Tóm tắt Quyết định 2801/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2801/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quản Bạ
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quản Bạ được phê duyệt bao gồm 4 nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ để sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các chỉ tiêu, diện tích đất cần thu hồi trong năm đối với từng loại đất cụ thể để thực hiện các dự án, công trình công cộng, quốc phòng, an ninh hoặc phát triển kinh tế (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất cần thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông - lâm nghiệp hoặc các mục đích khác, tránh lãng phí tài nguyên đất (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
- Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Đối với Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ:
- Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ thông tin về kế hoạch sử dụng đất năm 2020 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và không sai lệch so với quy hoạch.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
- Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các chức danh và cơ quan có trách nhiệm thi hành trực tiếp bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2801/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2019 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN QUẢN BẠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Quản Bạ tại Tờ trình số 275/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 450/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quản Bạ với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Quản Bạ;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Quản Bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Nguyễn Minh Tiến |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2801/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 54.223,79 | 1.327,04 | 4.409,49 | 4.110,70 | 3.940,05 | 2.745,39 | 4.589,05 | 3.986,55 | 2.486,59 | 6.469,88 | 4.487,14 | 5.071,84 | 4.029,32 | 6.570,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48.282,30 | 1.041,44 | 4.055,48 | 3.894,73 | 3.661,79 | 2.116,44 | 3.789,78 | 3.136,40 | 2.255,96 | 6.077,57 | 4.187,06 | 4.734,69 | 3.618,59 | 5.712,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.731,63 | 187,13 | 83,60 | 26,33 | 44,36 | 125,47 | 63,60 | 127,35 | 220,21 | 453,72 | 72,07 | 65,45 | 58,21 | 204,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.907,09 | 88,06 | 838,74 | 715,95 | 572,690 | 370,25 | 603,76 | 892,08 | 467,81 | 1.412,59 | 640,53 | 641,05 | 832,16 | 831,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 592,78 | 9,53 | 97,79 | 31,43 | 9,76 | 21,72 | 46,87 | 34,91 | 19,34 | 159,330 | 49,31 | 21,69 | 46,71 | 44,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.715,58 | 666,43 | 533,47 | 2.146,85 | 2.565,20 | 1.024,93 | 3.059,41 | 1.302,36 | 1.322,50 | 3.757,31 | 2.216,32 | 3.573,77 | 1.693,40 | 3.853,63 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 6.323,20 |
| 2.166,63 | 788,85 | 380,49 |
|
| 618,51 |
|
| 748,32 | 167,12 | 791,69 | 661,59 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.926,67 | 85,35 | 334,52 | 185,31 | 88,97 | 566,05 | 14,53 | 160,85 | 223,62 | 233,72 | 460,21 | 265,08 | 194,01 | 114,45 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 40,98 | 4,95 | 0,73 | 0,01 | 0,09 | 8,02 | 1,60 | 0,35 | 2,48 | 16,76 | 0,30 | 0,53 | 2,41 | 2,75 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 44,37 |
|
|
| 0,23 |
|
|
|
| 44,14 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.965,53 | 129,26 | 128,11 | 159,57 | 89,11 | 215,68 | 122,29 | 162,56 | 108,07 | 260,45 | 86,84 | 257,38 | 117,07 | 129,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,60 | 1,23 |
|
|
|
|
| 8,74 |
| 0,50 |
|
| 6,77 | 7,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,28 | 1,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,58 |
|
| 14,50 |
| 6,92 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,64 | 1,15 | 0,02 | 0,19 |
| 0,14 |
|
| 0,20 | 0,71 |
| 88,13 | 0,11 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 62,05 | 0,27 |
| 0,10 |
| 4,37 |
| 14,04 |
| 5,66 | 0,03 | 37,28 | 0,04 | 0,26 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 939,89 | 66,71 | 98,59 | 48,84 | 37,89 | 107,49 | 76,16 | 68,49 | 64,39 | 126,03 | 34,18 | 96,33 | 50,06 | 64,74 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 4,04 |
|
| 2,85 |
|
|
|
|
| 1,11 |
|
|
| 0,08 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 416,39 |
| 24,89 | 30,56 | 29,02 | 48,40 | 29,48 | 42,38 | 25,99 | 62,05 | 32,20 | 18,05 | 39,06 | 34,31 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 41,53 | 41,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,70 | 3,64 | 0,60 | 0,47 | 0,71 | 0,32 | 0,26 | 0,21 | 0,31 | 0,94 | 0,28 | 0,42 | 1,01 | 0,53 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 36,46 | 2,36 | 0,09 | 1,67 | 1,98 | 4,54 | 1,45 | 1,96 | 0,86 | 5,10 | 0,53 | 1,11 | 8,61 | 6,20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 2,75 |
|
|
|
| 0,09 | 0,35 |
|
| 0,07 |
|
| 2,24 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,47 | 0,03 | 0,16 | 0,25 | 0,11 | 0,16 | 0,29 | 0,26 | 0,16 | 0,94 | 0,16 | 0,16 | 0,63 | 0,16 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,56 |
|
|
|
| 0,51 |
| 0,10 |
| 3,73 |
|
| 0,05 | 0,17 |
| 2.24 | Đất sông suối | SON | 304,29 | 10,83 | 2,59 | 60,13 | 19,15 | 42,75 | 14,30 | 26,38 | 16,16 | 53,46 | 19,22 | 15,90 | 8,08 | 15,33 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,08 | 0,01 | 1,17 |
| 0,25 |
|
|
|
|
| 0,24 |
| 0,41 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.975,96 | 156,33 | 225,90 | 56,40 | 189,15 | 413,27 | 676,98 | 687,59 | 122,56 | 131,86 | 213,24 | 79,77 | 293,66 | 729,26 |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.327,04 | 1.327,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2801/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70,12 | 0,58 | 5,89 | 12,63 | 0,38 | 5,36 | 16,10 | 4,39 | 0,27 | 1,10 | 0,76 | 19,78 | 2,89 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,85 | 0,26 |
| 0,58 |
|
| 1,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,53 | 0,33 | 2,48 | 7,36 | 0,28 | 0,70 | 9,48 | 2,12 | 0,16 | 1,10 | 0,58 | 1,20 | 1,74 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 40,74 |
| 3,41 | 4,68 | 0,10 | 4,66 | 5,60 | 2,27 | 0,11 |
| 0,18 | 18,58 | 1,15 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,05 |
| 0,30 | 0,04 |
| 0,02 | 0,06 | 0,65 | 0,01 |
|
| 18,70 | 0,28 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18,70 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,92 |
| 0,30 | 0,04 |
| 0,02 | 0,06 | 0,21 | 0,01 |
|
|
| 0,28 |
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2801/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 82,63 | 1,43 | 6,01 | 14,49 | 0,52 | 9,97 | 16,75 | 4,79 | 0,84 | 1,66 | 0,89 | 19,87 | 4,91 | 0,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,47 | 0,79 | 0,01 | 0,93 | 0,03 | 0,40 | 1,27 | 0,10 | 0,35 | 0,25 | 0,04 | 0,01 | 0,15 | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 36,74 | 0,53 | 2,56 | 8,84 | 0,36 | 4,81 | 9,80 | 2,39 | 0,32 | 1,38 | 0,64 | 1,28 | 3,55 | 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,51 | 0,07 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,08 | 0,06 | 0,03 | 0,04 | 0,02 | 0,03 |
| 0,04 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 40,74 |
| 3,41 | 4,68 | 0,10 | 4,66 | 5,60 | 2,27 | 0,11 |
| 0,18 | 18,58 | 1,15 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,16 | 0,05 |
|
|
| 0,02 | 0,02 |
| 0,02 | 0,01 |
|
| 0,02 | 0,02 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 0,92 | 0,40 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,08 | 0,06 | 0,03 | 0,04 | 0,10 | 0,03 |
| 0,04 | 0,04 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,92 | 0,40 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,08 | 0,06 | 0,03 | 0,04 | 0,10 | 0,03 |
| 0,04 | 0,04 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2801/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.648,41 | 177 | 160 | 791 | 374 |
| 177 |
| 408 | 783 | 349 | 813 | 616,41 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.047,41 | 177 |
| 621 | 374 |
| 177 |
| 408 | 783 | 349 | 692 | 466,41 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 601 |
| 160 | 170 |
|
|
|
|
|
|
| 121 | 150 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,60 | 0,01 |
| 1,36 | 0,00 | 0,12 | 0,95 | 0,01 | 0,00 |
|
|
| 1,15 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,44 |
|
| 1,36 |
| 0,12 | 0,95 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,65 |
|
- 1Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 19/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 7Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 19/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 2801/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2801/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
