Tóm tắt Quyết định 28/2006/QĐ-UBND quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND quy định về mức giá bán nước máy thống nhất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị do Công ty Cấp thoát nước Quảng Trị cung cấp. Văn bản phân chia chi tiết biểu giá theo từng mục đích sử dụng, xác định các khoản chi phí đi kèm và quy định trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc triển khai thực hiện.
Biểu giá bán nước máy chi tiết theo mục đích sử dụng
Giá bán nước máy được áp dụng thống nhất cho các nhóm đối tượng khách hàng trên địa bàn tỉnh như sau:
- Nước dùng cho sinh hoạt: Áp dụng cho cá nhân, hộ gia đình và các tập thể với mức giá là 3.500 đồng/m3.
- Nước dùng cho cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp: Áp dụng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học và bệnh viện với mức giá là 4.800 đồng/m3.
- Nước dùng cho sản xuất vật chất: Áp dụng cho các hoạt động sản xuất với mức giá là 5.700 đồng/m3.
- Nước dùng cho kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh thương mại và dịch vụ với mức giá là 7.200 đồng/m3.
Các quy định về thuế, phí và chất lượng nước đi kèm
Mức giá bán nước máy quy định ở trên là mức giá trọn gói đã bao gồm các nghĩa vụ tài chính và tiêu chuẩn chất lượng sau:
- Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Đã bao gồm phí nước thải với mức thu là 200 đồng/m3.
- Chất lượng nước máy cung cấp phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống theo quy định tại Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/4/2002 của Bộ Y tế.
Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Về mặt quản lý nhà nước và thực thi quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Công tác hướng dẫn thực hiện: Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01/4/2006. Tất cả các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Quảng Trị và các đối tượng sử dụng nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| UBND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 28/2006/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 08 tháng 3 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ BÁN NƯỚC MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 08/11/2004 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch, phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch phương pháp định giá và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1030/2005/QĐ-UBND ngày 30/5/2005 của UBND tỉnh Quảng Trị về Quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Căn cứ Công văn số 26/CV-TT ngày 06/3/2006 của Thường trực HĐND tỉnh về việc Quy định giá nước máy trên địa bàn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1733/TT-VG ngày 09/12/2005,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá bán nước máy của Công ty Cấp thoát nước Quảng Trị thống nhất trên địa bàn tỉnh như sau:
- Nước dùng sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình, tập thể: 3.500 đồng/m3
- Nước dùng tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học, bệnh viện: 4.800 đồng/m3
- Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất: 5.700 đồng/m3
- Nước dùng cho kinh doanh, dịch vụ: 7.200 đồng/m3
Mức giá bán nước máy quy định tại Quyết định này đã bao gồm cả thuế VAT, phí nước thải 200 đồng/m3 và chất lượng nước đạt tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống theo quy định tại Quyết định số 1329/2002/BYT/QĐ ngày 18/4/2002 của Bộ Y tế.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn việc thực hiện chi tiết Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2006; Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các đối tượng tại Điều 1 và Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Quảng Trị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 05/2009/QĐ-UBND về giá bán nước máy phục vụ sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành
- 2Quyết định 08/2008/QĐ-UBND quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành
- 3Nghị quyết 43/2011/NQ-HĐND quy định giá bán nước máy năm 2012 của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước do tỉnh Bình Định ban hành
- 4Quyết định 28/2013/QĐ-UBND giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 1Quyết định 1329/2002/QÐ-BYT về Tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3Thông tư liên tịch 104/2004/TTLT-BTC-BXD hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn do Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng ban hành
- 4Quyết định 05/2009/QĐ-UBND về giá bán nước máy phục vụ sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành
- 5Quyết định 1030/2005/QĐ-UBND về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành
- 6Nghị quyết 43/2011/NQ-HĐND quy định giá bán nước máy năm 2012 của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước do tỉnh Bình Định ban hành
- 7Quyết định 28/2013/QĐ-UBND giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Quyết định 28/2006/QĐ-UBND quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Số hiệu: 28/2006/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/03/2006
- Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
- Người ký: Lê Hữu Phúc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2006
- Ngày hết hiệu lực: 01/04/2008
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
