Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 2922/2009/QĐ-UBND

Hạ Long, ngày 28 tháng 9 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BÃI BỎ TỶ LỆ (%) TRÍCH ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 3 QUYẾT ĐỊNH SỐ 3200/2007/QĐ-UBND NGÀY 05/9/2007 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND ngày 10/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khoá XI - Kỳ họp thứ 15 “Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; Miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào di cư sang Việt Nam; Điều chỉnh tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu đối với một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 06/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh";
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2044/TT-QLG ngày 19/8/2009
,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. - Bãi bỏ tỷ lệ (%) trích để lại cho đơn vị thu Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại Điều 3 Quyết định số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:

- Đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành.

- Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 3200/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT,P1,P2,P3;
- Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh;
- Như điều 3 (thực hiện);
- Sở Tư pháp; TTTT tỉnh;
- V0,V1, V2, MT, TH1,TM3;
- Lưu:VT,TM3.
 40 bản, QĐ55

TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





 Nhữ Thị Hồng Liên