Quyết định 2723/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2025. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về toàn bộ nội dung của Quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2025Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Mang Thít được xác định cụ thể cho từng nhóm đất và phân chia chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm thị trấn Cái Nhum và 11 xã: An Phước, Bình Phước, Chánh An, Long Mỹ, Mỹ Phước, Mỹ An, Hòa Tịnh, Nhơn Phú, Tân An Hội, Tân Long, Tân Long Hội):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 12.310,81 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Bình Phước (1.563,82 ha), xã An Phước (1.464,47 ha) và thị trấn Cái Nhum (1.256,23 ha). Các loại đất chính trong nhóm này bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 5.773,47 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.347,23 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu đất nông nghiệp của huyện.
- Đất trồng cây hằng năm khác (HNK): 62,80 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 117,24 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Tịnh với 62,83 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 10,07 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.932,84 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 575,82 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 70,51 ha (chỉ có tại thị trấn Cái Nhum).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,60 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 15,82 ha; Đất an ninh (CAN): 6,07 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp (DSN): 42,50 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 125,38 ha (trong đó đất cụm công nghiệp SKN chiếm 12,73 ha tại xã Hòa Tịnh; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC chiếm 68,89 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 995,40 ha (bao gồm đất công trình giao thông DGT là 572,20 ha và đất công trình thủy lợi DTL là 418,01 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.998,14 ha.
- Đất tôn giáo (TON): 12,24 ha; Đất tín ngưỡng (TIN): 9,26 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng (NTD): 69,44 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4,48 ha (toàn bộ là đất bằng chưa sử dụng - BCS, nằm tại địa bàn xã Hòa Tịnh).
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2025 của huyện Mang Thít được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,79 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 1,19 ha (gồm 0,11 ha tại thị trấn Cái Nhum, 0,88 ha tại xã Mỹ An và 0,20 ha tại xã Tân An Hội).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 0,60 ha (gồm 0,10 ha tại thị trấn Cái Nhum, 0,35 ha tại xã Chánh An và 0,15 ha tại xã Mỹ An).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,09 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,03 ha tại xã Mỹ An.
- Đất công trình thủy lợi (DTL) thuộc nhóm đất sử dụng vào mục đích công cộng: Thu hồi 0,06 ha tại thị trấn Cái Nhum.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, phát triển hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi nội bộ:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 38,50 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 7,59 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ An với 1,60 ha và thị trấn Cái Nhum với 1,11 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 30,36 ha (nhiều nhất tại xã Hòa Tịnh với 3,86 ha).
- Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,50 ha (chỉ thực hiện tại thị trấn Cái Nhum).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,05 ha tại xã Bình Phước.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 31,52 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp (LUA/NNP) là 31,50 ha (tập trung lớn nhất tại xã An Phước với 8,67 ha và xã Long Mỹ với 7,24 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 0,35 ha (thực hiện tại thị trấn Cái Nhum, xã Long Mỹ, xã Mỹ Phước, xã Hòa Tịnh, xã Tân Long và xã Tân Long Hội).
Trong năm 2025, huyện Mang Thít có kế hoạch đưa một phần đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác là 0,21 ha (thuộc nhóm đất bằng chưa sử dụng tại xã Hòa Tịnh).
- Mục đích sử dụng sau khi đưa vào khai thác: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK), cụ thể là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mang Thít cũng xác định rõ các danh mục dự án và các chỉ tiêu bổ trợ khác:
- Danh mục công trình, dự án dự kiến thực hiện: Toàn huyện có 40 công trình, dự án dự kiến triển khai trong năm 2025 với tổng diện tích sử dụng đất là 94,26 ha.
- Diện tích đất đấu giá quyền sử dụng đất: Dự kiến đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất đối với 05 khu đất trên địa bàn huyện với tổng diện tích là 1,03 ha.
- Dự án thu hồi đất trong năm: Có 05 công trình, dự án thuộc diện thu hồi đất với tổng diện tích cần thu hồi là 1,75 ha.
- Các nội dung không phát sinh trong năm kế hoạch:
- Không có dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số.
- Không có dự án tái định cư hoặc đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi.
- Không có diện tích đất hoặc danh mục công trình từ năm kế hoạch trước chuyển sang tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 76 Luật Đất đai năm 2024.
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít và các đơn vị liên quan:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2723/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 30 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 195/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Nghị quyết số 196/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trong đó có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 218/TTr-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2024; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5336/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6)+ ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.310,81 | 1.256,23 | 1.464,47 | 1.563,82 | 1.010,60 | 501,41 | 682,40 | 866,58 | 894,45 | 1.190,21 | 1.074,58 | 943,89 | 862,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.773,47 | 581,17 | 313,15 | 954,44 | 107,91 | 247,97 | 291,94 | 445,53 | 555,28 | 624,58 | 606,01 | 562,01 | 483,48 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 5.773,47 | 581,17 | 313,15 | 954,44 | 107,91 | 247,97 | 291,94 | 445,53 | 555,28 | 624,58 | 606,01 | 562,01 | 483,48 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 62,80 | 3,22 | 2,78 | 3,65 | 5,00 | 23,16 | 1,33 | 10,99 | 2,54 | 3,07 | 2,31 | 2,59 | 2,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.347,23 | 670,75 | 1.140,87 | 601,32 | 877,84 | 227,70 | 381,06 | 341,51 | 331,39 | 561,78 | 461,25 | 377,88 | 373,88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 117,24 | 1,09 | 5,55 | 2,67 | 19,85 | 2,58 | 7,62 | 62,83 | 5,24 | 0,78 | 5,01 | 1,41 | 2,61 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,07 | - | 2,12 | 1,74 | - | - | 0,45 | 5,72 | - | - | - | - | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.932,84 | 359,56 | 753,76 | 287,15 | 400,74 | 116,93 | 362,75 | 443,41 | 203,24 | 258,91 | 301,54 | 213,58 | 231,27 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 575,82 | - | 73,33 | 68,59 | 49,57 | 31,51 | 42,25 | 48,08 | 49,91 | 57,43 | 52,88 | 55,97 | 46,30 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,51 | 70,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,60 | 3,44 | 1,64 | 0,18 | 0,65 | 0,55 | 0,37 | 0,45 | 0,63 | 0,62 | 0,37 | 0,90 | 0,80 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 15,82 | 1,29 | - | 0,10 | 3,96 | - | - | - | - | - | 0,95 | - | 9,52 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 6,07 | 5,85 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | 0,18 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 42,50 | 15,34 | 2,97 | 2,74 | 2,40 | 2,07 | 4,34 | 2,99 | 1,67 | 2,58 | 1,90 | 1,60 | 1,90 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4,93 | 1,39 | 0,24 | 0,49 | 0,30 | 0,31 | 0,41 | 0,79 | 0,03 | 0,25 | 0,12 | 0,56 | 0,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,67 | 3,22 | 0,07 | 0,14 | 0,22 | 0,15 | 0,13 | 0,13 | 0,02 | 0,23 | 0,12 | 0,13 | 0,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,92 | 7,81 | 2,08 | 2,11 | 1,88 | 1,12 | 3,80 | 2,07 | 1,62 | 2,10 | 1,66 | 0,92 | 1,75 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,99 | 2,92 | 0,58 | - | - | 0,49 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 125,38 | 1,77 | 23,25 | 1,18 | 1,05 | 2,42 | 38,62 | 42,92 | 5,43 | 6,75 | 0,72 | 0,98 | 0,29 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12,73 | - | - | - | - | - | - | 12,73 | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,59 | 0,89 | 0,34 | 0,46 | 0,17 | - | 0,21 | - | 0,04 | 0,18 | 0,20 | 0,10 | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,89 | 0,59 | 18,02 | 0,72 | 0,50 | 2,42 | 17,82 | 25,97 | 0,22 | 0,94 | 0,52 | 0,88 | 0,29 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 41,17 | 0,29 | 4,89 |
| 0,38 |
| 20,59 | 4,22 | 5,17 | 5,63 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 995,40 | 108,54 | 113,83 | 87,39 | 89,53 | 45,63 | 60,96 | 86,42 | 58,16 | 83,84 | 116,08 | 80,74 | 64,28 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 572,20 | 73,66 | 87,27 | 52,25 | 58,48 | 19,90 | 41,24 | 38,91 | 37,40 | 43,71 | 46,05 | 40,14 | 33,19 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 418,01 | 33,97 | 26,03 | 35,13 | 30,75 | 25,24 | 18,79 | 47,23 | 20,73 | 39,49 | 69,33 | 40,31 | 31,01 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 0,68 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,68 | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng | DNL | 1,72 | 0,03 | 0,27 | - | 0,29 | 0,03 | 0,76 | 0,09 | - | 0,25 | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,69 | 0,19 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,02 | 0,08 | 0,08 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 1,75 | 0,47 | 0,03 | - | - | 0,42 | 0,14 | 0,17 | - | 0,31 | - | 0,21 | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,35 | 0,22 | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 12,24 | 1,30 | 0,54 | 0,46 | 1,31 | 2,40 | 0,62 | 2,71 | 0,96 | 0,92 | 0,18 | 0,19 | 0,65 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 9,26 | 0,49 | 2,15 | 0,50 | 0,99 | 0,23 | 0,53 | 1,73 | 0,21 | 0,56 | 0,20 | 0,76 | 0,91 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 69,44 | 7,13 | 5,54 | 7,17 | 2,93 | 3,11 | 5,37 | 4,48 | 2,49 | 7,71 | 13,52 | 4,01 | 5,98 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.998,14 | 143,90 | 529,15 | 118,84 | 248,35 | 29,01 | 209,69 | 253,59 | 83,78 | 98,20 | 114,74 | 68,43 | 100,46 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,66 | - | 1,36 | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,48 | - | - | - | - | - | - | 4,48 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 4,48 | - | - | - | - | - | - | 4,48 | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6) +... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 1,79 | 0,21 | - | 0,35 | - | - | 1,03 | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,19 | 0,11 | - | - | - | - | 0,88 | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 1,19 | 0,11 | - | - | - | - | 0,88 | - | - | 0,20 | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,60 | 0,10 | - | 0,35 | - | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,09 | 0,06 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 38,50 | 4,18 | 3,52 | 3,06 | 2,72 | 2,72 | 3,79 | 4,58 | 2,72 | 2,92 | 2,72 | 2,85 | 2,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,59 | 1,11 | 0,80 | 0,12 | 0,50 | 0,50 | 1,60 | 0,72 | 0,52 | 0,60 | 0,30 | 0,72 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,36 | 2,57 | 2,72 | 2,89 | 2,22 | 2,22 | 2,19 | 3,86 | 2,20 | 2,32 | 2,42 | 2,13 | 2,62 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,05 | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 31,52 | 3,79 | 8,67 | 0,64 | 7,26 | 0,70 | 4,08 | 1,03 | 2,17 | 1,28 | 0,50 | 0,75 | 0,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 31,50 | 3,79 | 8,67 | 0,64 | 7,24 | 0,70 | 4,08 | 1,03 | 2,17 | 1,28 | 0,50 | 0,75 | 0,65 |
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 0,35 | 0,03 | - | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,09 | - | - | - | 0,16 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,35 | 0,03 | - | - | 0,01 | 0,01 | - | 0,09 | - | - | - | 0,16 | 0,05 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 0,21 | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,21 | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,21 | - | - | - | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
5. Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm; dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong năm, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi
a) Danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm: Toàn huyện có 40 công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm 2025, với tổng diện tích là 94,26 ha.
(Đính kèm Phụ lục 01)
b) Dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có): Không có.
c) Diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất: Toàn huyện có 05 khu đất dự kiến để đấu giá quyền sử dụng đất trong năm, với tổng diện tích là 1,03 ha.
(Đính kèm Phụ lục 02)
d) Dự án thu hồi đất trong năm: Toàn huyện có 05 công trình, dự án dự kiến thu hồi đất trong năm, với tổng diện tích là 1,75 ha.
(Đính kèm Phụ lục 03)
đ) Dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi: Không có.
6. Diện tích các loại đất, danh mục các công trình, dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước được tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Đất đai năm 2024: Không có
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít và đơn vị liên quan có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3Luật Đất đai 2024
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 210/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 178/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
- 9Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
Quyết định 2723/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 2723/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/12/2024
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Đặng Văn Chính
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

