Giới thiệu chung về Quyết định 292/QĐ-UBND
Quyết định 292/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Vị Xuyên diễn ra đúng quy hoạch, hiệu quả và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định xác định rõ bốn chỉ tiêu cốt lõi trong công tác quản lý và sử dụng đất đai tại huyện Vị Xuyên trong năm kế hoạch 2018 bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chi tiết diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc các mục đích công cộng khác trong năm (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu, diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, quyết định phân định rõ trách nhiệm của từng cấp quản lý:
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
- Chủ trì, tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện theo đúng các chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của các xã, thị trấn và các tổ chức sử dụng đất trên địa bàn.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
2. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định hiện hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các cá nhân và thủ trưởng các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 292/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 09 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN VỊ XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Vị Xuyên tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 28/TTr-STNMT ngày 15 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vị Xuyên với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Vị Xuyên
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vị Xuyên;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vị Xuyên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | Xã Thanh Thủy | Xã Phong Quang | Xã Thanh Đức | Xã Xín Chải | ||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 147.840,93 | 1.428,08 | 1.901,22 | 2.571,59 | 4.707,13 | 3.958,15 | 10.569,39 | 10.839,86 | 12.049,38 | 4.362,54 | 3.799,40 | 2.593,24 | 2.390,92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 125.734,01 | 1.128,68 | 1.598,37 | 2.201,70 | 4.135,30 | 3.687,77 | 9.050,87 | 8.959,50 | 10.718,21 | 3.597,85 | 2.710,29 | 2.211,40 | 2.219,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.532,42 | 67,42 | 88,86 | 136,11 | 278,20 | 193,24 | 433,51 | 446,39 | 465,90 | 115,35 | 120,53 | 94,60 | 96,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.945,18 | 29,62 | 35,21 | 90,00 | 171,34 | 72,69 | 64,05 | 108,83 | 302,21 | 35,68 | 2,58 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.215,35 | 80,35 | 358,96 | 132,07 | 85,09 | 466,77 | 1.333,64 | 1.197,40 | 450,87 | 175,19 | 903,10 | 471,74 | 365,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.851,58 | 148,08 | 529,92 | 22,71 | 218,70 | 518,80 | 123,85 | 240,46 | 49,86 | 58,56 | 92,52 | 193,37 | 275,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.010,21 | - | - | 519,16 | 1.070,24 | 764,77 | 266,38 | 1.807,97 | 1.199,64 | 783,32 | 62,75 | 969,54 | 644,28 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 23.335,62 | - | - | - | - | - | 4.037,36 | 1.174,14 | 6.044,51 | 1.636,68 | 617,47 | - | 467,14 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 52.100,93 | 819,59 | 598,87 | 1.365,72 | 2.415,51 | 1.730,52 | 2.828,78 | 4.080,55 | 2.473,71 | 819,67 | 797,45 | 481,32 | 369,91 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 507,71 | 11,93 | 21,77 | 25,94 | 67,56 | 8,32 | 11,38 | 12,59 | 33,72 | 2,13 | 21,89 | 0,75 | 0,85 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,19 | 1,32 | - | - | - | 5,34 | 15,97 | - | - | 6,94 | 94,58 | 0,08 | 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.104,37 | 299,40 | 251,75 | 213,14 | 258,60 | 139,54 | 290,77 | 660,45 | 446,19 | 464,17 | 360,69 | 62,95 | 68,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 618,54 | 3,68 | - | 118,20 | - | 40,00 | 4,66 | - | - | 199,43 | 195,00 | 0,36 | 0,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 161,00 | 3,22 | 4,00 | - | 61,82 | - | - | - | - | 0,43 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 251,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,63 | 0,36 | - | - | - | - | 0,08 | - | - | 6,19 | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,36 | 12,04 | 1,23 | - | 0,03 | - | - | - | 6,84 | 24,58 | 15,06 | - | - |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 689,44 | - | - | - | - | - | - | 194,34 | 55,00 | 10,48 | 3,11 | - | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.377,83 | 150,05 | 173,73 | 18,14 | 102,63 | 57,23 | 131,76 | 274,78 | 169,55 | 81,28 | 100,30 | 31,52 | 21,93 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 13,50 | - | - | - | - | - | 13,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,35 | - | - | - | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 40,17 | 0,67 | 4,50 | 30,00 | - | - | - | - | - | 5,00 | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.017,52 | - | - | 31,47 | 60,29 | 20,45 | 74,17 | 51,56 | 91,26 | 31,66 | 21,69 | 7,07 | 17,32 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 133,10 | 98,17 | 34,93 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 46,89 | 6,61 | 0,17 | 0,26 | 0,38 | 0,27 | 0,34 | 0,71 | 0,56 | 1,74 | 0,73 | 0,30 | 0,36 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,46 | 0,35 | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 140,88 | 16,11 | 6,39 | 1,14 | 4,01 | 4,03 | 0,82 | 2,46 | 13,21 | 3,61 | 0,31 | 0,53 | 0,27 |
| 2.17 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 82,52 | 6,85 | - | - | 7,08 | - | - | 1,17 | - | 6,55 | 0,28 | - | - |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,50 | 1,29 | 1,13 | 0,85 | 1,10 | 0,99 | 0,09 | 2,67 | 1,28 | 1,08 | 0,84 | 0,34 | 0,18 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí CC | DKV | 6,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,65 | - | - | - | - | 0,04 | 0,01 | - | - | 0,08 | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 1.402,89 | - | 25,66 | 13,09 | 20,55 | 16,54 | 65,22 | 132,76 | 108,49 | 91,31 | 21,49 | 22,82 | 28,46 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,50 | - | - | - | 0,38 | - | - | - | - | 0,74 | 1,86 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14.002,56 | - | 51,10 | 156,75 | 313,23 | 130,84 | 1.227,75 | 1.219,91 | 884,98 | 300,53 | 728,42 | 318,89 | 103,28 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 147.840,93 | 5.733,06 | 4.983,62 | 11.118,99 | 4.373,95 | 14.259,85 | 7.753,11 | 6.473,18 | 3.135,30 | 4.748,92 | 7.194,97 | 11.255,53 | 5.639,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 125.734,01 | 5.003,93 | 4.554,04 | 8.778,00 | 3.191,24 | 10.721,00 | 7.272,32 | 6.100,31 | 2.866,00 | 3.899,42 | 6.505,99 | 10.165,51 | 4.457,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.532,42 | 95,08 | 180,19 | 557,37 | 192,17 | 638,32 | 542,69 | 294,48 | 219,03 | 246,01 | 305,09 | 325,04 | 400,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.945,18 | 91,41 | - | 15,59 | 114,98 | 61,25 | 210,88 | 37,89 | 176,47 | 94,09 | 43,81 | 90,60 | 96,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.215,35 | 324,01 | 280,88 | 101,23 | 161,45 | 379,50 | 616,73 | 417,54 | 161,49 | 675,47 | 466,30 | 212,74 | 397,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.851,58 | 202,73 | 229,75 | 188,85 | 169,79 | 579,02 | 292,94 | 333,02 | 319,49 | 452,30 | 123,61 | 57,16 | 430,65 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.010,21 | - | 576,92 | 97,18 | 180,33 | 5.210,38 | 2.985,60 | 2.411,54 | 982,76 | 813,73 | 2.943,91 | 1.837,90 | 881,90 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 23.335,62 | 2.534,84 | 1.471,54 | 4.589,25 | - | 685,99 | - | 76,70 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 52.100,93 | 1.845,72 | 1.800,30 | 3.231,31 | 2.441,51 | 3.222,97 | 2.798,33 | 2.559,61 | 1.158,01 | 1.662,61 | 2.634,40 | 7.708,51 | 2.256,03 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 507,71 | 1,55 | 0,12 | 10,20 | 21,62 | 4,82 | 36,03 | 6,24 | 25,15 | 42,86 | 32,68 | 22,16 | 85,45 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 180,19 | - | 14,33 | 2,61 | 24,35 | - | - | 1,17 | 0,08 | 6,44 | - | 2,00 | 4,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.104,37 | 188,11 | 118,90 | 411,68 | 873,59 | 651,07 | 331,84 | 181,29 | 217,96 | 345,96 | 425,47 | 332,48 | 509,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 618,54 | - | 0,39 | - | 14,17 | - | - | - | - | 42,58 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 161,00 | - | - | - | 91,53 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 251,23 | - | - | - | 251,23 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 77,36 | - | 0,03 | 0,52 | 8,13 | 0,25 | 0,16 | - | 7,32 | - | 0,40 | - | 0,75 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 689,44 | - | - | - | 0,60 | - | 56,72 | - | - | 0,76 | 275,27 | - | 93,15 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.377,83 | 140,00 | 41,71 | 251,85 | 257,35 | 499,21 | 120,38 | 93,53 | 96,35 | 112,19 | 62,03 | 100,95 | 289,40 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 13,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,35 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 40,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.017,52 | 25,72 | 42,56 | 31,35 | 74,36 | 43,79 | 63,87 | 21,99 | 37,08 | 71,28 | 32,99 | 110,88 | 54,72 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 133,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 46,89 | 0,72 | 6,03 | 0,25 | 0,55 | 0,64 | 22,74 | 0,43 | 0,27 | 1,69 | 0,39 | 0,53 | 0,20 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,46 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,64 | - | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 140,88 | 0,69 | 0,07 | 0,43 | 65,53 | 0,36 | 6,93 | 0,49 | 0,51 | 5,56 | 1,45 | 2,40 | 3,56 |
| 2.17 | Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 82,52 | - | - | - | 45,89 | 1,06 | - | - | 1,19 | 5,81 | - | - | 6,64 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,50 | 0,90 | 0,09 | 0,41 | 1,14 | 0,23 | 0,96 | - | - | 2,29 | 0,19 | 0,67 | 3,76 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi giải trí CC | DKV | 6,77 | - | - | - | 6,77 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,65 | - | - | 0,09 | 0,15 | - | 0,20 | - | - | - | - | 0,01 | 0,06 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.402,89 | 20,07 | 28,00 | 126,78 | 53,04 | 105,52 | 59,86 | 64,86 | 74,84 | 96,16 | 52,76 | 117,03 | 57,57 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,50 | - | - | - | 3,10 | - | 0,02 | - | 0,40 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14.002,56 | 541,02 | 310,69 | 1.929,31 | 309,13 | 2.887,78 | 148,95 | 191,58 | 51,34 | 503,54 | 263,51 | 757,55 | 672,48 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | Xã Thanh Thủy | Xã Phong Quang | Xã Thanh Đức | Xã Xín Chải | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,33 | 36,24 | 9,57 | 31,68 | 9,71 | 0,08 | 16,22 | 0,21 | 0,04 | 173,85 | 17,97 | 0,11 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,69 | 0,21 | 0,39 | 1,00 | 0,01 | - | - | 0,01 | 0,02 | - | 2,60 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 99,80 | 6,13 | 4,27 | 0,50 | 7,48 | - | 0,15 | 0,01 | 0,01 | 6,00 | 4,24 | 0,02 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 88,96 | 22,91 | 0,41 | - | 0,26 | - | 0,08 | - | - | 9,01 | 1,29 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15,65 | - | - | - | - | - | 10,42 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 25,10 | - | - | - | - | - | 2,40 | - | - | 22,70 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 522,87 | 6,97 | 4,50 | 30,18 | 1,96 | 0,08 | 3,17 | 0,19 | 0,01 | 135,33 | 9,73 | 0,09 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,26 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,81 | 0,11 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 454,70 | 53,68 | 46,97 | 0,10 | 29,74 | - | - | 13,98 | - | 6,43 | 74,97 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,87 | - | - | - | 0,02 | - | - | - | - | 0,17 | 9,18 | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,13 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,61 | 2,60 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 411,42 | 50,85 | 46,96 | 0,10 | 29,72 | - | - | 13,98 | - | 6,26 | 53,98 | - | - |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,43 | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 785,33 | 6,75 | 0,39 | 0,09 | 243,89 | 16,69 | 1,88 | 6,18 | 0,01 | 18,60 | 123,58 | 1,59 | 70,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,69 | 2,50 | - | - | 17,79 | 0,24 | 1,01 | 1,13 | 0,01 | 0,27 | 2,00 | 0,50 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | 0,01 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 99,80 | 3,17 | 0,30 | - | 60,92 | 2,88 | 0,60 | 1,45 | - | 0,06 | 0,80 | 0,81 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 88,96 | 1,00 | - | - | 45,98 | 5,50 | - | 2,52 | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15,65 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - | 5,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 25,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 522,87 | 0,08 | 0,09 | 0,09 | 116,89 | 7,84 | 0,27 | 1,07 | - | 18,27 | 120,78 | 0,28 | 65,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,26 | - | - | - | 2,31 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 454,70 | 20,20 | - | - | 194,38 | - | 0,10 | 1,93 | - | 11,92 | 0,10 | 0,20 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 16,87 | - | - | - | 7,00 | - | - | 0,16 | - | 0,24 | 0,10 | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 17,17 | 0,50 | - | - | 5,36 | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,31 | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 411,42 | 19,70 | - | - | 176,35 | - | 0,10 | 1,54 | - | 11,68 | - | 0,20 | - |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6,00 | - | - | - | 5,57 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | Xã Thanh Thủy | Xã Phong Quang | Xã Thanh Đức | Xã Xín Chải | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 801,14 | 36,24 | 10,25 | 31,68 | 9,96 | 0,08 | 17,78 | 0,31 | 0,47 | 180,34 | 18,18 | 0,11 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 29,69 | 0,21 | 0,39 | 1,00 | 0,01 | - | - | 0,01 | 0,02 | - | 2,60 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 110,60 | 6,13 | 4,53 | 0,50 | 7,73 | - | 1,71 | 0,11 | 0,44 | 10,16 | 4,45 | 0,02 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 91,91 | 22,91 | 0,70 | - | 0,26 | - | 0,08 | - | - | 9,41 | 1,29 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,65 | - | - | - | - | - | 10,42 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 25,10 | - | - | - | - | - | 2,40 | - | - | 22,70 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 524,51 | 6,97 | 4,50 | 30,18 | 1,96 | 0,08 | 3,17 | 0,19 | 0,01 | 136,97 | 9,73 | 0,09 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,68 | 0,02 | 0,13 | - | - | - | - | - | - | 1,10 | 0,11 | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất |
| 130,96 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 13,26 | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ' |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 130,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 13,26 | - | - |
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 801,14 | 7,20 | 0,39 | 0,09 | 244,70 | 16,69 | 4,08 | 6,36 | 0,28 | 19,70 | 124,08 | 1,79 | 70,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 29,69 | 2,50 | - | - | 17,79 | 0,24 | 1,01 | 1,13 | 0,01 | 0,27 | 2,00 | 0,50 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | 0,01 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 110,60 | 3,62 | 0,30 | - | 61,72 | 2,88 | 1,80 | 1,45 | 0,20 | 0,16 | 1,30 | 1,01 | 0,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 91,91 | 1,00 | - | - | 45,99 | 5,50 | 1,00 | 2,70 | 0,07 | 1,00 | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 15,65 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - | - | 5,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 25,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 524,51 | 0,08 | 0,09 | 0,09 | 116,89 | 7,84 | 0,27 | 1,07 | - | 18,27 | 120,78 | 0,28 | 65,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,68 | - | - | - | 2,31 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất |
| 130,96 | - | - | - | - | 117,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 130,86 | - | - | - | - | 117,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định 292/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT Vị Xuyên | TT Việt Lâm | Xã Kim Thạch | Xã Phú Linh | Xã Kim Linh | Xã Minh Tân | Xã Thuận Hòa | Xã Tùng Bá | Xã Thanh Thủy | Xã Phong Quang | Xã Thanh Đức | Xã Xín Chải | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | 5,57 | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,27 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,38 | - | - | - | - | - |
| - | - | 0,08 | 0,30 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,84 | - | - | - | 3,73 | - |
| - | - | 0,01 | - | - | _ |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,70 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,28 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | - | - | - | - | - |
| - | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,53 | - | - | - | 3,73 | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Phương Tiến | Xã Lao Chải | Xã Cao Bồ | Xã Đạo Đức | Xã Thượng Sơn | Xã Linh Hồ | Xã Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Minh | Xã Bạch Ngọc | Xã Trung Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,84 | - | - | - | 2,37 | - | - | 0,03 | - | 4,70 | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,70 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,28 | - | - | - | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,53 | - | - | - | 0,77 | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 | - | - | - | 0,29 | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 686/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 797/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
- 7Quyết định 809/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 292/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 292/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
