Tóm tắt Quyết định 2792/QĐ-UBND năm 2019 về kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2792/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, định hướng quản lý và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch 2020.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể làm căn cứ thực hiện cho các cơ quan chức năng, bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu, diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2020 (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển chung (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác các diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích sản xuất, phát triển cơ sở hạ tầng (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
Phân định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho từng cấp quản lý:
- Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, kế hoạch đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2792/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 27 tháng 12 năm 2019 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN XÍN MẦN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Xín Mần tại Tờ trình số 314/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2019; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 443/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Xín Mần với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Xín Mần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT. Cốc Pài | Xã Nàn Xỉn | Xã Bản Díu | Xã Chí Cà | Xã Xín Mần | Xã Trung Thịnh | Xã Thèn Phàng | Xã Ngán Chiên | Xã Pà Vẩy Sủ | ||||
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 58.702,22 | 1.645,68 | 2.642,86 | 2.572,60 | 2.776,41 | 1.680,04 | 1.309,97 | 2.767,16 | 1.684,89 | 2.510,57 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55.565,37 | 1.399,54 | 2.567,37 | 2.440,36 | 2.649,56 | 1.528,87 | 1.234,24 | 2.557,88 | 1.574,49 | 2.310,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.047,52 | 45,32 | 222,43 | 211,63 | 72,96 | 53,08 | 145,21 | 232,55 | 196,76 | 19,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.062,93 | 14,61 | 10,24 | 13,71 | - | - | 68,02 | 74,68 | 107,17 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.433,11 | 1.065,15 | 1.254,10 | 1.127,48 | 1.848,94 | 484,85 | 359,69 | 1.295,28 | 626,57 | 1.525,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.727,84 | 23,41 | 87,68 | 146,82 | 70,45 | 70,89 | 51,18 | 25,07 | 14,87 | 361,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.560,13 | 84,92 | 519,64 | 330,16 | 495,61 | 541,16 | 427,88 | 277,34 | 177,65 | 306,42 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.790,41 | 180,04 | 483,52 | 624,27 | 161,60 | 378,89 | 250,28 | 727,63 | 558,65 | 97,92 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,37 | 0,70 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.168,82 | 216,45 | 58,90 | 109,38 | 70,20 | 84,65 | 50,37 | 122,60 | 108,62 | 193,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,89 | 3,68 | - | - | 0,12 | 21,17 | - | 3,32 | - | 2,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 | 2,19 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 25,86 | 1,09 | - | - | - | 21,67 | - | 0,03 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,34 | 0,18 | - | - | - | - | - | 0,38 | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,01 | 1,12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 1.153,74 | 128,03 | 22,18 | 56,52 | 46,05 | 24,55 | 30,46 | 77,21 | 72,61 | 174,18 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 17,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 69,05 | - | - | 6,96 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,67 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 535,41 | - | 28,13 | 39,42 | 22,99 | 14,14 | 19,35 | 34,35 | 31,77 | 16,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,83 | 66,83 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,42 | 4,15 | 1,01 | 0,23 | 0,15 | 1,08 | 0,16 | 0,16 | 0,49 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,08 | 0,23 | - | - | - | 0,10 | - | 0,74 | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | 2,92 | 1,64 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 6,44 | - | - | 1,02 | - | - | - | 3,92 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,59 | 0,21 | 0,03 | 0,07 | 0,85 | - | 0,03 | - | - | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,44 | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,21 | 0,05 | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, suối | SON | 216,51 | 6,59 | 7,55 | 5,16 | - | 1,94 | 0,37 | 2,48 | 3,75 | (0,00) |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 968,03 | 29,69 | 16,59 | 22,86 | 56,65 | 66,52 | 25,35 | 86,69 | 1,78 | 5,75 |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020 (Các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Cốc Rế | Xã Thu Tà | Xã Nàn Ma | Xã Tả Nhìu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Nấm Dẩn | Xã Quảng Nguyên | Xã Nà Trì | Xã Khuôn Lùng | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 58.702,22 | 1.440,14 | 2.776,38 | 1.912,48 | 2.026,54 | 2.260,93 | 2.690,08 | 3.894,07 | 10.014,44 | 8.133,93 | 3.963,05 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55.565,37 | 1.360,61 | 2.675,48 | 1.623,09 | 1.742,26 | 2.092,99 | 2.628,60 | 3.604,27 | 9.805,41 | 7.938,99 | 3.830,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.047,52 | 142,30 | 218,95 | 97,65 | 168,16 | 149,77 | 160,38 | 166,83 | 318,44 | 294,38 | 131,20 |
|
| Trong đó: chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.062,93 | 65,09 | 113,02 | 1,00 | 81,61 | 51,94 | 37,00 | 28,33 | 121,54 | 178,34 | 96,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.433,11 | 314,62 | 668,50 | 1.118,54 | 449,46 | 1.063,62 | 1.074,31 | 660,34 | 2.955,55 | 786,55 | 753,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.727,84 | 91,34 | 84,14 | 82,02 | 104,56 | 106,92 | 243,53 | 215,20 | 98,65 | 658,62 | 191,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.560,13 | 406,77 | 1.194,54 | 102,52 | 556,24 | 292,34 | 780,64 | 2.063,35 | 4.215,66 | 3.682,70 | 1.104,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng SX | RSX | 12.790,41 | 405,58 | 509,35 | 222,36 | 463,85 | 480,34 | 369,74 | 498,57 | 2.213,55 | 2.516,37 | 1.647,89 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,37 | - | - | - | - | - | - | - | 3,57 | 0,37 | 1,73 |
| 2 | Đất phi NN | PNN | 2.168,82 | 65,68 | 65,44 | 75,14 | 147,80 | 96,85 | 54,47 | 162,77 | 202,92 | 192,20 | 90,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,89 | - | - | - | - | 4,10 | - | - | - | - | - |
| 22 | Đất an ninh | CAN | 2,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 25,86 | - | - | - | - | 0,60 | - | 0,06 | 2,40 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi NN | SKC | 2,34 | - | - | - | - | 0,70 | - | - | 0,77 | 0,30 | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,02 | 7,87 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 1.153,74 | 37,85 | 38,57 | 43,96 | 91,71 | 49,51 | 19,51 | 39,72 | 107,26 | 57,87 | 35,98 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 17,24 | - | - | - | - | - | - | 17,24 | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 69,05 | - | - | 3,28 | - | - | - | 58,71 | - | - | 0,10 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,67 | 0,10 | - | 2,37 | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 535,41 | 21,15 | 22,23 | 23,61 | 42,26 | 31,10 | 24,48 | 29,47 | 43,31 | 65,77 | 25,05 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,83 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,42 | 0,73 | 0,20 | 0,27 | 0,48 | 0,33 | 0,30 | 0,50 | 0,19 | 0,51 | 0,15 |
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 2,92 | - | - | - | - | - | - | - | 0,45 | 0,73 | 0,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, | SKX | 6,44 | - | - | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,59 | 0,04 | 0,36 | 0,02 | 0,13 | 0,07 | 0,63 | 0,47 | 0,44 | - | 0,22 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,21 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, suối | SON | 216,51 | 5,81 | 4,08 | - | 13,23 | 10,25 | 9,55 | 16,60 | 48,11 | 60,00 | 21,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 968,03 | 13,85 | 35,46 | 214,25 | 136,47 | 71,09 | 7,01 | 127,03 | 6,11 | 2,74 | 42,17 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT. Cốc Pài | Xã Nàn Xỉn | Xã Bản Díu | Xã Chí Cà | Xã Xín Mần | X. Trung Thịnh | Xã Thèn Phàng | Xã Ngán Chiên | Xã Pà Vẩy Sủ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 151,79 | 35,29 | 0,54 | 2,08 | 5,92 | 23,66 | 0,68 | 1,22 | 15,36 | 13,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,32 | 0,50 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,80 | 0,55 | 0,13 | 1,21 | 0,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,60 | 0,40 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,83 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 84,49 | 30,54 | 0,50 | 1,30 | 4,49 | 16,97 | 0,13 | 0,56 | 3,66 | 9,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,02 | 2,80 | - | 0,40 | - | - | - | 0,20 | 0,40 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,25 | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | 0,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,68 | 1,45 | - | 0,35 | 1,41 | 3,89 | - | 0,33 | 10,09 | 3,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,55 | 19,36 | - | 0,77 | 1,29 | 0,10 | 0,63 | 3,06 | 0,58 | 0,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,35 | 1,33 | - | 0,77 | 1,24 | - | 0,23 | - | 0,32 | 0,01 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,48 | - | - | - | 0,05 | 0,10 | - | - | 0,01 | 0,15 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 | 0,20 | - | - | - | - | 0,40 | - | - | - |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 38,08 | 17,79 | - | - | - | - | - | 3,06 | 0,25 | 0,03 |
Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Cốc Rế | Xã Thu Tà | Xã Nàn Ma | Xã Tả Nhìu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Nấm Dẩn | Xã Quảng Nguyên | Xã Nà Trì | Xã Khuôn Lùng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 151,79 | 0,59 | 12,05 | 2,80 | 2,45 | 10,58 | 0,13 | 7,29 | 5,10 | 3,97 | 8,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,32 | 0,07 | 3,06 | - | 0,52 | 0,15 | 0,13 | 1,06 | 2,99 | 0,37 | 0,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,60 | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 84,49 | 0,40 | 2,65 | 2,07 | 0,75 | 4,58 | - | 2,55 | 0,90 | 0,55 | 2,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,02 | - | - | 0,10 | 0,83 | 2,10 | - | 1,80 | 0,20 | 0,15 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,25 | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 42,68 | 0,12 | 6,24 | 0,63 | 0,35 | 3,75 | - | 1,88 | 0,98 | 2,90 | 5,21 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,55 | - | 2,45 | 10,82 | 0,17 | - | 0,12 | - | 4,01 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,35 | - | 0,16 | - | 0,17 | - | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,48 | - | 0,13 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 38,08 | - | 2,16 | 10,82 | - | - | - | - | 3,97 | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT. Cốc Pài | Xã Nàn Xỉn | Xã Bản Díu | Xã Chí Cà | Xã Xín Mần | Xã Trung Thịnh | Xã Thèn Phàng | Xã Ngán Chiên | Xã Pà Vẩy Sủ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,79 | 35,29 | 2,66 | 2,15 | 6,79 | 24,37 | 1,00 | 1,32 | 15,90 | 14,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,32 | 0,50 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,80 | 0,55 | 0,13 | 1,21 | 0,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,60 | 0,40 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,83 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 89,58 | 30,54 | 0,92 | 1,35 | 5,36 | 17,12 | 0,45 | 0,56 | 4,11 | 10,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,52 | 2,80 | 0,20 | 0,42 | - | 0,29 | - | 0,20 | 0,46 | 0,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,25 | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | 0,15 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 47,06 | 1,45 | 1,50 | 0,35 | 1,41 | 4,16 | - | 0,43 | 10,12 | 3,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất |
| 0,81 | - | - | 0,70 | - | 0,11 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,81 | - | - | 0,70 | - | 0,11 | - | - | - | - |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Cốc Rế | Xã Thu Tà | Xã Nàn Ma | Xã Tả Nhíu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Nấm Dẩn | Xã Quảng Nguyên | Xã Nà Trì | Xã Khuôn Lùng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 162,79 | 0,96 | 12,27 | 2,93 | 2,65 | 11,71 | 0,90 | 7,60 | 5,48 | 4,23 | 9,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,32 | 0,07 | 3,06 | - | 0,52 | 0,15 | 0,13 | 1,06 | 2,99 | 0,37 | 0,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,60 | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 89,58 | 0,67 | 2,80 | 2,10 | 0,75 | 4,70 | 0,03 | 2,86 | 1,08 | 0,81 | 2,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,52 | - | 0,07 | 0,20 | 0,87 | 2,28 | 0,37 | 1,80 | 0,30 | 0,15 | 0,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,25 | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 47,06 | 0,22 | 6,24 | 0,63 | 0,51 | 4,58 | 0,37 | 1,88 | 1,08 | 2,90 | 6,13 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | 0,03 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất |
| 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyến sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số: 2792/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT. Cốc Pài | Xã Nàn Xỉn | Xã Bản Díu | Xã Chí Cà | Xã Xín Mần | Xã Trung Thịnh | Xã Thèn Phàng | Xã Ngán Chiên | Xã Pà Vẩy Sủ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 790,00 | 50,00 | 30,00 | 70,00 | - | 70,00 | - | 125,00 | 10,00 | 35,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 590,00 | 50,00 | 30,00 | 70,00 | - | - | - | 100,00 | 10,00 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 200,00 | - | - | - | - | 70,00 | - | 25,00 | - | 35,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,24 | 0,90 | - | - | 1,46 | - | - | - | - | 4,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,34 | - | - | - | 1,46 | - | - | - | - | 4,68 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,9 | 0,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020 (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã Cốc Rế | Xã Thu Tà | Xã Nàn Ma | Xã Tả Nhìu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Nấm Dẩn | Xã Quảng Nguyên | Xã Nà Trì | Xã Khuôn Lùng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 790,00 | 20,00 | - | 50,00 | 130,00 | 30,00 | 20,00 | 30,00 | 60,00 | - | 60,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 590,00 | 20,00 | - | 50,00 | 60,00 | 30,00 | 20,00 | 30,00 | 60,00 | - | 60,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 200,00 | - | - | - | 70,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,24 | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,34 | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 2Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 3Quyết định 19/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Quyết định 17/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 7Quyết định 18/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 19/QĐ-UBND-NĐ về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 2792/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2792/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2019
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2019
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
