TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN VĨNH THẠNH
Quyết định 29/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. Quyết định xác định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất cùng các giải pháp tổ chức thực hiện quản lý đất đai trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng và an ninh.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Thạnh là 30.681,08 ha, được phân bổ cụ thể theo từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã/thị trấn như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích 27.125,89 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 25.243,59 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm: 1.267,35 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 480,86 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 133,58 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,50 ha (tại xã Vĩnh Trinh).
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 3.555,19 ha, bao gồm các loại đất chính:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã: 2.334,46 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 709,04 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 215,43 ha.
- Đất ở tại đô thị: 97,72 ha (phân bổ tại Thị trấn Thanh An 39,71 ha và Thị trấn Vĩnh Thạnh 58,01 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 63,03 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 44,40 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 43,34 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 15,58 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 15,54 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất an ninh (4,62 ha), Đất quốc phòng (4,56 ha), Đất cơ sở tín ngưỡng (3,88 ha), Đất sản xuất vật liệu xây dựng (2,19 ha), Đất sinh hoạt cộng đồng (1,16 ha), Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,19 ha tại xã Thạnh Quới) và Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,05 ha tại xã Thạnh Lộc).
- Đất đô thị (Chỉ tiêu quan sát): Tổng diện tích 2.517,07 ha (gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của Thị trấn Thanh An 1.865,18 ha và Thị trấn Vĩnh Thạnh 651,89 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 trên địa bàn huyện được phê duyệt cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 47,76 ha. Cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp: 31,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 14,97 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 1,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 6,40 ha. Cụ thể:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 5,30 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,10 ha.
- Căn cứ địa lý: Vị trí và diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp đi kèm.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
Tổng diện tích đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch 2020 là 36,43 ha, được phân chia theo từng loại đất:
- Đất nông nghiệp thu hồi: 32,43 ha (bao gồm 20,80 ha đất trồng lúa; 10,03 ha đất trồng cây lâu năm và 1,60 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: 4,00 ha (bao gồm 1,50 ha đất ở tại nông thôn; 1,30 ha đất phát triển hạ tầng và 1,20 ha đất ở tại đô thị).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm triển khai các công việc sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến từng xã, thị trấn, các phòng ban liên quan và thông tin rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch; rà soát, phối hợp quy hoạch giữa các ngành, lĩnh vực đảm bảo tính thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã và phù hợp với quy hoạch chung của thành phố.
- Xây dựng phương án, giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực hợp pháp phục vụ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện đúng quy định pháp luật về giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra, quản lý chặt chẽ diện tích đất chuyển mục đích; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất và thu hồi các trường hợp đã được giao, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng.
5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 07 tháng 01 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN VĨNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4278/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thanh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)=(1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DTTN (1+2+3) |
| 30.681,08 | 2.185,54 | 1.865,18 | 651,89 | 2.313,91 | 2.929,16 | 4.534,14 | 2.295,84 | 2.349,71 | 4.375,84 | 3.556,52 | 3.623,35 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.125,89 | 1.870,66 | 1.650,61 | 448,60 | 2.023,31 | 2.360,98 | 4.109,12 | 2.008,11 | 2.133,91 | 4.109,16 | 3.197,23 | 3.214,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.243,59 | 1.734,38 | 1.513,01 | 391,05 | 1.816,38 | 2.091,92 | 3.950,62 | 1.921,43 | 2.019,86 | 3.862,82 | 2.951,46 | 2.990,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 25.243,59 | 1.734,38 | 1.513,01 | 391,05 | 1.816,38 | 2.091,92 | 3.950,62 | 1.921,43 | 2.019,86 | 3.862,82 | 2.951,46 | 2.990,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 133,58 | 15,08 | 1,18 | 4,83 | 23,41 | 46,51 | 0,99 | 3,74 |
|
| 3,94 | 33,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.267,35 | 44,19 | 126,94 | 28,35 | 85,10 | 84,21 | 134,41 | 77,67 | 109,33 | 239,41 | 200,14 | 137,60 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 480,86 | 77,01 | 9,48 | 24,37 | 97,92 | 138,34 | 23,10 | 5,28 | 4,72 | 6,93 | 41,68 | 52,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,50 |
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.555,19 | 314,88 | 214,56 | 203,29 | 290,60 | 568,18 | 425,02 | 287,73 | 215,80 | 266,68 | 359,29 | 409,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,56 | 0,14 |
| 4,00 |
| 0,05 | 0,10 | 0,12 | 0,03 | 0,12 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,62 | 0,10 | 0,03 | 3,29 | 0,11 | 0,07 | 0,33 | 0,21 | 0,06 | 0,12 | 0,19 | 0,10 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 15,58 | 0,05 | 0,32 | 12,76 | 0,10 | 1,96 | 0,06 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,13 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 63,03 | 4,78 | 3,97 | 17,43 | 2,77 | 12,85 | 2,73 | 10,23 | 1,21 | 0,58 | 4,26 | 2,22 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.334,46 | 219,07 | 133,77 | 86,20 | 215,08 | 338,42 | 256,59 | 201,49 | 148,07 | 174,47 | 261,75 | 299,55 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 709,04 | 52,13 |
|
| 44,77 | 179,97 | 140,96 | 50,48 | 48,91 | 66,53 | 73,45 | 51,84 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 97,72 |
| 39,71 | 58,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,54 | 0,34 | 0,92 | 9,56 | 0,65 | 0,25 | 0,48 | 0,36 | 0,70 | 0,37 | 0,65 | 1,27 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.11 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,40 | 0,27 | 8,99 |
| 0,44 |
| 12,78 | 0,84 | 6,36 | 13,05 | 1,48 | 0,20 |
| 2.12 | Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 43,34 | 0,12 | 3,96 | 0,49 |
| 3,65 | 10,87 | 1,63 | 10,40 | 11,38 | 0,46 | 0,39 |
| 2.13 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 2,19 | 0,93 |
|
|
| 1,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,16 | 0,11 | 0,04 |
| 0,03 | 0,46 | 0,12 | 0,32 | 0,01 | 0,02 |
| 0,05 |
| 2.15 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,88 |
|
| 0,05 |
| 0,17 |
|
|
|
|
| 3,66 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 215,43 | 36,84 | 22,85 | 11,50 | 26,65 | 29,07 |
| 22,00 |
|
| 16,81 | 49,70 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 2.517,07 |
| 1.865,18 | 651,89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*): chỉ tiêu quan sát, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thạnh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) |
| (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 47,76 | 1,25 | 1,90 | 11,77 | 1,20 | 5,59 | 7,38 | 3,07 | 0,75 | 4,42 | 2,91 | 7,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 31,19 | 0,95 | 1,10 | 1,48 | 0,90 | 3,19 | 6,60 | 2,72 | 0,45 | 4,12 | 2,61 | 7,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 31,19 | 0,95 | 1,10 | 1,48 | 0,90 | 3,19 | 6,60 | 2,72 | 0,45 | 4,12 | 2,61 | 7,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,97 | 0,30 | 0,80 | 10,29 | 0,30 | 0,80 | 0,78 | 0,35 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,60 |
|
|
|
| 1,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,40 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,40 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,30 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,30 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 1,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch năm 2020 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Thanh An | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Trinh | Xã Thạnh An | Xã Thạnh Tiến | Xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh Lợi | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Lộc | ||||
| (a) | (b) | (c) | (d)= (1+2+…) | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32,43 | 0,50 | 0,10 | 9,78 | 0,50 | 2,89 | 6,45 | 0,02 |
| 3,67 | 2,00 | 6,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 20,80 | 0,50 | 0,10 | 0,48 | 0,50 | 1,09 | 5,92 | 0,02 |
| 3,67 | 2,00 | 6,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,03 |
|
| 9,30 |
| 0,20 | 0,53 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,60 |
|
|
|
| 1,60 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,00 |
|
| 2,50 |
| 0,26 | 0,90 |
|
| 0,34 |
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,30 |
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,50 |
|
|
|
| 0,26 | 0,90 |
|
| 0,34 |
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,20 |
|
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đến các xã, thị trấn các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng;
2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của huyện;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 413/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 7Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2019 thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2020 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 8Quyết định 410/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
Quyết định 29/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 29/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/01/2020
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Đào Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
