TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 HUYỆN QUỲ HỢP, TỈNH NGHỆ AN
Quyết định số 277/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện nhằm phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trong năm kế hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2015
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳ Hợp được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 81.642,24 ha. Trong đó, cơ cấu chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa: 2.962,66 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 2.665,45 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 10.222,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 4.320,25 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 11.189,50 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 1.851,20 ha.
- Đất rừng sản xuất: 50.842,16 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 253,64 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích phân bổ là 6.841,02 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm:
- Đất quốc phòng: 187,52 ha; Đất an ninh: 0,83 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 38,87 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 175,86 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 995,40 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.252,08 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 941,82 ha; Đất ở tại đô thị: 65,64 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 422,06 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 282,58 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.176,14 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 217,60 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 5.782,41 ha.
- Đất đô thị: Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 734,36 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Quỳ Hợp).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳ Hợp được phê duyệt với tổng diện tích 62,45 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 61,95 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 6,54 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 40,74 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 2,00 ha.
- Đất rừng sản xuất: 12,42 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,25 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Thu hồi 0,50 ha đất ở tại nông thôn (tập trung tại xã Liên Hợp).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 80,45 ha. Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đổi bao gồm:
- Đất trồng lúa: 11,54 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 43,84 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 4,80 ha.
- Đất rừng sản xuất: 14,64 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,63 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,12 ha (thực hiện tại Thị trấn Quỳ Hợp).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 4,19 ha. Trong đó:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,05 ha (tại xã Minh Hợp).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3,70 ha (trong đó xã Châu Lộc chiếm 3,60 ha, xã Minh Hợp chiếm 0,10 ha).
- Đất ở tại đô thị: 0,20 ha (tại Thị trấn Quỳ Hợp).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,24 ha (tại xã Châu Lộc).
5. Trách nhiệm triển khai thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp
Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau đây dựa trên chỉ tiêu đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Rà soát và báo cáo điều chỉnh: Chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung dự án sử dụng đất, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính khả thi và kỷ cương pháp luật.
6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Quỳ Hợp chịu trách nhiệm thực hiện quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 277/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 18 tháng 05 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN QUỲ HỢP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp tại Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1687/STNMT-QLĐĐ ngày 24 tháng 4 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp với các chi tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Quỳ Hợp | Xã Bắc Sơn | Xã Châu Cường | Xã Châu Đình | Xã Châu Hồng | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 81.642,24 | 316,62 | 4.481,43 | 7.845,91 | 3.446,91 | 2.325,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.962,66 |
| 87,46 | 202,54 | 337,19 | 94,56 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.665,45 |
| 87,46 | 200,71 | 199,66 | 94,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 10.222,83 | 151,92 | 16,04 | 200,99 | 854,13 | 57,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 4.320,25 |
|
| 347,08 | 607,40 | 9,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 11.189,50 |
| 550,40 | 1.326,00 | 282,40 | 802,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 1.851,20 |
|
| 1.003,70 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 50.842,16 | 164,70 | 3.827,53 | 4.756,07 | 1.327,09 | 1.361,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 253,64 |
|
| 9,53 | 38,70 | 0,17 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.841,02 | 212,37 | 157,63 | 504,85 | 357,75 | 294,82 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 187,52 | 2,93 |
|
|
|
|
| 2 2 | Đất an ninh | 0,83 | 0,83 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 38,87 | 9,20 |
|
| 0,15 | 5,25 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 175,86 | 15,84 |
| 0,03 | 4,42 | 17,61 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 995,40 |
|
| 297,14 |
| 109,56 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.252,08 | 70,03 | 89,75 | 73,91 | 148,20 | 33,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 10,10 | 1,50 |
|
|
| 2,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 941,82 |
| 14,80 | 45,96 | 61,08 | 19,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 65,64 | 63,24 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 21,50 | 6,75 | 0,73 | 0,19 | 0,39 | 0,52 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp | 0,98 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2 19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nha tang lễ, nhà hỏa táng | 422,06 | 5,17 | 24,00 | 29,03 | 30,17 | 5,30 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 282,58 |
|
|
|
| 68,92 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 38,62 | 2,71 | 0,68 | 1,75 | 1,69 | 1,53 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 1,30 |
|
| 0,04 | 0,06 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.176,14 | 16,90 | 27,55 | 56,13 | 111,25 | 30,84 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 217,60 | 17,27 |
| 0,15 | 0,22 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 7,12 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 5.782,41 | 205,37 | 2,42 | 24,69 | 151,95 | 200,13 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | 734,36 | 734,36 |
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Lộc | Xã Châu Lý | Xã Châu Quang | Xã Châu Thái | Xã Châu Thành | Xã Châu Tiến | Xã Đồng Hợp | Xã Hạ Sơn |
| 4.014,69 | 6.158,72 | 1.736,23 | 7.066,20 | 7.213,46 | 2.600,50 | 3.121,41 | 3.866,41 |
| 112,41 | 346,17 | 433,04 | 265,94 | 139,89 | 70,42 | 175,66 | 69,44 |
| 112,35 | 318,50 | 432,22 | 265,94 | 139,89 | 70,42 | 175,66 | 58,64 |
| 170,13 | 114,03 | 206,77 | 347,39 | 91,28 | 13,62 | 260,32 | 2.301,06 |
| 183,74 | 186,49 | 369,77 | 6,90 | 25,30 |
| 527,39 | 533,00 |
|
| 1.893,20 |
| 2.040,20 | 408,20 | 1 .096,90 |
| 75,00 |
|
|
|
| 75,30 |
|
|
|
|
| 3.543,45 | 3.602,59 | 708,01 | 4.328,74 | 6.546,76 | 1.414,64 | 2.141,58 | 873.90 |
| 4,96 | 16,24 | 18,65 | 1,73 | 2,03 | 4,92 | 16,46 | 14,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 284,25 | 254,82 | 427,99 | 325,48 | 284,38 | 266,08 | 341,51 | 246,05 |
|
|
|
| 3,06 | 2,30 |
|
| 1,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,18 |
| 0,34 |
|
| 1,23 | 3,20 |
|
| 10,76 | 1,00 | 5,29 |
|
| 4,67 | 8,26 | 0,14 |
| 132,53 |
| 31,96 |
| 84,37 | 111,08 | 5,71 |
|
| 59,62 | 94,05 | 161,06 | 46,20 | 70,38 | 19,89 | 147,21 | 128,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38,72 | 55,60 | 100,06 | 46,97 | 26,68 | 15,67 | 79,30 | 37,56 |
| 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| 0,36 | 1,25 | 1,57 | 1,37 | 0,38 | 0,50 | 0,54 | 0,78 |
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11,30 | 39,78 | 50,86 | 30,00 | 9,95 | 4,00 | 18,33 | 18,42 |
|
|
| 31,26 |
|
| 82,19 |
|
|
| 1,48 | 2,22 | 2,21 | 0,80 | 1,20 | 1,23 | 1,18 | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 1,03 |
|
|
| 0,08 | 0,08 |
| 27,18 | 60,46 | 35,69 | 101,39 | 84,00 | 22,59 | 70,56 | 58,08 |
|
|
| 6,49 | 95,57 |
| 2,91 | 4,95 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| 2,07 |
|
| 130,09 | 145,89 | 488,77 | 273,24 | 35,09 | 193,77 | 53,97 | 230,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Liên Hợp | Xã Minh Hợp | Xã Nam Sơn | Xã Nghĩa Xuân | Xã Tam Hợp | Xã Thọ Hợp | Xã Văn Lợi | Xã Yên Hợp |
| 3.749,40 | 4.153,86 | 5.850,61 | 1.523,09 | 2.137,28 | 1.357,45 | 4.097,39 | 4.578,94 |
| 79,01 | 68,08 | 72,15 | 68,86 | 158,50 |
| 20,00 | 161,34 |
| 79,01 | 68,08 | 72,15 | 68,86 | 40,00 |
| 20,00 | 161,34 |
| 63,02 | 1.616,64 | 10,85 | 1.126,41 | 1.148,32 | 192,00 | 806,04 | 474,29 |
|
| 1.343,33 | 12,20 | 98,95 |
|
| 68,90 |
|
|
|
| 1.232,70 |
|
|
| 1.482,30 |
|
|
|
| 772,20 |
|
|
|
|
|
| 3.605,05 | 1.053,51 | 3.748,55 | 223,51 | 791,09 | 1.164,70 | 1.718,15 | 3.941,13 |
| 2,32 | 72,30 | 1,96 | 5,36 | 39,37 | 0,75 | 2,00 | 2,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 296,96 | 789,68 | 143,23 | 607,80 | 365,71 | 236,49 | 131,40 | 311,79 |
| 1,50 |
|
| 175,70 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,56 |
| 8,30 | 2,45 | 3,68 | 1,02 | 0,31 |
| 1,03 | 8,18 |
| 59,12 | 7,67 | 21,67 | 7,97 | 2,20 |
| 178,86 | 7,00 |
|
|
| 33,19 |
| 4,00 |
| 11,17 | 499,09 | 42,10 | 198,36 | 135,73 | 35,81 | 38,82 | 148,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,60 |
|
|
| 14,03 | 100,60 | 9,64 | 76,91 | 90,91 | 34,35 | 30,29 | 42,70 |
| 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| 0,31 | 1,71 | 0,72 | 0,83 | 0,85 | 0,48 | 0,93 | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,00 | 12,67 | 12,00 | 19,11 | 36,22 | 15,10 | 18,50 | 20,15 |
| 52,69 |
|
|
| 6,70 | 40,82 |
|
|
| 0,26 | 2,58 | 0,15 | 1,11 | 8,52 | 2,90 | 1,94 | 1,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 124,06 | 70,24 | 68,24 | 66,36 | 41,77 | 16,06 | 86,79 |
| 24,99 | 32,11 | 8,26 |
| 8,93 |
| 15,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,00 |
| 93,32 | 895,52 | 162,39 | 137,01 | 395,22 | 86,40 | 1.609,36 | 266,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Quỳ Hợp | Xã Bắc Sơn | Xã Châu Cường | Xã Châu Đình | Xã Châu Hồng | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 61,95 | 7,00 |
| 4,17 | 1,70 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,54 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6,54 |
|
|
| 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 40,74 | 7,00 |
| 2,07 | 1,50 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 12,42 |
|
| 0,10 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2 19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2 23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Lộc | Xã Châu Lý | Xã Châu Quang | Xã Châu Thái | Xã Châu Thành | Xã Châu Tiến | Xã Đồng Hợp | Xã Hạ Sơn |
| 0,27 | 0,40 | 2,39 | 1,67 | 10,30 | 0,08 | 3,20 | 0,50 |
| 0,23 | 0,40 | 1,27 | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,23 | 0,40 | 1,27 | 0,60 |
|
|
|
|
| 0,04 |
| 1,12 | 1,07 | 0,50 | 0,08 | 3,20 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Liên Hợp | Xã Minh Hợp | Xã Nam Sơn | Xã Nghĩa Xuân | Xã Tam Hợp | Xã Thọ Hợp | Xã Văn Lợi | Xã Yên Hợp |
| 0,50 | 3,80 | 0,05 | 1,01 | 3,47 | 6,60 | 2,80 | 12,05 |
| 0,50 |
|
| 0,64 |
|
|
| 2,70 |
| 0,50 |
|
| 0,64 |
|
|
| 2,70 |
|
| 3,80 | 0,05 | 0,37 | 3,45 | 6,60 | 2,80 | 6,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Quỳ Hợp | Xã Bắc Sơn | Xã Châu Cường | Xã Châu Đình | Xã Châu Hồng | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 80,45 | 7,52 | 1,00 | 4,41 | 1,70 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,54 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,54 |
|
|
| 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 43,84 | 7,52 | 0,60 | 2,31 | 1,50 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 4,80 |
|
| 2,00 |
| 0,20 |
| 1.3 | Đầt rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,64 |
| 0,40 | 0,10 |
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,63 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang dải nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Lộc | Xã Châu Lý | Xã Châu Quang | Xã Châu Thái | Xã Châu Thành | Xã Châu Tiến | Xã Đồng Hợp | Xã Hạ Sơn |
| 0,27 | 0,40 | 2,66 | 1,67 | 15,68 | 0,08 | 3,30 | 1,50 |
| 0,23 | 0,40 | 1,27 | 0,60 | 5,00 |
|
|
|
| 0,23 | 0,40 | 1,27 | 0,60 | 5,00 |
|
|
|
| 0,04 |
| 1,08 | 1,07 | 0,50 | 0,08 | 3,20 | 1,00 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9,80 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Liên Hợp | Xã Minh Hợp | Xã Nam Sơn | Xã Nghĩa Xuân | Xã Tam Hợp | Xã Thọ Hợp | Xã Văn Lợi | Xã Yên Hợp |
| 1,00 | 3,80 | 0,55 | 1,91 | 4,29 | 12,51 | 3,90 | 12,12 |
| 0,50 |
|
| 0,64 |
|
|
| 2,70 |
| 0,50 |
|
| 0,64 |
|
|
| 2,70 |
| 0,50 | 3,80 | 0,05 | 0,27 | 4,27 | 10,79 | 3,60 | 6,67 |
|
|
| 0,50 | 1,00 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 | 1,72 |
| 2,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT. Quỳ Hợp | Xã Bắc Sơn | Xã Châu Cường | Xã Châu Đình | Xã Châu Hồng | |||
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4,19 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3,70 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2 21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,24 |
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Châu Lộc | Xã Châu Lý | Xã Châu Quang | Xã Châu Thái | Xã Châu Thành | Xã Châu Tiến | Xã Đồng Hợp | Xã Hạ Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Liên Hợp | Xã Minh Hợp | Xã Nam Sơn | Xã Nghĩa Xuân | Xã Tam Hợp | Xã Thọ Hợp | Xã Văn Lợi | Xã Yên Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Hợp có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳ Hợp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- 2Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương do tỉnh Nghệ An ban hành
- 3Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- 4Quyết định 1092/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quang Bình do tỉnh Hà Giang ban hành
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- 6Quyết định 278/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tương Dương do tỉnh Nghệ An ban hành
- 7Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- 8Quyết định 1092/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quang Bình do tỉnh Hà Giang ban hành
Quyết định 277/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Hợp do tỉnh Nghệ An ban hành
- Số hiệu: 277/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/05/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
