Dịch vụ doanh nghiệp online toàn quốc
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 289/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 27 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 71/TTr-STNMT ngày 25/02/2020), đề nghị của UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 24/02/2020); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thị xã Sông Cầu,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

 

49.279,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

36.625,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.264,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.117,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.631,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.944,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.598,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

872,51

1.8

Đất làm muối

LMU

180,96

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.325,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

170,93

2.2

Đất an ninh

CAN

4,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,70

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

313,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,07

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.265,16

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

923,34

 

Đất thủy lợi

DTL

111,12

 

Đất công trình năng lượng

DNL

153,44

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,22

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,18

 

Đất cơ sở y tế

DYT

3,87

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,10

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

9,19

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,09

 

Đất chợ

DCH

8,58

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,23

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,78

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

173,90

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,56

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,10

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

451,08

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.086,46

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.328,15

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

6

Đất đô thị*

KDT

2.428,03

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

(Cụ thể theo Biểu 1 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

I

LOẠI ĐẤT

 

1.076,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

787,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

165,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

518,76

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

62,32

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,16

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,64

 

Trong đó:

 

 

 

Đất giao thông

DGT

7,57

 

Đất thủy lợi

DTL

0,67

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

 

Đất cơ sở GD-ĐT

DGD

0,30

 

Đất chợ

DCH

0,05

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

4,80

2.5

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

0,24

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

4,93

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

2.8

Đất khu vui chơi, GTCC

DKV

0,02

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

2.10

Đất sông, suối

SON

2,34

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,00

(Cụ thể theo Biểu 2 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

165,26

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,79

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,39

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,02

(Cụ thể theo Biểu 3 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,36

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

115,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

111,56

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,88

2.2

Đất phát triển hạ tầng:

DHT

5,14

 

Đất giao thông

DGT

3,29

 

Đất thủy lợi

DTL

0,05

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,10

 

Đất cơ sở TDTT

DTT

0,70

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,33

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

26,71

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

2,50

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,85

(Cụ thể theo Biểu 4 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Sông Cầu.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND thị xã Sông Cầu:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, thông tin trong Kế hoạch sử dụng đất, sự phù hợp Quy hoạch sử dụng đất của các công trình, dự án và các trường hợp đăng ký chuyển mục đích từ các loại đất sang đất ở.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Trong quá trình thực hiện, tiếp tục rà soát, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) đối với các trường hợp có sự không thống nhất số liệu, thông tin và không phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt để có chỉ đạo, xử lý.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg20.02.19.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Yên

Phường Xuân Phú

Phưng Xuân Thành

Phường Xuân Đài

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Bình

Xã Xuân Hải

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Cảnh

Xã Xuân Thịnh

Xã Xuân Phương

Xã Xuân Lâm

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

LOẠI ĐẤT

 

49.279,21

502,35

592,56

393,40

939,72

8.524,93

5.091,95

2.880,82

1.187,43

2.089,03

3.375,16

4.521,38

13.617,66

3.097,72

2.465,11

1

Đất nông nghip

NNP

36.625,18

337,44

236,11

224,06

607,96

6.596,50

4.243,94

1.636,77

725,11

981,23

2.365,02

3.687,84

10.741,02

2.482,21

1.759,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.264,07

11,37

58,44

0,78

30,84

294,95

261,84

13,29

21,21

32,52

123,80

189,25

99,61

42,68

83,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,59

2,07

0,08

-

10,05

209,17

227,51

-

-

-

-

-

67,03

16,49

48,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.117,05

9,41

21,13

149,91

198,05

102,99

151,78

3,63

0,96

18,77

417,77

598,39

184,32

348,46

911,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.631,45

55,75

69,12

30,79

123,66

845,09

445,62

252,67

61,33

146,82

211,85

380,79

767,64

76,52

163,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.944,51

-

-

18,59

71,18

3.511,87

402,46

1.074,10

575,27

64,55

1.043,78

1.670,40

2.458,11

-

54,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.598,35

207,87

86,68

19,41

114,35

1.659,51

2.802,65

78,94

-

579,14

530,32

727,47

7.231,34

2.013,67

547,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

872,51

33,30

0,74

4,58

69,88

182,03

44,75

214,14

50,22

136,18

37,50

98,41

-

0,78

-

1.8

Đất làm muối

LMU

180,96

19,74

-

-

-

-

134,84

-

-

3,25

-

23,13

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,28

-

-

-

-

0,06

-

-

16,12

-

-

-

-

0,10

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.325,88

112,20

195,29

109,90

253,70

619,93

400,70

638,88

305,33

1.007,62

664,03

213,56

433,25

190,85

180,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

170,93

1,00

1,39

0,02

1,23

-

0,50

0,04

4,97

1,10

0,40

27,52

132,76

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,59

1,37

2,29

0,08

-

-

0,05

-

0,42

0,17

0,08

0,06

0,07

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

190,70

-

-

-

-

-

-

180,54

10,16

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

313,65

5,34

0,20

7,33

29,68

2,46

0,97

24,06

110,10

41,90

72,53

18,54

0,25

-

0,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,17

1,83

0,28

1,63

7,84

0,86

0,54

26,73

0,75

8,56

-

4,10

-

0,02

1,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,07

-

-

-

-

-

-

-

2,10

-

-

-

12,97

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.265,16

44,70

87,79

47,08

75,48

168,04

172,34

75,09

28,90

38,18

54,03

64,15

154,76

133,43

121,19

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

923,34

36,80

72,78

44,06

70,74

132,95

96,51

67,18

23,31

29,92

48,76

55,04

140,43

48,93

55,93

 

Đất thủy lợi

DTL

111,12

0,03

5,80

0,81

-

21,69

67,74

0,89

1,19

3,02

0,07

2,39

6,90

-

0,59

 

Đất công trình năng lượng

DNL

153,44

0,82

0,79

-

-

2,36

0,39

0,11

0,15

0,01

-

0,03

4,77

82,06

61,95

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,22

0,03

0,33

-

0,04

0,03

0,17

0,19

0,07

0,03

0,14

0,06

-

0,04

0,09

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

5,18

-

3,93

0,05

-

0,44

0,31

0,35

-

0,10

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

3,87

1,98

0,33

-

0,04

0,09

0,55

0,05

0,09

-

0,22

0,10

0,19

0,05

0,18

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,10

2,54

2,60

2,07

2,60

8,65

6,67

3,53

3,38

3,81

3,25

4,53

2,44

1,64

1,39

 

Đất cơ sở thdục - th

thao

DTT

9,19

2,50

-

-

0,66

0,91

-

1,38

-

0,70

0,62

1,00

-

0,71

0,71

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,09

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

8,58

-

1,23

-

1,40

0,92

-

1,41

0,71

0,59

0,97

1,00

-

-

0,35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,23

-

0,29

0,04

0,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,78

-

-

-

-

7,82

-

4,49

-

-

-

4,50

-

-

0,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

358,22

-

-

-

-

76,51

45,23

46,46

22,74

32,23

52,17

37,45

15,96

13,99

15,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

173,90

29,64

61,42

35,54

47,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,34

0,85

2,73

0,27

0,71

0,27

1,45

0,18

0,17

0,23

0,55

1,16

0,41

0,20

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

0,27

1,00

-

-

0,24

-

-

0,60

-

1,28

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,78

0,31

1,14

0,12

1,69

2,94

0,89

0,24

0,48

1,95

1,07

2,18

2,55

0,19

1,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,03

2,58

5,20

5,13

12,82

35,66

22,44

12,40

8,37

16,15

8,32

12,64

7,81

6,53

5,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,56

-

-

-

-

-

-

-

-

2,56

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,24

0,13

0,13

0,14

0,16

0,81

0,12

0,24

0,32

1,29

0,18

1,16

-

0,32

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,10

8,27

1,41

-

2,00

-

2,00

-

-

0,03

-

-

-

0,39

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,42

0,13

0,63

0,42

0,70

3,20

0,44

0,30

0,22

0,69

1,16

1,33

0,16

0,04

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

451,08

15,67

29,05

12,10

53,64

58,02

43,18

10,21

-

6,17

8,71

38,77

105,55

35,74

34,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.086,46

0,07

0,34

-

19,55

263,10

110,55

257,90

115,03

856,37

463,55

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,04

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.328,15

52,71

161,16

59,44

78,06

1.308,50

447,31

605,17

156,99

100,18

346,11

619,98

2.443,39

424,66

524,49

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô th*

KDT

2.428,03

502,35

592,56

393,40

939,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Yên

Phường Xuân Phú

Phưng Xuân Thành

Phường Xuân Đài

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Bình

Xã Xuân Hải

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Cảnh

Xã Xuân Thịnh

Xã Xuân Phương

Xã Xuân Lâm

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

I

LOẠI ĐẤT

 

1.076,72

6,13

59,52

13,68

49,07

8,82

4,44

101,93

114,00

19,89

74,64

0,37

350,48

266,35

7,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

787,48

0,80

30,14

8,42

29,60

8,65

3,24

95,71

33,94

9,09

58,69

0,37

235,08

266,35

7,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,88

0,20

11,78

0,47

7,37

1,84

-

-

3,27

-

-

0,06

-

0,85

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,03

-

11,27

3,75

3,10

2,43

0,15

0,11

0,79

0,01

-

0,03

1,97

3,19

4,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,16

0,55

7,01

2,27

5,44

0,03

2,13

14,61

-

8,52

0,97

0,28

0,32

-

2,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

165,26

-

-

-

13,69

-

-

80,99

29,88

-

40,70

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

518,76

-

-

1,20

-

4,35

0,96

-

-

0,11

16,94

-

232,79

262,31

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,39

0,05

0,08

0,73

-

-

-

-

-

0,45

0,08

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

62,32

2,48

4,69

3,05

6,52

0,14

1,00

5,82

35,91

1,15

1,52

-

0,04

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,16

0,63

-

0,12

0,76

-

-

2,74

0,91

1,00

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8,64

0,17

2,82

0,86

3,29

0,14

1,00

0,12

-

0,05

0,15

-

0,04

-

-

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

7,57

0,16

2,28

0,84

3,23

-

1,00

0,03

-

-

0,03

-

-

-

-

 

Đt thủy lợi

DTL

0,67

0,01

0,54

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

0,04

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở GD-ĐT

DGD

0,30

-

-

0,02

0,01

0,14

-

0,09

-

-

0,04

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

0,05

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,04

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

4,80

0,79

1,78

1,54

0,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất XD trụ sở cơ quan

TSC

0,24

0,16

0,07

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

4,93

-

-

0,26

1,67

-

-

2,96

-

-

0,04

-

-

-

-

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất khu vui chơi, GTCC

DKV

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, suối

SON

2,34

0,73

-

0,22

0,10

-

-

-

-

-

1,29

-

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,00

-

-

-

-

-

-

-

35,00

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Yên

Phường Xuân Phú

Phưng Xuân Thành

Phường Xuân Đài

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Bình

Xã Xuân Hải

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Cảnh

Xã Xuân Thịnh

Xã Xuân Phương

Xã Xuân Lâm

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

295,51

0,80

30,14

8,42

29,60

8,65

3,24

95,71

33,94

9,09

58,69

0,37

4,72

4,74

7,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,88

0,20

11,78

0,47

7,37

1,84

-

-

3,27

-

-

0,06

-

0,85

1,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

31,03

-

11,27

3,75

3,10

2,43

0,15

0,11

0,79

0,01

-

0,03

1,97

3,19

4,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,16

0,55

7,01

2,27

5,44

0,03

2,13

14,61

-

8,52

0,97

0,28

0,32

-

2,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

165,26

-

-

-

13,69

-

-

80,99

29,88

-

40,70

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

26,79

-

-

1,20

-

4,35

0,96

-

-

0,11

16,94

-

2,43

0,70

0,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,39

0,05

0,08

0,73

-

-

-

-

-

0,45

0,08

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,02

-

0,50

0,20

1,11

0,07

-

0,09

-

0,05

-

-

-

-

-

 

Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 THỊ XÃ SÔNG CẦU

(Kèm theo Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Xuân Yên

Phường Xuân Phú

Phưng Xuân Thành

Phường Xuân Đài

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Bình

Xã Xuân Hải

Xã Xuân Hòa

Xã Xuân Cảnh

Xã Xuân Thịnh

Xã Xuân Phương

Xã Xuân Lâm

Xã Xuân Thọ 1

Xã Xuân Thọ 2

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

115,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

115,36

-

-

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

115,36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

115,36

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

111,56

2,85

24,69

2,21

12,95

0,03

0,20

0,40

44,15

9,65

14,43

-

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

70,88

-

-

-

10,05

-

-

0,40

44,00

2,00

14,43

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,14

-

0,190

1,40

1,50

-

0,20

-

-

1,85

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

3,29

-

0,19

1,40

1,50

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,10

-

-

-

-

-

-

-

-

1,10

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở TDTT

DTT

0,70

-

-

-

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,33

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2,30

-

-

-

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

26,71

-

24,50

0,81

1,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,..

NTD

2,50

-

-

-

-

-

-

-

-

2,50

-

-

-

-

-

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

-

-

-

-

-

-

-

0,15

1,00

-

-

-

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,85

2,85

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-