Tóm tắt Quyết định 2786/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Quyết định 2786/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt chi tiết kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sơn La
Kế hoạch xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Sơn La là 32.293,19 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 27.948,91 ha (tương đương 86,55% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích là 2.901,47 ha (chiếm tỷ lệ 8,98%).
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.442,81 ha (chiếm tỷ lệ 4,47%).
- Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2023
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 203,55 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 181,54 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 22,01 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu và mục đích sử dụng đất được quy định rõ ràng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị:
- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Diện tích thực hiện là 210,38 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Không phát sinh chỉ tiêu trong năm 2023.
- Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Diện tích thực hiện là 3,69 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Thành phố Sơn La đặt mục tiêu khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 6,93 ha:
- Toàn bộ diện tích 6,93 ha này được đưa vào sử dụng cho các mục đích thuộc nhóm đất phi nông nghiệp.
- Không có diện tích đất chưa sử dụng nào được đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp trong năm 2023.
Các chỉ tiêu trên cùng với vị trí, diện tích cụ thể của từng công trình, dự án được thể hiện chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (tỷ lệ 1/25.000), bản vẽ ranh giới và Báo cáo thuyết minh tổng hợp do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 22 tháng 12 năm 2022.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND thành phố Sơn La
UBND thành phố Sơn La đóng vai trò chủ chốt trong việc triển khai kế hoạch với các nhiệm vụ cụ thể:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu, quy trình lập kế hoạch, ranh giới và không gian sử dụng đất.
- Thực hiện công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật để người dân và tổ chức nắm rõ, thực hiện nghiêm túc.
- Tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai nhằm nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã phê duyệt. Nhu cầu chuyển mục đích sang đất ở phải gắn liền với việc xây dựng nhà ở.
- Công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên. Thực hiện đúng trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng các loại đất này để báo cáo cấp có thẩm quyền chấp thuận trước khi thực hiện.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm; kiên quyết ngăn chặn tình trạng tham nhũng, tiêu cực, lợi ích nhóm trong quản lý đất đai.
- Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện và gửi báo cáo định kỳ về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) trước ngày 15/10 hàng năm.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý nhà nước và hỗ trợ giám sát quá trình thực hiện:
- Chủ trì, phối hợp kiểm tra, thanh tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Sơn La; kiên quyết không tham mưu giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trái với quy hoạch, kế hoạch đã duyệt.
- Xử lý nghiêm các trường hợp được giao, thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Chủ trì thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cấp huyện đúng tiến độ quy định.
- Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 trên địa bàn tỉnh, đề xuất các giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về quy trình và số liệu trình phê duyệt tại Quyết định này.
- Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và hiệu lực thi hành
Quyết định cũng quy định rõ vai trò phối hợp và hiệu lực pháp lý:
- Các Sở, ban, ngành liên quan (Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Cục Thuế, Cục Thống kê...) căn cứ chức năng, nhiệm vụ để phối hợp thực hiện hiệu quả kế hoạch.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành nêu trên, Chủ tịch UBND thành phố Sơn La cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2786/QĐ-UBND | Sơn La, ngày 30 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 901/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2022; UBND thành phố Sơn La tại Tờ trình số 566/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Sơn La với những nội dung sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Sơn La là 32.293,19 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 27.948,91 ha, chiếm 86,55%.
- Đất phi nông nghiệp: 2.901,47 ha, chiếm 8,98%.
- Đất chưa sử dụng: 1.442,81 ha, chiếm 4,47%.
(Chi tiết có Biểu số 01 kèm theo)
2. Chỉ tiêu diện tích thu hồi đất năm 2023
Tổng diện tích đất thu hồi năm 2023 là 203,55 ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 181,54 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 22,01 ha.
(Chi tiết có Biểu số 02 kèm theo)
3. Chỉ tiêu diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 210,38 ha.
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Không.
- Diện tích đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 3,69 ha.
(Chi tiết có Biểu số 03 kèm theo)
4. Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm 2023 là 6,93 ha, trong đó:
- Sử dụng vào mục đích đất nông nghiệp: Không có
- Sử dụng vào mục đích đất phi nông nghiệp: 6,93 ha.
(Chi tiết có Biểu số 04 kèm theo)
5. Vị trí, diện tích các công trình, dự án thực hiện trong năm 2023 được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích các công trình dự án và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023, do UBND thành phố Sơn La xác lập ngày 22 tháng 12 năm 2022.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND thành phố Sơn La
1.1. Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình lập, trình Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Sơn La; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước; đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, xử lý theo quy định.
1.2. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người sử dụng đất thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật và tổ chức thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.3. Tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
1.5. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của thành phố, của tỉnh.
1.6. Tổ chức kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất, không để xảy ra tình trạng tham nhũng, tiêu cực, lợi ích nhóm; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt (trong đó, nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở phải gắn với xây dựng nhà ở).
1.7. Theo dõi, tổng hợp đánh giá kết quả thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kết quả thực hiện theo kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố. Định kỳ trước 15/10 báo cáo về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
2.1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện của thành phố Sơn La; không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng đất sai mục đích.
2.2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành của tỉnh tổ chức thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 cấp huyện theo đúng tiến độ quy định của pháp luật đất đai.
2.3. Tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn tỉnh, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất các giải pháp thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 theo quy định.
2.4. Chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của các cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước; đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, xử lý theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Sơn La; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 01
CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã |
| Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Tổng diện tích (ha) | Phường Chiềng An | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Lề | Phường Chiềng Sinh | Phường Quyết Tâm | Phường Quyết Thắng | Phường Tô Hiệu | Xã Chiềng Cọ | Xã Chiềng Đen | Xã Chiềng Ngần | Xã Chiềng Xôm | Xã Hua La | |||
| I | Loại đất |
| 32.293,19 | 2.264,56 | 1.048,74 | 299,87 | 2.264,54 | 280,59 | 419,03 | 191,63 | 3.971,18 | 6.510,81 | 4.574,80 | 6.131,82 | 4.335,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.948,91 | 1.955,51 | 727,78 | 173,59 | 1.601,15 | 138,12 | 256,71 | 73,16 | 3.781,64 | 6.203,25 | 3.752,40 | 5.440,37 | 3.845,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 651,87 | 34,97 | 5,22 | - | 108,70 | - | 0,00 | - | 96,70 | 38,63 | 140,65 | 124,57 | 102,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 438,46 | 34,26 | 5,22 | - | 22,74 | - | 0,00 | - | 94,89 | 24,35 | 77,01 | 123,64 | 56,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.997,48 | 464,90 | 142,08 | 34,95 | 356,69 | 9,38 | 28,74 | 6,79 | 334,66 | 1.459,98 | 1.443,40 | 2.431,25 | 284,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8.757,67 | 641,77 | 157,35 | 23,39 | 542,13 | 42,74 | 28,13 | 23,63 | 1.619,51 | 2.283,93 | 865,23 | 217,22 | 2.312,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.058,73 | 566,85 | 318,67 | 86,04 | 338,89 | 72,95 | 183,27 | 41,24 | 1.387,76 | 1.495,04 | 879,66 | 2.177,92 | 510,44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 40,86 | - | - | 15,60 | 25,26 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.201,39 | 234,39 | 89,62 | 13,35 | 198,66 | 12,98 | 16,42 | 1,50 | 313,36 | 908,54 | 367,94 | 458,11 | 586,52 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 2.683,71 | 129,60 | 53,51 | - | 143,80 | 6,58 | 4,99 | - | 282,49 | 870,24 | 331,98 | 432,22 | 428,30 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 233,37 | 12,63 | 14,84 | 0,26 | 30,82 | 0,07 | 0,15 | - | 29,65 | 17,13 | 47,97 | 31,30 | 48,55 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,54 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.901,47 | 215,58 | 293,46 | 126,26 | 583,95 | 142,47 | 157,01 | 118,34 | 188,23 | 119,11 | 335,47 | 167,66 | 453,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 137,29 | - | 63,01 | 1,28 | 22,50 | 26,24 | 8,72 | 15,54 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 18,35 | 3,77 | 0,13 | 0,63 | 7,60 | 0,04 | 0,09 | 0,85 | - | - | 0,14 | 5,00 | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 60,00 | - | - | - | 5,92 | - | - | - | - | - | - | - | 54,08 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,59 | 3,17 | 0,47 | 4,15 | 3,63 | 0,40 | 1,04 | 1,56 | 5,85 | 0,10 | 10,18 | 0,08 | 4,96 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,55 | 3,33 | 3,27 | 1,01 | 37,75 | 11,38 | 17,09 | 3,17 | 0,96 | 0,14 | 1,81 | 5,17 | 0,46 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,52 | 1,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 55,87 | 6,44 | 0,55 | - | 38,79 | - | - | - | 1,47 | - | 4,26 | 4,36 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.427,84 | 94,69 | 134,20 | 43,49 | 215,75 | 45,26 | 45,43 | 35,39 | 118,17 | 71,32 | 241,63 | 90,51 | 292,00 |
| Trong đó | Đất giao thông | DGT | 701,24 | 66,29 | 61,12 | 28,78 | 105,95 | 25,72 | 32,31 | 22,98 | 68,69 | 22,34 | 92,24 | 40,51 | 134,32 |
| Đất thủy lợi | DTL | 185,59 | 4,84 | 3,31 | 0,21 | 3,16 | 1,29 | 1,33 | 0,60 | 18,28 | 0,47 | 3,62 | 8,91 | 139,58 | |
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 35,53 | 2,00 | 11,84 | 1,43 | 5,16 | 0,42 | 2,00 | 0,31 | 3,27 | 3,12 | 2,89 | 1,90 | 1,19 | |
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 33,58 | 5,52 | 8,91 | 5,61 | 12,65 | 0,20 | 0,05 | 0,04 | 0,17 | 0,12 | 0,04 | 0,12 | 0,15 | |
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 111,13 | 1,98 | 2,78 | 4,08 | 33,16 | 2,84 | 2,42 | 2,65 | 2,26 | 6,90 | 47,97 | 2,13 | 1,96 | |
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 28,54 | - | 1,41 | 0,72 | 6,02 | 0,24 | 4,86 | 0,63 | 0,42 | - | 12,75 | - | 1,49 | |
| Đất công trình năng lượng | DNL | 28,89 | 0,03 | 0,91 | - | 1,16 | - | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,01 | 0,85 | 25,74 | 0,09 | |
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,86 | - | - | 0,06 | 0,02 | 0,01 | - | 0,71 | - | - | - | 0,06 | - | |
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc | DKG | 2,05 | - | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,75 | - | - | 0,86 | - | - | - | 4,89 | - | - | - | - | - | |
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,43 | 11,79 | 1,68 | 0,06 | |
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,45 | - | - | 0,33 | 14,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 251,87 | 13,46 | 43,60 | 0,11 | 29,53 | 11,47 | 1,78 | 2,00 | 25,03 | 35,73 | 69,48 | 6,73 | 12,95 | |
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 6,22 | - | - | - | 0,68 | 3,07 | - | - | - | - | - | 2,47 | - | |
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,41 | - | - | - | - | - | - | 0,41 | - | - | - | - | - | |
| Đất chợ | DCH | 5,76 | 0,57 | 0,32 | 1,30 | 2,09 | - | 0,66 | 0,15 | - | 0,20 | - | 0,26 | 0,21 | |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 20,80 | 3,45 | 5,66 | 1,09 | 0,72 | 1,46 | 1,52 | 3,49 | - | 0,51 | 0,45 | 0,44 | 2,01 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 280,99 | - | - | - | - | - | - | - | 56,47 | 42,30 | 63,83 | 47,66 | 70,73 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 597,25 | 78,72 | 64,45 | 57,60 | 222,27 | 52,20 | 75,02 | 41,37 | - | - | - | - | 5,62 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 41,69 | 0,39 | 14,76 | 3,16 | 2,01 | 2,35 | 7,29 | 9,55 | 0,15 | 0,48 | 0,83 | 0,43 | 0,29 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 11,56 | 7,90 | 0,63 | 2,40 | 0,47 | - | - | 0,01 | - | - | - | 0,15 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 82,36 | 12,02 | 5,81 | 3,73 | 6,56 | 1,96 | 0,81 | 4,52 | 5,16 | 4,26 | - | 13,86 | 23,68 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 38,69 | 0,18 | 0,51 | 7,72 | 13,87 | 1,18 | - | 2,89 | - | - | 12,34 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,11 | - | - | - | 6,11 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.442,81 | 93,48 | 27,50 | 0,02 | 79,44 | - | 5,31 | 0,13 | 1,31 | 188,45 | 486,92 | 523,80 | 36,45 |
| II | Khu chức năng |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 6.795,74 | 2.264,56 | 1.048,74 | 299,87 | 2.264,54 | 280,59 | 419,03 | 191,63 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26,78 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 9.149,43 | 666,21 | 156,29 | 18,53 | 556,22 | 38,64 | 27,34 | 21,81 | 1.713,32 | 2.309,74 | 930,88 | 341,98 | 2.368,47 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 11.300,98 | 801,24 | 408,29 | 114,99 | 562,81 | 85,93 | 199,69 | 42,74 | 1.701,12 | 2.403,58 | 1.247,60 | 2.636,03 | 1.096,96 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 5,75 |
|
| 0,86 | - | - | - | 4,89 |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 40,86 |
|
| 15,60 | 25,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 60,00 | - | - | - | 5,92 | - | - | - | - | - | - | - | 54,08 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 110,76 | 29,06 | 27,38 | 3,63 | 23,91 | - | - | - | - | - | - | - | 26,78 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 35,59 | 3,17 | 0,47 | 4,15 | 3,63 | 0,40 | 1,04 | 1,56 | 5,85 | 0,10 | 10,18 | 0,08 | 4,96 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại – dịch vụ | KDV | 42,76 | - | 19,46 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 23,30 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 547,66 |
| - | - | - | - | - | - | 88,24 | 56,93 | 152,36 | 99,02 | 151,11 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 298,62 |
|
|
|
|
|
|
| 57,58 | 40,09 | 68,32 | 53,13 | 79,50 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU SỐ 02
CHỈ TIÊU DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Chiềng An | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Lề | Phường Chiềng Sinh | Phường Quyết Tâm | Phường Quyết Thắng | Phường Tô Hiệu | Xã Chiềng Cọ | Xã Chiềng Đen | Xã Chiềng Ngần | Xã Chiềng Xôm | Xã Hua La | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 181,54 | 17,24 | 21,81 | 1,92 | 35,90 | 1,99 | 3,10 | - | 1,11 | 0,01 | 25,56 | 1,29 | 71,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 63,54 | 13,09 | 15,93 | - | 10,71 | - | - | - | - | - | 0,25 | 1,19 | 22,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 56,94 | 13,09 | 15,93 | - | 10,61 | - | - | - | - | - | 0,25 | 1,19 | 15,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,01 | 1,07 | 2,22 | 1,44 | 10,87 | 1,25 | 2,26 | - | 0,71 | 0,01 | 13,17 | 0,10 | 0,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 74,62 | 0,46 | 1,65 | 0,40 | 13,25 | 0,31 | 0,40 | - | 0,30 | - | 10,52 | - | 47,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,10 | 2,12 | 1,46 | - | 0,07 | 0,43 | 0,44 | - | - | - | 0,58 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1,60 | 0,20 | - | 0,08 | - | - | - | - | 0,10 | - | 1,04 | - | 0,18 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,67 | 0,30 | 0,55 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,82 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,01 | 0,84 | 8,85 | 0,03 | 2,95 | 1,96 | 0,58 | 0,07 | - | - | 0,23 | 0,15 | 6,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,18 | - | 1,77 | - | 0,20 | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,81 | 0,19 | 2,27 | 0,01 | 2,15 | 0,07 | 0,01 | - | - | - | 0,18 | - | 2,93 |
| Trong đó | Đất giao thông | DGT | 7,04 | 0,14 | 1,85 | 0,01 | 1,92 | 0,07 | 0,01 | - | - | - | 0,18 | - | 2,86 |
| Đất thủy lợi | DTL | 0,29 | 0,05 | 0,10 | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | |
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,37 | - | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | |
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,11 | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
| |
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Trong đó | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,18 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | 0,08 | 2,92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,93 | 0,65 | 1,98 | 0,02 | 0,60 | 0,24 | 0,44 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,03 | - | 0,89 | - | - | - | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,68 | - | 1,76 | - | - | 0,29 | 0,06 | - | - | - | - | 0,07 | 0,50 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,15 | - | - | - | - | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
BIỂU SỐ 03
CHỈ TIÊU DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Chiềng An | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Lề | Phường Chiềng Sinh | Phường Quyết Tâm | Phường Quyết Thắng | Phường Tô Hiệu | Xã Chiềng Cọ | Xã Chiềng Đen | Xã Chiềng Ngần | Xã Chiềng Xôm | Xã Hua La | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 210,38 | 19,54 | 24,80 | 2,22 | 39,54 | 2,51 | 6,78 | 0,20 | 1,31 | 1,86 | 36,22 | 1,47 | 73,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 66,68 | 15,18 | 16,80 | - | 10,71 | - | - | - | - | - | 0,25 | 1,37 | 22,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 60,08 | 15,18 | 16,80 | - | 10,61 | - | - | - | - | - | 0,25 | 1,37 | 15,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 49,54 | 1,21 | 3,23 | 1,65 | 13,12 | 1,32 | 4,66 | 0,10 | 0,73 | 0,36 | 21,85 | 0,10 | 1,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 83,88 | 0,50 | 2,70 | 0,49 | 14,64 | 0,76 | 0,95 | 0,10 | 0,48 | 1,50 | 12,50 | - | 49,26 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,10 | 2,12 | 1,46 | - | 0,07 | 0,43 | 0,44 | - | - | - | 0,58 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,36 | 0,23 | - | 0,08 | - | - | 0,73 | - | 0,10 | - | 1,04 | - | 0,18 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,82 | 0,30 | 0,60 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,92 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,69 | 0,19 | 1,80 | 0,02 | 1,00 | - | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | 0,66 |
(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU SỐ 04
CHỈ TIÊU ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 THÀNH PHỐ SƠN LA, TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 2786/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND tỉnh Sơn La)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Chiềng An | Phường Chiềng Cơi | Phường Chiềng Lề | Phường Chiềng Sinh | Phường Quyết Tâm | Phường Quyết Thắng | Phường Tô Hiệu | Xã Chiềng Cọ | Xã Chiềng Đen | Xã Chiềng Ngần | Xã Chiềng Xôm | Xã Hua La | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,93 | - | 0,80 | - | 0,27 | - | - | - | - | - | 5,86 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,27 | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,66 | - | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | 5,86 | - | - |
| Trong đó | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,51 | - | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | 0,71 | - | - | |
| Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,15 | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9Quyết định 210/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 10Quyết định 208/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Quyết định 2786/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Số hiệu: 2786/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La
- Người ký: Đặng Ngọc Hậu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
