Quyết định số 269/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, các chỉ tiêu sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
1. Thông tin tổng quan về kế hoạch sử dụng đất
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cư Jút được quy hoạch trong năm 2021 là 72.077,03 ha, phân bổ chi tiết cho 8 đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Thị trấn Ea T'linh, xã Đắk Wil, xã Ea Pô, xã Nam Dong, xã Đắk Drông, xã Tâm Thắng, xã Cư K'nia và xã Trúc Sơn. Trong đó, xã Đắk Wil chiếm diện tích lớn nhất với 42.032,24 ha, tiếp theo là xã Ea Pô với 9.484,43 ha.
2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2021
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Cư Jút được xác định cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với 66.373,91 ha (tương đương 92,08% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) chiếm diện tích lớn nhất với 32.365,68 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đắk Wil với 31.720,72 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 19.197,06 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 6.366,50 ha; đất trồng lúa (LUA) chiếm 3.069,63 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.232,48 ha); đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm 2.921,15 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 1.377,29 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 539,45 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 537,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.562,19 ha (chiếm 7,71% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.141,24 ha (bao gồm đất giao thông 1.362,27 ha, đất công trình năng lượng 1.320,28 ha, đất thủy lợi 365,39 ha...); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 797,73 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 714,88 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 179,20 ha (tập trung toàn bộ tại xã Tâm Thắng); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 150,83 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 150,19 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) chiếm 114,95 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 65,94 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 52,49 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) chiếm 50,02 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 47,51 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 140,93 ha (chiếm 0,19% tổng diện tích tự nhiên), phân bổ chủ yếu tại xã Ea Pô (97,06 ha), xã Đắk Wil (31,54 ha), xã Đắk Drông (6,50 ha) và xã Nam Dong (5,83 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm được quy định chi tiết:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 515,56 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại xã Trúc Sơn (194,31 ha), thị trấn Ea T'linh (154,82 ha) và xã Cư K'nia (93,95 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 386,76 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 91,50 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 23,17 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 0,15 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 11,65 ha; đất rừng sản xuất (RSX/PNN) là 2,20 ha; đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) là 0,13 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 4,90 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), phân bổ tại xã Cư K'nia (2,50 ha), thị trấn Ea T'linh (1,20 ha) và xã Ea Pô (1,20 ha).
4. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 470,01 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã Trúc Sơn (191,30 ha) và thị trấn Ea T'linh (138,91 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 364,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 74,64 ha; đất trồng lúa (LUA) là 19,77 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 0,15 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 10,78 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 13,18 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 6,09 ha (chủ yếu là đất giao thông 5,40 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2,11 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 1,50 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 1,25 ha; đất quốc phòng (CQP) là 0,74 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,42 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,31 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,28 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,23 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,24 ha.
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong kỳ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cư Jút, không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng nào được đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp.
6. Trách nhiệm triển khai thực hiện của UBND huyện Cư Jút
UBND huyện Cư Jút có vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra giám sát việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai; kiên quyết không giải quyết các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thu hồi đất đối với các trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác của số liệu xây dựng kế hoạch và sự phù hợp về vị trí của các công trình, dự án trong kế hoạch với quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan. Đối với các dự án thuộc diện thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, phải đảm bảo đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi triển khai thực hiện trên thực tế.
7. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Cư Jút và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 269/QĐ-UBND | Đắk Nông, ngày 24 tháng 02 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN CƯ JÚT, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BNTMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 47/TTr-STNMT ngày 23 tháng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Thị trấn Ea T'linh | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xã Nam Dong | Xã Đắk Drông | Xã Tâm Thắng | Xã Cư K'nia | Xã Trúc Sơn | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 = (6) ... (13) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 72.077,03 |
| 2.267,88 | 42.032,24 | 9.484,43 | 4.373,08 | 6.031,39 | 2.147,35 | 2.960,28 | 2.780,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.373,91 | 92,08 | 1.596,55 | 41.157,92 | 8.039,97 | 3.905,18 | 5.433,63 | 1.481,92 | 2.451,32 | 2.307,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.069,63 | 4,25 | 219,2 | 265,99 | 271,7 | 384,1 | 1.158,72 | 132,29 | 536,08 | 101,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.232,48 | 1,70 | 17,19 |
| 23,43 | 66,21 | 721,97 | 54,4 | 294,87 | 54,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.366,50 | 8,83 | 111,69 | 1.582,05 | 3.384,57 | 776,98 | 142,8 | 71,85 | 236,84 | 59,72 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19.197,06 | 26,63 | 1.185,22 | 3.209,58 | 3.519,57 | 2.543,67 | 3.999,65 | 1.151,84 | 1.525,41 | 2.062,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.377,29 | 1,91 |
| 1.377,29 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.921,15 | 4,05 |
| 2.921,15 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32.365,68 | 44,90 | 0,02 | 31.720,72 | 594,53 |
| 3,31 | 47,1 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 539,45 | 0,74 | 58,26 | 36,19 | 88,14 | 137,9 | 68,32 | 62,68 | 56,98 | 30,99 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 537,15 | 0,74 | 22,16 | 44,96 | 181,45 | 62,52 | 60,84 | 16,16 | 96,01 | 53,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.562,19 | 7,71 | 671,33 | 842,78 | 1.347,41 | 462,07 | 591,27 | 665,43 | 508,96 | 472,95 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 52,49 | 0,07 | 9,05 | 15,32 | 2,05 | 0,08 | 15,94 | 5,41 | 2,51 | 2,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,05 |
| 2,94 | 0,12 | 0,43 | 0,23 | 0,05 |
| 0,15 | 0,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 179,2 | 0,24 |
|
|
|
|
| 179,2 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 47,51 | 0,06 | 13,54 | 1,9 | 1,19 | 8,37 | 2,3 | 6,75 | 2,13 | 11,34 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 65,94 | 0,09 | 9,16 |
|
| 11 |
| 5,14 | 28,22 | 12,43 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 50,02 | 0,06 |
|
|
|
| 50,02 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.141,24 | 4,35 | 311,47 | 365,07 | 1.038,71 | 204,85 | 302,72 | 268,13 | 356,58 | 293,72 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.362,27 | 1,89 | 157,56 | 333,93 | 219,51 | 169,72 | 173,91 | 120,98 | 103,44 | 83,21 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 365,39 | 0,50 | 5,09 | 23,22 | 10,02 | 22,08 | 115,76 | 8,58 | 158,4 | 22,25 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 1.320,28 | 1,83 | 122,05 |
| 804,21 | 0,53 | 0,04 | 120,29 | 87,57 | 185,58 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,8 | 0,00 | 0,26 | 0,05 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,18 | 0,19 | 0,02 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 8,28 | 0,01 | 7,01 | 0,33 |
| 0,11 |
|
| 0,39 | 0,44 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 11,03 | 0,01 | 9,13 | 0,27 | 0,13 | 0,73 | 0,21 | 0,29 | 0,05 | 0,23 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 55,39 | 0,07 | 6,6 | 5,64 | 4,16 | 7,79 | 9,7 | 16,56 | 3,84 | 1,1 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14,13 | 0,01 | 2,54 | 0,93 | 0,33 | 3,37 | 2,24 | 1,12 | 2,7 | 0,89 |
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 3,66 |
| 1,23 | 0,7 | 0,32 | 0,47 | 0,83 | 0,12 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 6,57 |
| 6,54 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,61 | 0,01 |
| 0,5 |
| 0 |
|
| 9,11 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 714,88 | 0,99 |
| 86,41 | 127,31 | 141,22 | 142,12 | 130,55 | 55,12 | 32,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 150,19 | 0,20 | 150,18 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,83 | 0,01 | 3,32 | 0,59 | 0,27 | 1,03 | 0,93 | 1,22 | 0,2 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,15 | 0,01 | 2,83 |
| 5,02 | 0,31 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,4 | 0,01 | 2,27 | 1,16 | 0,76 | 4,32 | 1,69 | 1,61 | 1,22 | 1,36 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 114,95 | 0,15 | 9,15 | 15,58 | 10,07 | 19,67 | 20 | 11,67 | 25,52 | 3,3 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 150,83 | 0,20 | 76,5 | 6,48 | 10,04 | 9,11 |
|
|
| 48,7 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,4 | 0,01 | 0,54 | 0,83 | 0,85 | 1,35 | 2,12 | 0,85 | 0,58 | 0,28 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,31 |
| 2,26 |
|
| 3,05 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0 |
|
|
|
|
| 0 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 797,73 | 1,10 | 52,7 | 348,69 | 144,52 | 57,49 | 53,35 | 49,95 | 24,31 | 66,72 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 16,34 | 0,02 | 12,8 |
|
|
|
| 3,54 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 17,56 | 0,02 | 6,1 | 0,13 | 6,2 |
|
| 1,42 | 3,3 | 0,41 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140,93 | 0,19 |
| 31,54 | 97,06 | 5,83 | 6,5 |
|
|
|
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Thị trấn Ea T'ling | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xã Nam Dong | Xã Đắk Drông | Xã Tâm Thắng | Xã Cư K'nia | Xã Trúc Sơn | ||||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5) ... (12) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 515,56 | 154,82 | 15,88 | 18,44 | 28,19 | 5,04 | 4,93 | 93,95 | 194,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 23,17 | 15,68 |
|
| 2,59 | 0,23 | 0,61 | 0,12 | 3,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 91,50 | 11,53 | 7,62 | 6,09 | 6,46 | 1,33 | 1,37 | 27,98 | 29,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 386,76 | 120,93 | 8,13 | 11,75 | 18,21 | 3,48 | 1,73 | 64,60 | 157,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,13 |
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,20 | 2,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,65 | 4,48 |
| 0,60 | 0,93 |
| 1,22 | 1,25 | 3,17 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4,90 | 1,2 |
| 1,2 |
|
|
| 2,5 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 4,90 | 1,20 |
| 1,20 |
|
|
| 2,50 |
|
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||
| Thị trấn Ea T'ling | Xã Đắk Wil | Xã Ea Pô | Xã Nam Dong | Xã Đắk Drông | Xã Tâm Thắng | Xã Cư K'nia | Xã Trúc Sơn | ||||
| 1 | 2 | 3 | (4) = (5) ... (12) | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 470,01 | 138,91 | 13,60 | 10,93 | 20,07 | 1,31 | 3,74 | 90,15 | 191,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,77 | 15,21 |
|
| 0,11 |
| 0,61 |
| 3,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 74,64 | 3,82 | 7,12 | 1,09 | 6,18 | 0,43 | 0,74 | 26,44 | 28,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 364,67 | 116,27 | 6,48 | 9,24 | 12,85 | 0,88 | 1,17 | 62,46 | 155,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,78 | 3,61 |
| 0,60 | 0,93 |
| 1,22 | 1,25 | 3,17 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,18 | 3,77 |
| 0,87 | 0,67 | 1,88 | 0,04 | 2,05 | 3,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,74 | 0,74 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,09 | 1,56 |
| 0,49 | 0,42 |
|
| 1,09 | 2,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 5,40 | 1,38 |
| 0,37 | 0,03 |
|
| 1,09 | 2,53 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,18 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,12 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,39 |
|
|
| 0,39 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,42 |
|
| 0,38 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,23 | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
|
|
| 0,23 | 0,05 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,50 |
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,31 |
|
|
|
| 0,31 |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,11 | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,96 | 1,12 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,25 | 1,21 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021
Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 không có diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Cư Jút có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với những trường hợp không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
- UBND huyện Cư Jút chịu trách nhiệm về việc xây dựng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và sự phù hợp của vị trí các công trình, dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 với các quy hoạch ngành, lĩnh vực liên quan. Việc thực hiện các dự án thuộc trường hợp thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện Cư Jút và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 2081/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 9Quyết định 66/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 2081/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Quyết định 269/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông
- Số hiệu: 269/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/02/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Nông
- Người ký: Lê Trọng Yên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/02/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
