Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2021 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan quản lý thuế và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên thực hiện việc kê khai, nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định của pháp luật.
- Bảng giá tính thuế tài nguyên chi tiết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Giá tính thuế tài nguyên đối với từng nhóm, loại tài nguyên được quy định cụ thể như sau:
- Nước thiên nhiên (Mã V):
- Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V10201): 100.000 đồng/m3.
- Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V10202): 500.000 đồng/m3.
- Nước mặt dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch (Mã V201): 2.200 đồng/m3.
- Nước dưới đất dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch (Mã V202): 3.000 đồng/m3.
- Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (Mã V301): 40.000 đồng/m3.
- Nước thiên nhiên dùng cho các mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, chế biến thủy, hải sản, nông sản (Mã V303): 3.000 đồng/m3.
- Cát (Mã II5):
- Cát đen dùng trong xây dựng (Mã II50201): 77.000 đồng/m3.
- Cát vàng dùng trong xây dựng (Mã II50202): 253.000 đồng/m3.
- Cát san lấp (Mã II501): 60.100 đồng/m3.
- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Mã II1): Mức giá tính thuế được quy định là 27.000 đồng/m3.
- Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (Mã II7): Mức giá tính thuế được quy định là 50.000 đồng/m3.
- Phương án xử lý đối với tài nguyên phát sinh chưa có trong Bảng giá
Để đảm bảo tính linh hoạt và bao quát trong công tác quản lý thuế, quyết định đưa ra giải pháp xử lý đối với các trường hợp phát sinh thực tế:
- Khi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh phát sinh hoạt động khai thác đối với các loại tài nguyên mới chưa được quy định cụ thể trong Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì.
- Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng phương án giá và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quy định về thời gian áp dụng và các đơn vị chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, quyết định này thay thế cho Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày 09/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh trước đây.
- Trách nhiệm thực hiện: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 291/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 về việc hướng dẫn thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 135/TTr-STC ngày 30/7/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, như sau:
| TT | Danh mục đối tượng chịu thuế tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên |
| I | Nước thiên nhiên (mã V) |
|
|
| 1 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V102): |
|
|
|
| - Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10201) | Đồng/m3 | 100.000 |
|
| - Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (mã V10202) | Đồng/m3 | 500.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho SXKD nước sạch (mã V2) |
|
|
|
| - Nước mặt (mã V201) | Đồng/m3 | 2.200 |
|
| - Nước dưới đất (mã V202) | Đồng/m3 | 3.000 |
| 3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (mã V3) |
|
|
|
| - Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (mã V301) | Đồng/m3 | 40.000 |
|
| - Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho SX chế biến thủy, hải sản, nông sản..) (mã V303) | Đồng/m3 | 3.000 |
| II | Cát (mã II5) |
|
|
|
| - Cát đen dùng trong xây dựng (mã II50201). | Đồng/m3 | 77.000 |
|
| - Cát vàng dùng trong xây dựng (mã II50202) | Đồng/m3 | 253.000 |
|
| - Cát san lấp (mã II501) | Đồng/m3 | 60.100 |
| III | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (mã II1) | Đồng/m3 | 27.000 |
| IV | Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) (mã II7) | Đồng/m3 | 50.000 |
Điều 2. Khi trên địa bàn tỉnh phát sinh việc khai thác đối với các loại tài nguyên chưa có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính có trách nhiệm trình UBND tỉnh bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 523/QĐ-UBND ngày 09/9/2017 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 2Quyết định 03/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 38/2021/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 4Quyết định 26/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 5Quyết định 16/2021/QĐ-UBND quy định về giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 39/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 7Quyết định 42/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- 1Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7Thông tư 05/2020/TT-BTC sửa đổi Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8Quyết định 03/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 9Quyết định 38/2021/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 10Quyết định 26/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 11Quyết định 16/2021/QĐ-UBND quy định về giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 39/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- 13Quyết định 42/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 291/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/08/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/08/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
