Quyết định số 289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Sông Cầu trong năm 2020. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Sông Cầu được phân bổ cho các nhóm đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 36.625,18 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 1.264,07 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước chiếm 580,59 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 3.117,05 ha; Đất trồng cây lâu năm là 3.631,45 ha; Đất rừng phòng hộ là 10.944,51 ha; Đất rừng sản xuất là 16.598,35 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 872,51 ha; Đất làm muối là 180,96 ha; Đất nông nghiệp khác là 16,28 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.325,88 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính: Đất quốc phòng là 170,93 ha; Đất an ninh là 4,59 ha; Đất khu công nghiệp là 190,70 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 313,65 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 54,17 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 15,07 ha; Đất ở tại nông thôn là 358,22 ha; Đất ở tại đô thị là 173,90 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 9,34 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 3,39 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 16,78 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 162,03 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 2,56 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 5,24 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 14,10 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng là 9,42 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 451,08 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 2.086,46 ha; Đất phi nông nghiệp khác là 0,08 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (thuộc nhóm phi nông nghiệp): Tổng diện tích là 1.265,16 ha, bao gồm: Đất giao thông (923,34 ha); Đất thủy lợi (111,12 ha); Đất công trình năng lượng (153,44 ha); Đất công trình bưu chính viễn thông (1,22 ha); Đất cơ sở văn hóa (5,18 ha); Đất cơ sở y tế (3,87 ha); Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (49,10 ha); Đất cơ sở thể dục - thể thao (9,19 ha); Đất cơ sở nghiên cứu khoa học (0,03 ha); Đất cơ sở dịch vụ xã hội (0,09 ha); Đất chợ (8,58 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 7.328,15 ha.
- Đất đô thị (chỉ tiêu quản lý đặc thù): Diện tích là 2.428,03 ha (không tổng hợp chung khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 1.076,72 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 787,48 ha, bao gồm: Đất trồng lúa (26,88 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (31,03 ha); Đất trồng cây lâu năm (44,16 ha); Đất rừng phòng hộ (165,26 ha); Đất rừng sản xuất (518,76 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (1,39 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 62,32 ha, bao gồm: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6,16 ha); Đất phát triển hạ tầng (8,64 ha, trong đó đất giao thông chiếm 7,57 ha, đất thủy lợi 0,67 ha, đất cơ sở y tế 0,05 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo 0,30 ha, đất chợ 0,05 ha); Đất ở tại nông thôn (0,14 ha); Đất ở tại đô thị (4,80 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,24 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (4,93 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,01 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,02 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,04 ha); Đất sông, suối (2,34 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (35,00 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 295,51 ha. Trong đó: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 26,88 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 31,03 ha; Đất trồng cây lâu năm là 44,16 ha; Đất rừng phòng hộ là 165,26 ha; Đất rừng sản xuất là 26,79 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 1,39 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,02 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2020
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế, xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 115,36 ha, toàn bộ được quy hoạch dùng cho đất rừng sản xuất.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 111,56 ha, bao gồm: Đất thương mại, dịch vụ (70,88 ha); Đất phát triển hạ tầng (5,14 ha, trong đó đất giao thông là 3,29 ha, đất thủy lợi là 0,05 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 1,10 ha, đất cơ sở thể dục thể thao là 0,70 ha); Đất ở tại nông thôn (2,33 ha); Đất ở tại đô thị (26,71 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (2,50 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (1,15 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (2,85 ha).
- Bản đồ và ranh giới thực hiện
Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu (tỷ lệ 1/10.000) và Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất kèm theo.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu
UBND thị xã Sông Cầu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn theo kế hoạch đã được phê duyệt:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác của các số liệu, thông tin cung cấp; đảm bảo sự phù hợp giữa quy hoạch sử dụng đất với các công trình, dự án đầu tư và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sang đất ở.
- Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Quản lý chặt chẽ các khu vực quy hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền.
- Trong quá trình triển khai, nếu phát hiện có sự không thống nhất về số liệu hoặc không phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã duyệt, phải kịp thời báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.
- Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên
Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò giám sát, đôn đốc và tham mưu cho UBND tỉnh trong suốt quá trình thực hiện kế hoạch:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu thực hiện đúng kế hoạch và công bố công khai thông tin quy hoạch theo quy định.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh phù hợp với kế hoạch được duyệt.
- Chủ trì, phối hợp tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; xử lý nghiêm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 289/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 27 tháng 02 năm 2020 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 71/TTr-STNMT ngày 25/02/2020), đề nghị của UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 24/02/2020); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Sông Cầu,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 49.279,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.625,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.264,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.117,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.631,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.944,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.598,35 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 872,51 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 180,96 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.325,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 170,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,59 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 190,70 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 313,65 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,17 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,07 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.265,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 923,34 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 111,12 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 153,44 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,22 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,18 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,87 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 49,10 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 9,19 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,03 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,09 |
|
| Đất chợ | DCH | 8,58 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,23 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,78 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 358,22 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 173,90 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,39 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,78 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 162,03 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,56 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,24 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,10 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,42 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 451,08 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.086,46 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.328,15 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.428,03 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Cụ thể theo Biểu 1 đính kèm)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 1.076,72 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 787,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 44,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 165,26 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 518,76 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 62,32 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,16 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 8,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 7,57 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,67 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 |
|
| Đất cơ sở GD-ĐT | DGD | 0,30 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,05 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,80 |
| 2.5 | Đất XD trụ sở cơ quan | TSC | 0,24 |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.. | NTD | 4,93 |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, GTCC | DKV | 0,02 |
| 2.9 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
| 2.10 | Đất sông, suối | SON | 2,34 |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,00 |
(Cụ thể theo Biểu 2 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 295,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 31,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 44,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 165,26 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,79 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,02 |
(Cụ thể theo Biểu 3 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 115,36 |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 115,36 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 111,56 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 70,88 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng: | DHT | 5,14 |
|
| Đất giao thông | DGT | 3,29 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,05 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,10 |
|
| Đất cơ sở TDTT | DTT | 0,70 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,33 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 26,71 |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.. | NTD | 2,50 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,15 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,85 |
(Cụ thể theo Biểu 4 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu.
1. UBND thị xã Sông Cầu:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích từ các loại đất sang đất ở.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường Xuân Yên | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Đài | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hải | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Thịnh | Xã Xuân Phương | Xã Xuân Lâm | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 49.279,21 | 502,35 | 592,56 | 393,40 | 939,72 | 8.524,93 | 5.091,95 | 2.880,82 | 1.187,43 | 2.089,03 | 3.375,16 | 4.521,38 | 13.617,66 | 3.097,72 | 2.465,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36.625,18 | 337,44 | 236,11 | 224,06 | 607,96 | 6.596,50 | 4.243,94 | 1.636,77 | 725,11 | 981,23 | 2.365,02 | 3.687,84 | 10.741,02 | 2.482,21 | 1.759,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.264,07 | 11,37 | 58,44 | 0,78 | 30,84 | 294,95 | 261,84 | 13,29 | 21,21 | 32,52 | 123,80 | 189,25 | 99,61 | 42,68 | 83,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580,59 | 2,07 | 0,08 | - | 10,05 | 209,17 | 227,51 | - | - | - | - | - | 67,03 | 16,49 | 48,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.117,05 | 9,41 | 21,13 | 149,91 | 198,05 | 102,99 | 151,78 | 3,63 | 0,96 | 18,77 | 417,77 | 598,39 | 184,32 | 348,46 | 911,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.631,45 | 55,75 | 69,12 | 30,79 | 123,66 | 845,09 | 445,62 | 252,67 | 61,33 | 146,82 | 211,85 | 380,79 | 767,64 | 76,52 | 163,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.944,51 | - | - | 18,59 | 71,18 | 3.511,87 | 402,46 | 1.074,10 | 575,27 | 64,55 | 1.043,78 | 1.670,40 | 2.458,11 | - | 54,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.598,35 | 207,87 | 86,68 | 19,41 | 114,35 | 1.659,51 | 2.802,65 | 78,94 | - | 579,14 | 530,32 | 727,47 | 7.231,34 | 2.013,67 | 547,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 872,51 | 33,30 | 0,74 | 4,58 | 69,88 | 182,03 | 44,75 | 214,14 | 50,22 | 136,18 | 37,50 | 98,41 | - | 0,78 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 180,96 | 19,74 | - | - | - | - | 134,84 | - | - | 3,25 | - | 23,13 | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,28 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 16,12 | - | - | - | - | 0,10 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.325,88 | 112,20 | 195,29 | 109,90 | 253,70 | 619,93 | 400,70 | 638,88 | 305,33 | 1.007,62 | 664,03 | 213,56 | 433,25 | 190,85 | 180,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 170,93 | 1,00 | 1,39 | 0,02 | 1,23 | - | 0,50 | 0,04 | 4,97 | 1,10 | 0,40 | 27,52 | 132,76 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,59 | 1,37 | 2,29 | 0,08 | - | - | 0,05 | - | 0,42 | 0,17 | 0,08 | 0,06 | 0,07 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 190,70 | - | - | - | - | - | - | 180,54 | 10,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 313,65 | 5,34 | 0,20 | 7,33 | 29,68 | 2,46 | 0,97 | 24,06 | 110,10 | 41,90 | 72,53 | 18,54 | 0,25 | - | 0,29 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,17 | 1,83 | 0,28 | 1,63 | 7,84 | 0,86 | 0,54 | 26,73 | 0,75 | 8,56 | - | 4,10 | - | 0,02 | 1,03 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,07 | - | - | - | - | - | - | - | 2,10 | - | - | - | 12,97 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.265,16 | 44,70 | 87,79 | 47,08 | 75,48 | 168,04 | 172,34 | 75,09 | 28,90 | 38,18 | 54,03 | 64,15 | 154,76 | 133,43 | 121,19 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 923,34 | 36,80 | 72,78 | 44,06 | 70,74 | 132,95 | 96,51 | 67,18 | 23,31 | 29,92 | 48,76 | 55,04 | 140,43 | 48,93 | 55,93 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 111,12 | 0,03 | 5,80 | 0,81 | - | 21,69 | 67,74 | 0,89 | 1,19 | 3,02 | 0,07 | 2,39 | 6,90 | - | 0,59 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 153,44 | 0,82 | 0,79 | - | - | 2,36 | 0,39 | 0,11 | 0,15 | 0,01 | - | 0,03 | 4,77 | 82,06 | 61,95 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,22 | 0,03 | 0,33 | - | 0,04 | 0,03 | 0,17 | 0,19 | 0,07 | 0,03 | 0,14 | 0,06 | - | 0,04 | 0,09 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,18 | - | 3,93 | 0,05 | - | 0,44 | 0,31 | 0,35 | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 3,87 | 1,98 | 0,33 | - | 0,04 | 0,09 | 0,55 | 0,05 | 0,09 | - | 0,22 | 0,10 | 0,19 | 0,05 | 0,18 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 49,10 | 2,54 | 2,60 | 2,07 | 2,60 | 8,65 | 6,67 | 3,53 | 3,38 | 3,81 | 3,25 | 4,53 | 2,44 | 1,64 | 1,39 |
|
| Đất cơ sở thể dục - th ể thao | DTT | 9,19 | 2,50 | - | - | 0,66 | 0,91 | - | 1,38 | - | 0,70 | 0,62 | 1,00 | - | 0,71 | 0,71 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,09 | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 8,58 | - | 1,23 | - | 1,40 | 0,92 | - | 1,41 | 0,71 | 0,59 | 0,97 | 1,00 | - | - | 0,35 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,23 | - | 0,29 | 0,04 | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,78 | - | - | - | - | 7,82 | - | 4,49 | - | - | - | 4,50 | - | - | 0,97 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 358,22 | - | - | - | - | 76,51 | 45,23 | 46,46 | 22,74 | 32,23 | 52,17 | 37,45 | 15,96 | 13,99 | 15,48 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 173,90 | 29,64 | 61,42 | 35,54 | 47,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,34 | 0,85 | 2,73 | 0,27 | 0,71 | 0,27 | 1,45 | 0,18 | 0,17 | 0,23 | 0,55 | 1,16 | 0,41 | 0,20 | 0,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,39 | 0,27 | 1,00 | - | - | 0,24 | - | - | 0,60 | - | 1,28 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,78 | 0,31 | 1,14 | 0,12 | 1,69 | 2,94 | 0,89 | 0,24 | 0,48 | 1,95 | 1,07 | 2,18 | 2,55 | 0,19 | 1,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 162,03 | 2,58 | 5,20 | 5,13 | 12,82 | 35,66 | 22,44 | 12,40 | 8,37 | 16,15 | 8,32 | 12,64 | 7,81 | 6,53 | 5,98 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,56 | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,24 | 0,13 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,81 | 0,12 | 0,24 | 0,32 | 1,29 | 0,18 | 1,16 | - | 0,32 | 0,24 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,10 | 8,27 | 1,41 | - | 2,00 | - | 2,00 | - | - | 0,03 | - | - | - | 0,39 | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,42 | 0,13 | 0,63 | 0,42 | 0,70 | 3,20 | 0,44 | 0,30 | 0,22 | 0,69 | 1,16 | 1,33 | 0,16 | 0,04 | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 451,08 | 15,67 | 29,05 | 12,10 | 53,64 | 58,02 | 43,18 | 10,21 | - | 6,17 | 8,71 | 38,77 | 105,55 | 35,74 | 34,27 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.086,46 | 0,07 | 0,34 | - | 19,55 | 263,10 | 110,55 | 257,90 | 115,03 | 856,37 | 463,55 | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.328,15 | 52,71 | 161,16 | 59,44 | 78,06 | 1.308,50 | 447,31 | 605,17 | 156,99 | 100,18 | 346,11 | 619,98 | 2.443,39 | 424,66 | 524,49 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.428,03 | 502,35 | 592,56 | 393,40 | 939,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường Xuân Yên | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Đài | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hải | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Thịnh | Xã Xuân Phương | Xã Xuân Lâm | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 1.076,72 | 6,13 | 59,52 | 13,68 | 49,07 | 8,82 | 4,44 | 101,93 | 114,00 | 19,89 | 74,64 | 0,37 | 350,48 | 266,35 | 7,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 787,48 | 0,80 | 30,14 | 8,42 | 29,60 | 8,65 | 3,24 | 95,71 | 33,94 | 9,09 | 58,69 | 0,37 | 235,08 | 266,35 | 7,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,88 | 0,20 | 11,78 | 0,47 | 7,37 | 1,84 | - | - | 3,27 | - | - | 0,06 | - | 0,85 | 1,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,03 | - | 11,27 | 3,75 | 3,10 | 2,43 | 0,15 | 0,11 | 0,79 | 0,01 | - | 0,03 | 1,97 | 3,19 | 4,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 44,16 | 0,55 | 7,01 | 2,27 | 5,44 | 0,03 | 2,13 | 14,61 | - | 8,52 | 0,97 | 0,28 | 0,32 | - | 2,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 165,26 | - | - | - | 13,69 | - | - | 80,99 | 29,88 | - | 40,70 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 518,76 | - | - | 1,20 | - | 4,35 | 0,96 | - | - | 0,11 | 16,94 | - | 232,79 | 262,31 | 0,10 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,39 | 0,05 | 0,08 | 0,73 | - | - | - | - | - | 0,45 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 62,32 | 2,48 | 4,69 | 3,05 | 6,52 | 0,14 | 1,00 | 5,82 | 35,91 | 1,15 | 1,52 | - | 0,04 | - | - |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,16 | 0,63 | - | 0,12 | 0,76 | - | - | 2,74 | 0,91 | 1,00 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 8,64 | 0,17 | 2,82 | 0,86 | 3,29 | 0,14 | 1,00 | 0,12 | - | 0,05 | 0,15 | - | 0,04 | - | - |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 7,57 | 0,16 | 2,28 | 0,84 | 3,23 | - | 1,00 | 0,03 | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,67 | 0,01 | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | 0,04 | - | - |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở GD-ĐT | DGD | 0,30 | - | - | 0,02 | 0,01 | 0,14 | - | 0,09 | - | - | 0,04 | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,04 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,80 | 0,79 | 1,78 | 1,54 | 0,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất XD trụ sở cơ quan | TSC | 0,24 | 0,16 | 0,07 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.. | NTD | 4,93 | - | - | 0,26 | 1,67 | - | - | 2,96 | - | - | 0,04 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, GTCC | DKV | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất sông, suối | SON | 2,34 | 0,73 | - | 0,22 | 0,10 | - | - | - | - | - | 1,29 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,00 | - | - | - | - | - | - | - | 35,00 | - | - | - | - | - | - |
Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường Xuân Yên | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Đài | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hải | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Thịnh | Xã Xuân Phương | Xã Xuân Lâm | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 295,51 | 0,80 | 30,14 | 8,42 | 29,60 | 8,65 | 3,24 | 95,71 | 33,94 | 9,09 | 58,69 | 0,37 | 4,72 | 4,74 | 7,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26,88 | 0,20 | 11,78 | 0,47 | 7,37 | 1,84 | - | - | 3,27 | - | - | 0,06 | - | 0,85 | 1,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 31,03 | - | 11,27 | 3,75 | 3,10 | 2,43 | 0,15 | 0,11 | 0,79 | 0,01 | - | 0,03 | 1,97 | 3,19 | 4,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 44,16 | 0,55 | 7,01 | 2,27 | 5,44 | 0,03 | 2,13 | 14,61 | - | 8,52 | 0,97 | 0,28 | 0,32 | - | 2,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 165,26 | - | - | - | 13,69 | - | - | 80,99 | 29,88 | - | 40,70 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,79 | - | - | 1,20 | - | 4,35 | 0,96 | - | - | 0,11 | 16,94 | - | 2,43 | 0,70 | 0,10 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,39 | 0,05 | 0,08 | 0,73 | - | - | - | - | - | 0,45 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,02 | - | 0,50 | 0,20 | 1,11 | 0,07 | - | 0,09 | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Phường Xuân Yên | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Đài | Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Bình | Xã Xuân Hải | Xã Xuân Hòa | Xã Xuân Cảnh | Xã Xuân Thịnh | Xã Xuân Phương | Xã Xuân Lâm | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 115,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 115,36 | - | - |
| 1.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 115,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 115,36 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 111,56 | 2,85 | 24,69 | 2,21 | 12,95 | 0,03 | 0,20 | 0,40 | 44,15 | 9,65 | 14,43 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 70,88 | - | - | - | 10,05 | - | - | 0,40 | 44,00 | 2,00 | 14,43 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,14 | - | 0,190 | 1,40 | 1,50 | - | 0,20 | - | - | 1,85 | - | - | - | - | - |
|
| Đất giao thông | DGT | 3,29 | - | 0,19 | 1,40 | 1,50 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,10 | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở TDTT | DTT | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,33 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | 2,30 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 26,71 | - | 24,50 | 0,81 | 1,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,.. | NTD | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,50 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 1,00 | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,85 | 2,85 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 3Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1726/QĐ-UBND về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- 7Quyết định 1499/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 1645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Quyết định 289/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 289/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/02/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/02/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
