Quyết định 2726/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2025.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Trà Ôn được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 21.914,39 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Xuân Hiệp (2.291,66 ha), xã Hòa Bình (2.415,36 ha) và thị trấn Trà Ôn (1.962,87 ha). Các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 11.672,73 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 9.839,22 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 317,97 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 81,82 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 2,65 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.797,01 ha. Các loại đất thành phần chủ yếu gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 740,25 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 125,76 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Trà Ôn).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 1.015,56 ha (bao gồm đất giao thông 629,09 ha; đất thủy lợi 373,29 ha; đất chợ 4,57 ha...).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC/SON): 2.656,46 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 55,83 ha (gồm đất thương mại, dịch vụ TMD 32,20 ha và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 23,63 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,23 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 31,48 ha; Đất an ninh (CAN): 1,03 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 55,08 ha (chủ yếu là đất giáo dục và đào tạo DGD với 45,26 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 35,68 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,04 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 61,23 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 3,01 ha (đều là đất bằng chưa sử dụng BCS, tập trung tại xã Lục Sĩ Thành 1,40 ha và xã Phú Thành 1,42 ha).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2025
Trong năm kế hoạch 2025, huyện Trà Ôn chỉ thực hiện thu hồi một diện tích đất rất nhỏ thuộc nhóm đất nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi: 0,01 ha.
- Loại đất thu hồi: Đất trồng cây lâu năm (CLN).
- Địa bàn thực hiện: Tập trung tại xã Phú Thành.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Không có kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp trong năm 2025.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và nhà ở trên địa bàn huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 20,55 ha. Trong đó, chuyển nhiều nhất tại thị trấn Trà Ôn (13,15 ha) và xã Hòa Bình (1,73 ha). Các loại đất chuyển đổi bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 10,71 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 9,54 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 0,26 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 14,86 ha, chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (LUA/NNP) với diện tích 14,65 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 0,77 ha, toàn bộ là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (MHT/OTC), tập trung tại thị trấn Trà Ôn (0,53 ha) và xã Thuận Thới (0,23 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm 2025, huyện Trà Ôn không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng (3,01 ha) vào khai thác, sử dụng.
- Danh mục công trình, dự án và các phương án sử dụng đất chi tiết
- Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm: Dự kiến triển khai thực hiện 28 công trình, dự án với tổng diện tích 4,19 ha (chi tiết tại Phụ lục 01).
- Dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số: Không phát sinh nhu cầu thực hiện trong năm 2025.
- Diện tích đất đấu giá quyền sử dụng đất: Quy hoạch 16 khu đất để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất với tổng diện tích 1,98 ha (chi tiết tại Phụ lục 02).
- Dự án thu hồi đất: Dự kiến thực hiện 01 công trình, dự án thu hồi đất với tổng diện tích 0,05 ha (chi tiết tại Phụ lục 03).
- Dự án tái định cư, bồi thường bằng đất sản xuất: Không có danh mục dự án thực hiện.
- Công trình, dự án chuyển tiếp từ năm trước: Tiếp tục thực hiện 04 công trình, dự án chuyển tiếp theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024 với tổng diện tích 0,38 ha, tất cả đều là các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại Phụ lục 04).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc:
- Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn:
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2726/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN TRÀ ÔN, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 195/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Nghị quyết số 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 299/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5334/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Thị trấn Trà Ôn | Xã Hòa Bình | Xã Hựu Thành | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Nhơn Bình | Xã Phú Thành | Xã Tân Mỹ | Xã Thới Hòa | Xã Thuận Thới | Xã Tích Thiện | Xã Trà Côn | Xã Vĩnh Xuân | Xã Xuân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 21.914,39 | 1.962,87 | 2.415,36 | 1.540,55 | 1.412,67 | 1.547,39 | 1.215,56 | 1.708,56 | 1.660,09 | 1.310,93 | 1.496,29 | 1.759,35 | 2.291,66 | 1.593,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.672,73 | 1.243,39 | 1.747,59 | 1.066,87 | 7,72 | 929,84 | - | 1.067,34 | 1.136,57 | 611,99 | 604,41 | 934,88 | 1.240,92 | 1.080,83 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 11.672,73 | 1.243,39 | 1.747,59 | 1.066,87 | 7,72 | 929,84 | - | 1.067,34 | 1.136,57 | 611,99 | 604,41 | 934,88 | 1.240,92 | 1.080,83 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 317,97 | 6,52 | 4,24 | 3,19 | 104,95 | 7,73 | 90,30 | 11,26 | 1,71 | 5,73 | 39,50 | 2,73 | 33,99 | 6,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.839,22 | 711,77 | 663,03 | 470,28 | 1.254,36 | 609,47 | 1.098,18 | 629,85 | 521,68 | 693,17 | 849,03 | 821,74 | 1.011,23 | 505,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 81,82 | 1,19 | 0,50 | 0,21 | 45,64 | 0,35 | 27,08 | 0,02 | 0,13 | 0,04 | 0,79 | - | 5,52 | 0,35 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,65 | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | 2,56 | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 4.797,01 | 483,56 | 361,87 | 215,92 | 918,11 | 221,39 | 802,42 | 245,83 | 187,90 | 146,11 | 369,76 | 228,51 | 273,52 | 342,11 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 740,25 | - | 75,86 | 65,27 | 56,42 | 59,26 | 46,66 | 64,25 | 55,87 | 44,92 | 58,25 | 68,69 | 84,14 | 60,66 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125,76 | 125,76 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,23 | 7,05 | 0,75 | 0,32 | 0,67 | 0,44 | 0,48 | 0,60 | 0,47 | 0,37 | 0,66 | 1,06 | 1,67 | 0,69 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 31,48 | 1,79 | 29,69 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 1,03 | 1,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 55,08 | 14,24 | 4,19 | 5,35 | 3,20 | 3,03 | 2,03 | 2,89 | 3,73 | 3,11 | 3,45 | 1,90 | 4,43 | 3,53 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,89 | 0,07 | - | - | 0,78 | - | - | - | 0,02 | 0,02 | 0,15 | - | 0,66 | 0,19 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,13 | 1,85 | 0,39 | 0,25 | 0,10 | 0,12 | 0,24 | 0,24 | 0,17 | 0,16 | 0,15 | 0,12 | 0,17 | 0,17 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,26 | 9,03 | 3,80 | 5,10 | 2,32 | 2,91 | 1,79 | 2,14 | 3,54 | 2,93 | 3,15 | 1,78 | 3,60 | 3,17 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,69 | 3,18 | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0,11 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 55,83 | 7,23 | 0,97 | 0,95 | 1,56 | 0,41 | 24,45 | 0,72 | 0,35 | 0,17 | 5,61 | 0,21 | 0,65 | 12,55 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,20 | 2,35 | 0,22 | 0,76 | 0,74 | 0,16 | 24,35 | 0,28 | 0,32 | 0,02 | 0,10 | 0,16 | 0,22 | 2,52 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,63 | 4,88 | 0,75 | 0,19 | 0,82 | 0,25 | 0,10 | 0,44 | 0,03 | 0,15 | 5,51 | 0,05 | 0,43 | 10,03 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.015,56 | 118,17 | 129,59 | 98,03 | 38,38 | 79,88 | 31,88 | 72,03 | 83,12 | 52,60 | 74,47 | 73,27 | 92,32 | 71,82 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 629,09 | 83,22 | 53,93 | 54,22 | 31,45 | 42,19 | 21,21 | 55,57 | 39,80 | 39,03 | 48,59 | 47,65 | 65,72 | 46,51 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 373,29 | 28,11 | 75,40 | 43,07 | 6,83 | 37,67 | 10,65 | 16,19 | 42,24 | 13,05 | 24,78 | 25,57 | 25,47 | 24,26 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,54 | - | 0,11 | 0,43 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 2,77 | 2,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 1,79 | 1,17 | - | - | 0,08 | - | 0,01 | - | - | - | 0,41 | - | 0,12 | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,19 | 0,05 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | - | 0,02 | 0,01 | 0,01 | - | 0,02 | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 4,57 | 0,77 | 0,12 | 0,23 | - | - | - | 0,27 | 1,06 | 0,44 | 0,68 | 0,05 | 0,95 | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 3,32 | 2,08 | - | 0,07 | 0,01 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | 0,04 | 1,05 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,68 | 7,96 | 1,67 | 5,35 | 2,17 | 0,19 | 1,21 | 9,50 | 1,09 | 0,39 | 0,62 | 2,04 | 2,31 | 1,18 |
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,04 | 0,58 | 0,24 | 0,14 | 0,92 | - | 0,06 | 0,29 | - | 0,15 | 0,41 | 0,25 | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 61,23 | 9,26 | 4,09 | 3,99 | 4,66 | 3,25 | 1,28 | 2,46 | 4,29 | 2,70 | 2,36 | 3,95 | 10,57 | 8,37 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 2.656,46 | 190,46 | 114,82 | 36,21 | 810,13 | 74,93 | 694,37 | 93,09 | 38,98 | 41,70 | 223,90 | 77,13 | 77,43 | 183,31 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.656,46 | 190,46 | 114,82 | 36,21 | 810,13 | 74,93 | 694,37 | 93,09 | 38,98 | 41,70 | 223,90 | 77,13 | 77,43 | 183,31 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,38 | 0,03 | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,01 | - | - |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 3,01 | - | 0,06 | - | 1,40 | - | 1,42 | 0,05 | - | 0,05 | - | - | 0,03 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 3,01 | - | 0,06 | - | 1,40 | - | 1,42 | 0,05 | - | 0,05 | - | - | 0,03 | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Thị trấn Trà Ôn | Xã Hòa Bình | Xã Hựu Thành | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Nhơn Bình | Xã Phú Thành | Xã Tân Mỹ | Xã Thới Hòa | Xã Thuận Thới | Xã Tích Thiện | Xã Trà Côn | Xã Vĩnh Xuân | Xã Xuân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||||
| Thị trấn Trà Ôn | Xã Hòa Bình | Xã Hựu Thành | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Nhơn Bình | Xã Phú Thành | Xã Tân Mỹ | Xã Thới Hòa | Xã Thuận Thới | Xã Tích Thiện | Xã Trà Côn | Xã Vĩnh Xuân | Xã Xuân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 20,55 | 13,15 | 1,73 | 0,91 | - | 0,40 | 0,51 | 0,30 | 0,61 | 0,76 | 0,47 | 0,09 | 1,05 | 0,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 10,71 | 8,69 | 0,30 | 0,28 | - | 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,31 | 0,46 | 0,19 | 0,03 | 0,20 | 0,05 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 10,71 | 8,69 | 0,30 | 0,28 | - | 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,31 | 0,46 | 0,19 | 0,03 | 0,20 | 0,05 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,26 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,06 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,54 | 4,39 | 1,43 | 0,63 | - | 0,29 | 0,47 | 0,25 | 0,30 | 0,29 | 0,28 | 0,06 | 0,79 | 0,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 14,86 | 1,60 | 1,21 | 1,05 | - | 0,31 | 0,12 | 2,24 | 0,55 | 1,98 | 0,90 | 0,87 | 3,40 | 0,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 14,65 | 1,60 | 1,21 | 1,05 | - | 0,11 | 0,12 | 2,24 | 0,55 | 1,98 | 0,89 | 0,87 | 3,40 | 0,63 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,77 | 0,53 | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 0,77 | 0,53 | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - | - | - |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Trong năm 2025, trên địa bàn huyện không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng.
5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm; dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong năm, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi:
a) Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm: Toàn huyện có 28 công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2025, với tổng diện tích là 4,19 ha.
(Đính kèm Phụ lục 01)
b) Dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có): Không có.
c) Diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất: Toàn huyện có 16 khu đất dự kiến để đấu giá quyền sử dụng đất trong năm, với tổng diện tích là 1,98 ha.
(Đính kèm Phụ lục 02)
d) Dự án thu hồi đất: Toàn huyện có 01 công trình, dự án dự kiến thu hồi đất trong năm, với tổng diện tích là 0,05 ha.
(Đính kèm Phụ lục 03)
đ) Dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi: Không có.
6. Diện tích các loại đất, danh mục các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Đất đai năm 2024:
Toàn huyện có 04 công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Đất đai năm 2024, với tổng diện tích là 0,38 ha, tất cả đều là công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất.
(Đính kèm Phụ lục 04)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn và đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 210/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Quyết định 2726/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 2726/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

