Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2015
Trong năm kế hoạch 2015, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Yên Thành được phân bổ là 54.787,35 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 43.532,07 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 13.904,07 ha (bao gồm 13.328,14 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 1.660,98 ha; đất trồng cây lâu năm là 7.194,41 ha; đất rừng phòng hộ là 5.795,61 ha; đất rừng sản xuất là 14.594,24 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 366,08 ha; và đất nông nghiệp khác là 16,68 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 10.458,56 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 6.798,79 ha; đất ở tại nông thôn là 1.497,32 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 732,51 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 490,37 ha; đất quốc phòng là 291,17 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 270,00 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 69,09 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 55,24 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 45,76 ha; đất ở tại đô thị là 43,87 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 42,40 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 29,78 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 24,84 ha; đất cơ sở tôn giáo là 21,22 ha; đất có di tích lịch sử văn hóa là 15,04 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 14,00 ha; đất thương mại, dịch vụ là 6,45 ha; đất cụm công nghiệp là 5,80 ha; đất an ninh là 2,96 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 1,44 ha; và đất phi nông nghiệp khác là 0,51 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng trong năm 2015 là 796,72 ha.
Toàn bộ diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Yên Thành, bao gồm Thị trấn Yên Thành và 38 xã: Bắc Thành, Bảo Thành, Công Thành, Đại Thành, Đô Thành, Đồng Thành, Đức Thành, Hậu Thành, Hoa Thành, Hồng Thành, Hợp Thành, Hùng Thành, Khánh Thành, Kim Thành, Lăng Thành, Liên Thành, Long Thành, Lý Thành, Mã Thành, Minh Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Nhân Thành, Phú Thành, Phúc Thành, Quang Thành, Sơn Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Tây Thành, Thịnh Thành, Thọ Thành, Tiến Thành, Trung Thành, Văn Thành, Viên Thành, Vĩnh Thành, Xuân Thành.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Yên Thành trong năm 2015 được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 71,89 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 47,19 ha (bao gồm 45,59 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 10,33 ha; đất trồng cây lâu năm là 5,32 ha; đất rừng sản xuất là 8,75 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 0,30 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,72 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 7,24 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 0,31 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 0,12 ha; và đất phát triển hạ tầng là 0,05 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và xây dựng các công trình phi nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 85,69 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 47,00 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 45,90 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 18,81 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 10,83 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi là 8,75 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 0,30 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1,50 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Trong năm 2015, huyện Yên Thành thực hiện đưa 0,46 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển tại hai địa phương:
- Tại xã Phúc Thành: Chuyển đổi 0,43 ha đất chưa sử dụng sang đất Quốc phòng.
- Tại xã Thịnh Thành: Chuyển đổi 0,03 ha đất chưa sử dụng sang đất ở tại nông thôn.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành
Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thông qua các nhiệm vụ cụ thể:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện của các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh nhu cầu sử dụng đất mới, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp và trình UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm nhằm đảm bảo tính khả thi của kế hoạch năm 2015.
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất một cách chặt chẽ, đảm bảo đạt được các tiêu chí sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt.
- Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Nghệ An, và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 281/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN YÊN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành tại Tờ trình số 131/TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1610/STNMT-QLĐĐ ngày 21 tháng 4 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Yên Thành | Bắc Thành | Bảo Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | |||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 54.787,35 | 262,62 | 1.092,00 | 917,70 | 1.244,12 | 820,54 | 1.051,84 | 3.067,61 | 1.439,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 43.532,07 | 63,54 | 895,42 | 711,70 | 983,68 | 667,48 | 794,25 | 2.497,72 | 1.138,57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13.904,07 | 60,40 | 306,14 | 345,25 | 559,57 | 183,05 | 619,74 | 376,49 | 544,10 |
|
| Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 13.328,14 | 60,40 | 306,14 | 345,25 | 559,57 | 171,01 | 619,74 | 368,80 | 544,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.660,98 | 1,85 | 44,90 | 26,11 | 38,29 | 36,33 | 30,48 | 52,43 | 29,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7.194,41 |
| 116,59 | 168,84 | 63,81 | 213,24 | 106,53 | 334,88 | 180,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 5.795,61 |
| 213,20 |
| 118,30 |
|
| 521,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 14.594,24 |
| 212,30 | 166,10 | 196,24 | 226,36 | 20,16 | 1.203,26 | 367,02 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 366,08 | 1,29 | 2,29 | 5,40 | 5,48 | 8,40 | 17.34 | 9,66 | 17,27 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 16,68 |
|
|
| 1,99 | 0,10 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 10.458,56 | 196,46 | 167,91 | 190,63 | 250,18 | 149,90 | 238,91 | 514,35 | 288,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 291,17 | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 2,96 | 2,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 5,80 | 5,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 6,45 | 3,20 |
| 0,12 | 0,08 |
| 0,08 | 0,60 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 69,09 | 3,75 |
| 0,33 | 7,58 |
| 2,47 | 42,18 | 0,16 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 24,84 |
|
|
|
|
|
| 12,45 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 6.798,79 | 117,42 | 106,38 | 122,90 | 141,06 | 107,44 | 153,73 | 356,90 | 185,72 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 15,04 |
| 0,14 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 14,00 | 0,09 |
|
| 2,35 |
|
| 7,00 | 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.497,32 |
| 32,15 | 31,30 | 49,26 | 21,82 | 65,87 | 39,60 | 50,05 |
| 2 14 | Đất ở tại đô thị | 43,87 | 43,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 29,78 | 4,37 | 0,16 | 0,56 | 0,52 | 0,22 | 0,10 | 0,87 | 0,68 |
| 2 16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,44 | 1,04 | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | 21,22 |
|
| 1,58 | 2,97 |
| 1,74 |
| 0,64 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 490,37 | 1,29 | 24,00 | 12,59 | 22,11 | 10,70 | 12,63 | 4,57 | 10,01 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | 55,24 | 4,81 |
| 0,50 | 0,82 |
|
| 11,42 | 1,92 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 45,76 | 2,36 | 0,98 | 0,40 | 0,88 | 0,55 | 1,30 | 0,74 | 1,59 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 42,40 | 0,30 | 1,20 | 0,25 | 1,17 | 0,83 | 0,75 | 1,63 | 1,62 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 732,51 | 4,59 | 1,40 | 13,10 | 18,14 | 8,34 |
| 36,39 | 35,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 270,00 |
| 1,30 | 6,40 | 3,24 |
| 0,04 |
| 0,37 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 796,72 | 2,62 | 28,67 | 15,37 | 10,26 | 3,16 | 18,68 | 55,54 | 12,05 |
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành |
| 814,81 | 347,85 | 505,25 | 457,34 | 1.528,02 | 549,07 | 2.397,99 | 4.882,97 | 776,90 | 964,86 |
| 616,32 | 245,12 | 296,54 | 329,75 | 1.242,78 | 423,61 | 1.814,41 | 4.495,97 | 505,54 | 564,83 |
| 306,44 | 201,24 | 277,11 | 262,75 | 233,35 | 352,33 | 139,68 | 439,68 | 399,24 | 484,79 |
| 284,33 | 201,24 | 277,11 | 262,75 | 233,35 | 352,33 | 139,68 | 398,60 | 399,34 | 484,79 |
| 3,30 | 0,36 | 1,15 | 8,25 | 24,78 | 16,03 | 49,11 | 90,46 | 2,93 |
|
| 87,25 | 37,83 | 16,51 | 48,91 | 182,77 | 51,39 | 89,01 | 287,44 | 98,47 | 73,62 |
| 20,42 |
|
|
| 387,18 |
| 293,01 | 790,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 197,84 |
|
|
| 414,70 |
| 1.243,60 | 2.871,96 |
|
|
| 1,07 | 5,65 | 1,77 | 9,61 |
| 1,50 |
| 16,03 | 4,90 | 6,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,23 |
| 2,36 |
|
|
|
|
| 176,22 | 100,49 | 158,78 | 123,51 | 285,24 | 123,63 | 577,51 | 346,59 | 264,06 | 374,88 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 | 0,15 | 0,20 |
| 0,15 |
| 0,03 |
|
| 0,68 | 0,14 |
| 1,10 | 0,43 | 0,05 |
| 0,17 | 0,13 | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 109,15 | 61,22 | 99,60 | 74,41 | 155,05 | 66,49 | 451,62 | 257,08 | 153,81 | 262,35 |
| 0,13 | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
| 35,30 | 26,11 | 27,39 | 29,32 | 33,87 | 29,73 | 15,84 | 48,70 | 33,75 | 45,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,32 | 0,45 | 0,38 | 1,52 | 0,51 | 0,45 | 0,30 | 1,40 | 1,99 | 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
| 0,44 | 0,53 | 0,75 | 0,23 |
| 0,17 |
| 1,75 |
| 20,00 | 3,85 | 7,62 | 4,78 | 15,37 | 5,67 | 5,80 | 14,60 | 13,80 | 21,40 |
|
|
|
|
| 0,29 |
| 1,49 |
|
| 1,75 |
| 0,85 | 0,41 | 0,75 | 0,58 | 1,00 | 0,32 | 0,75 | 0,53 | 1,55 | 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 | 3,01 | 1,48 | 1,06 |
| 0,92 |
| 3,04 | 0,20 |
|
| 7,08 | 5,02 | 6,82 | 8,82 | 4,80 | 16,52 | 101,56 | 19,98 | 43,90 | 17,81 |
|
|
| 13,72 | 1,24 | 72,97 | 3,25 |
| 0,59 | 14,70 | 21,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22,27 | 2,24 | 49,93 | 4,08 |
| 1,83 | 6,07 | 40,41 | 7,30 | 25,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành |
| 773,56 | 1.235,07 | 2.458,81 | 1.582,06 | 653,70 | 947,20 | 663,41 | 1.593,72 | 2.122,80 | 1.516,43 |
| 619,67 | 1.007,15 | 2.034,78 | 1.300,45 | 442,94 | 687,26 | 497,24 | 1.106,87 | 1.771,08 | 1.120,48 |
| 285,58 | 396,64 | 312,08 | 391,69 | 240,95 | 584,38 | 427,79 | 530,04 | 291,59 | 278,79 |
| 285,58 | 339,40 | 306,11 | 376,22 | 240,95 | 577,18 | 427,79 | 529,21 | 291,59 | 271,88 |
| 17,11 | 44,76 | 160,52 | 46,63 | 1,40 | 13,64 | 0,91 | 57,07 | 91,82 | 144,70 |
| 136,87 | 233,12 | 521,40 | 418,14 | 106,26 | 76,00 | 60,48 | 260,23 | 278,36 | 153,12 |
| 84,60 |
| 337,40 | 301,50 |
|
|
|
| 493,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 86,09 | 327,47 | 683,14 | 130,07 | 91,66 |
|
| 250,29 | 597,59 | 504,60 |
| 6,67 | 5,16 | 20,24 | 11,65 | 2,67 | 13,24 | 7,98 | 9,24 | 14,09 | 39,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,75 |
|
| 0,77 |
|
| 0,08 |
| 4,03 |
|
| 144,05 | 217,46 | 411,48 | 271,64 | 173,60 | 252,52 | 156,67 | 462,36 | 342,67 | 291,45 |
|
|
| 98,35 |
|
|
|
| 12,66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,24 |
| 0,13 | 0,35 |
| 0,13 | 0,02 | 0,67 |
| 0,16 | 0,01 | 1,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,39 |
| 72,47 | 140,55 | 200,72 | 174,01 | 98,97 | 157,03 | 104,50 | 334,89 | 267,16 | 193,32 |
|
|
|
|
|
| 1,35 |
| 5,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 | 1,00 | 0,15 |
|
|
| 31,72 | 39,25 | 42,79 | 52,39 | 36,57 | 44,02 | 32,53 | 52,07 | 47,77 | 37,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,19 | 0,99 | 0,57 | 0,31 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,35 | 0,88 | 0,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,70 |
| 0,34 | 0,20 | 0,07 | 0,83 | 0,95 | 0,05 |
| 5,80 | 20,10 | 27,13 | 22,67 | 17,47 | 7,65 | 8,68 | 10,31 | 5,69 | 18,47 |
|
| 0,47 | 0,86 | 2,47 | 2,90 |
| 0,57 | -5,27 | 2,58 | 13,66 |
| 0,67 | 0,72 | 0,87 | 1,65 | 0,52 | 1,28 | 0,82 | 1,85 | 0,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,74 | 0,91 | 2,10 | 2,69 | 1,34 | 1,50 | 0,52 | 3,32 | 0,24 | 1,88 |
| 12,49 | 13,26 | 37,13 | 14,95 | 4,04 | 32,82 | 6,45 | 41,43 | 16,14 | 10,73 |
| 19,84 | 0,80 | 0,06 | 0,37 | 11,13 | 4,80 | 1,19 | 3,73 | 0,56 | 1,18 |
|
|
|
|
|
| 0,40 | 0,01 |
|
|
|
| 9,84 | 10,46 | 12,55 | 10,57 | 37,16 | 7,42 | 9,50 | 24,49 | 9,05 | 104,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Tân Thành | Tăng Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành |
| 2.577,10 | 822,70 | 2.072,04 | 2.881,59 | 798,91 | 3.869,93 | 790,10 | 981,30 | 873,31 | 1.203,80 | 1.248,30 |
| 1.897,13 | 623,61 | 1.796,40 | 2.287,03 | 633,50 | 3.566,86 | 620,90 | 727,91 | 688,82 | 871,35 | 943,40 |
| 470,01 | 291,40 | 246,20 | 266,10 | 544,06 | 385,97 | 244,28 | 469,35 | 267,53 | 532,94 | 355,34 |
| 468,28 | 291,40 | 170,88 | 165,01 | 542,31 | 177,76 | 244,28 | 469,35 | 259,08 | 532,94 | 352,40 |
| 69,01 | 1,04 | 132,74 | 61,97 | 1,13 | 139,22 | 11,72 | 36,65 | 116,27 | 33,64 | 23,02 |
| 305,57 | 172,59 | 474,91 | 789,57 | 62,37 | 369,90 | 113,75 | 171,14 | 86,43 | 138,60 | 107,58 |
| 212,70 |
| 471,70 | 370,60 |
| 659,40 | 148,90 |
|
|
| 371,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 822,78 | 153,11 | 457,05 | 797,53 |
| 1.995,82 | 99,64 | 39,17 | 217,20 | 145,33 | 76,16 |
| 16,64 | 5,47 | 13,67 | 1,26 | 25,92 | 16,55 | 2,61 | 11,60 | 1,39 | 20,84 | 5,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,42 |
| 0,13 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 3,76 |
| 666,46 | 190,11 | 275,64 | 534,09 | 160,21 | 287,03 | 134,16 | 235,31 | 176,45 | 310,01 | 237,15 |
| 149,00 |
|
| 23,00 |
|
|
|
|
| 6,34 | 0,88 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 0,19 |
| 0,24 |
| 0,04 | 0,09 | 0,18 |
| 0,36 |
| 1,39 | 1,54 |
| 1,00 | 0,23 | 0,02 |
|
| 1,78 | 0,38 | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 366,52 | 95,26 | 206,50 | 400,23 | 105,51 | 194,55 | 101,58 | 118,98 | 123,20 | 199,65 | 160,87 |
|
|
|
| 0,65 | 0,22 |
| 0,10 |
|
|
| 5,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,01 |
| 0,09 | 2,20 |
|
| 0,03 |
| 79,39 | 31,80 | 47,22 | 46,98 | 36,93 | 40,88 | 25,73 | 42,28 | 28,84 | 46,88 | 38,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,88 | 0,71 | 0,81 | 0,99 | 0,48 |
| 0,31 | 0,43 | 0,44 | 1,04 | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,69 |
| 4,45 | 0,21 | 1,17 | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| 5,51 | 12,57 | 13,43 | 31,53 | 12,45 | 5,53 | 0,46 | 16,70 | 14,14 | 10,52 | 12,77 |
| 4,05 | 3,47 | 1,06 | 0,36 |
| 1,58 |
| 0,40 | 0,83 | 1,75 | 0,50 |
| 0,83 | 3,08 | 1,43 | 6,40 | 0,90 | 1,16 | 0,99 | 2,95 | 0,52 | 0,80 | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,76 | 1,06 | 0,49 | 0,40 | 0,66 | 0,35 | 0,70 | 1,08 | 0,50 | 3,15 | 0,43 |
| 56,97 | 20,05 |
| 22,34 |
| 18,21 |
| 49,90 | 3,59 | 14,55 | 7,28 |
| 0,41 | 20,57 | 0,05 |
| 1,41 | 24,69 | 4,10 | 0,20 | 2,43 | 24,95 | 7,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 13,51 | 8,98 |
| 60,47 | 5,20 | 16,04 | 35,04 | 18,08 | 8,04 | 22,44 | 67,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Yên Thành | Bắc Thành | Bảo Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 71,89 | 11,80 | 1,31 | 4,40 | 4,03 | 0,60 | 0,40 | 7,50 | 0,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 47,19 | 11,80 | 1,31 | 1,10 | 1,52 | 0,60 | 0,40 | 0,40 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 45,59 | 10,80 | 1,31 | 1,10 | 1,52 | 0,60 | 0,40 | 0,40 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,33 |
|
| 3,00 | 1,47 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,32 |
|
|
| 1,04 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,75 |
|
|
|
|
|
| 7,10 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành |
| 0,50 | 0,42 | 1,00 | 0,45 | 0,60 | 0,40 | 0,50 | 0,50 | 4,03 | 3,06 |
| 0,50 | 0,42 | 1,00 | 0,45 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 1,52 | 2,02 |
| 0,50 | 0,42 | 1,00 | 0,45 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 1,42 | 2,02 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,20 | 0,10 | 1,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,04 | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành |
| 0,50 | 0,60 | 0,60 | 0,50 | 2,36 | 0,50 | 0,40 | 1,23 | 0,60 | 0,60 |
| 0,50 | 0,60 |
| 0,50 | 1,32 | 0,50 | 0,40 | 0,88 |
| 0,09 |
| 0,50 | 0,60 |
| 0,50 | 1,32 | 0,50 | 0,40 | 0,88 |
| 0,09 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| 0,23 | 0,60 | 0,51 |
|
|
|
|
| 1,04 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Tân Thành | Tăng Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành |
| 2,00 | 1,00 | 0,50 | 0,57 | 0,40 | 0,60 | 3,93 | 0,50 | 0,45 | 0,40 | 11,66 |
| 2,00 | 1,00 | 0,35 | 0,34 | 0,40 | 0,60 | 1,42 | 0,50 | 0,45 | 0,40 | 10,11 |
| 2,00 | 1,00 | 0,35 | 0,34 | 0,40 | 0,60 | 1,42 | 0,50 | 0,45 | 0,40 | 10,11 |
|
|
| 0,15 | 0,23 |
|
| 1,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Yên Thành | Bắc Thành | Bảo Thành | Công Thành | Đạt Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 85,69 | 12,30 | 1,62 | 4,80 | 4,43 | 0,85 | 0,80 | 7,80 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 47,00 | 11,80 | 1,32 | 1,20 | 1,52 | 0,60 | 0,40 | 0,40 | 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 45,90 | 10,80 | 1,32 | 1,20 | 1,52 | 0,60 | 0,40 | 0,40 | 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,83 | 0,50 |
| 3,00 | 1,47 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 18,81 |
| 0,30 | 0,30 | 1,44 | 0,25 | 0,40 | 0,30 | 0,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 8,75 |
|
|
|
|
|
| 7,10 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành |
| 0,85 | 0,92 | 1,40 | 0,90 | 0,94 | 0,90 | 0,90 | 0,85 | 4,33 | 2,57 |
| 0,50 | 0,42 | 1,00 | 0,45 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 1,52 | 1,18 |
| 0,50 | 0,42 | 1,00 | 0,45 | 0,30 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 1,42 | 1,18 |
|
|
|
|
| 0,30 |
| 0,20 | 0,10 | 1,47 |
|
| 0,35 | 0,50 | 0,40 | 0,45 | 0,34 | 0,50 | 0,40 | 0,35 | 1,34 | 1,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành |
| 0,90 | 0,95 | 1,05 | 0,95 | 2,71 | 0,90 | 0,70 | 1,53 | 0,90 | 1,05 |
| 0,50 | 0,60 |
| 0,50 | 1,32 | 0,50 | 0,40 | 0,88 |
| 0,09 |
| 0,50 | 0,60 |
| 0,50 | 1,32 | 0,50 | 0,40 | 0,88 |
| 0,09 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| 0,23 | 0,60 | 0,51 |
| 0,40 | 0,35 | 0,45 | 0,45 | 1,39 | 0,40 | 0,30 | 0,42 | 0,30 | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Tân Thành | Tăng Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành |
| 2,30 | 1,30 | 0,80 | 0,92 | 0,80 | 0,90 | 4,23 | 0,80 | 0,93 | 0,80 | 12,32 |
| 2,00 | 1,00 | 0,35 | 0,34 | 0,40 | 0,60 | 1,42 | 0,50 | 0,63 | 0,40 | 10,47 |
| 2,00 | 1,00 | 0,35 | 0,34 | 0,40 | 6,60 | 1,42 | 0,50 | 0,63 | 0,40 | 10,47 |
|
|
| 0,15 | 0,23 |
|
| 1,47 |
|
|
|
|
| 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,30 | 1,34 | 0,30 | 0,30 | 0,40 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Trong năm kế hoạch diện tích đất chưa sử dụng của huyện được đưa vào sử dụng là 0,46 ha; Trong đó có:
+ Xã Phúc Thành: chuyển 0,43 ha sang đất Quốc phòng;
+ Xã Thịnh Thành: chuyển 0,03 ha sang đất ở nông thôn;
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 296/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- 6Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Quyết định 281/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Thành do tỉnh Nghệ An ban hành
- Số hiệu: 281/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/05/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
