Quyết định số 2920/QĐ-UBND ban hành các nội dung điều chỉnh quan trọng liên quan đến Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý điều chỉnh trực tiếp quy mô, cơ cấu diện tích các loại đất và số lượng dự án triển khai trên địa bàn quận nhằm đảm bảo phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội thực tế.
- Bổ sung và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022
- Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Đống Đa thêm 01 dự án mới với tổng diện tích thực hiện là 0,16 ha.
- Điều chỉnh số lượng dự án và tổng diện tích đất thực hiện đã được ghi nhận trước đó tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Sau khi điều chỉnh, tổng số dự án là 35 dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 29,81 ha.
- Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 14/01/2022.
- Chi tiết điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất năm 2022
Theo phương án điều chỉnh, tổng diện tích đất tự nhiên của quận Đống Đa là 994,7 ha, toàn bộ là đất phi nông nghiệp (chiếm tỷ lệ 100%), không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng loại đất phi nông nghiệp trong năm 2022 được điều chỉnh như sau:
- Đất quốc phòng (CQP): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 14,4 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên ở mức 14,4 ha, chiếm tỷ lệ 1,5% tổng diện tích tự nhiên.
- Đất an ninh (CAN): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 3,6 ha, kế hoạch năm 2022 điều chỉnh tăng lên 3,7 ha, chiếm tỷ lệ 0,4%.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 64,6 ha, kế hoạch năm 2022 điều chỉnh giảm xuống còn 61,7 ha, chiếm tỷ lệ 6,2%.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 1,2 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 1,2 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 387,6 ha, kế hoạch năm 2022 điều chỉnh tăng mạnh lên 396,4 ha, chiếm tỷ lệ lớn thứ hai với 39,9%.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 1,3 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 1,3 ha, chiếm tỷ lệ 0,1%.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 8,3 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 8,3 ha, chiếm tỷ lệ 0,8%.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 427,1 ha, kế hoạch năm 2022 điều chỉnh giảm xuống còn 421,6 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 42,4%.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 8,5 ha, kế hoạch năm 2022 điều chỉnh giảm xuống còn 8,4 ha, chiếm tỷ lệ 0,9%.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 24,9 ha, kế hoạch năm 2022 điều chỉnh giảm xuống còn 24,4 ha, chiếm tỷ lệ 2,5%.
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 4,6 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 4,6 ha, chiếm tỷ lệ 0,5%.
- Đất tín ngưỡng (TIN): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 2,9 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 2,9 ha, chiếm tỷ lệ 0,3%.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 10,2 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 10,2 ha, chiếm tỷ lệ 1,0%.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 35,0 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 35,0 ha, chiếm tỷ lệ 3,5%.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Diện tích hiện trạng năm 2021 là 0,4 ha, kế hoạch năm 2022 giữ nguyên là 0,4 ha, chiếm tỷ lệ dưới 0,1%.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Đống Đa; cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất trên địa bàn quận.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2920/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN ĐỐNG ĐA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2022; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2022 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 06/7/2022 HĐND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5838/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 8 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
2. Điều chỉnh diện tích phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022, cụ thể:
| STT | Loại đất | Mã | Hiện trạng năm 2021 (ha) | Kế hoạch 2022 (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 994.7 | 994.7 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 994.7 | 994.7 | 100.0 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14.4 | 14.4 | 1.5 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3.6 | 3.7 | 0.4 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 64.6 | 61.7 | 6.2 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.2 | 1.2 | 0.1 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 387.6 | 396.4 | 39.9 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1.3 | 1.3 | 0.1 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8.3 | 8.3 | 0.8 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 427.1 | 421.6 | 42.4 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8.5 | 8.4 | 0.9 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 24.9 | 24.4 | 2.5 |
| 2.11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 4.6 | 4.6 | 0.5 |
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2.9 | 2.9 | 0.3 |
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10.2 | 10.2 | 1.0 |
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35.0 | 35.0 | 3.5 |
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.4 | 0.4 | 0.0 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 196/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Đống Đa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN ĐỐNG ĐA
(Kèm theo Quyết định số: 2920/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2022 của UBND Thành phố)
| STT | Danh mục công trình, dự án | Mục đích SDĐ (Mã loại đất) | Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích (ha) | Vị trí | Ghi chú | ||
| Đất trồng lúa | Thu hồi đất | Địa danh quận | Địa danh phường | ||||||
| I | Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND Thành phố | ||||||||
| II | Dự án không phải báo cáo HĐND thành phố thông qua | ||||||||
| 1 | Trụ sở đất an ninh | CAN | CA Thành phố Hà Nội | 0.16 |
|
| Đống Đa | Phường Khâm Thiên | Văn bản 348/TTg-CN ngày 15/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ văn bản số 3680/VP-ĐT ngày 21/4/2022 của UBND Thành phố Hà Nội |
- 1Quyết định 2653/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 2654/QĐ-UBND về bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 3Quyết định 2651/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 4Quyết định 1768/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh tên dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- 5Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 35/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2022 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 2653/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- 11Nghị quyết 15/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2022 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 12Quyết định 2654/QĐ-UBND về bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 13Quyết định 2651/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- 14Quyết định 1768/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh tên dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- 15Quyết định 227/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Quyết định 2920/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 2920/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/08/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/08/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
