Quyết định 2771/QĐ-CT năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc được ban hành nhằm đẩy mạnh công tác cải cách hành chính, tối ưu hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính thông qua việc ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung quy định cốt lõi của Quyết định này:
- Công bố và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính ngành Y tế
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh quy mô lớn đối với danh mục các thủ tục hành chính (TTHC) áp dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể:
- Công bố mới: Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục gồm 22 thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (chi tiết được quy định tại Phụ lục 01).
- Bãi bỏ danh mục cũ: Chính thức bãi bỏ 14 thủ tục hành chính trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền cấp tỉnh đã được công bố trước đó tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 454/QĐ-CT ngày 11/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Các thủ tục bị bãi bỏ bao gồm:
- Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh: Bãi bỏ 09 thủ tục hành chính tại các số thứ tự: 1, 20, 22, 23, 26, 30, 31, 34, 35.
- Lĩnh vực dược phẩm: Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính tại các số thứ tự: 20, 21.
- Lĩnh vực mỹ phẩm: Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính tại các số thứ tự: 1, 2, 3.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Để đảm bảo việc vận hành và cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình đạt hiệu quả cao, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc:
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích hợp các dịch vụ công trực tuyến, bảo đảm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ.
- Tổ chức công khai thông tin, tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính được công bố cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình theo đúng quy định pháp luật.
- Thường xuyên tiến hành rà soát, cập nhật và chủ động đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh công bố sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình hoặc một phần cho phù hợp với thực tiễn.
- Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn cho các tổ chức, công dân cũng như các đơn vị trực thuộc về việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến, bảo đảm chất lượng dịch vụ và đạt tỷ lệ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến theo chỉ tiêu quy định.
- Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và đơn vị xây dựng phần mềm để rà soát, tích hợp dữ liệu.
- Đảm bảo đầy đủ các điều kiện kỹ thuật cần thiết để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Phúc, tuân thủ đúng hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan thường xuyên rà soát, đánh giá và lựa chọn các thủ tục hành chính đủ điều kiện để cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình hoặc một phần.
- Thực hiện kiểm soát chặt chẽ chất lượng dịch vụ công trực tuyến trước khi trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2771/QĐ-CT | Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÍCH HỢP, CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH; BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÍCH HỢP, CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 166/TTr-SYT ngày 22 tháng 11 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 22 danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
Bãi bỏ 14 thủ tục hành chính tại số thứ tự: Số thứ tự 1, 20, 22, 23, 26, 30, 31, 34, 35 của lĩnh vực khám chữa bệnh; Số thứ tự 20, 21 của lĩnh vực dược phẩm; Số thứ tự 1, 2,3 của lĩnh vực mỹ phẩm thuộc thẩm quyền cấp tỉnh công bố tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 454/QĐ-CT ngày 11/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Y tế (Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm:
a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích hợp các dịch vụ công trực tuyến đảm bảo đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ;
b) Tổ chức công khai, tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính được công bố cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại Điều 1 Quyết định này, đảm bảo đúng quy định;
c) Thường xuyên rà soát, cập nhật, đề xuất Chủ tịch UBND tỉnh công bố sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần cho phù hợp;
d) Tuyên truyền, hướng dẫn cho tổ chức, công dân và các đơn vị trực thuộc về việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến đảm bảo chất lượng, đạt tỷ lệ theo quy định.
2. Sở Thông tin và truyền thông có trách nhiệm:
Chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và đơn vị xây dựng phần mềm rà soát, tích hợp, đảm bảo điều kiện kỹ thuật cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Phúc theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Thông tin và Truyền thông.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm:
Phối hợp với các Sở, ban, ngành thường xuyên rà soát, đánh giá, lựa chọn thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, kiểm soát chất lượng, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 2771/QĐ-CT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| TT | Mã Thủ tục | Tên thủ tục hành chính | DVCTT Toàn trình |
|
| Cấp tỉnh |
|
|
| I | Lĩnh Vực khám bệnh chữa bệnh | ||
| 1. | 2.000984.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 2. | 1.003628.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 3. | 1.003531.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 4. | 1.003516.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền | x |
| 5. | 1.002205.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 6. | 1.002140.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp | x |
| 7. | 1.002111.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà | x |
| 8. | 1.002015.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh | x |
| 9. | 1.002000.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền | x |
| 10. | 1.002464.000.00.00.H62 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 11. | 1.000562.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | x |
| 12. | 1.000511.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo | x |
| II | Dược phẩm |
|
|
| 13. | 1.002339.000.00.00.H62 | Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại | x |
| 14. | 1.002292.000.00.00.H62 | Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc | x |
| III | Mỹ phẩm |
|
|
| 15. | 1.009566.000.00.00.H62 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu | x |
| 16. | 1.003064.000.00.00.H62 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | x |
| 17. | 1.003055.000.00.00.H62 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | x |
| 18. | 1.003073.000.00.00.H62 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | x |
| 19. | 1.002483.000.00.00.H62 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm | x |
| 20. | 1.000990.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng | x |
| 21. | 1.000793.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT- BYT | x |
| 22. | 1.000662.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo | x |
PHỤ LỤC 02
BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 2771/QĐ-CT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| TT | Mã Thủ tục | Tên thủ tục hành chính | DVCTT một phần |
| I | CẤP TỈNH |
|
|
|
| Lĩnh Vực khám bệnh chữa bệnh | ||
| 1 | 2.000984.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 2 | 1.003628.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 3 | 1.003531.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 4 | 1.003516.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền | x |
| 5 | 1.002205.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế | x |
| 6 | 1.002140.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp | x |
| 7 | 1.002111.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà | x |
| 8 | 1.002015.000.00.00.H62 | Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh | x |
| 9 | 1.002000.000.00.00.H62 | Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền | x |
| 10 | 1.002339.000.00.00.H62 | Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại | x |
| 11 | 1.002292.000.00.00.H62 | Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc | x |
|
| Mỹ phẩm | ||
| 12 | 1.009566.000.00.00.H62 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu | x |
| 13 | 1.003064.000.00.00.H62 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | x |
| 14 | 1.003055.000.00.00.H62 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm | x |
- 1Quyết định 1082/QĐ-UBND-HC năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp và các đơn vị trực thuộc ngành Y tế
- 2Quyết định 1821/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Trung tâm thuộc Sở, các cơ sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hóa quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 4Quyết định 5076/QĐ-UBND năm 2023 Danh mục bổ sung dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 6Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 7Quyết định 1082/QĐ-UBND-HC năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp và các đơn vị trực thuộc ngành Y tế
- 8Quyết định 1821/QĐ-UBND năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Trung tâm thuộc Sở, các cơ sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 2313/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc chuẩn hóa quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 5076/QĐ-UBND năm 2023 Danh mục bổ sung dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 2771/QĐ-CT năm 2023 công bố danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình; bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính được tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Y tế tỉnh Vĩnh Phúc
- Số hiệu: 2771/QĐ-CT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/12/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
- Người ký: Vũ Việt Văn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/12/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
