Giới thiệu chung về văn bản pháp quy
Quyết định số 276/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn trong năm 2015, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2015 (Điều 1)
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nghĩa Đàn được phân bổ trong năm kế hoạch 2015 là 61.776,32 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 53.210,23 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.176,23 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.035,51 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 15.515,71 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11.939,68 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 4.223,84 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 16.672,25 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 471,35 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 211,30 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.046,01 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 412,09 ha.
- Đất an ninh (CAN): 2,53 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 100,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 6,54 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 17,87 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 130,08 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 32,95 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.281,56 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 1,33 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 18,42 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 898,36 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 36,22 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 24,65 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,44 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 11,88 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 288,68 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 207,28 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 46,56 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,12 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 73,62 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 1.453,81 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 520,08 ha.
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 852,60 ha (tập trung tại thị trấn Nghĩa Đàn).
Toàn bộ các chỉ tiêu diện tích nêu trên được phân bổ chi tiết về 25 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Nghĩa Đàn (bao gồm Thị trấn Nghĩa Đàn và các xã: Nghĩa An, Nghĩa Bình, Nghĩa Đức, Nghĩa Hiếu, Nghĩa Hội, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Liên, Nghĩa Lộc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Long, Nghĩa Mai, Nghĩa Minh, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Thọ, Nghĩa Trung, Nghĩa Yên).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015 (Điều 1)
Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn được duyệt với tổng quy mô như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 282,87 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): 7,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 7,02 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 61,66 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 161,61 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 50,45 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,00 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 7,85 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã (DHT): 7,35 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,25 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,25 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 (Điều 1)
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 364,39 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 7,37 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 7,24 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 100,16 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 179,70 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 75,16 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 2,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 701,07 ha. Toàn bộ diện tích này là đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,47 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015 (Điều 1)
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa 132,36 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,32 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1,01 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 131,03 ha.
5. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn (Điều 2)
Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ nghiêm ngặt quy hoạch đã phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Rà soát dự án: Chủ động rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện của các công trình, dự án trong kế hoạch. Trường hợp phát sinh nhu cầu điều chỉnh hoặc bổ sung danh mục sử dụng đất, phải báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét trước ngày 31/5/2015.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thanh tra, giám sát: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính kỷ cương pháp luật.
- Đảm bảo tiêu chí: Tổ chức thực hiện kế hoạch một cách khoa học, chặt chẽ, bảo đảm giữ vững các chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi do UBND tỉnh phê duyệt.
6. Hiệu lực thi hành (Điều 3)
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Nghệ An và Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 276/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 18 tháng 5 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN NGHĨA ĐÀN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn tại Tờ trình số 82/TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1609/STNMT-QLĐĐ ngày 21 tháng 4 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nghĩa Đàn | Nghĩa An | Nghĩa Bình | Nghĩa Đức | Nghĩa Hiếu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 61.776,32 | 852,60 | 1.501,83 | 1.796,22 | 3.561,33 | 1.718,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 53.210,23 | 621,72 | 1.157,36 | 1.378,76 | 3.153,29 | 1.534,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.176,23 | 159,24 | 183,94 | 94,11 | 209,40 | 14,15 |
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.035,51 | 122,63 | 105,03 | 72,23 | 200,30 | 12,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15.515,71 | 134,70 | 363,79 | 452,59 | 1.206,33 | 846,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.939,68 | 253,10 | 515,63 | 685,86 | 245,85 | 665,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.223,84 |
|
|
| 892,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.672,25 | 57,48 | 76,62 | 50,09 | 575,94 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 471,35 | 17,20 | 17,38 | 26,48 | 23,57 | 8,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 211,30 |
|
| 69,63 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.046,01 | 226,51 | 328,22 | 406,98 | 393,50 | 141,57 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 412,09 | 1,78 |
|
|
| 10,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,53 | 2,53 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 100,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 6,54 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 17,87 | 1,57 |
| 1,45 | 0,76 | 0,76 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 130,08 | 2,90 | 0,11 | 20,44 | 3,04 | 3,06 |
| 2 8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 32,95 |
|
|
| 1,54 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.281,56 | 141,09 | 219,72 | 308,40 | 304,13 | 80,49 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,33 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,42 |
|
| 8,37 |
| 3,50 |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 898,36 |
| 43,28 | 28,16 | 39,82 | 23,58 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 36,22 | 36,22 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,65 | 10,24 | 0,49 |
| 0,42 | 0,75 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,44 | 0,25 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,88 | 0,21 | 0,72 |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 288,68 | 5,81 | 14,60 | 2,19 | 16,74 | 3,66 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 207,28 | 1,38 | 11,49 |
| 6,39 | 7,97 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 46,56 | 2,33 | 1,01 | 0,51 | 1,43 | 1,14 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,12 |
| 0,03 |
| 0,25 |
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 73,62 | 20,20 | 0,43 |
| 0,06 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.453,81 |
| 36,34 | 37,45 | 18,92 | 6,07 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 520,08 | 4,37 | 16,25 | 10,48 | 14,74 | 43,11 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 852,60 | 852,60 |
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Hội | Nghĩa Hồng | Nghĩa Hưng | Nghĩa Khánh | Nghĩa Lạc | Nghĩa Lâm | Nghĩa Liên | Nghĩa Lộc | Nghĩa Lợi | Nghĩa Long |
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 2.975,59 | 1.620,91 | 1.735,40 | 2.731,93 | 3.982,04 | 3.086,46 | 914,80 | 5.101,00 | 2.479,53 | 1.191,87 |
| 2.367,05 | 1.409,73 | 1.374,60 | 2.044,33 | 3.299,98 | 2.485,66 | 710,27 | 4.295,01 | 2.298,35 | 1.003,50 |
| 357,77 | 131,45 | 112,05 | 317,88 | 101,80 | 231,51 | 98,56 | 618,04 | 96,49 | 189,00 |
| 282,95 | 124,35 | 96,75 | 159,61 | 54,73 | 231,51 | 76,16 | 398,19 | 58,62 | 128,09 |
| 444,86 | 301,47 | 492,51 | 467,23 | 1.226,93 | 906,48 | 272,05 | 275,40 | 758,91 | 73,32 |
| 564,52 | 869,22 | 302,48 | 291,18 | 626,05 | 606,90 | 290,73 | 1.150,15 | 417,58 | 337,38 |
|
|
|
|
| 992,48 |
|
|
| 406,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 977,34 | 60,68 | 461,44 | 949,26 | 342,14 | 653,88 | 45,33 | 2.169,92 | 615,18 | 383,34 |
| 22,56 | 46,91 | 6,12 | 18,78 | 10,58 | 17,26 | 3,60 | 81,50 | 3,33 | 19,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 69,63 |
|
|
| 1,30 |
| 552,56 | 199,26 | 336,50 | 687,23 | 614,02 | 594,41 | 202,11 | 774,90 | 165,85 | 168,93 |
|
|
| 49,29 |
| 38,26 |
| 53,16 | 248,00 | 6,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 100,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,54 |
| 2,07 | 0,60 |
|
|
|
|
| 1,37 |
| 2,69 |
| 39,32 | 2,89 | 0,13 |
|
|
|
| 5,49 |
| 13,75 |
|
|
|
|
|
| 3,62 |
|
| 0,96 |
|
| 289,99 | 84,59 | 121,31 | 340,66 | 501,63 | 129,03 | 80,60 | 352,65 | 93,74 | 92,90 |
|
|
|
| 1,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,55 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 59,18 | 42,07 | 39,77 | 52,89 | 21,22 | 64,78 | 23,19 | 92,89 | 33,25 | 24,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,54 | 0,85 | 0,40 | 0,86 | 0,41 | 0,13 | 0,81 | 0,86 | 0,40 | 0,58 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,05 |
|
|
|
|
|
| 6,57 |
|
|
| 20,49 | 10,46 | 20,63 | 18,68 | 10,94 | 12,57 | 13,09 | 19,28 | 14,02 | 7,58 |
| 0,62 |
| 13,82 | 27,36 |
| 25,18 | 9,65 | 4,52 |
|
|
| 3,41 | 1,33 | 1,49 | 13,05 | 0,67 | 1,93 | 0,80 | 3,81 | 1,41 | 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,31 |
| 0,03 |
|
|
| 0,20 | 0,09 | 0,01 | 0,10 |
|
| 0,12 | 0,37 |
| 0,12 | 0,05 |
|
|
| 0,53 |
| 34,58 | 56,35 | 89,26 | 229,85 | 40,58 | 356,11 | 20,61 | 39,37 | 15,29 | 17,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55,98 | 11,92 | 24,31 | 0,37 | 68,04 | 6,39 | 2,42 | 31,09 | 15,33 | 19,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Mai | Nghĩa Minh | Nghĩa Phú | Nghĩa Sơn | Nghĩa Tân | Nghĩa Thắng | Nghĩa Thịnh | Nghĩa Thọ | Nghĩa Trung | Nghĩa Yên |
| (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 11.827,12 | 1.251,97 | 1.423,68 | 1.640,10 | 890,55 | 724,62 | 883,59 | 2.326,45 | 2.089,53 | 3.468,07 |
| 11.356,63 | 1.127,33 | 1.274,99 | 1.344,52 | 767,41 | 570,26 | 649,12 | 2.157,07 | 1.732,21 | 3.096,83 |
| 316,33 | 112,68 | 22,25 | 16,71 | 4,27 | 97,10 | 102,15 | 109,36 | 260,55 | 219,44 |
| 127,82 | 112,68 | 22,25 | 16,36 | 4,27 | 32,17 | 102,15 | 74,78 | 200,15 | 219,44 |
| 1.859,21 | 530,66 | 693,43 | 845,99 | 198,43 | 167,37 | 267,91 | 886,00 | 794,46 | 1.049,67 |
| 1.339,10 | 239,43 | 478,47 | 182,55 | 551,33 | 228,05 | 142,06 | 284,96 | 44,37 | 626,93 |
| 1.733,00 |
|
|
|
|
|
| 199,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.073,85 | 237,01 | 66,87 | 269,00 | 1,37 | 71,92 | 134,95 | 664,34 | 562,13 | 1.172,19 |
| 35,14 | 7,55 | 13,97 | 30,27 | 12,01 | 5,85 | 2,05 | 13,11 |
| 28,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 70,73 |
|
| 431,48 | 108,16 | 120,71 | 278,12 | 123,14 | 149,58 | 234,47 | 154,66 | 354,19 | 298,97 |
|
|
|
| 2,76 | 1,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 | 3,51 | 0,77 |
|
|
| 1,86 |
|
|
| 0,68 | 1,83 | 14,02 | 0,29 |
| 0,35 |
| 21,41 | 0,37 |
|
|
|
|
| 17,68 |
|
| 1,31 | 7,84 |
|
| 136,05 | 58,65 | 84,87 | 209,15 | 44,17 | 92,84 | 91,26 | 75,23 | 151,94 | 196,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
| 59,45 | 22,76 | 21,22 | 26,41 | 21,22 | 14,96 | 27,58 | 23,42 | 39,01 | 53,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 | 1,19 |
| 0,57 | 1,02 | 0,51 | 0,64 | 0,38 | 0,82 | 1,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,33 |
|
| 28,29 | 9,22 | 4,32 | 3,18 | 2,82 | 3,40 | 10,03 | 5,28 | 22,69 | 8,70 |
| 14,36 |
|
|
| 8,50 |
| 29,82 | 23,93 | 22,30 |
|
| 3,75 | 0,74 | 0,51 | 0,72 | 0,61 | 0,63 | 0,79 | 0,34 | 1,36 | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,01 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 0,01 |
| 0,46 | 0,56 |
| 0,84 |
| 1,34 | 4,20 |
| 52,74 |
|
| 188,72 | 14,35 | 7,50 | 16,96 | 24,58 | 35,85 | 78,20 | 24,77 | 29,89 | 34,58 |
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39,02 | 16,48 | 27,98 | 17,46 |
| 4,79 |
| 14,72 | 3,13 | 72,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nghĩa Đàn | Nghĩa An | Nghĩa Bình | Nghĩa Đức | Nghĩa Hiếu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 282,87 | 3,84 | 7,76 | 97,11 | 1,75 | 5,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,15 | 0,09 | 6,50 | 0,01 |
|
|
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,02 | 0,09 | 6,50 | 0,01 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 61,66 | 3,51 | 0,50 | 3,60 | 0,35 | 4,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 161,61 | 0,24 | 0,76 | 92,70 | 0,40 | 0,75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 50,45 |
|
| 0,80 | 1,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 |
|
|
|
| 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,85 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2 3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,35 |
|
| 4,54 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2 16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Hội | Nghĩa Hồng | Nghĩa Hưng | Nghĩa Khánh | Nghĩa Lạc | Nghĩa Lâm | Nghĩa Liên | Nghĩa Lộc | Nghĩa Lợi | Nghĩa Long |
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 103,17 | 3,00 | 0,70 | 5,82 | 2,03 | 16,49 | 0,20 | 4,93 | 0,30 | 7,73 |
| 0,02 |
|
| 0,20 | 0,10 |
| 0,01 |
|
| 0,06 |
| 0,02 |
|
| 0,20 | 0,10 |
| 0,01 |
|
|
|
| 22,97 |
| 0,50 | 4,62 | 0,86 | 0,53 | 0,19 | 0,78 | 0,30 | 1,54 |
| 41,03 | 2,60 | 0,20 |
| 0,27 | 15,16 |
| 2,15 |
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39,15 |
|
|
| 0,80 | 0,80 |
| 2,00 |
| 5,90 |
|
| 0,40 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,52 | 2,01 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Mai | Nghĩa Minh | Nghĩa Phú | Nghĩa Sơn | Nghĩa Tân | Nghĩa Thắng | Nghĩa Thịnh | Nghĩa Thọ | Nghĩa Trung | Nghĩa Yên |
| (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 0,49 |
|
|
| 0,25 | 0,88 | 12,50 | 3,32 | 0,88 | 4,48 |
| 0,09 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 0,04 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
| 12,50 | 1,25 | 0,60 | 2,83 |
| 0,18 |
|
|
| 0,25 | 0,84 |
| 2,07 | 0,24 | 1,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nghĩa Đàn | Nghĩa An | Nghĩa Bình | Nghĩa Đức | Nghĩa Hiếu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 364,39 | 4,86 | 10,17 | 112,56 | 1,99 | 5,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,37 | 0,31 | 6,50 | 0,01 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,24 | 0,31 | 6,50 | 0,01 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 100,16 | 3,61 | 0,50 | 18,78 | 0,35 | 4,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 179,70 | 0,94 | 3,17 | 92,97 | 0,64 | 1,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 75,16 |
|
| 0,80 | 1,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,00 |
|
|
|
| 0,50 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 701,07 |
|
| 64,85 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 701,07 |
|
| 64,85 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,47 |
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Hội | Nghĩa Hồng | Nghĩa Hưng | Nghĩa Khánh | Nghĩa Lạc | Nghĩa Lâm | Nghĩa Liên | Nghĩa Lộc | Nghĩa Lợi | Nghĩa Long |
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 109,42 | 3,68 | 1,16 | 7,46 | 2,55 | 16,75 | 0,86 | 5,56 | 0,90 | 11,13 |
| 0,02 |
|
| 0,20 | 0,10 |
| 0,01 |
|
| 0,06 |
| 0,02 |
|
| 0,20 | 0,10 |
| 0,01 |
|
|
|
| 22,97 |
| 0,50 | 5,90 | 0,86 | 0,53 | 0,19 | 0,78 | 0,30 | 4,54 |
| 47,28 | 3,28 | 0,66 | 0,36 | 0,79 | 15,42 | 0,66 | 2,78 | 0,60 | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39,15 |
|
|
| 0,80 | 0,80 |
| 2,00 |
| 5,90 |
|
| 0,40 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 64,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 64,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,52 | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Mai | Nghĩa Minh | Nghĩa Phú | Nghĩa Sơn | Nghĩa Tân | Nghĩa Thắng | Nghĩa Thịnh | Nghĩa Thọ | Nghĩa Trung | Nghĩa Yên |
| (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 0,95 | 0,27 | 0,30 | 0,30 | 4,29 | 1,24 | 12,68 | 24,78 | 18,30 | 6,72 |
| 0,09 |
|
|
|
| 0,04 |
|
| 0,04 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
|
|
| 12,50 | 1,25 | 17,66 | 4,71 |
| 0,64 | 0,27 | 0,30 | 0,30 | 0,52 | 1,20 | 0,18 | 2,59 | 0,60 | 2,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,77 |
|
| 20,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 253,25 | 64,85 | 64,85 |
|
|
|
| 188,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 253,25 | 64,85 | 64,85 |
|
|
|
| 188,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,06 | 0,04 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Nghĩa Đàn | Nghĩa An | Nghĩa Bình | Nghĩa Đức | Nghĩa Hiếu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 132,36 | 1,33 | 11,00 |
| 6,10 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2 3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,32 | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,01 | 1,01 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2 16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 131,03 |
| 11,00 |
| 6,10 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Hội | Nghĩa Hồng | Nghĩa Hưng | Nghĩa Khánh | Nghĩa Lạc | Nghĩa Lâm | Nghĩa Liên | Nghĩa Lộc | Nghĩa Lợi | Nghĩa Long |
| (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,82 | 23,96 |
| 12,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,82 | 23,96 |
| 12,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Nghĩa Mai | Nghĩa Minh | Nghĩa Phú | Nghĩa Sơn | Nghĩa Tân | Nghĩa Thắng | Nghĩa Thịnh | Nghĩa Thọ | Nghĩa Trung | Nghĩa Yên |
| (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,92 |
|
|
| 4,73 |
| 25,62 | 2,99 | 22,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,92 |
|
|
| 4,73 |
| 25,62 | 2,99 | 22,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Đàn có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2015.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2015.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 295/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An
- 6Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- 7Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Quyết định 276/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Nghĩa Đàn do tỉnh Nghệ An ban hành
- Số hiệu: 276/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
- Người ký: Đinh Viết Hồng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/05/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
