Tóm tắt Quyết định 2797/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2797/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu và lộ trình sử dụng đất đai cụ thể cho huyện Bắc Mê trong năm 2020. Văn bản quy định rõ ràng về các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định chi tiết trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan để đảm bảo việc thực thi hiệu quả và đúng pháp luật.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Mê
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất với bốn nội dung cốt lõi, được chi tiết hóa tại các phụ lục đính kèm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Bắc Mê trong năm 2020 (chi tiết tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các diện tích đất cần thu hồi đối với từng loại đất cụ thể để phục vụ cho việc triển khai các dự án đầu tư công, công trình hạ tầng kỹ thuật, xã hội và các dự án phát triển kinh tế khác (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai (chi tiết tại Phụ lục 4).
2. Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của hai cơ quan đầu mối chính:
- Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê:
- Có trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng trình tự và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức được biết và giám sát.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát, phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Mê.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, đánh giá kết quả thực hiện để xây dựng báo cáo trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
3. Điều khoản thi hành
Quyết định quy định hiệu lực thi hành trực tiếp đối với các chức danh và cơ quan đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2797/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2019 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN BẮC MÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Bắc Mê tại Tờ trình số 321/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 444/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Mê với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Mê
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Mê;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Bắc Mê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2797/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Yên Phú | Xã Đường Âm | Xã Đường Hồng | Xã Giáp Trung | Xã Minh Ngọc | Xã Lạc Nông | Xã Minh Sơn | ||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 85.606,46 | 7.006,08 | 4.829,07 | 4.256,55 | 7.321,10 | 8.024,73 | 4.691,37 | 14.696,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 71.265,55 | 6.491,46 | 4.406,66 | 3.937,01 | 6.156,93 | 6.047,23 | 3.593,43 | 10.988,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.687,52 | 363,94 | 343,24 | 382,67 | 563,42 | 195,72 | 144,14 | 431,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 652,08 | 83,59 | 55,92 | 28,53 | 9,11 | 74,69 | 47,88 | 70,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.326,83 | 940,62 | 1.169,69 | 677,03 | 547,04 | 180,96 | 395,60 | 900,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.711,17 | 173,46 | 145,81 | 78,56 | 193,77 | 141,69 | 228,46 | 67,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19.554,36 | 1.930,41 | 922,59 | 268,53 | 1.653,06 | 1.315,58 | 116,06 | 2.331,81 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.491,69 | - | - | - | - | 2.689,47 | 1.619,69 | 4.379,33 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.816,14 | 2.798,15 | 1.819,09 | 2.444,25 | 3.194,03 | 1.518,46 | 1.088,11 | 2.871,84 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 70,67 | 9,47 | 6,25 | 6,14 | 5,58 | 5,33 | 1,37 | 6,09 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 607,17 | 275,41 | - | 79,84 | 0,01 | - | - | 0,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.383,36 | 401,72 | 222,94 | 181,22 | 233,56 | 369,69 | 305,56 | 934,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,74 | 1,91 | 2,10 | 3,00 | 0,02 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,29 | 1,29 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 287,83 | 0,30 | - | 0,05 | - | 0,02 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,93 | 0,96 | - | - | - | - | - | 0,24 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 944,75 | 121,32 | - | - | 84,32 | - | 11,99 | 727,11 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.952,13 | 102,21 | 117,83 | 75,16 | 69,36 | 287,74 | 261,93 | 62,95 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,04 | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,63 | - | - | 0,50 | - | - | 0,13 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 337,17 | - | 31,72 | 29,42 | 35,37 | 18,07 | 23,73 | 37,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 48,57 | 48,57 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,43 | 8,03 | 1,40 | 0,25 | 0,35 | 0,24 | 0,29 | 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 20,32 | 3,80 | - | 5,03 | 0,07 | 0,14 | - | 0,52 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,41 | - | 0,74 | 0,44 | 0,51 | - | 0,31 | 0,26 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 | - | - | 0,20 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 747,63 | 113,24 | 69,15 | 67,17 | 43,55 | 63,45 | 7,18 | 105,81 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,28 | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9.957,56 | 112,90 | 199,47 | 138,31 | 930,61 | 1.607,81 | 792,37 | 2.773,76 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Phiêng Luông | Xã Phú Nam | Xã Thượng Tân | Xã Yên Cường | Xã Yên Định | Xã Yên Phong | ||||
| I | LOẠI ĐẤT |
| 85.606,46 | 2.602,45 | 4.455,99 | 7.119,60 | 9.087,83 | 7.782,97 | 3.732,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 71.265,55 | 2.546,22 | 3.832,12 | 5.049,56 | 8.182,81 | 7.122,31 | 2.911,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.687,52 | 74,01 | 224,52 | 37,16 | 454,12 | 278,88 | 194,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 652,08 | - | 70,36 | 11,77 | 37,25 | 105,65 | 56,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.326,83 | 411,18 | 221,24 | 318,63 | 1.316,57 | 90,61 | 157,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.711,17 | 26,68 | 75,31 | 89,62 | 62,78 | 386,37 | 41,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19.554,36 | 1.548,46 | 2.108,79 | 1.588,30 | 1.911,35 | 3.360,78 | 498,64 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11.491,69 | - | - | 2.803,20 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.816,14 | 485,38 | 1.196,76 | 212,17 | 4.210,93 | 2.961,15 | 2.015,82 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 70,67 | 0,51 | 5,50 | 0,49 | 9,84 | 10,39 | 3,71 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 607,17 | - | - | - | 217,22 | 34,13 | 0,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.383,36 | 55,84 | 110,64 | 570,86 | 305,82 | 483,90 | 207,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,74 | - | - | - | 4,21 | 3,50 | 3,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,29 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 287,83 | - | - | - | 0,40 | 287,05 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,93 | - | - | - | - | 2,73 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 944,75 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.952,13 | 23,50 | 78,57 | 547,03 | 129,79 | 60,69 | 135,40 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,04 | - | - | - | 0,95 | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,63 | - | - | - | 1,00 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 337,17 | 12,15 | 21,04 | 15,52 | 42,23 | 52,95 | 17,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 48,57 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,43 | 0,27 | 0,18 | 0,31 | 0,47 | 0,77 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 20,32 | - | 1,89 | - | 8,18 | 0,02 | 0,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,00 | - | - | - | - | - | 2,00 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,41 | - | 0,14 | 0,26 | 0,37 | 0,07 | 0,32 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 747,63 | 19,92 | 8,83 | 7,74 | 118,22 | 75,86 | 47,49 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,28 | - | - | - | - | 0,26 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 9.957,56 | 0,39 | 513,22 | 1.499,19 | 599,20 | 176,75 | 613,57 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2797/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Yên Phú | Xã Đường Âm | Xã Đường Hồng | Xã Giáp Trung | Xã Minh Ngọc | Xã Lạc Nông | Xã Minh Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 495,31 | 11,07 | 5,94 | 832 | 6,80 | 27,08 | 8,41 | 0,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,89 | 0,20 | 0,70 | 0,03 | 0,26 | 0,01 | 0,92 | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,05 | 0,18 | - | - | - | 0,01 | 0,42 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,11 | 3,67 | 1,60 | 1,10 | 2,29 | 0,67 | 3,14 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,70 | 1,17 | 0,50 | - | 0,08 | 0,05 | 0,54 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30,10 | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2,00 | - | - | - | - | 2,00 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 413,53 | 6,03 | 3,14 | 7,19 | 4,08 | 24,35 | 3,81 | 0,12 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,87 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 61,05 | 0,36 | 0,25 | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 3,60 | - | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,00 | - | 0,11 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,36 | 0,36 | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,29 | - | 0,14 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 55,80 | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Phiêng Luông | Xã Phú Nam | Xã Thượng Tân | Xã Yên Cường | Xã Yên Định | Xã Yên Phong | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 495,31 | 0,91 | 17,44 | 46,47 | 33,23 | 297,53 | 31,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,89 | - | 2,27 | 0,72 | - | 2,42 | 4,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,05 | - | - | 0,02 | - | 2,42 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,11 | 0,86 | 2,44 | 0,32 | 1,83 | 4,38 | 6,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,70 | 0,05 | 1,00 | 0,12 | 2,60 | 0,05 | 1,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30,10 | - | - | 25,01 | 5,00 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 413,53 | - | 11,62 | 20,30 | 23,80 | 289,81 | 19,28 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,11 | - | 0,11 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,87 | - | - | - | - | 0,87 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 61,05 | - | 22,88 | - | 0,15 | 0,22 | 37,14 |
| 2.3 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 3,60 | - | 0,51 | - | - | - | 3,04 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,00 | - | 0,37 | - | - | 0,22 | 0,30 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,36 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,29 | - | - | - | 0,15 | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 55,80 | - | 22,00 | - | - | - | 33,80 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2797/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Yên Phú | Xã Đường Âm | Xã Đường Hồng | Xã Giáp Trung | Xã Minh Ngọc | Xã Lạc Nông | Xã Minh Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 495,31 | 11,07 | 5,94 | 8,32 | 6,80 | 27,08 | 8,41 | 0,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,89 | 0,20 | 0,70 | 0,03 | 0,26 | 0,01 | 0,92 | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,05 | 0,18 | - | - | - | 0,01 | 0,42 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,11 | 3,67 | 1,60 | 1,10 | 2,29 | 0,67 | 3,14 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,70 | 1,17 | 0,50 | - | 0,08 | 0,05 | 0,54 | 0,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 30,10 | - | - | - | 0,09 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 2,00 | - | - | - | - | 2,00 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 413,53 | 6,03 | 3,14 | 7,19 | 4,08 | 24,35 | 3,81 | 0,12 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,87 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: |
| 731,96 | 100,00 | 0,00 | 79,84 | (0,00) | 100,00 | 100,00 | (0,00) |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 731,70 | 100,00 | - | 79,58 | - | 100,00 | 100,00 | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Phiêng Luông | Xã Phú Nam | Xã Thượng Tân | Xã Yên Cường | Xã Yên Định | Xã Yên Phong | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 495,31 | 0,91 | 17,44 | 46,47 | 33,23 | 297,53 | 31,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,89 | - | 2,27 | 0,72 | - | 2,42 | 4,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,05 | - | - | 0,02 | - | 2,42 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,11 | 0,86 | 2,44 | 0,32 | 1,83 | 4,38 | 6,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,70 | 0,05 | 1,00 | 0,12 | 2,60 | 0,05 | 1,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 30,10 | - | - | 25,01 | 5,00 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 2,00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 413,53 | - | 11,62 | 20,30 | 23,80 | 289,81 | 19,28 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,11 | - | 0,11 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,87 | - | - | - | - | 0,87 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất |
| 731,96 | (0,00) | - | (0,00) | 217,12 | 135,00 | (0,00) |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 731,70 | - | - | - | 217,12 | 135,00 | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2797/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Yên Phú | Xã Đường Âm | Xã Đường Hồng | Xã Giáp Trung | Xã Minh Ngọc | Xã Lạc Nông | Xã Minh Sơn | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 795,36 | 290,36 | 30,00 | 35,00 | 50,00 | 50,00 | 50,00 | 50,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 540,00 | 35,00 | 30,00 | 35,00 | 50,00 | 50,00 | 50,00 | 50,00 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 255,36 | 255,36 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,02 | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,91 | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Phiêng Luông | Xã Phú Nam | Xã Thượng Tân | Xã Yên Cường | Xã Yên Định | Xã Yên Phong | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 795,36 | 30,00 | 45,00 | 50,00 | 50,00 | 30,00 | 35,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 540,00 | 30,00 | 45,00 | 50,00 | 50,00 | 30,00 | 35,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 255,36 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 23,02 | - | 2,87 | 10,11 | 5,00 | - | 5,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,91 | - | 2,87 | 10,00 | 5,00 | - | 5,00 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,11 | - | - | 0,11 | - | - | - |
- 1Quyết định 16/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 16/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- 7Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 2797/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2797/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
