Tóm tắt Quyết định 2793/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2793/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả, đúng quy định pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các diện tích đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án, công trình (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
Phân định trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật về đất đai.
- Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Hiệu lực thi hành
Quyết định quy định trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2793/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2019 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 445/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2793/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 63.238,06 | 486,69 | 3.083,92 | 2.248,11 | 2.081,30 | 2.759,92 | 1.630,46 | 4.923,51 | 2.987,75 | 1.722,15 | 2.499,56 | 1.789,27 | 1.330,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.365,11 | 383,24 | 2.617,38 | 1.972,08 | 1.889,59 | 2.220,95 | 1.326,82 | 4.173,40 | 2.187,47 | 1.559,95 | 1.757,54 | 1.426,22 | 1.126,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.550,00 | 11,42 | 130,00 | 79,97 | 100,00 | 128,38 | 177,48 | 155,92 | 165,38 | 111,88 | 126,80 | 147,14 | 110,00 |
|
| Tr. đó: Đất trồng lúa nước | LUC | 296,46 | 0,12 |
|
|
|
| 5,00 |
| 5,00 |
| 36,00 | 27,39 | 50,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.599,08 | 77,40 | 635,42 | 489,26 | 247,29 | 476,09 | 403,97 | 481,65 | 440,12 | 332,36 | 348,63 | 380,39 | 263,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.377,92 | 21,93 | 121,97 | 46,34 | 105,25 | 83,68 | 58,59 | 276,48 | 141,53 | 48,23 | 50,05 | 168,02 | 46,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.919,76 | 41,48 | 1.107,69 | 555,11 | 1.074,77 | 620,07 | 459,34 | 685,83 | 787,32 | 470,68 | 51,75 | 77,71 | 251,69 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.384,25 |
| 2,37 |
|
|
|
| 1.381,69 |
| 0,19 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.529,64 | 230,72 | 619,93 | 801,40 | 362,28 | 912,73 | 227,44 | 1.191,83 | 653,12 | 596,61 | 1.180,31 | 652,96 | 454,56 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,46 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.391,41 | 99,23 | 96,22 | 54,17 | 61,49 | 109,30 | 85,84 | 142,93 | 128,89 | 78,19 | 185,02 | 104,10 | 48,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,13 | 3,69 | 10,20 | 0,70 |
| 3,38 |
|
|
|
| 3,16 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,98 | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,05 | 1,78 |
| 0,02 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,44 | 0,25 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.249,88 | 47,66 | 38,86 | 22,08 | 32,44 | 62,62 | 58,60 | 54,78 | 83,49 | 47,42 | 140,80 | 51,79 | 22,39 |
| 2.6 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,28 | 5,21 | 0,51 |
|
| 0,04 | 0,03 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,96 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 604,35 |
| 24,33 | 19,48 | 17,49 | 26,81 | 17,39 | 33,64 | 26,71 | 20,54 | 35,74 | 26,57 | 14,49 |
| 2.9 | Đất ở đô thị | ODT | 25,29 | 25,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,70 | 2,37 | 0,43 | 0,22 | 0,03 | 0,49 | 0,35 | 0,44 | 0,30 | 0,29 | 0,19 | 0,30 | 0,37 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,99 | 1,11 | 0,01 |
|
| 0,14 | 0,20 |
| 0,14 |
| 0,01 |
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,42 | 0,83 | 0,17 | 0,19 | 0,12 | 0,55 | 0,04 | 0,37 | 0,33 | 0,24 | 0,55 | 0,58 | 0,31 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 | 0,07 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, suối | SON | 450,79 | 9,48 | 21,71 | 11,48 | 11,41 | 15,23 | 9,23 | 53,59 | 17,92 | 9,70 | 3,56 | 24,42 | 10,37 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.481,54 | 4,22 | 370,33 | 221,86 | 130,22 | 429,68 | 217,80 | 607,18 | 671,39 | 84,01 | 557,00 | 258,95 | 155,97 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 63.238,06 | 2.162,23 | 1.441,59 | 2.690,95 | 1.162,80 | 1.726,77 | 2.305,43 | 1.865,72 | 1.190,99 | 5.095,64 | 3.274,95 | 4.529,54 | 4.055,39 | 4.193,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.365,11 | 2.054,34 | 1.126,99 | 2.217,86 | 795,05 | 1.445,18 | 2.088,55 | 1.643,08 | 1.105,76 | 4.547,25 | 2.884,33 | 4.293,46 | 3.702,76 | 3.819,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.550,00 | 118,55 | 97,30 | 158,22 | 92,83 | 124,77 | 86,95 | 78,38 | 80,39 | 143,52 | 235,80 | 313,54 | 284,90 | 290,50 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 296,46 | 40,00 | 34,38 | 6,63 | 20,50 | 21,00 |
| 17,92 |
|
| 12,52 |
| 20,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.599,08 | 368,61 | 224,65 | 380,37 | 150,93 | 305,06 | 269,11 | 347,56 | 219,98 | 745,70 | 520,60 | 611,91 | 265,40 | 613,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.377,92 | 58,69 | 48,53 | 94,65 | 32,79 | 53,78 | 89,54 | 286,86 | 61,41 | 290,74 | 252,43 | 890,08 | 652,85 | 396,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.919,76 | 1.020,54 | 365,15 | 693,38 |
| 613,96 | 1.308,58 | 79,95 | 351,53 | 2.488,22 | 804,90 | 1.234,76 | 610,65 | 1.164,70 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.384,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.529,64 | 487,96 | 391,36 | 891,24 | 518,46 | 347,62 | 334,38 | 850,34 | 392,38 | 879,07 | 1.066,55 | 1.243,17 | 1.888,96 | 1.354,26 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,46 |
|
|
| 0,04 |
|
|
| 0,07 |
| 4,06 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.391,41 | 82,75 | 63,72 | 78,32 | 85,51 | 70,64 | 66,51 | 104,48 | 49,17 | 108,15 | 84,37 | 149,28 | 133,27 | 121,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,98 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 0,25 | 2,18 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | SKC | 7,05 |
| 0,25 |
|
|
| 0,03 | 0,03 |
| 3,59 | 0,04 | 0,18 | 0,33 |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.249,88 | 49,75 | 37,41 | 34,09 | 45,14 | 37,12 | 32,80 | 55,23 | 26,87 | 47,82 | 28,84 | 91,10 | 55,50 | 45,28 |
| 2.6 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 6,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 604,35 | 15,60 | 20,05 | 29,48 | 22,04 | 23,00 | 20,50 | 35,46 | 14,62 | 22,08 | 26,79 | 32,11 | 34,67 | 44,78 |
| 2.9 | Đất ở đô thị | ODT | 25,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,70 | 0,95 | 0,16 | 0,35 | 0,35 | 0,08 | 0,24 | 0,39 | 0,20 | 0,50 | 0,39 | 0,34 | 0,85 | 0,12 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 1,99 |
| 0,09 |
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,04 | 0,07 | 0,15 |
|
|
|
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,42 | 0,19 | 0,68 | 0,28 | 0,36 | 0,24 | 0,12 | 0,22 | 0,20 | 0,72 | 0,23 | 0,22 | 0,57 | 0,11 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,20 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, suối | SON | 450,79 | 16,26 | 5,08 | 14,02 | 17,62 | 10,20 | 12,81 | 13,04 | 7,24 | 33,38 | 27,93 | 24,64 | 39,08 | 31,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.481,54 | 25,14 | 250,88 | 394,76 | 282,24 | 210,95 | 150,37 | 118,16 | 36,07 | 440,24 | 306,25 | 86,80 | 219,37 | 251,71 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2793/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 135,07 | 0,96 | 0,87 |
|
| 0,13 | 24,76 | 0,76 | 29,25 | 0,23 |
| 9,60 | 0,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23,15 |
|
|
|
| 0,02 | 3,00 | 0,03 | 5,00 | 0,12 |
| 3,13 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,44 | 0,12 | 0,23 |
|
| 0,08 | 6,10 | 0,30 | 7,75 | 0,07 |
| 2,33 | 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 33,94 | 0,20 |
|
|
|
| 6,35 | 0,20 | 6,35 |
|
| 2,50 | 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,05 |
| 0,30 |
|
|
| 1,80 |
| 1,90 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 38,49 | 0,64 | 0,34 |
|
| 0,03 | 7,51 | 0,23 | 8,26 | 0,04 |
| 1,64 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,02 | 0,04 | 1,00 |
|
|
| 5,00 |
| 5,00 |
|
| 3,85 |
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 27,91 | 0,04 | 1,00 |
|
|
| 5,00 |
| 5,00 |
|
| 3,65 |
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 135,07 | 0,48 | 0,10 | 0,21 | 6,67 | 1,06 | 0,23 | 7,22 | 4,28 | 0,96 | 1,56 | 34,23 | 1,74 | 9,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23,15 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | 2,17 | 0,23 | 0,05 | 3,60 | 0,07 | 0,15 | 0,14 | 4,03 | 0,10 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,44 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 1,65 | 0,50 | 0,11 | 1,91 | 1,10 | 0,27 | 0,65 | 9,98 | 0,27 | 1,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 33,94 |
|
| 0,10 | 1,00 |
| 0,03 | 0,11 | 1,04 | 0,24 | 0,44 | 10,52 | 1,17 | 3,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 38,49 | 0,39 | 0,03 | 0,06 | 1,86 | 0,33 | 0,05 | 1,59 | 2,07 | 0,25 | 0,32 | 9,70 | 0,20 | 2,97 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 29,02 |
|
|
| 1,45 | 0,80 |
| 6,12 | 0,60 | 0,03 | 0,03 | 2,61 | 0,10 | 2,40 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,05 |
|
|
| 0,15 |
|
| 0,02 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,55 |
|
|
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 27,91 |
|
|
| 1,30 | 0,80 |
| 6,09 | 0,50 | 0,01 | 0,01 | 2,00 | 0,10 | 2,40 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2793/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 135,07 | 0,96 | 0,87 |
|
| 0,13 | 24,76 | 0,76 | 29,25 | 0,23 |
| 9,60 | 0,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,15 |
|
|
|
| 0,02 | 3,00 | 0,03 | 5,00 | 0,12 |
| 3,13 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 35,44 | 0,12 | 0,23 |
|
| 0,08 | 6,10 | 0,30 | 7,75 | 0,07 |
| 2,33 | 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,94 | 0,20 |
|
|
|
| 6,35 | 0,20 | 6,35 |
|
| 2,50 | 0,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,05 |
| 0,30 |
|
|
| 1,80 |
| 1,90 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,49 | 0,64 | 0,34 |
|
| 0,03 | 7,51 | 0,23 | 8,26 | 0,04 |
| 1,64 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nâm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 135,07 | 0,48 | 0,10 | 0,21 | 6,67 | 1,06 | 0,23 | 7,22 | 4,28 | 0,96 | 1,56 | 34,23 | 1,74 | 9,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,15 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | 2,17 | 0,23 | 0,05 | 3,60 | 0,07 | 0,15 | 0,14 | 4,03 | 0,10 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 35,44 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 1,65 | 0,50 | 0,11 | 1,91 | 1,10 | 0,27 | 0,65 | 9,98 | 0,27 | 1,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,94 |
|
| 0,10 | 1,00 |
| 0,03 | 0,11 | 1,04 | 0,24 | 0,44 | 10,52 | 1,17 | 3,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,49 | 0,39 | 0,03 | 0,06 | 1,86 | 0,33 | 0,05 | 1,59 | 2,07 | 0,25 | 0,32 | 9,70 | 0,20 | 2,97 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2793/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Thị trấn Vinh Quang | Xã Bản Máy | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn | Xã Pố Lồ | Xã Bản Phùng | Xã Túng Sán | Xã Chiến Phố | Xã Đản Ván | Xã Tụ Nhân | Xã Tân Tiến | Xã Nàng Đôn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.981,2 | 45,0 | 250,0 | 153,0 | 225,0 | 168,0 | 150,0 | 55,0 | 219,2 | 122,0 | 185,0 | 93,0 | 110,0 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.180,0 |
| 180,0 | 100,0 | 140,0 | 60,0 | 100,0 |
| 100,0 | 80,0 | 10,0 | 8,0 | 50,0 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.801,2 | 45,0 | 70,0 | 53,0 | 85,0 | 108,0 | 50,0 | 55,0 | 119,2 | 42,0 | 175,0 | 85,0 | 60,0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,23 | 0,43 | 1,0 |
|
|
| 11,0 | 0,10 | 18,0 | 0,03 |
| 1,30 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 44,81 |
| 1,0 |
|
|
| 11,0 | 0,10 | 18,0 | 0,03 |
| 1,30 |
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,43 | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Pờ Ly Ngài | Xã Sán Xả Hồ | Xã Bản Luốc | Xã Ngàm Đăng Vài | Xã Bản Nhùng | Xã Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | Xã Bản Péo | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn | Xã Nậm Tỵ | Xã Thông Nguyên | Xã Nậm Khòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.981,2 |
| 79,0 | 36,0 | 64,0 | 65,0 | 117,0 | 70,0 | 15,0 | 115,0 | 85,0 | 210,0 | 180,0 | 170,0 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.180,0 |
| 22,0 | 36,0 |
| 15,00 | 62,0 |
|
| 70,0 |
| 85,0 | 12,0 | 50,0 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.801,2 |
| 57,0 |
| 64,0 | 50,0 | 55,0 | 70,0 | 15,0 | 45,0 | 85,0 | 125,0 | 168,0 | 120,0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,23 | 0,01 |
|
| 3,21 | 0,21 |
| 0,16 | 2,0 | 0,22 | 0,12 | 7,05 |
| 0,40 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 44,81 | 0,01 |
|
| 3,21 | 0,21 |
| 0,16 | 2,0 | 0,22 | 0,12 | 7,05 |
| 0,40 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 19/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 7Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 19/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 2793/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2793/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
