| 13,49 |
|
| 26,08 | 30,90 | 0,50 |
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,31 | 1,52 | 0,54 | 0,34 | 0,28 | 0,38 | 0,79 | 0,49 | 0,25 | 0,49 | 1,23 |
| 2.14 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,04 | 0,48 |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,76 | 0,12 | 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 720,51 | 38,42 | 61,06 | 40,70 | 99,53 | 94,96 | 80,88 | 25,46 | 108,07 | 65,30 | 106,13 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,86 | 3,40 |
|
|
| 21,41 |
|
|
| 1,05 |
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 |
|
| 0,28 |
| 1,00 |
|
|
|
| 0,20 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 494,85 | 23,98 | 77,74 | 50,40 | 46,21 | 39,36 | 0,26 | 2,92 | 27,27 | 128,09 | 98,62 |
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Mađaguôi | Thị trấn Đạ M’ri | Xã Đạ M'ri | Xã Hà Lâm | Xã Đạ Tồn | Xã Đạ Oai | Xã Mađaguôi | Xã Đạ Ploa | Xã Đoàn Kết | Xã Phước Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| A | Tổng diện tích thu hồi (A=1+2) |
| 340,88 | 15,45 | 7,70 | 19,95 | 0,84 | 97,27 | 36,06 | 16,24 | 38,42 | 10,86 | 98,09 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 335,98 | 15,12 | 7,30 | 19,95 | 0,84 | 97,02 | 34,96 | 16,11 | 37,03 | 9,56 | 98,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,96 | 2,57 |
|
|
| 0,31 |
| 0,08 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,18 |
|
|
|
| 3,46 | 3,58 | 0,14 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 187,72 | 8,94 | 7,30 | 19,95 | 0,84 | 43,03 | 31,38 | 14,06 | 35,67 | 8,15 | 18,40 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 136,78 | 3,61 |
|
|
| 50,22 |
| 0,49 | 1,36 | 1,41 | 79,69 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,34 |
|
|
|
|
|
| 1,34 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,90 | 0,33 | 0,40 |
|
| 0,25 | 1,10 | 0,13 | 1,39 | 1,30 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,37 |
|
|
|
| 0,14 | 1,10 | 0,13 |
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,46 | 0,23 | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 | 0,10 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,69 |
|
|
|
|
|
|
| 1,39 | 1,30 |
|
PHỤ LỤC 3:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Mađaguôi | Thị trấn Đạ M’ri | Xã Đạ M'ri | Xã Hà Lâm | Xã Đạ Tồn | Xã Đạ Oai | Xã Mađaguôi | Xã Đạ Ploa | Xã Đoàn Kết | Xã Phước Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 529,84 | 23,05 | 13,41 | 20,85 | 4,44 | 205,67 | 81,17 | 24,36 | 46,82 | 10,64 | 99,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,96 | 2,57 |
|
|
| 0,31 |
| 0,08 |
|
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,62 |
|
|
|
| 3,60 | 3,88 | 0,14 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 264,57 | 16,27 | 13,41 | 20,85 | 4,44 | 43,21 | 77,29 | 14,67 | 45,46 | 9,23 | 19,74 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 253,35 | 4,21 |
|
|
| 158,55 |
| 8,13 | 1,36 | 1,41 | 79,69 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,34 |
|
|
|
|
|
| 1,34 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,60 | 2,00 |
|
|
|
| 0,10 | 3,50 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,60 | 2,00 |
|
|
|
| 0,10 | 3,50 |
|
|
|
- 1Quyết định 1041/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1041/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 1043/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 295/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
